Trong dung dịch nào khối lượng chất tan lớn nhất ?A.. đi qua dung dịch NaOH, trong dung dịch tạo thành 11,44 g hỗn hợp hai muối Na2CO3 và NaHCO3.. Dẫn các sản phẩm khí và hơi lần lượt đi
Trang 1Câu 1 Trong dung dịch nào khối lượng chất tan lớn nhất ?
A 50 gam dung dịch NaCl 2%
B 100 ml dung dịch Na2CO3 0,01 M
C 200 gam dung dịch Na2SO4 0,8%
D 200 ml dung dịch HCl 2% (d = 1,05 g.ml-1)
Câu 2 Nguyên tử R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34, trong đó số hạt
không mang điện bằng số hạt mang điện Vị trí của R trong bảng HTTH là
A ở ô 11, chu kỳ III, phân nhóm IA
B ở ô 12, chu kỳ III, phân nhóm IIA
C ở ô 9, chu kỳ II, phân nhóm VIIA
D ở ô 10, chu kỳ II,phân nhóm VIIIA
Câu 3 Cho phản ứng :
Hãy chọn bộ hệ số đúng theo thứ tự a, b, c.
A 2 1 3
B 2 1 3
C 4 1 3
D 4 1 4
Câu 4 Hoà tan kim loại M hoá trị II bằng dung dịch HNO3 loãng chỉ có khí duy nhất NO
thoát ra Nếu có 0,8 mol HNO3 đã tham gia phản ứng thì có bao nhiêu mol electron mà kim loại M đã cho ?
A 0,4 mol e
B 0,5 mol e
C 0,6 mol e
D 0,8 mol e
Câu 5 Vai trò của nước trong quá trình điện li là
A Làm cho chất tan phân cực
B Phá vỡ các liên kết ion trong chất tan tạo thành các hydrat
C Môi trường chứa chất tan
D Tạo ion H3O+
Câu 6 Cho phản ứng : 2FeS + 10H2SO4 Fe2(SO4)3 + 9SO2 + 10H2O (1)
Phương trình ion thu gọn của phản ứng (1) như sau (biết H2SO4 coi như phân li hoàn toàn thành các ion) :
Trang 2A 20H+ + 2Fe3+ + 9SO2 + 10H2O.
B 2 FeS + 10H2SO4 2Fe3+ + + 9SO2 + 10H2O
C 2FeS + 20H+ + 2Fe3+ + 9SO2 + 10H2O
D 2FeS + 20H+ + 2Fe3+ + 9SO2 + 10H2O
Câu 7 Cho 2,464 lit CO2 (đktc) đi qua dung dịch NaOH, trong dung dịch tạo thành 11,44 g
hỗn hợp hai muối Na2CO3 và NaHCO3 Hàm lượng muối Na2CO3 bằng:
A 99%
B 92,66 %
C 46,33 %
D 7,34 %
Câu 8 Nguyên tố R tạo thành hợp chất RH4 trong đó hiđro chiếm 25% khối lượng Nguyên tố
R' tạo hợp chất R'Ox trong đó oxi chiếm 50% khối lượng Tỉ khối hơi của R'Ox so với
RH4 bằng 4 Vậy R, R' là các nguyên tố sau :
A R là cacbon ; R' là photpho
B R là silic, R' là lưu huỳnh
C R là silic ; R' là clo
D R là cacbon, R' là lưu huỳnh
Câu 9 Kim loại nào dưới đây không phản ứng với nước ở điều kiện thường?
A Na
B Ba
C Ca
D Al
Câu 10 Điều kiện để xảy ra ăn mòn điện hoá là gì?
A Các điện cực phải tiếp xúc với nhau hoặc được nối với nhau bằng một dây dẫn
B Các điện cực phải được nhúng trong dung dịch điện li
C Các điện cực phải khác nhau về bản chất
D Cả ba điều kiện trên
Câu 11 Cho 6,26 g hỗn hợp Na2CO3 và K2CO3 tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HNO3
0,5M Trong hỗn hợp, % khối lượng Na2CO3 bằng:
A 16,93%
B 33,87 %
C 50,79 %
Trang 3D 67,72 %
Câu 12 Cần bao nhiêu gam bột nhôm để có thể điều chế được 78 gam crom từ Cr2O3 bằng
phương pháp nhiệt nhôm?
A 27,0 gam
B 54,0 gam
C 67,5 gam
D 40,5 gam
Câu 13 Hãy chọn đáp án đúng.
