Về dịch tuỵ: 1- Các men tiêu hoá của dịch tuỵ khi bài tiết đã sẵn sàng ở dạng hoạt động.. Các yếu tố thần kinh thể dịch điều hoà bài tiết dịch vị: 1- Dây thần kinh X gây tăng tiết dịch v
Trang 1
Bổ sung ch ơng tiêu hoá
Câu 26- về dịch vị:
1- Tế bào bìa bài tiết HCl, yếu tố nội và chất nhầy
2- Dịch vị có đủ các men tiêu hoá protid, lipid, glucid và có hoạt tính mạnh
3- Acetylcholin, gastrin, secretin là những chất kích thích bài tiết dịch vị mạnh nhất
4- Dây X, gastrin, histamin là các yếu tố kích thích bài tiết dịch vị mạnh nhất
5- Dây X, thức ăn và HCl là các yếu tố kích thích bài tíêt dịch vị mạnh nhất
Câu 27 Về dịch tuỵ:
1- Các men tiêu hoá của dịch tuỵ khi bài tiết đã sẵn sàng ở dạng
hoạt động
2- Trypsin, chymotrypsin và pepsin là các men tiêu hoá protid rất
mạnh của dịch tuỵ
3- Dịch tuỵ đợc bài tiết chủ yếu do tác dụng của CCK và secretin
4- Dịch tuỵ đợc bài tiết chủ yếu do tác dụng của CCK và histamin
5- Amylase tuỵ tiêu hoá tất cả các loại glucid thành monosaccarid
Câu 28 Về dịch ruột:
1- Các men tiêu hoá của dịch ruột làm biến đổi bớc đầu các chất
dinh dỡng
2- Enterokinase dịch ruột có tác dụng hoạt hoá trypsinogen,
chymotrypsinogen và procarboxypeptidase
3- Các men tiêu hoá của dịch ruột thuỷ phân nốt phần chất dinh dỡng
còn lại thành các chất đơn giản
4- Dịch ruột có vai trò quan trọng nhất trong tiêu hoá ở ruột non
5- Yếu tố kích thích bài tiết dịch ruột mạnh nhất là acid mật
Câu 29 Các chất hoá học gây tăng tiết HCl từ tế bào bìa là:
1- Gastrin kích thích làm tăng hng phấn dây thần kinh X
2- Acetylcholin làm tăng hoạt động bơm proton
3- Histamin tác động lên thụ thể H2 ở tế bào bìa
4- Histamin làm tăng hng phấn dây thần kinh X
5- Enzym carbonic anhydrase làm tăng chuyển H+ vào tế bào bìa
Câu 30 Các yếu tố thần kinh thể dịch điều hoà bài tiết dịch vị:
1- Dây thần kinh X gây tăng tiết dịch vị nhiều HCl và bicarbonat
2- Histamin gây tăng tiết dịch vị nhiều HCl và chất nhầy
3- Gastrin gây tăng tiết dịch vị nhiều HCl và pepsin
4- Secretin gây tăng tiết dịch vị nhiều HCl và pepsin
5- CCK gây tăng tiết dịch vị nhiều pepsin và chất nhầy
Câu 31 Men pepsin của dạ dày có tác dụng:
1- Thuỷ phân liên kết este bên trong lipid đã nhũ hoá
2- Thuỷ phân liên kết peptid bên trong phân tử caseinogen của sữa
3- Thuỷ phân liên kết peptid bất kỳ
4- Thuỷ phân liên kết peptid bên trong phân tử protein có nhóm –NH thuộc acid amin thơm
5- Thuỷ phân tất cả các loại protein thức ăn
Câu 32 Các yếu tố thần kinh-thể dịch tham gia điều hoà bài tiết dịch vị theo các pha
nh sau:
1- Pha đầu có: dây thần kinh X, gastrin, secretin
Trang 22- Pha dạ dày có: dây thần kinh X, gastrin, histamin, pepsin.
