9 Khi mặt phẳng của giấy vẽ tiếp xúc với địa cầu ở cực Bắc thì các kinh tuyến từ tâm đồng quy sẽ tỏa ra theo hướng: 10 Trong phép chiếu phương vị đứng những vùng không thể vẽ được là: a
Trang 2b) Hình vẽ thu nhỏ các hiện tượng của bề mặt Trái Đất để dễ sử dụng
c) Hình vẽ thu nhỏ môt khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất trên một mặt phẳng.
d) Hình ảnh Trái Đất đã được thu nhỏ theo một tỷ lệ nhất định
2) Phép chiếu đồ là:
a) Việc đo đạc tính toán để xây dựng mạng lưới kinh vĩ tuyến.
b) Cách biểu diễn mặt cong của Trái Đất lên một mặt phẳng một cách tương đối chính xác
c) Phương pháp hình học nhằm thu nhỏ Trái Đất.
d) Phương pháp thực hiện một bản đồ địa lý.
3)Trong phép chiếu phương vị đứng mặt phẳng của giấy vẽ sẽ tiếp xúc với địa cầu ở:
d)Các đoạn thẳng song song
6) Phép chiếu phương vị là phép chiếu mà giấy vẽ là:
8) Khi mặt phẳng của giấy vẽ tiếp xúc với địa cầu ở Chí tuyến Bắc ta có phép chiếu:
Trang 3
9) Khi mặt phẳng của giấy vẽ tiếp xúc với địa cầu ở cực Bắc thì các kinh tuyến từ tâm đồng quy
sẽ tỏa ra theo hướng:
10) Trong phép chiếu phương vị đứng những vùng không thể vẽ được là:
a) Hai cực c) Những vùng nằm cách xa hai cực
b) Xích đạo d) Tất cả các vùng đều vẽ được
11) Trong phép chiếu phương vị thẳng các vĩ tuyến là:
a) Các vòng tròn đồng tâm
b) Các đường thẳng đồng quy
c) Các đường cong về hai phía cực
d) Các đường thẳng ngang thẳng góc với các kinh tuyến
12) Khi mặt phẳng của giấy vẽ tiếp xúc với địa cầu ở xích đạo ta có phép chiếu:
13) Khi giấy vẽ tiếp xúc với địa cầu ở xích đạo ta có phép chiếu đồ:
b)Phương vị ngang d) Có thể là a hoặc b
14) Xích đạo và kinh tuyến trung tâm là đường thẳng, các kinh tuyến còn lại là những đường cong chụm lại ở 2 cực, các vĩ tuyến còn lại là những đường cong về 2 phía cực Đó là hệ thống kinh vĩ tuyến trong phép chiếu:
15) Trong phép chiếu phương vị ngang độ chính xác sẽ :
a) Thay đổi theo độ vĩ
b) Thay đổi theo độ kinh
Trang 4c) Độ chính xác càng giảm theo cả hai chiều kể từ vĩ tuyến tiếp xúc.
d) Độ chính xác càng tăng theo cả hai chiều kể từ vĩ tuyến tiếp xúc
22) Trong phép chiếu hình nón đứng :
a) Vĩ tuyến là những vòng tròn đồng tâm, kinh tuyến là các đường thẳng đồng quy
b) Vĩ tuyến là những nửa vòng tròn đồng tâm, kinh tuyến là những đường thẳng song song,
c) Vĩ tuyến và kinh tuyến là những đường thẳng, thẳng góc với nhau
d) Vĩ tuyến là những nửa vòng tròn đồng tâm, kinh tuyến là những nữa đường thẳng đồng quy
23) Để vẽ tương đối chính xác các quốc gia ở ven xích đạo người ta dùng phép chiếu đồ:
24) Ưu thế của phép chiếu hình trụ đứng là:
b) Vẽ được nhiều quốc gia trên thế giới
d) Vẽ được tương đối chính xác nhiều quốc gia trên thế giới
Trang 527) Phép chiếu phương vị đứng và phép chiếu hình nón có chung một đặc điểm là:
a) Có thể vẽ tương đối chính xác các vùng có độ vĩ trung bình
b) Có hệ thống kinh tuyến là các đường thẳng đồng quy
c) Có hệ thống vĩ tuyến là các vòng tròn đồng tâm
d) Có thể vẽ tương đối chính xác các vùng có độ vĩ cao
28) Với phép chiếu đồ nào sau đây các vùng ở 2 cực không thể vẽ được ?
c) Dùng biểu đồ thay thế cho bản đồ
d) Bản đồ địa lý kinh tế có sử dụng nhiều số liệu thống kê
30) Kích thước của một ký hiệu biểu hiện vị trí thường được dùng để diễn tả:
a) Đặc điểm của vị trí c) Các thành phần tạo nên vị trí
b) Quy mô của vị trí d) Chất lượng của các vị trí
31) Phương pháp chấm điểm nhằm mục đích:
a) Phân biệt các vùng khác nhau trên bản đồ
b) Biểu hiện sự phân bố không đều của các đối tượng địa lý trên bản đồ
c) Biểu diễn sự di chuyển của các đối tượng địa lý
d) Biểu diễn quy mô và phân bố của các hiện tượng địa lý
32 Bản đồ khoáng sản thường được biểu diễn bằng:
33) Để biểu diễn độ cao, khí áp người ta thường dùng phương pháp:
Trang 6
34) Phương pháp đường đẳng trị dùng để biểu diễn các hiện tượng về :
35) Một ký hiệu biểu đồ trên bản đồ có thể thể hiện:
36) Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về phép chiếu phương vị ngang?
