1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

trắc nghiệm sinh lý chương tiêu hóa

19 919 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 150,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về dịch tuỵ: 1- Các men tiêu hoá của dịch tuỵ khi bài tiết đã sẵn sàng ở dạng hoạt động.. Các chất hoá học gây tăng tiết HCl từ tế bào bìa là: 1- Gastrin kích thích làm tăng hng phấn dây

Trang 1

ơng tiêu hoá

Câu 26- về dịch vị:

1- Tế bào bìa bài tiết HCl, yếu tố nội và chất nhầy

2- Dịch vị có đủ các men tiêu hoá protid, lipid, glucid và

có hoạt tính mạnh

3- Acetylcholin, gastrin, secretin là những chất kích thích bài tiết dịch vị mạnh nhất

4- Dây X, gastrin, histamin là các yếu tố kích thích bài tiết dịch vị mạnh nhất

5- Dây X, thức ăn và HCl là các yếu tố kích thích bài tíêt dịch vị mạnh nhất

Câu 27 Về dịch tuỵ:

1- Các men tiêu hoá của dịch tuỵ khi bài tiết đã sẵn

sàng ở dạng hoạt động

2- Trypsin, chymotrypsin và pepsin là các men tiêu hoá

protid rất mạnh của dịch tuỵ

3- Dịch tuỵ đợc bài tiết chủ yếu do tác dụng của CCK

và secretin

4- Dịch tuỵ đợc bài tiết chủ yếu do tác dụng của CCK

và histamin

5- Amylase tuỵ tiêu hoá tất cả các loại glucid thành

monosaccarid

Câu 28 Về dịch ruột:

1- Các men tiêu hoá của dịch ruột làm biến đổi bớc

đầu các chất dinh dỡng

2- Enterokinase dịch ruột có tác dụng hoạt hoá

trypsinogen, chymotrypsinogen và

procarboxypeptidase

3- Các men tiêu hoá của dịch ruột thuỷ phân nốt phần

chất dinh dỡng còn lại thành các chất đơn giản

4- Dịch ruột có vai trò quan trọng nhất trong tiêu hoá ở

ruột non

5- Yếu tố kích thích bài tiết dịch ruột mạnh nhất là

acid mật

Câu 29 Các chất hoá học gây tăng tiết HCl từ tế bào bìa là:

1- Gastrin kích thích làm tăng hng phấn dây thần kinh X

2- Acetylcholin làm tăng hoạt động bơm proton

3- Histamin tác động lên thụ thể H2 ở tế bào bìa

4- Histamin làm tăng hng phấn dây thần kinh X

Trang 2

5- Enzym carbonic anhydrase làm tăng chuyển H+ vào tế bào bìa.

Câu 30 Các yếu tố thần kinh thể dịch điều hoà bài tiết dịch vị:

1- Dây thần kinh X gây tăng tiết dịch vị nhiều HCl và bicarbonat

2- Histamin gây tăng tiết dịch vị nhiều HCl và chất nhầy

3- Gastrin gây tăng tiết dịch vị nhiều HCl và pepsin

4- Secretin gây tăng tiết dịch vị nhiều HCl và pepsin

5- CCK gây tăng tiết dịch vị nhiều pepsin và chất nhầy

Câu 31 Men pepsin của dạ dày có tác dụng:

1- Thuỷ phân liên kết este bên trong lipid đã nhũ hoá

2- Thuỷ phân liên kết peptid bên trong phân tử caseinogen của sữa

3- Thuỷ phân liên kết peptid bất kỳ

4- Thuỷ phân liên kết peptid bên trong phân tử protein có nhóm –

NH thuộc acid amin thơm

5- Thuỷ phân tất cả các loại protein thức ăn

Câu 32 Các yếu tố thần kinh-thể dịch tham gia điều hoà bài tiết dịch vị theo các pha nh sau:

1- Pha đầu có: dây thần kinh X, gastrin, secretin

2- Pha dạ dày có: dây thần kinh X, gastrin, histamin, pepsin

3- Pha ruột có: dây thần kinh X, gastrin, histamin, CCK

4- Pha dạ dày có: dây thần kinh X, histamin, gastrin

5- Pha ruột có: dây thần kinh X, enterogastrin, secretin

Câu 33 Tác dụng của các men tiêu hoá protid thuộc dịch tuỵ:

1- Trypsin và chymotrypsin có hoạt tính mạnh, thuỷ phân phần lớn protid thức ăn thành các acid amin

2- Carboxypeptidase phân cắt 1 acid amin đầu C tận ra khỏi

đoạn peptid và giúp hoạt hoá chymotrypsin

3- Chymotrypsin và pepsin phân cắt phần lớn protid thức ăn thành các đoạn peptid ngắn

4- Trypsin có tác dụng hoạt hoá các men chymotrypsin, carboxypeptidase phospholypase và chính tiền men của nó 5- Các men tiêu hoá protid dịch tuỵ biến 60-80% protid thức ăn thành các acid amin

Câu 34 Tác dụng của các men tiêu hoá glucid:

Trang 3

1- Amylase tuỵ thuỷ phân tinh bột chín và sống thành maltose, maltriose và galactose

2- Maltase thuỷ phân đờng maltose và maltriose thành các phân

tử glucose

3- Maltase và Lactase thuỷ phân đờng maltose và maltriose thành các phân tử glucose và glactose

4- Lactase thuỷ phân đờng lactose thành các phân tử glucose 5- Saccarose thuỷ phân đờng saccarose và maltose thành glucose

và fructose

Câu 35 Acid mật có tác dụng:

1- Hoạt hoá các men tiêu hoá lipid và protid, tăng hấp thu lipid ở ruột và dạ dày

2- Hoạt hoá các men tiêu hoá lipid và glucid, kích thích hấp thu vitamin B12

3- Kích thích tạo mật, chống tạo sỏi mật lipid, tăng tiêu hoá và hấp thu lipid ở ruột

4- Tạo micell giúp hấp thu sản phẩm lipid và ức chế tạo mật

5- Nhũ hoá lipid, kích thích nhu động ruột, ức chế vi khuẩn lên men thối ở dạ dày

Câu 36 Về hấp thu các chất ở ruột non:

1- Glucose và galactose hấp thu theo cơ chế vận chuyển tích cực thứ phát cùng ion natri và kali

2- Các acid amin hấp thu chủ yếu bằng khuếch tán có chất mang 3- Monoglycerid, acid béo <10 carbon cùng các vitamin tan trong dầu hấp thu trong phức hợp micell của muối mật

4- Phần lớn sản phẩm tiêu hoá glucid và protein hấp thu theo tĩnh mạch cửa về gan

5- Acid béo >10 carbon cùng MG, cholesterol hấp thu vào bạch mạch dới dạng đã tổng hợp là chylomicron

Câu 37 Kích thích dây thần kinh X gây tác dụng:

1- Tăng bài tiết dịch vị và dịch tuỵ, giảm bài tiết mật

2- Tăng nhu động dạ dày, ruột; giảm co bóp túi mật

3- Tăng bài tiết dịch vị và dịch mật, giảm bài tiết dịch tuỵ

4- Tăng nhu động dạ dày, ruột và co bóp túi mật; tăng tiết dịch vị, dịch tuỵ, dịch mật

5- Tăng co bóp túi mật và tăng bài tiết dịch mật, giảm nhu động dạ dày

Câu 38 Tác dụng của dịch mật:

Trang 4

1- Acid mật làm nhũ hoá lipid ở ruột và dạ dày.

2- Bilirubin có tác dụng nhũ hoá lipid, kích thích nhu động ruột 3- Tắc mật, ở ruột thiếu bilirubin gây rối loạn tiêu hoá hấp thu lipid

4- Sau khi xuống ruột, bilirubin đợc tái hấp thu theo máu tĩnh mạch cửa về gan kích thích gan bài tiết mật

5- Acid mật làm nhũ hoá lipid, hoạt hoá lipase, nên tăng tiêu hoá-hấp thu lipid ở ruột

Câu 39 Về cơ chế điều hoà bài tiết dịch tuỵ.