3- Pha ruột có: dây thần kinh X, gastrin, histamin, CCK
4- Pha dạ dày có: dây thần kinh X, histamin, gastrin
5- Pha ruột có: dây thần kinh X, enterogastrin, secretin
Câu 33 Tác dụng của các men tiêu hoá protid thuộc dịch tuỵ:
1- Trypsin và chymotrypsin có hoạt tính mạnh, thuỷ phân phần lớn protid thức ăn thành các acid amin
2- Carboxypeptidase phân cắt 1 acid amin đầu C tận ra khỏi đoạn peptid và giúp hoạt hoá chymotrypsin
3- Chymotrypsin và pepsin phân cắt phần lớn protid thức ăn thành các đoạn peptid ngắn
4- Trypsin có tác dụng hoạt hoá các men chymotrypsin, carboxypeptidase phospholypase và chính tiền men của nó
5- Các men tiêu hoá protid dịch tuỵ biến 60-80% protid thức ăn thành các acid amin
Câu 34 Tác dụng của các men tiêu hoá glucid:
1- Amylase tuỵ thuỷ phân tinh bột chín và sống thành maltose, maltriose và galactose
2- Maltase thuỷ phân đờng maltose và maltriose thành các phân tử glucose
3- Maltase và Lactase thuỷ phân đờng maltose và maltriose thành các phân tử glucose và glactose
4- Lactase thuỷ phân đờng lactose thành các phân tử glucose
5- Saccarose thuỷ phân đờng saccarose và maltose thành glucose và fructose
Câu 35 Acid mật có tác dụng:
1- Hoạt hoá các men tiêu hoá lipid và protid, tăng hấp thu lipid ở ruột và dạ dày 2- Hoạt hoá các men tiêu hoá lipid và glucid, kích thích hấp thu vitamin B12
3- Kích thích tạo mật, chống tạo sỏi mật lipid, tăng tiêu hoá và hấp thu lipid ở ruột 4- Tạo micell giúp hấp thu sản phẩm lipid và ức chế tạo mật
5- Nhũ hoá lipid, kích thích nhu động ruột, ức chế vi khuẩn lên men thối ở dạ dày
Câu 36 Về hấp thu các chất ở ruột non:
1- Glucose và galactose hấp thu theo cơ chế vận chuyển tích cực thứ phát cùng ion natri và kali
2- Các acid amin hấp thu chủ yếu bằng khuếch tán có chất mang
3- Monoglycerid, acid béo <10 carbon cùng các vitamin tan trong dầu hấp thu trong phức hợp micell của muối mật
4- Phần lớn sản phẩm tiêu hoá glucid và protein hấp thu theo tĩnh mạch cửa về gan 5- Acid béo >10 carbon cùng MG, cholesterol hấp thu vào bạch mạch dới dạng đã tổng hợp là chylomicron
Câu 37 Kích thích dây thần kinh X gây tác dụng:
1- Tăng bài tiết dịch vị và dịch tuỵ, giảm bài tiết mật
2- Tăng nhu động dạ dày, ruột; giảm co bóp túi mật
3- Tăng bài tiết dịch vị và dịch mật, giảm bài tiết dịch tuỵ
4- Tăng nhu động dạ dày, ruột và co bóp túi mật; tăng tiết dịch vị, dịch tuỵ, dịch mật
5- Tăng co bóp túi mật và tăng bài tiết dịch mật, giảm nhu động dạ dày
Câu 38 Tác dụng của dịch mật:
1- Acid mật làm nhũ hoá lipid ở ruột và dạ dày
2- Bilirubin có tác dụng nhũ hoá lipid, kích thích nhu động ruột
Trang 33- Tắc mật, ở ruột thiếu bilirubin gây rối loạn tiêu hoá hấp thu lipid.
4- Sau khi xuống ruột, bilirubin đợc tái hấp thu theo máu tĩnh mạch cửa về gan kích thích gan bài tiết mật
5- Acid mật làm nhũ hoá lipid, hoạt hoá lipase, nên tăng tiêu hoá-hấp thu lipid ở ruột
Câu 39 Về cơ chế điều hoà bài tiết dịch tuỵ.