b) Mặt phẳng của giấy vẽ tiếp xúc với địa cầu ở xích đạo
d) Các vĩ tuyến song song với nhau
37) Dựa vào yếu tố nào sau đây để phân biệt ba phép chiếu phương vị ?
b) Vị trí tiếp xúc giữa giấy vẽ và quả cầu
c) Hình dạng của giấy vẽ khi tiếp xúc với quả cầu
d) Hệ thống kinh vĩ tuyến trên bản đồ
38) Dựa vào yếu tố nào sau đây để phân biệt các phép chiếu đồ cơ bản?
a) Cách thức tiếp xúc giữa giấy vẽ và địa cầu
b) Vị trí tiếp xúc giữa giấy vẽ và địa cầu
c) Hình dạng của giấy vẽ khi tiếp xúc với địa cầu
d) Hệ thống kinh vĩ tuyến trên bản đồ
Dựa vào mạng lưới kinh vĩ tuyến của bản đồ theo các phép chiếu trên đây, hãy trả lời các câu hỏi sau:
Trang 742)Hình số 3 thể hiện mạng lưới kinh vĩ tuyến của phép chiếu:
a) Các kinh tuyến và vĩ tuyến
b) Các kinh tuyến gốc và vĩ tuyến gốc
d) Xích đạo và vĩ tuyến gốc
45) Hình vẽ nào thể hiện một nữa cầu nằm nghiêng ?
CÁC LOẠI CÂU HỎI KHÁC
I) CÂU HỎI ĐIỀN THÊM VÀO.
46) Trong phép chiếu phương vị đứng, mặt phẳng của giấy vẽ tiếp xúc với địa cầu ở
(a) ,các kinh tuyến là (b) , các vĩ tuyến là (c) 47) Trong phép chiếu hình trụ đứng, những vùng gần xích đạo (a) càng ra xa xích đạo độ chính xác sẽ càng (b)
48) Trong phép chiếu đồ hình nón các đường kinh tuyến sẽ là (a) , còn các đường
vĩ tuyến sẽ là (b) , khu vực chính xác là (c) , khu vực kém chính xác là (d)
49) Phép chiếu (a) thường được dùng để vẽ bản đồ các nước có độ vĩ trung bình Trong phép chiếu này các vĩ tuyến là (b) , còn các kinh tuyến là (c)
Trang 8
50) Để biểu hiện độ lớn hoặc cơ cấu của một hiện tượng địa lý nào đó trên bản đồ người ta thường dùng (a) Loại bản đồ này được goi là (b)
II)CÂU HỎI GHÉP ĐÔI
51) Ghép các phép chiếu đồ và các đặc điểm tương ứng
CÁC PHÉP CHIẾU ĐỒ ĐẶC ĐIỂM
3) Phương vị đứng c) Vĩ tuyến và kinh tuyến là các đường thẳng góc
4) Phương vị ngang d) Không thể vẽ được những vùng ở xích đạo
e)Mặt phẳng giấy vẽ không tiếp xúc với quả cầu ở xích đạo
và cực 52) Ghép các phép chiếu đồ với các nhược điểm tương ứng
e) Không vẽ được kinh tuyến đối diện
53) Ghép các phép chiếu đồ với các vĩ tuyến của bản đồ tương ứng
e) Những đường thẳng nằm dọc
54) Ghép các phương pháp biểu hiện với các hiện tượng tương ứng
PHƯƠNG PHÁP BIỂU HIỆN HIỆN TƯỢNG.
e) Cơ cấu
55) Ghép các phương pháp ký hiệu với các loại hiện tượng thường được sử dụng
Trang 9
56) Dựa vào hình vẽ ở trang 8 hãy ghép các hình với các phép chiếu tương ứng (bằng dấu mũi tên)
III) CÂU HỎI ĐÚNG SAI
57) Phép chiếu hình trụ đứng có khả năng vẽ được bản đồ một khu vực rộng của thế giới hơn là phép chiếu phương vị nghiêng
Trang 1046) a) Cực ; b) Những đường thẳng đồng quy ; c) Những vòng tròn đồng tâm
49) a) Hình nón ; b) Nửa vòng tròn đồng tâm ; c) Các đường thẳng đồng quy
1) Một đơn vị thiên văn là:
a) Khoảng cách giữa các hành tinh với nhau
b) Khoảng cách từ Mặt Trời đến Trái Đất
c) Khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trăng
d) Khoảng cách từ Mặt Trời đến Diêm Vương Tinh
2) Thuyết Bic-bang cho rằng:
a) Vũ trụ được khai sinh từ 1 vụ nổ lớn
b) Vũ trụ có khai sinh và đang giãn nở
Trang 11c) Trái Đất và Kim Tinh
d) Thiên Vương Tinh và Diêm Vương Tinh
4) Trong hệ Mặt Trời các hành tinh:
a) Chiếm tuyệt đại đa số khối lượng của cả hệ
c) Chiếm một phần rất nhỏ khối lượng chung của cả hệ
d) Chiếm khối lượng không đáng kể so với khối lượng chung của cả hệ
5) Kể từ ngoài vào trung tâm, Trái Đất nằm cách Mặt Trời:
a) Một nửa số hành tinh c) Là hành tinh gần Mặt Trời nhất
b) Hai hành tinh d) Cả 3 đều sai
6) Tính từ Mặt Trời ra, Trái Đất nằm ở vị trí:
7) Hiện tượng sao sa diễn ra bởi:
8) Khi quay trên quỹ đạo vận tốc của Trái Đất:
Trang 12
11) Thời gian của các mùa vũ trụ kể theo thứ tự từ dài đến ngắn là:
12) Khi chuyển động trên quỹ đạo quanh Mặt Trời:
c) Trái Đất chuyển động theo chiều ngược kim đồng hồ
d) Tất cả các đặc điểm trên
13) Yếu tố nào sau đây đã tạo điều kiện thuận lợi để sự sống có thể tồn tại và phát triển trên Trái Đất?
