1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập lớn cấp thoát nước mã đề 22, đại học Mở TP HCM

28 1,5K 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 502,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính toán đường ống phụ trách cho mỗi tầng.. Tính toán đường ống chính phụ trách 1 tầng.. Tính toán đường ống chính phụ trách 2 tầng.. Tính toán đường ống chính phụ trách 3 tầng.. Tính t

Trang 1

Khoa Xây Dựng Và Điện

BÀI TẬP LỚN

- Sinh viên: Nguyễn Đình Huy Hoàng

- MSSV : 1051022117

- Nhóm : XD10A7

- Chữ ký :

Mã đề: 22

- Bài tập 1: Sơ đồ : 2, Số liệu: 2f

- Bài tập 2: Sơ đồ : 3, Số liệu: 3k

- Bài tập 3: Sơ đồ : 2, Số liệu: 2m

- Bài tập 4:

Tp.HCM, 04/2014

Trang 2

MỤC LỤC

Bài 1: Cấp nước – Mạng lưới cụt 2

1.1 Tóm tắt số liệu: 2

1.2 Bài giải: 2

1.2.1 Xác định lưu lượng nước tính toàn cho từng đoạn ống: 2

1.2.2 Chọn tuyến bất lợi nhất: Tuyến 1,2,6,7,8,9 (là tuyến có chiều dài lớn và có lưu lượng tập trung tại nút lớn) 4

1.2.3 Lập bảng tính thủy lực cho các tuyến ống còn lại 5

Bài 2: Cấp nước – Mạng lưới vòng 8

2.1 Tóm tắt số liệu 8

2.2 Bài giải: 8

2.2.1 Đánh số thứ tự số nút, số đoạn ống, số vòng 8

2.2.2 Giả thiết lưu lượng và chiều dòng chảy trong mỗi đoạn ống 9

2.2.3 Quy ước chiều dương trong mỗi vòng 9

2.2.4 Tính toán bài toán lặp với D=300mm 10

2.2.5 Hiệu chỉnh đường kính ống theo lưu lượng từ lần lặp 3 13

2.2.6 Tính toán bài toán lặp với đường kính đã hiệu chỉnh 14

Bài 3: Mạng lưới thoát nước mưa 18

Bài 4: Thiết kế hệ thống cấp và thoát nước cho chung cư 20

4.1 Tính toán cấp nước 21

4.1.1 Tính toán cho từng căn hộ 23

4.1.2 Tính toán đường ống phụ trách cho mỗi tầng 23

4.1.3 Tính toán đường ống chính phụ trách 1 tầng 24

4.1.4 Tính toán đường ống chính phụ trách 2 tầng 24

4.2 Tính toán đường ống chính phụ trách 3 tầng 25

4.3 Tính toán thoát nước sinh hoạt 26

Trang 3

Bài 1: Cấp nước – Mạng lưới cụt

1.2.1 Xác định lưu lượng nước tính toàn cho từng đoạn ống:

− Lưu lượng đơn vị:

62 (15 10 7 13)

0.005( / )3270

Trang 4

− Lưu lượng dọc đường của từng đoạn ống:q dđ =q đv×L l s i ( / )

19,875 61,155

Trang 5

1.2.2 Chọn tuyến bất lợi nhất: Tuyến 1,2,6,7,8,9 (là tuyến có chiều dài lớn và có

lưu lượng tập trung tại nút lớn)

− Lập bảng tính thủy lực cho tuyến bất lợi

CHW= 135

Đoạn i L (m) q tt (l/s) D chọn

(mm)

V chọn (m/s) h w (m) 1-2 325 61.155 250 1.246 1.904

Trang 6

1.2.3 Lập bảng tính thủy lực cho các tuyến ống còn lại

− Tính toán thủy lực cho tuyến ống 8,11,12

Trang 7

− Lập bảng tính thủy lực cho tuyến 2,3,4,5

Trang 8

− Tính toán thủy lực cho tuyến ống 3,13

Trang 9

Bài 2: Cấp nước – Mạng lưới vòng

Trang 10

2.2.2 Giả thiết lưu lượng và chiều dòng chảy trong mỗi đoạn ống

2.2.3 Quy ước chiều dương trong mỗi vòng

5 2

Trang 11

2.2.4 Tính toán bài toán lặp với D=300mm

Trang 13

0.000 17.022 0.00001

Trang 15

2.2.6 Tính toán bài toán lặp với đường kính đã hiệu chỉnh

Trang 18

Q i (m 3 /s)