1- Dây thần kinh X gây bài tiết dịch tuỵ mạnh nhất
2- Cơ chế thần kinh gây bài tiết dịch tuỵ mạnh và kéo dài
3- Kích thích dây thần kinh giao cảm làm giảm bài tiết dịch tuỵ
4- Dịch tuỵ bài tiết mạnh và kéo dài do tác dụng của CCK và secretin
5- Dịch tuỵ bài tiết mạnh do tác dụng của CCK, secretin và amylase
Câu 40 Về hoạt động cơ học của dạ dày:
1- Khi dạ dày rỗng sẽ tăng co bóp nhu động
2- Môn vị đóng do độ acid ở dạ dày tăng cao
3- Môn vị đóng do độ acid ở dạ dày giảm thấp
4- Môn vị mở do ở dạ dày có độ acid cao và áp lực lớn
5- Môn vị mở do ở hành tá tràng có độ acid cao và áp lực lớn
Câu 41 Về hoạt động cơ học ở ruột non:
1- Hai loại cử động chính của ruột non là nhu động và phản nhu động
2- Acetylcholin làm tăng, còn adrenalin là giảm nhu động của đoạn ruột cô lập 3- Acetylcholin làm giảm, còn adrenalin làm tăng nhu động của đoạn ruột cô lập 4- Nhu động ruột đợc điều hoà theo cơ chế phan xạ có điều kiện và không điều kiện
5- Tình trạng liệt ruột là do hng phấn mạnh dây thần kinh X
Câu 42 Về tác dụng của nớc bọt:
1- Nớc bọt có tác dụng tiêu hoá bớc đầu các chất dinh dỡng
2- Amylase nớc bọt biến phần lớn tinh bột chín thành đờng maltose
3- Lipase nớc bọt thuỷ phân một phần lipid thức ăn đã nhũ hoá
4- Nớc bọt làm trơng nở protid tạo điều kiện thuận lợi cho tiêu hoá protid ở dạ dày 5- Nớc bọt giúp dễ nhai, dễ nuốt, sạch miệng và thuỷ phân một phần tinh bột chín
Bổ sung chơng chuyển hoá-điều nhiệt.
Câu 9: Về trung khu phản xạ điều nhiệt:
1- Trung khu của phản xạ điều nhiệt nằm ở hành-cầu não
2- Nửa sau vùng dới đồi là trung khu chống nóng, nửa trớc vùng dới đồi là trung khu chống lạnh
3- Nửa sau vùng dới đồi là trung khu chống lạnh, nửa trớc vùng dới đồi là trung khu chống nóng
4- Khi bị nhiễm lạnh trung khu điều nhiệt bị tê liệt
5- Trung khu điều nhiệt chủ yếu điều hoà hoạt động của tuyến mồ hôi
Câu 10 Về thân nhiệt:
1- Khi sốt, thân nhiệt tăng do rối loạn trung khu điều nhiệt
2- Khi sốt, thân nhiệt tăng do tăng sinh nhiệt
3- Thân nhiệt cao vào buổi sáng và thấp vào buổi chiều tối
4- Mọi điểm trên cơ thể có nhiệt độ bằng nhau
5- Lao động nặng thân nhiệt tăng do rối loạn tạm thời trung khu điều nhiệt
Trang 4Câu 11 Về chuyển hoá cơ sở:
1- CHCS tăng dần theo tuổi
2- CHCS ở thanh niên tăng hơn ở ngời già nhng thấp hơn ở trẻ em
3- Khi lao động CHCS tăng hơn lúc nghỉ ngơi
4- Đơn vị đo CHCS là Kcal/m2 diện tích cơ thể/ngày
5- Khi sốt và nhợc năng tuyến giáp thì CHCS tăng