b) Trục Trái Đất nghiêng khi di chuyển trên quỹ đạo
c) Trái Đất tự quay với vận tốc tương đối nhanh
14) Khi Hà Nội (1050 Đ) là 7h00 thì ở Luân Đôn (00) sẽ là:
17) Nơi nào sau đây trên Trái Đất sẽ không có sự chênh lệch giữa ngày và đêm ?
Trang 1327) Vận tốc của Trái Đất trên quỹ đạo không đều là do:
c) Trái Đất có hình khối cầu
28) Ngày địa cực ở nửa cầu Bắc thay đổi từ:
Trang 1432) Chuyển động biểu kiến của Mặt Trời là do:
33) Từ xích đạo đi về hai cực, chênh lệch giữa ngày và đêm:
34) Nhận định nào sau đây đúng nhất vào ngày 21/3 và 23/9 ở chí tuyến Bắc?
35) Nhận định nào sau đây đúng nhất vào ngày 21/3?
Trang 15
a) Chí tuyến Bắc c) Vòng cực Bắc
b) Chí tuyến Nam d) Vòng cực Nam
Dựa vào hình vẽ thể hiện đường đi của Trái Đất trên quỹ đạo quanh Mặt Trời Hãy trả lời các câu hỏi sau:
40)Vị trí số 1 thể hiện ngày nào trong năm?
41) Ở vị trí 1 tình trạng ngày đêm trên Trái Đất như thế nào?
a) Ngày và đêm dài bàng nhau
b) Ngày dài hơn đêm ở cầu Bắc và ngược lại ở cầu Nam
c) Đêm dài hơn ngày ở cầu Bắc và ngược lại ở cầu Nam
d) Không thể xác định được
42)Lúc Trái Đất ở vị trí số 4 nước ta sẽ có hiện tượng:
43)Từ vị trí nào đến vị trí nào sẽ có thời gian dài nhấ?:
Trang 16
47) Ở vị trí nào sẽ có hiện tượng đêm dài hơn ngày ở nửa cầu Bắc?
CÁC LOẠI CÂU HỎI KHÁC
I/ CÂU HỎI ĐIỀN THÊM VÀO:
48) Vào ngày 22/6 Mặt Trời chiếu thẳng góc vào (a), ở nửa cầu Bắc có
ngày (b) còn ở cầu Nam có ngày (c)
49) Những nơi nằm ngoài 2 chí tuyến mỗi năm luôn luôn thấy Mặt Trời ở (a), còn ngay trên chí tuyến mỗi năm Mặt Trời sẽ lên theo đỉnh (b) lần vào ngày (c) , Đà Nẵng có độ vĩ 160 B nên mỗi năm Mặt trời qua thiên đỉnh (d) lần
50) Nửa cầu nào của Trái Đất nóng thì sẽ có (a) , còn nửa cầu nào lạnh sẽ có
55) Ở (a) quanh năm có ngày và đêm dài bằng nhau Mặt Trời sẽ chiếu thẳng góc vào đây vào (b) ., ngày đó gọi là (c)
56) Vào ngày 23/9 nửa cầu (a) ngả về phía Mặt Trời.Vĩ độ của Trái Đất có góc chiếu sáng 900 vào giữa trưa là (b) , nửa cầu có lượng nhiệt lớn là (c)
57)Vào ngày 21/6 ở chí tuyến Nam ngày dài (a) , đêm dài (b) góc chiếu sáng trong ngày là (c)
II) CÂU HỎI GHÉP ĐÔI
Dùng dấu mũi tên ghép những cặp tương ứng
58) Ghép số giờ chiếu sáng vào ngày 22/6 ở các vị trí tương ứng :
Trang 17
e) 13h 30’
59) Ghép ngày với các tên gọi tương ứng:
60) Ghép các hành tinh với các vị trí trong hệ Mặt trời:
HÀNH TINH VỊ TRÍ TRONG HỆ MẶT TRỜI
61) Ghép vị trí với các thời điểm có Mặt Trời đi qua Thiên đỉnh tương ứng:
VỊ TRÍ THỜI GIAN MẶT TRỜI QUA THIÊN ĐỈNH
d) 23/9e) 20/12g) 23/1262) Khi ở London là 0h00 thì vị trí của các nơi khác trên thế giới sẽ lệch giờ nhau Hãy ghép các
vị trí vào thời điểm trong ngày tương ứng :
VỊ TRÍ GIỜ TRONG NGÀY
63) Ghép thời gian được chiếu sáng ở các vĩ tuyến thích hợp vào ngày 22/ 6
Trang 18
e) Ngày 10 h 30’
III) CÂU HỎI ĐÚNG SAI
64) Từ 2 vòng cực lên cực có hiện tượng ngày hoặc đêm dài suốt 24h càng gần cực số ngày, đêm càng tăng Riêng ở 2 cực có 6 tháng ngày, 6 tháng đêm
65) Từ 21/3 đên 23/9 Trái đất nằm xa Mặt Trời hơn nên vận tốc chậm
