Dung dịch X chứa hỗn hợp cùng số mol và Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được 43 gam kết tủa.A. Số đồng phân ứng với công thức phân tử C2H4O2 tác dụng được với đá vôi
Trang 1Câu 1 Ở trạng thái kích thích cao nhất, nguyên tử lưu huỳnh có thể có tối đa bao nhiêu
electron độc thân ?
A 2
B 3
C 4
D 6
Câu 2 Cho các cấu hình electron nguyên tử sau:
(A 1s22s22p63s1; (B 1s22s22p63s23p64s2 ;
(C 1s22s1; (D 1s22s22p63s23p1
Các cấu hình đó lần lượt là của những nguyên tố nào?
A Ca Na, Li, Al
B Na, Ca, Li, Al
C Na, Li, Al, Ca
D Li, Na, Al, Ca
Câu 3 Cho cân bằng : N2 (khí) + 3H2 (khí) 2NH3 (khí) H = -92,4 kJ (toả nhiệt) Có thể làm
chuyển dịch cân bằng về phía phải (tạo thêm NH3) bằng cách :
Cách nào sai ?
A Hạ bớt nhiệt độ
B Thêm chất xúc tác (Fe hoạt hoá)
C Bơm thêm N2 vào
D Tăng áp suất (ví dụ nén hỗn hợp khí)
Câu 4 Cho phản ứng :
Hãy chọn bộ hệ số đúng theo thứ tự a, b, c, d, e.
A 1 5 1 4 2
B 1 6 1 4 3
C 1 6 1 3 3
D 1 6 1 3 4
Câu 5 Dung dịch X chứa hỗn hợp cùng số mol và Cho dung dịch X tác dụng
với dung dịch BaCl2 dư thu được 43 gam kết tủa Số mol mỗi ion trong dung dịch X là :
A 0,05 mol
B 0,1 mol
C 0,15 mol
D 0,20 mol
Trang 2Câu 6 Phản ứng điều chế kim loại nào dưới đây thuộc phương pháp nhiệt luyện?
A C + ZnO Zn + CO
B Al2O3 2Al + 3/2O2
C MgCl2 Mg + Cl2
D Zn + 2Ag(CN)2 Zn(CN)4 2+ 2Ag
Câu 7 Phân diamophot có hàm lượng đạm và lân tối đa tương ứng là
A 21,21% và 23,48%
B 12% và 52%
C 10% và 47%
D 21,21% và 53,78%
Câu 8 Lưu huỳnh đioxít là chất có tính X và tính Y Khi tham gia phản ứng lưu huỳnh đioxít
có thể bị khử thành Z, hoặc bị oxihóa thành T tương ứng X, Y, Z, T là các cụm từ nào sau đây:
A khử, oxihóa, lưu huỳnh tự do, anhydric sunfuríc hoặc ion sunfat
B khử, oxihóa, anhydric sunfuríc hoặc ion sunfat, lưu huỳnh tự do
C oxihóa, khử, anhydric sunfuríc hoặc ion sunfat, lưu huỳnh tự do
D oxihóa, khử, anhydric sunfurơ hoặc ion sunfat, lưu huỳnh tự do
Câu 9 Ngâm một lá Pb trong dung dịch AgNO3 sau một thời gian lượng dung dịch thay đổi
0,8 gam Khi đó khối lượng lá Pb thay đổi như thế nào?
A Không thay đổi
B Giảm 0,8 g
C Tăng 0,8 g
D Giảm 0,99 g
Câu 10 Kim loại có những tính chất vật lí chung nào sau đây?
A Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao
B Tính dẻo, tính dẫn điện và nhiệt, có ánh kim
C Tính dẫn điện và nhiệt, có khối lượng riêng lớn, có ánh kim
D Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng
Câu 11 Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 lít khí (đktc)
Kim loại kiềm thổ đó có kí hiệu hoá học gì?
A Ba
B Mg
C Ca
D Sr
Trang 3Câu 12 Giải pháp nào sau đây được sử đụng để điều chế Mg kim loại?