Câu 12 Về các thông số tính toán năng lợng:
1- Giá trị nhiệt của glucid là 5,0 của lipid à 4,7 và của protid là 4,9
2- Thơng số hô hấp là tỷ lệ giữa thể tích oxy tiêu thụ trên thể tích CO2 đào thải trong cùng thời gian
3- Thơng số hô hấp là tỷ lệ giữa thể tích CO2 đào thải trên thể tích oxy tiêu thụ trong cùng thời gian
4- Thơng số hô hấp của glucid=1,0; lipid=0,69; protid=0,825
5- Thơng số hô hấp của: glucid = 1,0; lipid = 0,7; protid = 0,9
Bổ sung chơng máu
Câu 1 Cấu tạo Hem của ngời gồm:
1- Porotoporphyrin IX kết hợp với Fe++
2- 3 nhân pyrol kết hợp với Fe++
3- 4 nhân pyrol có gắn các gốc metyl
4- Vòng porphyryl gắn với Fe++ ở gốc propionyl
5- Vòng porphyryl gắn với Fe++ ở gốc vinyl
Câu 2 Cấu tạo globin của Hb gồm:
1- Chuỗi polypeptid và chuỗi polypeptid
2- 2 chuỗi polypeptid và 2 chuỗi polypeptid
3- Chuỗi polypeptid có hốc chứa 2,3 DPG
4- Chuỗi polypeptid có gắn với Fe++
5- 4 chuỗi polypeptid giống nhau
Câu 3 Các loại Hb ở ngời:
1- Bào thai: HbS, ngời lớn: HbA
2- Bào thai: HbC, ngời lớn: HbA
3- Bào thai: HbF, ngời lớn: HbA
4- Bào thai: HbD, ngời lớn: HbA
5- Bào thai: HbA, ngời lớn: HbF
Câu 4 Chức năng của Hb:
1- Vận chuyển CO2 là phụ, vận chuyển O2 là chính
2- Vận chuyển CO2 là chính vận chuyển O2 là phụ
3- Vận chuyển CO là phụ vận chuyển O2 là chính
4- Vận chuyển CO2 và O2 là ngang nhau
5- Vận chuyển CO là chính, vận chuyển O2 là phụ
Câu 5 Tạo phân áp O 2 trong máu là do:
1- O2 dạng kết hợp với Hb
2- O2 dạng kết hợp với muối kiềm
3- O2 dạng hoà tan
4- O2 dạng hoà tan và kết hợp
5- O2 kết hợp với globin của Hb
Trang 5Câu 6 Hệ đệm Hb gồm:
1- Hb/KHb; HHb/KHbO2
2- Hb/KHbCO2; Hb/HHb
3- KHb/HbO2; HbO2/HHb
4- HHb/KHb; HHbCO2/KHbO2
5- KHbO2/Hb; Hb/HbO2
Câu 7 Có thể truyền máu khác nhóm khi:
1- Nhóm máu A truyền cho nhóm máu B
2- Nhóm máu O truyền cho nhóm máu AB
3- Nhóm máu AB truyền cho nhóm máu A
4- Nhóm máu AB truyền cho nhóm máu B
5- Nhóm máu B truyền cho nhóm máu O
Câu 8 Nhóm máu B có thề truyền cho nhóm máu AB vì:
1- Nhóm máu AB có kháng thể
2- Nhóm máu AB không có kháng nguyên kháng B
3- Nhóm máu AB không có kháng thể kháng B
4- Nhóm máu B không có kháng nguyên
5- Nhóm máu AB không có kháng nguyên
Câu 9 Sinh sản và trởng thành của lympho T:
1- Sinh sản và trởng thành ở tuỷ xơng
2- Sinh sản và trởng thành ở hạch bạch huyết
3- Sinh sản ở tuỷ xơng, trởng thành ở tuyến ức
4- Sinh sản ở tuyến ức, trởng thành ở tuỷ xơng
5- Sinh sản và trởng thành ở tuyến ức