Từ 23/9 đến 21/3 năm sau Trái Đất nằm gần Mặt Trời hơn nên vận tốc nhanh
66) Do trục Trái Đất nghiêng và không đổi hướng khi chuyển động trên quỹ đạo nên trong khi chuyển động các bán cầu Bắc và Nam lần lượt ngả về phía Mặt Trời
67) Ở Chí tuyến Bắc vào ngày 21/3 ngày dài 12h,00 và đêm dài 12h00 ở chí tuyến Nam vào ngày
đó cũng tương tự như Chí tuyến Bắc
68) Vào ngày 21/3 ở Chí tuyến Bắc và Chí tuyến Nam ngày và đêm dài 12h,00 nhưng vào ngày 23/9 thì tình trạng sẽ khác đi tùy theo mỗi nửa cầu sẽ có ngày dài hơn đêm hoặc đêm dài hơn ngày
Trang 20
2) Để đi đến kết luận Trái Đất được cấu tạo gồm nhiều lớp người ta dựa vào:
3)Lớp vỏ lục địa và vỏ đại dương khác nhau chủ yếu ở:
a) Lớp vỏ lục địa dày hơn vỏ đại dương
d) Tất cả các yếu tố trên
4)Lớp chiếm thể tích và khối lượng lớn nhất của Trái Đất là:
5)Động đất và núi lửa thường tập trung ở:
a) Tầng bazan trong lớp vỏ đá
d) Nhân Trái đất, nơi có nhiệt độ và áp suất lớn
6) Thạch quyển dùng để chỉ:
7) Tầng vào sau đây của Trái Đất chứa các loại kim loại nặng?
8) Từ mặt đất đến tâm Trái Đất phải đi qua các lớp nào theo thứ tự :
b) Trầm tích Nife, Sima, Sial, bao
Trang 21
9)Sự hình thành các dãy núi cao như Hymalaya, Andes là kết quả của hiện tượng:
a) Xô vào nhau của hai mảng lục địa
10)Cơ sở để hình thành thuyết “ Kiến tạo mảng” là:
11) Lục địa Châu Mỹ gồm:
b) Hai mảng độc lập tách ra từ mảng Á - Âu và mảng Châu Phi
c) Là một bộ phận của mảng Thái Bình Dương
d) Hai mảng độc lập tách ra từ mảng Á - Âu và Thái Bình Dương
12) Hoạt động động đất và núi lửa thường xảy ra ở vùng :
a) Trung tâm của các mảng
b) Tiếp xúc của các mảng
d) Tất cả các vùng trên
13) Hiện tượng biển tiến, biển thoái là kết quả của vận động:
a) Tạo sơn c) Uốn nếp
b) Đứt gãy d) Tạo lục
14) Địa hào, địa lũy là kết quả của vận động:
b) Theo phương nằm ngang ở vùng đá cứng
c) Theo phương thẳng đứng
15) Các hồ lớn nằm ở giữa lục địa châu Phi như Victoria, Tanzania là kết qủa của hiện tượng:
16) Các mỏ than, mỏ dầu thường hình thành trong vùng đá:
Trang 22
17) Ngoại lực sinh ra do:
18) Phong hóa vật lý và phong hóa hóa học khác nhau chủ yếu ở:
a) Phong hóa hóa học là tác động bồi tụ còn phong hóa vật lý là tác động phá hủy đáb) Phong hóa vật lý làm thay đổi hình thức còn phong hoá hóa học làm thay đổi cả hình thức lẫn tính chất
c) Phong hóa vật lý diễn ra trên mặt đất, phong hóa hóa học diễn ra ở dưới mặt sâu d) Tất cả các sự khác biệt trên
19) Nội lực và ngoại lực có điểm giống nhau là:
a) Cùng được sinh ra do năng lượng của Trái Đất
b) Cùng có tác động thay đổi diện mạo của Trái Đất
c) Đều cần có sự tác động của con người
d) Điều kiện được hình thành từ năng lượng Mặt Trời
20) Các thạch nhủ trong các hang động đá vôi là kết quả của:
21) Đồng bằng châu thổ sông Hồng là kết quả của hiện tượng:
22) Địa hình đất xấu là kết qủa của:
c) Quá trình mài mòn và thổi mòn của gió
23) Trong các sa mạc, đất đá bị biến đổi do tác động chủ yếu của:
24) Quá trình thổi mòn và mài mòn khác nhau do:
Trang 23
25) Vận động nào sau đây không do tác động của nội lực?