1- Dây thần kinh X gây bài tiết dịch tuỵ mạnh nhất

2- Cơ chế thần kinh gây bài tiết dịch tuỵ mạnh và kéo dài

3- Kích thích dây thần kinh giao cảm làm giảm bài tiết dịch tuỵ 4- Dịch tuỵ bài tiết mạnh và kéo dài do tác dụng của CCK và secretin

5- Dịch tuỵ bài tiết mạnh do tác dụng của CCK, secretin và amylase

Câu 40 Về hoạt động cơ học của dạ dày:

1- Khi dạ dày rỗng sẽ tăng co bóp nhu động

2- Môn vị đóng do độ acid ở dạ dày tăng cao

3- Môn vị đóng do độ acid ở dạ dày giảm thấp

4- Môn vị mở do ở dạ dày có độ acid cao và áp lực lớn

5- Môn vị mở do ở hành tá tràng có độ acid cao và áp lực lớn

Câu 41 Về hoạt động cơ học ở ruột non:

1- Hai loại cử động chính của ruột non là nhu động và phản nhu

động

2- Acetylcholin làm tăng, còn adrenalin là giảm nhu động của đoạn ruột cô lập

3- Acetylcholin làm giảm, còn adrenalin làm tăng nhu động của

đoạn ruột cô lập

4- Nhu động ruột đợc điều hoà theo cơ chế phan xạ có điều kiện

và không điều kiện

5- Tình trạng liệt ruột là do hng phấn mạnh dây thần kinh X

Câu 42 Về tác dụng của nớc bọt:

1- Nớc bọt có tác dụng tiêu hoá bớc đầu các chất dinh dỡng

2- Amylase nớc bọt biến phần lớn tinh bột chín thành đờng maltose

3- Lipase nớc bọt thuỷ phân một phần lipid thức ăn đã nhũ hoá

Trang 5

4- Nớc bọt làm trơng nở protid tạo điều kiện thuận lợi cho tiêu hoá protid ở dạ dày

5- Nớc bọt giúp dễ nhai, dễ nuốt, sạch miệng và thuỷ phân một phần tinh bột chín

Bổ sung chơng chuyển hoá-điều nhiệt.

Câu 9: Về trung khu phản xạ điều nhiệt:

1- Trung khu của phản xạ điều nhiệt nằm ở hành-cầu não

2- Nửa sau vùng dới đồi là trung khu chống nóng, nửa trớc vùng dới

đồi là trung khu chống lạnh

3- Nửa sau vùng dới đồi là trung khu chống lạnh, nửa trớc vùng dới

đồi là trung khu chống nóng

4- Khi bị nhiễm lạnh trung khu điều nhiệt bị tê liệt

5- Trung khu điều nhiệt chủ yếu điều hoà hoạt động của tuyến

mồ hôi

Câu 10 Về thân nhiệt:

1- Khi sốt, thân nhiệt tăng do rối loạn trung khu điều nhiệt

2- Khi sốt, thân nhiệt tăng do tăng sinh nhiệt

3- Thân nhiệt cao vào buổi sáng và thấp vào buổi chiều tối

4- Mọi điểm trên cơ thể có nhiệt độ bằng nhau

5- Lao động nặng thân nhiệt tăng do rối loạn tạm thời trung khu

điều nhiệt

Câu 11 Về chuyển hoá cơ sở:

1- CHCS tăng dần theo tuổi

2- CHCS ở thanh niên tăng hơn ở ngời già nhng thấp hơn ở trẻ em 3- Khi lao động CHCS tăng hơn lúc nghỉ ngơi

4- Đơn vị đo CHCS là Kcal/m2 diện tích cơ thể/ngày

5- Khi sốt và nhợc năng tuyến giáp thì CHCS tăng

Câu 12 Về các thông số tính toán năng lợng:

1- Giá trị nhiệt của glucid là 5,0 của lipid à 4,7 và của protid là 4,9 2- Thơng số hô hấp là tỷ lệ giữa thể tích oxy tiêu thụ trên thể tích

CO2 đào thải trong cùng thời gian

3- Thơng số hô hấp là tỷ lệ giữa thể tích CO2 đào thải trên thể tích oxy tiêu thụ trong cùng thời gian

4- Thơng số hô hấp của glucid=1,0; lipid=0,69; protid=0,825

5- Thơng số hô hấp của: glucid = 1,0; lipid = 0,7; protid = 0,9

Trang 6

Bổ sung chơng máu

Câu 1 Cấu tạo Hem của ngời gồm:

1- Porotoporphyrin IX kết hợp với Fe++

2- 3 nhân pyrol kết hợp với Fe++

3- 4 nhân pyrol có gắn các gốc metyl

4- Vòng porphyryl gắn với Fe++ ở gốc propionyl 5- Vòng porphyryl gắn với Fe++ ở gốc vinyl

Câu 2 Cấu tạo globin của Hb gồm:

1- Chuỗi polypeptid α và chuỗi polypeptid β

2- 2 chuỗi polypeptid α và 2 chuỗi polypeptid β 3- Chuỗi polypeptid có hốc chứa 2,3 DPG

4- Chuỗi polypeptid có gắn với Fe++

5- 4 chuỗi polypeptid giống nhau

Câu 3 Các loại Hb ở ngời:

1- Bào thai: HbS, ngời lớn: HbA

2- Bào thai: HbC, ngời lớn: HbA

3- Bào thai: HbF, ngời lớn: HbA

4- Bào thai: HbD, ngời lớn: HbA

5- Bào thai: HbA, ngời lớn: HbF

Câu 4 Chức năng của Hb:

1- Vận chuyển CO2 là phụ, vận chuyển O2 là chính 2- Vận chuyển CO2 là chính vận chuyển O2 là phụ 3- Vận chuyển CO là phụ vận chuyển O2 là chính 4- Vận chuyển CO2 và O2 là ngang nhau

5- Vận chuyển CO là chính, vận chuyển O2 là phụ

Câu 5 Tạo phân áp O2 trong máu là do:

1- O2 dạng kết hợp với Hb

2- O2 dạng kết hợp với muối kiềm

3- O2 dạng hoà tan

4- O2 dạng hoà tan và kết hợp

5- O2 kết hợp với globin của Hb

Câu 6 Hệ đệm Hb gồm:

1- Hb/KHb; HHb/KHbO2

2- Hb/KHbCO2; Hb/HHb

Trang 7

3- KHb/HbO2; HbO2/HHb.

4- HHb/KHb; HHbCO2/KHbO2

5- KHbO2/Hb; Hb/HbO2

C©u 7 Cã thÓ truyÒn m¸u kh¸c nhãm khi:

1- Nhãm m¸u A truyÒn cho nhãm m¸u B

2- Nhãm m¸u O truyÒn cho nhãm m¸u AB

3- Nhãm m¸u AB truyÒn cho nhãm m¸u A

4- Nhãm m¸u AB truyÒn cho nhãm m¸u B

5- Nhãm m¸u B truyÒn cho nhãm m¸u O

C©u 8 Nhãm m¸u B cã thÒ truyÒn cho nhãm m¸u AB v×:

1- Nhãm m¸u AB cã kh¸ng thÓ α

2- Nhãm m¸u AB kh«ng cã kh¸ng nguyªn kh¸ng B

3- Nhãm m¸u AB kh«ng cã kh¸ng thÓ kh¸ng B

4- Nhãm m¸u B kh«ng cã kh¸ng nguyªn

5- Nhãm m¸u AB kh«ng cã kh¸ng nguyªn

C©u 9 Sinh s¶n vµ trëng thµnh cña lympho T:

1- Sinh s¶n vµ trëng thµnh ë tuû x¬ng

2- Sinh s¶n vµ trëng thµnh ë h¹ch b¹ch huyÕt

3- Sinh s¶n ë tuû x¬ng, trëng thµnh ë tuyÕn øc

4- Sinh s¶n ë tuyÕn øc, trëng thµnh ë tuû x¬ng

5- Sinh s¶n vµ trëng thµnh ë tuyÕn øc

C©u 10 Tû lÖ hång cÇu/huyÕt t¬ng b×nh thêng:

1- Hång cÇu 50%, huyÕt t¬ng 50%

2- Hång cÇu 40%, huyÕt t¬ng 55%

3- Hång cÇu 45%, huyÕt t¬ng 55%

4- Hång cÇu 43%, huyÕt t¬ng 47%

5- Hång cÇu 35%, huyÕt t¬ng 65%

C©u 11 Sinh s¶n vµ trëng thµnh cña lympho B:

1- Sinh s¶n vµ trëng thµnh tuû x¬ng

2- Sinh s¶n vµ trëng thµnh ë h¹ch b¹ch huyÕt

3- Sinh s¶n ë tuyÕn øc, trëng thµnh ë tuû x¬ng

4- Sinh s¶n ë tuû x¬ng trëng thµnh ë h¹ch b¹ch huyÕt mét sè n¬i 5- Sinh s¶n vµ trëng thµnh ë gan

C©u 12 Sinh s¶n vµ trëng thµnh cña b¹ch cÇu monocyt:

Trang 8

1- Sinh sản ở tuỷ xơng, trởng thành trong máu.