Câu 10 Tỷ lệ hồng cầu/huyết tơng bình thờng:
1- Hồng cầu 50%, huyết tơng 50%
2- Hồng cầu 40%, huyết tơng 55%
3- Hồng cầu 45%, huyết tơng 55%
4- Hồng cầu 43%, huyết tơng 47%
5- Hồng cầu 35%, huyết tơng 65%
Câu 11 Sinh sản và trởng thành của lympho B:
1- Sinh sản và trởng thành tuỷ xơng
2- Sinh sản và trởng thành ở hạch bạch huyết
3- Sinh sản ở tuyến ức, trởng thành ở tuỷ xơng
4- Sinh sản ở tuỷ xơng trởng thành ở hạch bạch huyết một số nơi 5- Sinh sản và trởng thành ở gan
Câu 12 Sinh sản và trởng thành của bạch cầu monocyt:
1- Sinh sản ở tuỷ xơng, trởng thành trong máu
2- Sinh sản ở tuỷ xơng, trởng thành ở mô trở thành đại thực bào 3- Sinh sản ở tuỷ xơng, trởng thành ở hạch bạch huyết
4- Sinh sản ở tuỷ xơng, trởng thành ở Brusa Fabricius
5- Sinh sản ở tuỷ xơng, trởng thành ở gan
Câu 13 Chức năng của bạch cầu N.
1- Bạch cầu N bảo vệ cơ thể bằng miễn dịch thể dịch
Trang 62- Bạch cầu N bảo vệ cơ thể bằng miễn dịch tế bào.
3- Bạch cầu N bảo vệ cơ thể bằng miễn dịch thể dịch và tế bào
4- Bạch cầu N bảo vệ cơ thể bằng thực bào
5- Bạch cầu N bảo vệ cơ thể bằng các lymphokin
Câu 14 Kháng thể IgE hay bám vào:
1- Bạch cầu N
2- Bạch cầu E
3- Bạch cầu B
4- Bạch cầu M
5- Bạch cầu L
Câu 15 Đại thực bào có vai trò:
1- Làm liền vết thơng
2- Thực bào vi khuẩn, vật lạ và trình diện kháng nguyên cho lympho T và B
3- Thực bào vi khuẩn, vật lạ và trình diện kháng nguyên cho bạch cầu M
4- Miễn dịch thể dịch
5- Miễn dịch tế bào
Câu 16 Bạch cầu nào có chức năng thực bào:
1- N và B
2- N và lympho T
3- N và M-ĐTB
4- N và plasmocyte
5- N và Lympho B
Câu 17 Dịch ngoại bào gồm:
1- Dịch trong tế bào, huyết tơng
2- Máu, huyết tơng
3- Huyết tơng, dịch kẽ, dịch bạch huyết, dịch não tuỷ, dịch nhãn cầu
4- Huyết tơng, dịch kẽ, dịch bạch huyết, dịch não tuỷ, dịch nhãn cầu và dịch nội bào
5- Huyết tơng, dịch kẽ, dịch bạch huyết, dịch não tuỷ, dịch nhãn cầu, dịch nội bào
và dịch tiêu hoá
Câu 18 Vai trò hệ đệm H 2 CO 3 /NaHCO 3 :
1- Khi cơ thể nhiễm kiềm thì NaHCO3 tham gia điều chỉnh pH máu
2- Khi cơ thể nhiễm acid thì H2CO3 trung hoà acid tạo muối và nớc
3- Khi cơ thể nhiễm acid thì H2CO3 trung hoà acid tạo CO2 và nớc
4- Khi cơ thể nhiễm acid thì NaHCO3 trung hoà acid tạo CO2 và nớc, tăng thở 5- Khi cơ thể nhiễm acid thì NaHCO3 trung hoà acid tạo CO2 và nớc, giảm thở để giữ CO2
Câu 19 Hệ đệm quan trọng nhất trong cơ thể:
1- HHb/KHb
2- HHbCO2/KHbO2
3- H2CO3/NaHCO3
4- NaH2PO4/Na2HPO4
5- Proteinat/protein
Bổ sung chơng hô hấp.
