Kiểu logic :• Kiểu logic: Boolean1B; • Chỉ cho2 giá trị True,False.. • Nó là kết quả của các biểu thức so sánh không thể nhập từ bàn phím giá trị cho biến kiểu boolean... Các phép toán s
Trang 1Nguyễn Hải Dương
Trang 2 1.Kiểu dữ liệu số
2 Kiểu dữ liệu về chữ
3 Kiểu logic
4 Các phép toán so sánh
5 Các biểu thức :
Trang 31.Kiểu dữ liệu số :
Số nguyên không âm(không dấu):
Kiểu Byte giá trị: 0 255(1B)
Kiểu Word giá trị:0 65535(2B)
Các phép toán:+,-,*,/,mod,div
Số nguyên không dấu:
Kiểu Integer(2B)
Giá trị -32767 32767
Kiểu Longint(4B)
Giá trị : -2 tỉ 2 tỉ
Số thực:
kiểu Read(6B).
Trang 42 Kiểu dữ liệu về chữ:
tự(256B).
(nB).
nháy đơn.
Trang 53 Kiểu logic :
• Kiểu logic: Boolean(1B);
• Chỉ cho2 giá trị True,False
• Nó là kết quả của các biểu thức so sánh không thể nhập
từ bàn phím giá trị cho biến kiểu boolean
• Cac phép toán:Not,And,Or
• VD: (6>3)and (2<5) True
• (6>3)and(not(2<5)) False
• Chú ý: Các phép toán chỉ được sử dụng trên kiểu dữ liệu tương ứng.Các kiểu dữ liệu cùng 1 kiểu với nhau thì mới làm toán được với nhau
Trang 64 Các phép toán so sánh:
dựa vào mã ASCII Khi phát hiện sự khác biệt thì dừng và cho kết quả.
Trang 75 Các bi u th c ể ứ
Các biểu thức: Đựoc hình thành nên bở các biến, các
hằng cùng kiểu và phép toán so sánh các phép tính toán về dấu
_Trong biểu thức, giá trị ở trong ngoặc được tính
trước, phép ‘mod’ , ‘div’, ‘*’ , ‘:’ tính trước
_Một số hàm tính toá:
Căn X : sqrt(x)
/x/ :Abs(x)
Làm tròn x thành số nguyên: round(x)
Cắt bỏ phần thập phân của x: trunc(x)
Đổi thành chữ hoa: upcase(ký tự )