A Điện phân nóng chảy MgCl2
B Điện phân dung dịch Mg(NO3)2
C Cho Na vào dung dịch MgSO4
D Dùng H2 khử MgO ở nhiệt độ cao
Câu 13 Tuỳ thuộc nồng độ của dung dich HNO3, Nhôm có thể khử N+5 trong HNO3 thành các
sản phẩm khác nhau trong đó số oxi hoá của N có giá trị từ -3 đến +4 : NO2, NO, N2,
NH4NO3
Phương trình phản ứng của Al và HNO3 tạo ra hai muối trong dung dịch là:
A 8 Al + 30 HNO3 8 Al(NO3)3 + 3NH4NO3 + 15H2O
B 8 Al + 36 HNO3 8 Al(NO3)3 + 3 NH4NO3 + 18 H2O
C 8 Al + 30 HNO3 8 Al(NO3)3 + 3 NH4NO3 + 9 H2O
D 8 Al + 36 HNO3 8 Al(NO3)3 + 3 NH4NO3 + 9 H2O
Câu 14 Tính khối lượng kết tủa tạo thành khi trộn lẫn dung dịch chứa 0,0075 mol NaHCO3 với
dung dịch chứa 0,01 mol Ba(OH)2
A 0,73875 gam
B 1,47750 gam
C 1,97000 gam
D 2,95500 gam
Câu 15 Cho 31,2 hỗn hợp bột Al và Al2O3 tácdụng với dung dịch NaOH dư, thu được 13,44 lit
H2 (đktc)
Hàm lượng nhôm trong hỗn hợp bằng:
A 17,30%
B 34,615 %
C 51,915
D 69,23%
Câu 16 Khi so sánh tính chất của Ca và Mg, câu nào sau đây không đúng?
A Số electron hoá trị bằng nhau
B Đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
C Oxit đều có tính chất oxit bazơ
D Đều được điều chế bằng cách điện phân clorua nóng chảy
Câu 17 Để đốt cháy một thể tích của hiđrocacbon X (là chất khí của đktC cần 6,5 thể tích oxi
ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Vậy công thức phân tử đúng của X là :
A C2H4
B C4H8
C C4H10
Trang 4D C5H10
Câu 18 Tỷ lệ % khối lượng của cacbon và hiđro trong hiđrocacbon X là %mC : %mH = 92,3%
: 7,7% Khối lượng phân tử của X lớn gấp 1,3 lần khối lượng phân tử axit axetic Vậy công thức phân tử của X là :
A C4H4
B C5H10
C C6H12
D C6H6
Câu 19 Một ankanol A có 60% cacbon theo khối lượng trong phân tử Nếu cho 18 gam A tác
dụng hết với Na thì thể tích khí hiđro thoát ra (ở đktC là bao nhiêu lít?
A 1,12 lít
B 2,24 lít
C 3,36 lít
D 4,48 lít
Câu 20 Trong số các đồng phân của penten (C3H10) có bao nhiêu đồng phân khi hợp nước (xt)
tạo thành được rượu bậc 3?
A 1
B 2
C 3
D Không có đồng phân nào
Câu 21 Sản phẩm chính của phản ứng cộng nước vào propilen (xúc tác H2SO4 loãng) là chất
nào?
A rượu isopropylic
B Rượu n-propylic
C Rượu etylic
D Rượu sec-butylic
Câu 22 Số đồng phân ứng với công thức phân tử C2H4O2 tác dụng được với đá vôi là bao
nhiêu?
A 2
B 3
C 1
D 4
Câu 23 Công thức phân tử tổng quát của axit cacboxylic là
A CnH2n+1COOH
B CnH2n+2-2(a+b+t)O2t (a-số liên kết py B- số đơn vòng phẳng t-số chức axit)
Trang 5C CnH2n+2-2(a+b+t)(COOH)t
D CxHyO2z
Câu 24 Hợp chất X có công thức C3H6O tác dụng được với nước brom và tham gia phản ứng
tráng gương Công thức cấu tạo của X là ở đáp án nào sau đây?
A CH2=CHCH2OH
B CH2=CHOCH3
C CH3CH2CH=O
D CH3COCH3
Câu 25 Glixerin được điều chế bằng cách đun nóng dầu thực vật hoặc mỡ động vật với dung
dịch NaOH Sau phản ứng thu được 2,3 g glixerin Hãy cho biết khối lượng NaOH cần dùng khi hiệu suất phản ứng là 50%:
A 3 gam
B 6 gam
C 12 gam
D 4,6 gam
Câu 26 Trong thành phần của một loại sơn có các triglixerit là trieste của glixerin với axit
linoleic C17H31COOH và axit linolenic C17H29COOH
Công thức cấu tạo nào không đúng :
A
B
C
D
Trang 6Câu 27 Một este có công thức phân tử là C3H6O2, có phản ứng tráng gương với dung dịch
AgNO3 trong NH3 Công thức cấu tạo của este đó là
A HCOOC2H5
B CH3COOCH3
C HCOOC3H7
D C2H5COOCH3
Câu 28 Không thể dùng thuốc thử trong dãy nào sau đây để phân biệt các chất lỏng phenol,
anilin và benzen?