Câu 1 Những cơ hít vào bình thờng:
1- Cơ hoành, cơ bậc thang, cơ ngực
Trang 72- Cơ hoành, cơ bậc thang, cơ liên sờn trong, cơ răng ca to 3- Cơ hoành, cơ bậc thang, cơ liên sờn ngoài, cơ răng ca to 4- Cơ hoành, cơ răng ca to, cơ liên sờn trong, cơ ức đòn chũm 5- Cơ hoành, cơ răng ca to, cơ liên sờn trong, cơ ngực
Câu 2 Động tác hít vào là:
1- Thụ động
2- Thụ động và tích cực
3- Tích cực
4- Chủ yếu là tích cực, một phần thụ động
5- Tự nhiên
Câu 3 Nguyên nhân xẹp phổi do:
1- Thủng lồng ngực
2- Tổn thơng khí quản
3- Tổn thơng nhu mô phổi và tổn thơng lồng ngực
4- Tổn thơng ngực mở, thủng phế mạc
5- Tổn thơng phế mạc
Câu 4 Động tác thở ra cố gắng là:
1- Thụ động
2- Thụ động và tích cực
3- Tích cực
4- Chủ yếu là thụ động, một phần tích cực
5- Tự nhiên
Câu 5 Dung tích cặn chức năng (FRC).
1- Tăng thì có lợi cho hô hấp
2- Giảm thì có lợi cho hô hấp
3- Tăng ít thì có lợi cho hô hấp
4- Giảm thì không có lợi cho hô hấp
5- Tăng thì hô hấp bình thờng
Câu 6 Tỷ lệ RV/TLC (%):
1- Giảm là tốt
2- Giảm là bình thờng
3- Tăng là tốt
4- Tăng là bình thờng
5- Tăng và giảm đều bình thờng
Câu 7 Chỉ số Tiffeneau ở ngời 40 tuổi khi:
1- 74% là bình thờng
2- 75% là tăng
3- 85% là bình thờng
4- 85% là tăng
5- 85% là không bình thờng
Câu 8 Tỷ lệ thông khí - thông máu (ở phổi) bình thờng:
1- VA/Q = 1,1
2- VA/Q = 0,5
3- VA/Q = 0,6
4- VA/Q = 0,7
5- VA/Q = 0,8
Trang 8Câu 9 Hiệu xuất sử dụng oxy của mô khi nghỉ là:
1- 15%
2- 20%
3- 26%
4- 30%
5- 10%
Câu 10.Trung tâm hô hấp ở hành não gồm.
1- Trung tâm hít vào, trung tâm thở ra
2- Trung tâm hít vào, trung tâm thở ra và trung tâm nhận cảm hoá học
3- Trung tâm hít vào, trung tâm thở ra và trung tâm điều chỉnh thở
4- Trung tâm hít vào và trung tâm điều chỉnh thở
5- Trung tâm hít vào và trung tâm nhận cảm hoá học
Câu 11 Cơ chế điều hoà hô hấp của ion H + :
1- Ion H+ tăng thì thụ cảm thể hoá học xoang cảnh và quai động mạch chủ bị kích thích làm hng phấn trung khu thở ra, gây phản xạ tăng thở
2- Ion H+ tăng thì thụ cảm thể hoá học xoang cảnh và quai động mạch chủ bị kích thích gây phản xạ giảm thở
3- Ion H+ tăng thì kích thích thụ cảm thể hoá học xoang cảnh, quai động mạch chủ và vùng nhận cảm hoá học ở hành não gây phản xạ tăng thở
4- Ion H+ tăng kích thích thụ cảm thể áp lực xoang động mạch cảnh và quai
động mạch chủ gây phản xạ tăng thở
5- Ion H+ tăng kích thích thụ cảm thể áp lực xoang động mạch cảnh và quai
động mạch chủ gây phản xạ giảm thở
Câu 12 Hệ số khuếch tán của oxy và CO 2 qua màng hô hấp:
1- oxy: 1 ; CO2: 5
2- oxy: 5 ; CO2: 1
3- oxy: 4 ; CO2: 10
4- oxy: 1 ; CO2: 20
5- oxy:3 ; CO2: 30
Câu 13 Vỏ não điều hoà hô hấp do:
1- Vỏ não điều khiển trung tâm hô hấp ở cầu não
2- Vỏ não điều khiển trung tâm hô hấp thần kinh hoành
3- Vỏ não điều khiển trung tâm thở ra ở hành não
4- Vỏ não điều khiển hô hấp có chủ ý
5- Vỏ não không có vai trò điều hoà hô hấp
Bổ sung sung chơng thận.