Để hòa tan cùng một lượng Fe, thì số mol HCl (1) và số mol H2SO4 (2) trong dung dịch loãng cần dùng là:
A (1) bằng (2)
B (1) gấp đôi (2)
C (2) gấp đôi (1)
D (1) gấp ba (2)
Câu 14 Cho 31,2 hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 13,44
lit H2 (đktc) Phần trăm khối lượng bột nhôm trong hỗn hợp bằng:
A 85,675
B 65,385 %
C 34,615 %
D 17,31%
Câu 15 Có dung dịch NaCl trong nước Quá trình nào sau đây biểu diễn sự điều chế kim loại
Na từ dung dịch trên?
A Điện phân dung dịch
B Dùng kim loại K đẩy Na ra khỏi dung dịch
C Nung nóng dung dịch để NaCl phân huỷ
D Cô cạn dung dịch và điện phân NaCl nóng chảy
Câu 16 Những đặc điểm nào sau đây không phải là chung cho các kim loại kiềm?
A Số oxi hoá của nguyên tố trong hợp chất
B Số lớp electron
C Cùng số electron ngoài cùng của nguyên tử
D Cấu tạo đơn chất kim loại
Câu 17 Cho biết 2,8 lít (đktc) hỗn hợp khí CH4, C2H4 và C2H2 vừa đủ làm mất màu 500 ml
dung dịch Br2 0,04 M Hỏi % thể tích của CH4 biến đổi trong khoảng nào ?
A 50% < % < 78%
Trang 4B 80% < < 90%
C 84% < < 92%
D 60% < < 80%
Câu 18 Có 4 hợp chất hữu cơ : I(CxHx), II(CxH2y), III (CyH2y) và IV (C2xH2y) Tổng khối lượng
phân tử là 286 u Hỏi bộ công thức phân tử nào đúng (theo thứ tự, I, II, III, IV).
A C2H2, C2H4, C4H8, C4H4
B C4H4, C4H10, C5H10, c8H10
C C4H4, C4H10, C6H10, C8H10
D C2H2, C2H4, C4H8, C4H10
Câu 19 Một ankanol A có 60% cacbon theo khối lượng trong phân tử Nếu cho 18 gam A tác
dụng hết với Na thì thể tích khí hiđro thoát ra (ở đktC là bao nhiêu lít?
A 1,12 lít
B 2,24 lít
C 3,36 lít
D 4,48 lít
Câu 20 Hỗn hợp X gồm rượu etylic và rượu Y (CnH2n(OH)2) có cùng số mol Cho 0,2 mol X
tác dụng với Na (dư) thu được 3,36 lít H2 (đktc) Hãy chọn công thức đúng của rượu
Y
A C2H4(OH)2
B C3H6(OH)2
C C4H8(OH)2
D C5H8(OH)2
Câu 21 Đun 57,5g etanol với H2SO4 đậm đặc ở 170oC Dẫn các sản phẩm khí và hơi lần lượt đi
qua các bình chứa riêng rẽ các chất: CuSO4 khan; dung dịch NaOH; dung dịch (dư) brom trong CCl4 Sau thí nghiệm, khối lượng bình cuối cùng tăng thêm 2,1g Hiệu suất chung của quá trình đehiđrat hoá etanol là bao nhiêu?
A 59%
B 55%
C 60%
D 70%
Câu 22 Cho 90 gam axit axetic tác dụng với 69 gam rượu etylic (H2SO4 đặc xúc táC Khi
phản ứng đạt tới cân bằng thì 66% lượng axit đã chuyển thành este Khối lượng este sinh ra là bao nhiêu gam?
A 174,2 gam
B 87,12 gam
Trang 5C 147,2 gam
D 78,1 gam
Câu 23 Câu nào sau đây là không đúng?
A Anđehit cộng hiđro tạo thành ancol bậc một
B Anđehit tác dụng với dung dịch bạc nitrat trong amoniac sinh ra bạc kim loại
C Anđehit no, đơn chức có công thức phân tử dạng tổng quát là CnH2n+2O
D Khi tác dụng với hiđro, xeton bị khử thành ancol bậc II
Câu 24 Hơi axít fomic có dạng dime vòng Các liên kết của vòng này gồm 4 loại khác nhau về
độ dài: 1,1A0, 1,25A0, 1,36A0, 1,60A0 Hãy viếtcông thức cấu tạo của dạng dime đó Trên công thức có ghi độ dài liên kết vào vị trí thích hợp
A
B
C
D
Câu 25 Chất X có công thức phân tử C4H8O2 khi tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y
có công thức C2H3O2Na và chất Z có công thức C2H6O X thuộc loại chất nào sau đây?