2- Sinh sản ở tuỷ xơng, trởng thành ở mô trở thành đại thực bào 3- Sinh sản ở tuỷ xơng, trởng thành ở hạch bạch huyết

4- Sinh sản ở tuỷ xơng, trởng thành ở Brusa Fabricius

5- Sinh sản ở tuỷ xơng, trởng thành ở gan

Câu 13 Chức năng của bạch cầu N.

1- Bạch cầu N bảo vệ cơ thể bằng miễn dịch thể dịch

2- Bạch cầu N bảo vệ cơ thể bằng miễn dịch tế bào

3- Bạch cầu N bảo vệ cơ thể bằng miễn dịch thể dịch và tế bào 4- Bạch cầu N bảo vệ cơ thể bằng thực bào

5- Bạch cầu N bảo vệ cơ thể bằng các lymphokin

Câu 14 Kháng thể IgE hay bám vào:

1- Bạch cầu N

2- Bạch cầu E

3- Bạch cầu B

4- Bạch cầu M

5- Bạch cầu L

Câu 15 Đại thực bào có vai trò:

1- Làm liền vết thơng

2- Thực bào vi khuẩn, vật lạ và trình diện kháng nguyên cho lympho T và B

3- Thực bào vi khuẩn, vật lạ và trình diện kháng nguyên cho bạch cầu M

4- Miễn dịch thể dịch

5- Miễn dịch tế bào

Câu 16 Bạch cầu nào có chức năng thực bào:

1- N và B

2- N và lympho T

3- N và M-ĐTB

4- N và plasmocyte

5- N và Lympho B

Câu 17 Dịch ngoại bào gồm:

1- Dịch trong tế bào, huyết tơng

2- Máu, huyết tơng

3- Huyết tơng, dịch kẽ, dịch bạch huyết, dịch não tuỷ, dịch nhãn cầu

Trang 9

4- Huyết tơng, dịch kẽ, dịch bạch huyết, dịch não tuỷ, dịch nhãn cầu và dịch nội bào

5- Huyết tơng, dịch kẽ, dịch bạch huyết, dịch não tuỷ, dịch nhãn cầu, dịch nội bào và dịch tiêu hoá

Câu 18 Vai trò hệ đệm H2CO3/NaHCO3:

1- Khi cơ thể nhiễm kiềm thì NaHCO3 tham gia điều chỉnh pH máu

2- Khi cơ thể nhiễm acid thì H2CO3 trung hoà acid tạo muối và nớc 3- Khi cơ thể nhiễm acid thì H2CO3 trung hoà acid tạo CO2 và nớc 4- Khi cơ thể nhiễm acid thì NaHCO3 trung hoà acid tạo CO2 và

n-ớc, tăng thở

5- Khi cơ thể nhiễm acid thì NaHCO3 trung hoà acid tạo CO2 và

n-ớc, giảm thở để giữ CO2

Câu 19 Hệ đệm quan trọng nhất trong cơ thể:

1- HHb/KHb

2- HHbCO2/KHbO2

3- H2CO3/NaHCO3

4- NaH2PO4/Na2HPO4

5- Proteinat/protein

Bổ sung chơng hô hấp.