CÁC DẠNG CÂU HỎI KHÁC
I) CÂU HỎI ĐIỀN THÊM VÀO:
26) Dựa vào sự thay đổi của (a) , người ta cho rằng Trái Đất được cấu tạo bởi nhiều lớp Ngoài cùng là lớp (b) và trong cùng là lớp ( c)
27) Càng vào sâu trong lòng Trái Đất nhiệt độ của áp suất ( a) , nên trạng thái vật chất có sự thay đổi ở trên thì (b) , còn ở dưới thì (c)
28) Khi 2 mảng lục địa xô vào nhau, ở ven bờ các mảng sẽ hình thành (a) , sinh ra (b)
29) Nói chung núi thường tương ứng với (a) ,còn thung lũng, bồn địa giữa núi tương ứng với (b) , xảy ra do hiện tượng đứt gãy
30) Các dòng nước chảy tạm thời thường tạo ra (a) , còn dòng chảy thường xuyên tạo thành các (b)
31) Nội lực và ngoại lực có tác động đồng thời lên bề mặt Trái Đất, nhưng thường được biểu hiện (a) nhau Nội lực thiên về việc (b) , địa hình còn ngoại lực
nghiêng về mặt (c) địa hình
32) Phong hóa (a) có tác động phá hủy đá thành khối vụn có kích thước to nhỏ khác nhau, còn phong hóa (b) làm cho đá và khoáng vật vừa bị phá hủy về mặt cơ học lẫn về mặt hóa học
II) CÂU HỎI GHÉP ĐÔI
33) Ghép các địa hình vào các hiện tượng phát sinh ra nó bằng dấu mũi tên:
e) Địa hào
34) Ghép vào các lớp cấu tạo của Trái Đất với các bề dày tương ứng
LỚP BỀ DÀY
Trang 24III ) CÂU HỎI ĐÚNG SAI
36) Việc nghiên cứu vật chất trong lòng Trái Đất rất khó khăn, các nhà khoa học chỉ có thể dùng phương pháp gián tiếp để suy đoán
41) Quá trình bồi tụ còn gọi là:
42) Quá trình bồi tụ là quá trình gây ra bởi:
43) Đá và khoáng vật vừa bị phá hủy về mặt cơ học vừa bị phá hủy về mặt hóa học Đó là do quá trình:
Trang 25
44) Yếu tố chủ yếu quyết định khoảng cách chuyển dịch của vật liệu là :
a) Động năng của quá trình b) Điều kiện của mặt đệm
c) Kích thước của vật liệu d) Trọng lượng của vật liệu
45) Phi-o là kết quả của quá trình :
a) Bồi tụ do song biển c)Vận chuyển của gió
b) Bóc mòn do băng hà d) Phong hoá của nước mưa
CHƯƠNG IV: KHÍ QUYỂN
Trang 26
1) Không khí tập trung nhiều nhất ở:
2) Khí ozôn tập trung ở:
3) Các làn sóng vô tuyến điện được phản hồi từ tầng:
4) Nhiệt độ của không khí giảm theo độ cao ở tầng đối lưu là do:
6) Từ độ cao 80-800 km là tầng:
7) Hydro và Hêli tập trung chủ yếu ở tầng:
8) Gọi là tầng bình lưu là vì:
a) Không khí đứng yên
b) Không khí chuyển động thành luồng thẳng đứng
c) Không khí chuyển động thành luồng ngang
d) Nhiệt độ của không khí không đổi
a) Giữ 60% lượng nhiệt do Trái đất tỏa ra
b) Giữ 18% lượng nhiệt do Trái đất tỏa ra nhờ vậy trái đất không lạnh đi đáng kể c) Ngăn cản các tia tử ngoại đến Trái đất
Trang 2711) Khối khí nào có ký hiệu là Tm?
12) Gió mùa Đông Bắc ở nước ta chịu ảnh hưởng của khối khí:
14) Hai khối khí ở 2 bên frông nào sau đây có sự đối lập lớn về nhiệt độ?