A Axit
B Este
C Anđehit
Trang 6D Ancol
Câu 26 Nhỏ vài giọt quỳ tím vào dung dich glixerin, quỳ tím chuyển sang màu gì?
A xanh
B tím
C đỏ
D không màu
Câu 27 Nếu cho glixerin tác dụng với axit axetic thì có thể sinh ra bao nhiêu este?
A 3
B 4
C 5
D 6
Câu 28 Phát biểu nào sai?
A Anilin là bazơ yếu hơn NH3 vì ảnh hưởng hút electron của nhân lên nhóm –NH2 bằng hiệu ứng liên hợp
B Anilin không làm đổi màu quỳ tím
C Anilin ít tan trong nước vì gốc C6H5 kị nước
D Nhờ tính bazơ, anilin tác dụng được với dung dịch Br2
Câu 29 Cho 13,5 gam một amin đơn chức bậc 1 tác dụng với dung dịch FeCl3dư thu được 10,7
gam kết tủa Công thức của amin là:
A CH3-CH2-NH2
B CH3-NH2
C CH3-CH2-CH2-NH2
D CH3-CH2-CH2-CH2-NH2
Câu 30 Hãy tìm một thuốc thử để nhận biết được tất cả các chất riêng biệt sau: Glucozơ;
glixerol; etanol; anđehit axetic
A Na kim loại
B Nước brom
C Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
D [ Ag(NH3)2]OH
Câu 31 Phát biểu nào dưới đây về ứng dụng của xenlulozơ là không đúng?
A Xenlulozơ dưới dạng tre, gỗ, nứa, làm vật liệu xây dựng, đồ dùng gia đình, sản xuất giấy,
B Được dùng để sản xuất một số tơ tự nhiên và nhân tạo
C Là nguyên liệu sản xuất ancol etylic
Trang 7D Là thực phẩm cho con người
Câu 32 Trong bốn polime cho dưới đây, polime nào cùng loại polime với tơ lapsan?
A Tơ tằm
B Tơ nilon-6,6
C Xenlulozơ trinitrat
D Cao su thiên nhiên
Câu 33 Hãy chọn đáp án đúng.
Hợp chất hữu cơ X được điều chế từ etylbenzen theo sơ đồ:
X có CTCT là:
A Đồng phân o của O2NC6H4COOC2H5
B Đồng phân m của O2NC6H4COOC2H5
C Đồng phân p của O2NC6H4COOC2H5
D Hỗn hợp đồng phân o và p của O2NC6H4COOC2H5
Câu 34 Cho 2 phản ứng :
C6H6 + HONO2 → C6H5-NO2 + H2O (1)
C6H7O2(OH)3 + HONO2 → C6H7O2(ONO2)3 + 3H2O (2)
Hai phản ứng (1) và (2) là:
A Phản ứng nitro hóa ;(2) este hóa
B Phản ứng (1;2) đều là phản ứng este hóa
C Phản ứng (1;2) đều là nitro hóa
D Phản ứng (1)este hóa (2) nitro hóa
Câu 35 Đốt cháy hoàn toàn 5,5 gam chất X chỉ thu được 0,3 mol CO2 và 0,15 mol H2O Mỗi
phân tử x chỉ có 2 nguyên tử oxi Công thức phân tử của X là :
A C6H12O2
B C6H6O2
C C5H10O2
D C5H12O2
Câu 36 Cho 3 chất: butylamin, anilin, amoniac đều có tính chất bazơ
Thứ tự giảm dần tính bazơ của ba chất như sau:
A C6H5NH2 > NH3 > C4H9NH2
B C6H5NH2 > C4H9NH2 > NH3
C NH3 > C4H9NH2 > C6H5NH2
D C4H9NH2 > NH3 > C6H5NH2
Trang 8Câu 37 Đehiđrat hoá rượu bậc hai M thu được olefin Cho 3 gam M tác dụng với Na dư thu
được 0,56 lít H2 (đktc) Đun nóng M với H2SO4 đặc ở 130oC thì sản phẩm tạo thành là chất nào?
A Propen
B Điisopropyl ete
C Buten2
D Đisecbutyl ete
Câu 38 Cho các chất CH4 (I); CHCH (II); HCHO (III); CH2Cl2 (IV); CH3Cl (V); HCOOCH3
(VI) Chất có thể trực tiếp điều chế metanol là những chất nào?