A Dung dịch brom
B Dung dịch HCl, dung dịch NaOH
C Dung dịch HCl, dung dịch brom
D Dung dịch NaOH, dung dịch brom
Câu 29 Tính bazơ của các chất tăng dần theo thứ tự ở dãy nào sau đây?
A C6H5NH2; NH3;CH3NH2; (CH3)2NH
B NH3; CH3NH2; (CH3)2NH; C6H5NH2
C (CH3)2NH; CH3NH2; NH3; C6H5NH2
D NH3; C6H5NH2; (CH3)2NH; CH3NH2
Câu 30 Khử glucozơ bằng hiđro để tạo socbitol Khối lượng glucozơ dùng để tạo ra 1,82 gam
socbitol với hiệu suất 80% là bao nhiêu gam?
A 2,25 gam
B 1,44 gam
C 22,5 gam
D 14,4 gam
Câu 31 Hỗn hợp A gồm glucozơ và tinh bột được chia đôi Phần thứ nhất được khuấy trong
nước, lọc và cho nước lọc phản ứng với dung dịch AgNO3(dư)/NH3 thấy tách ra 2,16 gam Ag Phần thứ hai được đun nóng với dung dịch H2SO4 loãng, trung hoà hỗn hợp thu được bằng dung dịch NaOH rồi cho sản phẩm tác dụng với dung dịch AgNO3(dư)/
NH3 thấy tách ra 6,48 gam Ag Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn Hỗn hợp ban đầu
có % khối lượng mỗi chất là bao nhiêu?
A 64,29% glucozơ và 35,71% tinh bột về khối lượng
B 64,71% glucozơ và 35,29% tinh bột về khối lượng
C 35,29% glucozơ và 64,71% tinh bột về khối lượng
D 35,71% glucozơ và 64,29% tinh bột về khối lượng
Câu 32 Khi clo hóa PVC ta thu được một loại tơ clorin chứa 66,18% clo Hỏi trung bình 1
phân tử clo tác dụng với bao nhiêu mắt xích PVC?
A 1
Trang 7B 2
C 3
D 4
Câu 33 Metylamin có tính bazơ mạnh hơn anilin do:
A Khối lượng mol của metylamin bé hơn khôi lượng mol của anilin
B Nhóm metyl là nhóm đẩy electron về phía nguyên tử N làm tăng tính bazơ của metylamin, nhóm phenyl hút electron từ nguyên tử N làm giảm tính bazơ
C Nhóm phenyl đẩy electron về phía nguyên tử N làm tăng tính bazơ của anilin, nhóm metyl hút electron từ N làm giảm tính bazơ
D Anilin làm xanh quỳ tím, metylamin không làm xanh quỳ tím
Câu 34 Đường saccarozơ sẽ sủi bọt và trào lên miệng cốc khi rót axit sunfuric vào cốc đựng
đường do phản ứng:
A C12H22O11 + H2SO4 CO2 + SO2 + H2O
B C12H22O11 + H2SO4 12 C + H2SO4 11 H2O
C C12H22O11 + 24 H2SO4 12 CO2 + 24 SO2 + 35 H2O
D C12H22O11 + 12 H2SO4 12 CO2 + 12 SO2 + 23 H2O
Câu 35 Đốt 11g chất hữu cơ X được 26,4g CO2 và 5,4 g H2O Biết MX< 150 (g/mol) Công
thức phân tử của X là công thức nào?
A C3H3O
B C6H6O2
C C4H8O2
D C8H10O
Câu 36 Cho các chất: C2H5Cl (I); C2H5OH (II); CH3COOH (III); CH3COOC2H5 (IV) Trật tự tăng
dần nhiệt độ sôi của các chất trên (từ trái sang phải) như thế nào là đúng?
A (I), (II), (III), (IV)
B (II), (I), (III), (IV)
C (I), (IV), (II), (III)
D (IV), (I), (III), (II)
Câu 37 Khi điều chế C2H4 từ C2H5OH và H2SO4 đặc ở 170oC thì khí sinh ra có lẫn SO2 Để thu
được C2H4 tinh khiết có thể loại bỏ SO2 bằng chất nào sau đây?