15) Mặt phân cách giữa 2 khối khí T và E gọi là:
17) Lượng bức xạ Mặt Trời đến bề mặt Trái Đất, phần lớn nhất sẽ được:
18) Các khối khí và các diện khí thường di chuyển theo hướng:
a) Mùa đông về phía cực, mùa hè về phía xích đạo
b) Mùa đông về phía xích đạo, mùa hè về phí cực
c) Mùa đông các khối khí về phía xích đạo, các diện khí về phía cực và mùa hè thì ngược lại
d) Mùa đông các khối khí về phía cực, các diện khí về phía xích đạo và mùa hè thi ngược lại
19) "Người bảo vệ" của Trái Đất dùng để chỉ :
20) Nhiệt độ trung bình năm ở nửa cầu Bắc sẽ:
Trang 28
a) Tăng dần theo độ vĩ
b) Giảm dần theo độ vĩ
c) Từ xích đạo về chí tuyến tăng dần còn từ chí tuyến về cực thì giảm dần
d) Từ xích đạo về chí tuyến thì giảm dần sau đó tăng dần
21) Hàn cực được dùng để chỉ :
a) Bắc và Nam cực nơi có khí hậu lạnh nhất trên Trái đất
b) Những vùng tuy độ vĩ không cao như Bắc ,Nam cực nhưng ở giữa lục địa rộng lớn nên
có nhiệt độ trung bình năm thấp hơn Bắc và Nam cực
c) Những nơi đã từng có nhiệt độ thấp nhất thế giới
d) Những vùng có nhiệt độ trung bình năm rất thấp nên đóng băng quanh năm
22) Khu vực có nhiệt độ trung bình năm cao nhất thế giới là:
a) Ven xích đạo
b) Trong các lục địa ở vùng chí tuyến
c) Dọc theo vĩ tuyến 100
d) Tùy theo mỗi nửa cầu và theo mùa
23) Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng đến sự thay đổi nhiệt độ trung bình năm?
24) Nha Trang và Đà Lạt cùng nằm trên 1 vĩ tuyến, song Nha Trang nằm sát biển (độ cao 0 m)
a) Bề dày của tầng khí quyển càng mỏng, không khí càng loãng nên khí áp giảm
b) Không khí càng lạnh nên khí áp tăng
c) Không khí càng khô nên khí áp giảm
d) Không xác định được vì còn phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác
27) Ven xích đạo là vùng áp thấp là vì:
a) Tại đây không khí ẩm do nước bốc hơi nhiều
b) Tại đây nhiệt độ thường thấp hơn chí tuyến
Trang 29
c) Tại đây nhiệt độ cao do thường xuyên được Mặt trời chiếu sáng
d) Bề dày của tầng đối lưu lớn hơn ở 2 cực
28) Gió mậu dịch là gió:
a) Thổi thường xuyên từ chí tuyến về xích đạo ở 2 nửa cầu
b) Thổi thường xuyên từ áp cao cận chí tuyến về áp thấp xích đạo
c) Mà các thương nhân phương Tây lợi dụng để đi buôn bằng thuyền buồm vì thổi thường xuyên suốt năm
d) Tất cả đều đúng
29) Nguyên nhân sâu xa nhất để hình thành gió đất và gió biển là:
a) Sự thay đổi khí áp giữa đất liền và biển vào ban ngày và ban đêm
b) Việc hấp thụ và giải nhiệt giữa đất và nước khác nhau
c) Độ ẩm giữa đất liền và biển khác nhau dẩn đến sự chênh lệch về khí áp
d) Nhiệt độ giữa đất liền và biển khác nhau giữa ngày và đêm dẫn đến sự chênh lệch về khí áp
30) Gió Fơn là gió:
a) Từ sườn gió mát ẩm thổi sang sườn khuất gió trở nên khô nóng
b) Từ trên cao thổi xuống thấp nên nhiệt độ tăng dần theo tiêu chuẩn giảm độ cao
c) Từ thung lũng thổi lên sườn núi vào ban ngày và từ sườn núi thổi xuống thung lũng sườn bên kia vào ban đêm
d) Gây ra bởi sự chênh lệch khí áp giữa 2 bên sườn núi
33) Yếu tố nào sau đây là điều kiện đủ để có sự ngưng kết hơi nước?
a) Không khí chưa bão hòa nhưng nhiệt độ hạ xuống làm nhiệt độ bão hòa giảm theo dưới mức độ ẩm bão hòa
b) Không khí đã bão hòa mà nước còn tiếp tục bốc hơi
c) Không khí đã có chứa hơi nước mà nhiệt độ hạ xuống
Trang 30
d) Những hạt bụi hạt khói làm thành những nhân ngưng kết
34) Điều kiện nào sau đây sẽ tạo ra sương mù?
a) Không khí có độ ẩm cao
b) Khí quyển ổn định theo chiều thẳng đứng
c) Có gió nhẹ
d) Cả 3 điều kiện trên
35) Mây và sương mù khác nhau ở điểm:
a) Kích thước của giọt nước được ngưng đọng
b) Vị trí gây ra sự ngưng đọng
c) Nguyên nhân gây ra sự ngưng đọng
d) Độ ẩm của không khí khi ngưng đọng
36) Theo độ vĩ trên Trái Đất mưa nhiều nhất là vùng:
37) Nhân tố nào sau đây sẽ gây ra mưa nhiềù?
38) Nơi nào sau đây ở các sườn đón gió của các ngọn núi sẽ có mưa nhiều nhất?
39) Kiểu khí hậu nào sau đây có lượng mưa lớn nhất và phân bố đều trong năm?
40) Kiểu khí hậu nào sau đây có mùa nóng trùng với mùa khô?