Câu 1 Nớc đợc tái hấp thu:
1- ở ống lợn gần: 65%
2- ở phần cuối quai Henle’: 25%
3- ở ống lợn xa và ống góp: 30%
4- Chủ yếu ở phần quai Henle’ 35%
5- ở ống lợn xa và ống góp không phụ thuộc vào ADH
Câu 2 Vê thay đổi lợng nớc tiểu trên thỏ thực nghiệm:
1- Truyền tĩnh mạch dung dịch NaCl 0,9% x 30ml thì tăng số lợng nớc tiểu 2- Tiêm tĩnh mạch dung dịch NaCl 20% x 3ml thì giảm số lợng nớc tiểu
3- Tiêm ADH vào tĩnh mạch gây tăng huyết áp làm tăng nớc tiểu
Trang 94- Tiêm adrenalin vào tĩnh mạch làm tăng huyết áp, tăng nớc tiểu.
5- Kích thích dây thần kinh X làm giảm huyết áp, tăng nớc tiểu
Câu 3 Về lợng nớc tiểu:
1- RBF tăng thì FP tăng làm nớc tiểu giảm
2- RPF tăng thì FP tăng làm nớc tiểu giảm
3- Huyết áp cao kịch phát làm nớc tiểu giảm
4- Kẹt huyết áp làm nớc tiểu tăng
5- Truyền dịch làm nớc tiểu giảm
Câu 4 Sự đào thải H + ở thận:
1- Theo cơ chế khuếch tán thụ động ở ống thận
2- Theo cơ chế khuếch tán thụ động ở ống lợn xa
3- Theo cơ chế vận chuyển tích cực ở quai Henle’
4- Theo cơ chế vận chuyển tích cực ở ống lợn gần
5- Theo cơ chế vận chuyển tích cực ở ống lợn xa, gắn liền với các hệ đệm ở ống thận và sự tổng hợp và bài tiết NH3 của tế bào ống thận
Câu 5 ở ngời, số lợng nớc tiểu thay đổi khi:
1- Ra nhiều mồ hôi do lao động nặng làm nớc tiểu tăng
2- Bị bỏng mất huyết tơng làm máu cô huyết áp tăng làm nớc tiểu tăng
3- Sỏi đờng tiết niệu làm cản trở đờng nớc tiểu làm nớc tiểu giảm
4- Viêm cầu thận cấp làm nớc tiểu tăng
5- Tổn thơng màng siêu lọc làm nớc tiểu giảm
Câu 6 Khái niệm về hiện tợng lọc:
1- Xảy ra ở cầu thận, lọc nớc và các chất hoà tan trong nớc từ huyết tơng mao mạch cuộn mạch sang khoang bao Bawman qua màng siêu lọc
2- Là hiện tợng chủ động, tiêu tốn năng lợng nên khối lợng dịch lọc rất lớn: 170-180l/24h
3- Là hiện tợng chủ động, xảy ra ống thận, có số lợng dịch lọc rất lớn
4- Là hiện tợng chủ động, đợc điều hoà bằng cơ chế thần kinh và thần kinh-thể dịch
5- Là hiện tợng chủ động, liên quan chặt chẽ với áp lực máu mao mạch cuộn mạch, áp lực keo huyết tơng và áp lực trong thận
Câu 7 Về áp lực lọc cầu thận:
1- Huyết áp động mạch tạo nên áp lực lọc
2- áp lực thuỷ tĩnh tạo nên áp lực lọc
3- áp lực lọc (FP) đợc tạo nên nhờ áp lực máu mao mạch cuộn mạch (GP) lớn hơn tổng áp lực keo của huyết tơng (GCP) và áp lực trong thận (CP)