A Dung dịch Br2
B Dung dịch KOH
C Dung dịch K2CO3
D Dung dịch KMnO4
Trang 8Câu 38 Công thức đơn giản nhất của X là (C3H3O)n Cho 5,5 gam X tác dụng hết với dung dịch
NaOH thu được 7,7 gam muối Y có số nguyên tử cacbon bằng của X Khối lượng mol
phân tử của Y lớn hơn của X là 44 gam Công thức phân tử đúng của X là :
A C6H5COOH
B C6H6(OH)2
C C9H9(OH)3
D C6H4(OH)2
Câu 39 Từ 120 kg FeS2 có thể điều chế được tối đa bao nhiêu lít dung dịch H2SO4 98% (d =
1,84 g/ml) ?
A 120 l
B 114,5 l
C 108,7 l
D 184 l
Câu 40 Hoà tan 35,6 gam hỗn hợp X gồm NaBr và NaI vào nước, sau đó sục khí Cl2 tới phản
ứng hoàn toàn rồi đem cô cạn dung dịch thì thu được 17,55 gam muối khan Tính số mol mỗi muối trong hỗn hợp X
A 0,1 mol NaI và 0,2 mol NaBr
B 0,15 mol NaI và 0,15 mol NaBr
C 0,05 mol NaI và 0,25 mol NaBr
D 0,25 mol NaI và 0,05 mol NaBr
Câu 41 Cho luồng khí NH3 đi qua ống đựng 6,4 gam CuO nung nóng Sau thí nghiệm hoà tan
hoàn toàn chất rắn trong ống bằng dung dịch HNO3 đặc thu được 1,792 lít NO2 (tính theo đktC Phần trăm CuO đã bị khử là :
A 40%
B 50%
C 60%
D 75%
Câu 42 Hoà tan hoàn toàn 28,4 gam hỗn hợp hai kim loại X hoá trị I và Y hoá trị II bằng dung
dịch HCl thu được dung dịch Z và V lít khí (đktc) Cô cạn dung dịch Z thu được 49,7 gam hỗn hợp muối clorua khan Thể tích khí V bằng :
A 11,2 l
B 8,96 l
C 8,24 l
D 6,72 l
Câu 43 Có thể dùng dung dịch nào để nhận biết đơn giản và nhanh lọ đựng HCl đặc ?
A Dung dịch NaOH
Trang 9B Dung dịch NH3
C Dung dịch Ca(OH)2
D Dung dịch nước Br2
Câu 44 Đốt cháy hoàn toàn 5,4 gam một kim loại trong một bình kín đựng khí clo thấy thể tích
khí clo trong bình giảm 6,72 lit (đã quy về điều kiện tiêu chuẩn) Kim loại đã dùng là :
A Mg
B Al
C Ca
D Fe
Câu 45 Khi cho rượu etylic tác dụng với hiđro clorua (HCl khí) thu được sản phẩm chủ yếu là
C2H5Cl, chỉ có một ít C2H6 theo các phản ứng :
C2H5OH + HCl C2H5Cl + H2O H1
C2H5OH + 2HCl C2H6 + Cl2 + H2O H2
Biết năng lượng liên kết (kJ.mol-1) như sau : H-Cl (430,9), C-H (410), C-Cl (347,3) và Cl-Cl (242,7) Tính H = H1 - H2 :
A + 125,5 kJ
B -125,5 kJ
C +251 kJ
D -251 kJ
Câu 46 Có các kim loại Zn, Ni, Sn, Cu Kim loại nào có thể dùng để bảo vệ điện hóa vỏ tàu
biển làm bằng thép?
A Ni
B Zn
C Sn
D Cu
Câu 47 Cho phản ứng : Cu2O + H2SO4(loãng) CuSO4 + Cu + H2O
Phản ứng đã cho là:
A Phản ứng oxi hoá khử trong đó chất oxi hoá và chất khử là 2 chất khác nhau
B Phản ứng thế
C Phản ứng tự oxi hoá - khử
D Không thuộc loại phản ứng oxi hoá khử
Câu 48 Trong các câu sau đây, câu nào không đúng?
A Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt
B Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ
C Crom có những tính chất hoá học giống nhôm
Trang 10D Crom có những hợp chất giống hợp chất của lưu huỳnh
Câu 49 Phản ứng nào dưới đây đồng thời giải thích sự hình thành thành thạch nhũ trong hang
động và sự xâm thực của nước mưa với đá vôi?
A CaCO3 + H2O + CO2 Ca(HCO3)2
B Ca(HCO3)2 CaCO3 + H2O + CO2
C CaCO3 + 2HCl CaCl2+H2O+CO2
D CaCO3 CaO + CO2
Câu 50 Những dụng cụ nấu cá thường để lại mùi tanh Hãy chọn chất tốt nhất để khử mùi tanh
đó
A Xà phòng
B Rượu
C Xođa (Na2CO3
D Dấm (axit axetiC