41) Khi nói nhiệt độ ở một nơi là nói :
a) Nhiệt độ của mặt đất ở nơi ấy
b) Nhiệt độ của lớp không khí trong tầng đối lưu của nơi ấy
c) Nhiệt độ của không khí ở cách mặt đất 2m tại nơi ấy
d) Có thể hiểu bằng ba cách
Dựa vào biểu đồ nhiệt và mưa của các kiểu khí hậu, hãy trả lời các câu hỏi sau:
Trang 3147)Kiểu khí hậu có lượng mưa lớn nhất là kiểu:
CÁC DẠNG CÂU HỎI KHÁC
I) CÂU HỎI ĐIỀN THÊM VÀO
Trang 32
48) Gió mùa là gió (a) tùy theo mùa Vào mùa Đông ở nửa cầu Bắc gió thổi theo hướng (b) , Gió này thường (c) và (d)
49)Loại gió thổi thường xuyên từ áp cao cận chí tuyến về áp thấp xích đạo gọi là (a)
Sở dĩ nó có tên gọi như vậy là vì (b)
50) 80% khối lượng không khí tập trung ở tầng (a) ., Trong tầng này nhiệt độ sẽ (b) theo độ cao Cứ lên 100m thì nhiệt độ sẽ (c) là (d)
51) Từ mặt đất đến hết tầng (a) tập trung 99,5% khối lượng của khí quyển Tầng này nằm ở độ cao từ (b)
52) Khối khí (a) có đặc điểm là nóng ẩm nằm ở 2 bên xích đạo phía dưới của frông (b) , frông này còn gọi là (c)
II) CÂU HỎI GHÉP ĐÔI
53) Ghép các độ cao với nhiệt độ tương ứng:
55) Ghép tên các khối khí với các đặc điểm tương ứng :
Trang 33
56) Ghép tên các kiểu khí hậu với các đặc điểm về nhiệt ẩm tương ứng :
Kiểu khí hậu Đặc điểm
1) Khí hậu nhiệt đới gió mùa a) Lượng mưa trung bình 700mm/năm, các
bố đều giữa các tháng
trung vào các tháng mùa nóng từ tháng 5- 9
nhiều vào các tháng nóng từ tháng 5 -9, nhiệt độ
e) Lượng mưa rất ít , biên độ nhiệt trên 300C57) Ghép các ký hiệu vào sau tên các khối khí :
59) Ghép các nhiệt độ trung bình năm theo các độ vĩ ở Bắc Bán Cầu :
Độ vĩ Nhiệt độ trung bình/năm
Trang 34
III) CÂU HỎI ĐÚNG, SAI
các tháng trong năm , có lượng mưa lớn trên 3000 mm/năm và phân bố đều trong năm
a) Đúng b) Sai
61) Gió mậu dịch là loại gió đem lại mưa nhiều vì thổi ở vùng mà phần lớn diện tích là đại dương
và có khí áp cao
a) Đúng b) Sai
không khí bị xáo trộn mạnh (nhiễu động)
Trang 35
48) a) đổi chiều b) ĐB-TN c) Lạnh và khô
49) a) gió mậu dịch
b) Thương nhân lợi dụng gió này để đi buôn bằng thuyền buồm
50) a) Đối lưu b) Giảm dần c) Giảm 0,6°C
CHƯƠNG V : THỦY QUYỂN
1) Lượng nước chiếm tỉ lệ lớn nhất trên Trái Đất là:
2) Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến lượng nước thấm xuống đất để tạo ra nước ngầm ?
a) Địa hình b) Cấu tạo của đất đá
c) Lớp phủ thực vật d) Cả ba yếu tố trên
3) Hồ móng ngựa được hình thành từ :
a) Băng hà c) Khúc uốn của một con sông
b) Nứt gãy của đất đá d) Hiện tượng núi lửa
4) Hồ Tây ở Hà Nội nước ta là loại hồ:
a) Kiến tạo c) Móng ngựa
b) Miệng lửa d) Băng hà
5) Hồ Lắc ở Tây Nguyên thuộc loại :
a) Hồ kiến tạo c) Hồ móng ngựa
Trang 36
b) Hồ miệng lửa d) Hồ băng hà
6) Các nước nằm ở độ vĩ cao như Nga, Canada, Phần Lan ,phần lớn các hồ của họ thuộc loại : a) Hồ miệng lửa b) Hồ kiến tạo
c) Hồ băng hà d) Hồ móng ngựa
7) Các hồ Victoria, Tandania nằm ở Trung Phi thuộc loại hồ :
a) Kiến tạo b) Miệng lửa
d) Lớp phủ thực vật và hồ đầm vùng hai bên sông
10) Ở vùng ôn đới lạnh ,sông thường lũ lụt vào lúc :
a) Mùa hạ là mùa mưa nhiều
c) Mùa đông là mùa mưa nhiều
d) Mùa thu là mùa bắt đầu có tuyết rơi
11) Ở nước ta, vùng đồng bằng sông có chế độ nước điều hòa hơn miền núi vì:
a) Đất phù sa dễ thấm nước hơn đất feralit
b) Có nhiều hồ đầm ở hai bên sông
c) Mưa nhiều hơn vì gần biển
d) Có địa hình bằng phẳng hơn
12) Nhân tố nào sau đây giúp cho sông Cửu Long có chế độ nước điều hòa hơn sông Hồng ?