4- áp lực lọc đợc tạo nên do áp lực máu cuộn mạch và áp lực keo của máu 5- áp lực lọc là tổng của áp lực máu mao mạch cuộn mạch (GP), áp lực keo của huyết tơng (GCP) và áp lực lọc (CP)
Câu 8 Các yếu tố ảnh hởng tới sự siêu lọc:
1- Cơ chế tự điều hoà của bộ máy cận tiểu cầu theo phản xạ điều hoà ngợc dơng tính ống thận-tiểu cầu
2- Hệ thần kinh giao cảm không có khả năng điều hoà RBF nhng điều hoà GFR
3- FP không chịu ảnh hởng bởi GP, GCP và CP
Trang 104- Màng siêu lọc có ảnh hởng tới quá trình siêu lọc.
5- Màng siêu lọc không có ảnh hởng tới quá trình siêu lọc
Câu 9 Về màng lọc cầu thận:
1- Cho các tế bào máu đi qua
2- Cho các phân tử protein có trọng lợng trên 70.000 đi qua
3- Khi tổn thơng thì nớc tiểu có hồng cầu và protein
4- Không cho urê và inulin đi qua
5- Không cho ion Cl- và HCO3- đi qua
Câu 10 Rối loạn chức năng thận:
1- Viêm thận mãn tính không ảnh hởng gì tới sản xuất hồng cầu của tuỷ xơng 2- Viêm thận mãn tính làm suy giảm lu lợng tuần hoàn qua thận, thờng gây ra bệnh tăng huyết áp
3- Sỏi đờng tiết niệu không làm giảm chức năng thận
4- Hệ số thanh thải không thăm dò đợc chức năng siêu lọc, tái hấp thu và bài tiết tíchh cực ở thận
5- Rối loạn chức năng thận không làm rối loạn cân bằng nớc-các chất điện giải
và cân bằng acid-base của máu
Chơng tuần hoàn
Câu 1 Van nhĩ thất đóng :
1- Giai đoạn cơ tâm thất giãn đẳng trờng
2- Giai đoạn cơ tâm thất giãn đẳng trơng
3- Giai đoạn cơ tâm thất co đẳng trờng
4- Giai đoạn cơ tâm thất co đẳng trơng
5- Giai đoạn co tâm thất co không đồng thời
Câu 2 Van nhĩ thất mở :
1- Giai đoạn cơ tâm thất co đẳng trờng
2- Giai đoạn cơ tâm thất giãn đẳng trơng
3- Giai đoạn cơ tâm thất co đẳng trơng
4- Giai đoạn cơ tâm thất giãn không đồng thời
5- Giai đoạn tâm thất giãn đẳng trờng
Câu 3 Van động mạch đóng :
1- Giai đoạn cơ tâm thất co đẳng trơng
2- Giai đoạn tâm thất giãn đẳng trơng
3- Giai đoạn cơ tâm thất giãn đẳng trờng
4- Giai đoạn cơ tâm thất co đẳng trờng
5- Giai đoạn cơ tâm thất co không đồng thời
Câu 4 Van động mạch mở :
1- Giai đoạn cơ tâm thất co không đồng thời
2- Giai đoạn cơ tâm thất co đẳng trờng
3- Giai đoạn cơ tâm thất co đẳng trơng
4- Giai đoạn cơ tâm thất giãn đẳng trơng
5- Giai đoạn cơ tâm thất giãn đẳng trờng
Câu 5 Van nhĩ thất mở rộng thêm :
1- Thì tâm nhĩ thu
2- Giai đoạn tống máu