A (II), (III), (V), (VI)
B (I), (III), (IV), (V)
C (I), (III), (V)
D (II), (III), (VI)
Câu 39 Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4 Phương pháp hoá học đơn giản để loại được
tạp chất là phương pháp nào?
A Điện phân dung dịch với điện cực trơ đến khi hết màu xanh
B Chuyển 2 muối thành hiđroxit, oxit kim loại rồi hoà tan bằng H2SO4 loãng
C Thả Mg vào dung dịch cho đến khi hết màu xanh
D Thả Fe dư vào dung dịch, chờ phản ứng xong rồi lọc bỏ chất rắn
Câu 40 Hoà tan m gam hỗn hợp bột Cu, Al bằng dung dịch NaOH cho tới phản ứng hoàn toàn
thu được H2 và chất rắn m1 Oxi hoá hoàn toàn m1 thu được chất rắn X (oxit) nặng 1,5m1 Kết luận nào dưới đây đúng ?
A Chất rắn X chỉ có Cu
B Dung dịch NaOh dư, Al tan hết
C 1,5m1 là khối lượng của CuO
D Trong X phải có cả Al và Cu ; dung dịch NaOH thiếu
Câu 41 Cho 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và NO2 lội từ từ qua dung dịch NaOH dư thu
được 15,4 gam hỗn hợp muối Tính phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp đầu Hãy
chọn đáp số đúng.
A 25% NO và 75% NO2
B 50% NO và 50% NO2
C 75% NO và 25% NO2
D 20% NO và 80% NO2
Câu 42 Có nhiều phương pháp để điều chế các hidroxit kim loại Phương pháp điện phân chỉ
sử dụng để điều chế một số không nhiều các bazơ Các bazơ đó là:
Trang 9A Ba(OH)2 và NaOH
B KOH và Al(OH)3
C Cu(OH)2 và Zn(OH)2
D Fe(OH)2 và Mg(OH)2
Câu 43 Trộn 300 gam dung dịch HCl 7,3% với 200 gam dung dịch NaOH 4% Tính nồng độ C
% của chất tan trong dung dịch thu được Hãy chọn đáp số đúng.
A HCl 1,25% ; NaCl 2,34%
B HCl 1,58% ; NaCl 3,25%
C HCl 2,92% ; NaCl 2,34%
D HCl 3,68% ; NaCl 1,25%
Câu 44 CO2 bị lẫn tập chất SO2, dùng cách nào dưới đây để thu được CO2 nguyên chất ?
A Sục hỗn hợp khí qua dung dịch nước muối dư
B Sục hỗn hợp khí qua dung dịch nước vôi trong dư
C Sục hỗn hợp khí qua dung dịch thuốc tím
D Trộn hỗn hợp khí với khí H2S
Câu 45 So sánh (1) thể tích khí H2 thoát ra khi cho Al tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH
và (2) thể tích khí N2 duy nhất thu được khi cho cùng lượng Al trên tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư
A (1) gấp 5 lần (2)
B (2) gấp 5 lần (1)
C (1) bằng (2)
D (1) gấp 2,5 lần (2)
Câu 46 Kim loại có thể điều chế được từ quặng hematit là kim loại nào?
A Nhôm
B Sắt
C Magie
D Đồng
Câu 47 Mô tả nào dưới đây không phù hợp với thí nghiệm nhúng thanh Fe vào dung dịch
CuSO4 một thời gian?
A Bề mặt thanh kim loại có màu đỏ
B Dung dịch bị nhạt màu
C Dung dịch có màu vàng nâu
D Khối lượng thanh kim loại tăng
Câu 48 Cho phản ứng :
Trang 10+ b KMnO4 + c H2O + e MnO2 +
f KOH
Hãy chọn bộ hệ số đúng theo thứ tự a, b, c, d, e, f.
A 3,2,2,3,2,2
B 3,2,4,3,2,2
C 3,2,2,3,2,4
D 3,2,4,3,2,4
Câu 49 Cho biết nhiệt độ sôi của chất X là 36oC, chất Y là 28oC và chất Z là 9,4oC
Vậy X, Y, Z là chất nào: neopentan hay n-pentan ?
A X là neopentan,Y là isopentan,Z là n-pentan
B X là n-pentan, Y là neopentan,Z là isopentan
C pentan,Y là isopentan,Z là neopentan X là n-
D X là isopentan,Y là neopentan,Z là n-pentan
Câu 50 Gọi tên anken sau theo IUPAC :
A Đimetylhex-2-en
B 2,3-đimetylhex- 2-en
C 2,3-đimetylhex-4-en
D 4,5-đimetylhex-2-en