c) Có Biển Hồ và sông Tông lê xáp
d) Thượng nguồn là vùng mưa nhiều hơn
13) So với miền Bắc và miền Nam, sông ngòi ở miền Trung nước ta có lũ lụt :
a) Sớm hơn b) Trễ hơn
c) Đồng thời d) Tùy theo năm
14) Ở miền núi, sông thường chảy nhanh hơn đồng bằng vì :
Trang 37
15) Phần lớn sông ở nước ta có nguồn tiếp nước từ :
a) Mưa b) Băng tuyết
c) Nước ngầm d) Cả ba nguồn trên
16) Vai trò quan trọng nhất của đại dương đối với đời sống con người trên Trái Đất hiện nay là:
b) Điều hòa khí hậu
c) Cung cấp nguồn dầu khí
d) Cung cấp nguồn năng lượng
17) Tàu đi từ biển vào sông thường phải dỡ bớt hàng vì :
a) Nhiệt độ nước biển cao hơn nên sức đẩy Archimède lớn hơn tàu khó chìm hơn
b) Nước biển mặn, tỉ trọng cao hơn nước ngọt trong sông, sức đẩy Archimède lớn hơn, tàu
sẽ dễ nổi hơn
d) Biển sâu hơn sông nên sức đẩy Archimède cao hơn
18) "Chiếc cầu nối liền các đại lục" dùng để chỉ:
19) Nhận định nào sau đây không đúng:?
a) Nước sông chảy nhanh hay chậm phụ thuộc vào độ dốc của lòng sông
b) Nước sông chảy nhanh hay chậm phụ thuộc vào bề ngang của dòng sông
c) Nước sông chảy nhanh hay chậm phụ thuộc vào vị trí nước chảy trong lòng sông
d) Nước sông chảy nhanh hau chậm phụ thuộc vào chế độ của dòng sông
20) Nhận định nào sau đây không đúng?
a) Độ muối của nước biển càng cao thì tỷ trọng của nước biển càng lớn
b) Nhiệt độ của nước biển ở 1 độ vĩ luôn thay đổi theo mùa trong năm
21) Thủy triều lớn nhất khi :
a) Trăng tròn b) Không trăng
22) Khi nào thì có hiện tượng "triều kém" ?
Trang 38
23) Nhận định nào sau đây không đúng?
b) Ở vùng gió mùa thường xuất hiện các dòng biến đổi chiều theo mùa
chuyển hướng chảy về hai cực
Dựa vào hình vẽ thể hiện vị trí của Mặt Trăng khi quay quanh Trái Đất Hãy trả lời câu hỏi sau
24)Vị trí nào ứng với thời điểm trăng tròn?
28)Khi thủy triều lên cao nhất thì Mặt trời nằm ở vị trí nào sau đây?
Trang 39
CÁC DẠNG CÂU HỎI KHÁC
I) CÂU HỎI ĐIỀN THÊM VÀO:
29) Dao động của thủy triều sẽ lớn nhất khi Mặt Trời, Mặt Trăng và Trái Đất nằm
(a) Đó là lúc ta thấy (b)
30) Nhiệt độ của nước biển (a) từ độ vĩ thấp lên độ vĩ cao Theo độ sâu cũng có hiện tượng (b) Nhưng từ độ sâu (c) mét, nhiệt độ của nước biển là (d)
31) Độ muối của đại dương thay đổi theo (a) Chí tuyến là vùng có độ muối
(b) theo độ vĩ Nơi có độ muối thấp nhất trên Trái đất là (c)
còn (d) là nơi có độ muối cao nhất lên đến 430/00
32) Ở miền ôn đới lạnh và núi cao, nước sông thường do (a) cung cấp Sông ở đây thường lũ lụt vào (b) ,vì đây là thời điểm
(c)
33) So với nước ngọt, nước biển có tỷ trọng (a) Độ vĩ càng cao thì tỷ trọng của nước biển (b) Độ muối trung bình của nước biển là (c)
II) CÂU HỎI GHÉP ĐÔI:
34) Ghép các loại hồ vào các vùng có điều kiện hình thành tương ứng:
Loại hồ Vùng có điều kiện hình thành tương ứng.
2) Sông thường lũ lụt vào mùa xuân b) Vùng ôn đới lạnh
3) Sông có lũ vào mùa đông c) Vùng hoang mạc
4) Sông trơ lòng suốt năm d) Vùng nhiệt đới gió mùa
e) Vùng Bắc , Nam Cực
36) Ghép các tên hồ với các đặc điểm của nó:
Tên hồ Thuộc loại hồ
1) Hồ Tây (Hà Nộ) a) Kiến tạo
Trang 40
2) Hồ Victoria (Đông Phi) b) Miệng núi lửa
4) Hồ Baikal (Nga) d) Băng hà
e) Hồ Gió
III) CÂU HỎI ĐÚNG SAI:
37) Nhiệt độ của nước biển ở một vĩ độ thay đổi theo mùa trong năm
29) a) Thẳng hàng b) Trăng tròn hoặc không trăng
30) a) Giảm dần b) Tương tự c) 3000 d) Giống nhau
31) a) Độ vĩ b) Cao nhất c) Biển Ban Tích d) Hồng Hải
32) a) Băng tuyết b) Xuân c) Băng tan
33) a) Cao hơn b) Càng lớn c) 35
34) 1 a 2 c 3 b 4 d
35) 1 d 2 a 3 a 4 c
36) 1 c 2 a 3 a 4 c