Câu 1 Những cơ hít vào bình thờng:

1- Cơ hoành, cơ bậc thang, cơ ngực

2- Cơ hoành, cơ bậc thang, cơ liên sờn trong, cơ răng ca to

3- Cơ hoành, cơ bậc thang, cơ liên sờn ngoài, cơ răng ca to

4- Cơ hoành, cơ răng ca to, cơ liên sờn trong, cơ ức đòn chũm 5- Cơ hoành, cơ răng ca to, cơ liên sờn trong, cơ ngực

Câu 2 Động tác hít vào là:

1- Thụ động

2- Thụ động và tích cực

3- Tích cực

4- Chủ yếu là tích cực, một phần thụ động

5- Tự nhiên

Câu 3 Nguyên nhân xẹp phổi do:

1- Thủng lồng ngực

2- Tổn thơng khí quản

3- Tổn thơng nhu mô phổi và tổn thơng lồng ngực

Trang 10

4- Tổn thơng ngực mở, thủng phế mạc.

5- Tổn thơng phế mạc

Câu 4 Động tác thở ra cố gắng là:

1- Thụ động

2- Thụ động và tích cực

3- Tích cực

4- Chủ yếu là thụ động, một phần tích cực

5- Tự nhiên

Câu 5 Dung tích cặn chức năng (FRC).

1- Tăng thì có lợi cho hô hấp

2- Giảm thì có lợi cho hô hấp

3- Tăng ít thì có lợi cho hô hấp

4- Giảm thì không có lợi cho hô hấp

5- Tăng thì hô hấp bình thờng

Câu 6 Tỷ lệ RV/TLC (%):

1- Giảm là tốt

2- Giảm là bình thờng

3- Tăng là tốt

4- Tăng là bình thờng

5- Tăng và giảm đều bình thờng

Câu 7 Chỉ số Tiffeneau ở ngời 40 tuổi khi:

1- 74% là bình thờng

2- 75% là tăng

3- 85% là bình thờng

4- 85% là tăng

5- 85% là không bình thờng

Câu 8 Tỷ lệ thông khí - thông máu (ở phổi) bình thờng:

1- VA/Q = 1,1

2- VA/Q = 0,5

3- VA/Q = 0,6

4- VA/Q = 0,7

5- VA/Q = 0,8

Câu 9 Hiệu xuất sử dụng oxy của mô khi nghỉ là:

1- 15%

2- 20%

3- 26%

Trang 11

4- 30%.

5- 10%

Câu 10.Trung tâm hô hấp ở hành não gồm.

1- Trung tâm hít vào, trung tâm thở ra

2- Trung tâm hít vào, trung tâm thở ra và trung tâm nhận cảm hoá học

3- Trung tâm hít vào, trung tâm thở ra và trung tâm điều chỉnh thở

4- Trung tâm hít vào và trung tâm điều chỉnh thở

5- Trung tâm hít vào và trung tâm nhận cảm hoá học

Câu 11 Cơ chế điều hoà hô hấp của ion H + :

1- Ion H+ tăng thì thụ cảm thể hoá học xoang cảnh và quai

động mạch chủ bị kích thích làm hng phấn trung khu thở

ra, gây phản xạ tăng thở

2- Ion H+ tăng thì thụ cảm thể hoá học xoang cảnh và quai

động mạch chủ bị kích thích gây phản xạ giảm thở

3- Ion H+ tăng thì kích thích thụ cảm thể hoá học xoang cảnh, quai động mạch chủ và vùng nhận cảm hoá học ở hành não gây phản xạ tăng thở

4- Ion H+ tăng kích thích thụ cảm thể áp lực xoang động mạch cảnh và quai động mạch chủ gây phản xạ tăng thở

5- Ion H+ tăng kích thích thụ cảm thể áp lực xoang động mạch cảnh và quai động mạch chủ gây phản xạ giảm thở

Câu 12 Hệ số khuếch tán của oxy và CO2 qua màng hô hấp:

1- oxy: 1 ; CO2: 5

2- oxy: 5 ; CO2: 1

3- oxy: 4 ; CO2: 10

4- oxy: 1 ; CO2: 20

5- oxy:3 ; CO2: 30

Câu 13 Vỏ não điều hoà hô hấp do:

1- Vỏ não điều khiển trung tâm hô hấp ở cầu não

2- Vỏ não điều khiển trung tâm hô hấp thần kinh hoành

3- Vỏ não điều khiển trung tâm thở ra ở hành não

4- Vỏ não điều khiển hô hấp có chủ ý

5- Vỏ não không có vai trò điều hoà hô hấp

Bổ sung sung chơng thận.

Ngày đăng: 11/07/2017, 14:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w