Trang 19

Bài 3: Mạng lưới thoát nước mưa

C=0.6 A=12ha

C=0.4 A=7ha

C=0.3 A=10ha

C=0.4 A=13ha

Trang 21

SVTH: Nguyễn Đình Huy Hoàng Trang 20

Bài 4: Thiết kế hệ thống cấp và thoát nước cho chung cư

Số tầng Số căn

Vòi tắm hương sen

Bồn cầu 13l/1 lần xả

Trang 22

4.1 Tính toán cấp nước

7 6

5 4

3 2

1

7 6

5 4

3 2

1

7 6

5 4

3 2

Trang 23

SVTH: Nguyễn Đình Huy Hoàng Trang 22

Mặt đứng toàn bộ công trình

Mặt bằng công trình

76

54

32

1

76

54

32

1

76

54

32

1

AB

D

C

E

76

54

32

1

76

54

32

1

76

54

32

1

L=84m

Trang 24

4.1.1 Tính toán cho từng căn hộ

Tên dụng cụ

vệ sinh đoạn ống phục vụ

(l/s)

D (mm)

V (m/s)

L (m)

Tổn thất dọc đường

4.1.2 Tính toán đường ống phụ trách cho mỗi tầng

− Để xác định đường kính ống phụ trách cho mỗi tầng ta kiểm tra cho căn hộ xa nhất

(l/s)

D (mm)

V (m/s)

L (m)

Tổn thất dọc đường

Trang 25

SVTH: Nguyễn Đình Huy Hoàng Trang 24

4.1.3 Tính toán đường ống chính phụ trách 1 tầng

Tên dụng cụ

vệ sinh đoạn ống phục vụ

(l/s)

D (mm)

V (m/s)

L (m)

Tổn thất dọc đường

N Q (l/s)

D (mm)

V (m/s)

L (m)

Tổn thất dọc đường

Trang 26

4.2 Tính toán đường ống chính phụ trách 3 tầng

Tên dụng cụ

vệ sinh đoạn ống phục vụ

N Q (l/s)

D (mm)

V (m/s)

L (m)

Tổn thất dọc đường

− Chọn chiều dài đường ống từ tầng 1 đến máy bơm là 15m

− Tổng tổn thất theo tuyến bất lợi nhất

Trang 27

SVTH: Nguyễn Đình Huy Hoàng Trang 26

4.3 Tính toán thoát nước sinh hoạt

4.3.1 Ống thoát nước

− Áp dụng quy chuẩn cấp thoát nước trong nhà và công trình, 1999 Giả sử ta chọn phương án bố trí 7 đường ống đứng cho mỗi cụm gồm 2 căn hộ ở cùng tầng x 3 tầng Như vậy một đường ống đứng phụ trách cho 6 căn hộ Đường ống thoát phân được

bố trí riêng và cũng phụ trách cho từng 6 cụm

Thiết bị Số lượng Đương

lượng

Đường kính ống thoát

Đường kính

xi phông

Đường kính ống thông khí Bồn tắm, vòi sen,

− Tổng đương lượng thoát nước cho một căn hộ là 23

− Tra bảng 6.6 (Cấp thoát nước-TS.Nguyễn Thống), đường kính ống thoát nước

ngang được chọn là 76mm Độ dốc ống không nhỏ hơn 2%

− Tổng đương lượng thoát nước cho một ống đứng là 6x23=138

− Sử dụng bảng 6.6 (Cấp thoát nước – TS.Nguyễn Thống), đường kính ống thoát nước

đứng được chọn là 100mm Chiều dài tối đa cho phép của ống này là 91m, như vậy

là đạt yêu cầu

− Đường kính ống thoát phân bố trí chọn là 100mm

4.3.2 Ống thông khí chính

− Sử dụng bảng 6.6 (Cấp thoát nước-TS.Nguyễn Thống), ứng với lưu lượng 138, ta

chọn được đường kính ống thông khí chính là 100mm, ứng với ống có đường kính danh định bằng 114mm

Trang 28

4.3.3 Ống xả

− Ống xả được bố trí ở đáy của ống đứng để thoát nước ra cống bên ngoài công trình

Giả sử ống xả được bố trí bởi độ dốc chuẩn là 1%, tra bảng 6.16 (Cấp thoát

nước-TS.Nguyễn Thống), ta có đường kính cần thiết là 100mm ứng với 180 đương lượng

Theo quy phạm, cống thoát nước bên ngoài không được chọn nhỏ hơn cống thoát nước bên trong, do đó ta chọn bố trí ống xả bằng với kích thước của ống đứng có đường kính danh định là 114mm

4.4 Tính toán thoát nước mưa

4.4.1 Tính toán ống đứng

− Công trình ở TP.HCM có cường độ mưa q5=178mm/h (0.0496l/s-m2)

− Lưu lượng thoát nước mưa:

− Giả sử ta chọn bố trí tổng số ống đứng thoát nước mưa là 7

− Lưu lượng phụ trách của mỗi ống là 158 22.6

7 = l s

− Theo bảng 6.10 (Cấp thoát nước-TS.Nguyễn Thống), ta chọn được đường kính ống

đứng cần thiết là 100mm

Ngày đăng: 06/05/2015, 17:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w