Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch là A.. Tần số của dao động điện từ trong mạch LC có điện trở thuần không đáng kể được xác định bởi biểu thức: A.. Định luật bảo toàn khối lượ
Trang 11.Con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T bằng :
A 2л
m
K B
π
2
1
m
K
m D
π
2
1
K
m
2.Bước sóng là quảng đường mà truyền đi được trong
A Một chu kỳ dao động của sóng B 2 chu kỳ dao động của sóng
C 3 chu kỳ dao động của song D 4 chu kỳ dao động của song
3 Cường độ của một dòng điện xoay chiều có biểu thức i = I0sin(ωt + ϕ) Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch là
A I = I0 2 B
2 0
I
2 0
I
I= D I = 2I0.
4 Sóng âm không truyền được trong
5 Tần số của dao động điện từ trong mạch LC có điện trở thuần không đáng kể được xác định bởi biểu thức:
A f =
LC
2
1
B f =
LC
π
2 C f =
LC
π
2
1 D f = LC
6 Vận tốc của sóng điện từ trong chân không là
A 2.108 m/s B 2,25.108 m/s C 2,5.108 m/s D 3.108 m/s
7 Định luật nào sau đây dùng để giải thích hiện tượng nhật thực, nguyệt thực:
A Định luật khúc xạ ánh sáng B Định luật phản xạ ánh sáng
C Định luật tán sắc ánh sáng D Định luật truyền thẳng ánh sáng
8 Phản ứng hạt nhân không tuân theo
A Định luật bảo toàn số khối B Định luật bảo toàn khối lượng của hệ
C Định luật bảo toàn điện tích D Định luật bảo toàn năng lượng và động lượng của hệ
9 Ảnh của một vật qua gương cầu lồi là
A Ảnh thật ngược chiều lớn hơn vật B Ảnh thật ngược chiều nhỏ hơn vật
C Ảnh ảo cùng chiều lớn hơn vật D Ảnh ảo cùng chiều nhỏ hơn vật
10 Hệ thức liên hệ giữa chiết suất của môi trường và vận tốc ánh sáng trong hai môi trường là
A
2
1
1
2
v
v
n
n
= B
1
2
1
2
v
v n
n
= C
2
1
1
2 2
v
v n
n
= D
1
2
1
2 2
v
v n
n
=
11 Công thức tính góc lệch cực tiểuDmin :
2
A
= Sin
2 min A
D +
C nSin A = Sin
2 min A
2
A
= SinDmin +A
12 Đói với thấu kính mỏng, ta có công thứctính độ tụ
A D = 1f = (n – 1)(
2 1
1 1
R
f
1
= (n + 1)(
2 1
1 1
R
R + )
C D = 1f = (n – 1)(
2 1
1 1
R
f
1
= (n + 1)(
2 1
1 1
R
R − )
13 Mắt không có tật là mắt, khi không điều tiết, có tiêu điểm nằm
14 Độ bội giác của kính hiện vi khi ngắm chừng ở vô cực được xác định bởi công thức nào dưới đây?
A G∞ =
2
1
Ð f
f
δ
B G∞ =
δ
Ð
2
1f f
C G∞ =
2 1
Ð
f f
δ
D G∞ =
2 1 Ð
f
f
δ
15 Ánh sáng trắng là ánh sáng tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến thiên liên tục từ
16 Công thức Anhxtanh về hiện tượng quang điện
A hf = A + 2
0 2
1
m
0 2
1
m
0 2
1
m
0m mv
Trang 217 Pin quang điện là một nguồn điện trong đó
A cơ năng biến trực tiếp thành điện năng B hoá năng biến trực tiếp thành điện năng
C quang năng biến trực tiếp thành điện năng D nhiệt năng biến trực tiếp thành điện năng
18 Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà có phương trình dao động: x1 = 4Sin2πt (cm,s); x1 = 3Cos2πt (cm,s) Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động đó là:
19 Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ là A (hay xm) Li độ của vật khi động năng của vật
bằng 3 làn thế năng của lò xo là
A
2
2
A
4
2
A
2
A
4
A
x= ± .
20 Một dây đàn dài 60 cm phát ra âm có tần số 100Hz Quan sát dây đàn ta thấy có 4 nút( gồm cả hai nút ở hai đầu dây)
và 3 bụng Vận tốc truyền song trên dây là
21 Cho đoạn mạch điện xoay chiều RLC Tổng trở của mạch :
A Z = R2 + ( ZL – ZC )2 B Z = R2 - ( ZL – ZC )2
C L
2 ( Z Z )
R + − D Z = 2
C L
2 ( Z Z )
R − −
22 Công suất hao phí trên đường dây tải điện có điện trở R là
A ∆p = p2 U R
B ∆p = 2
U
R
p C ∆p = 2 2
U
R
p D ∆p =
U
R p
2
23 Chiếu một tia sáng SI vào một gương phẳng Tia phản xạ là IR, giữ tia SI cố điịnh, quay gương một góc α quanh một trục vuông góc với mặt phẳng tới Tia phản xạ quay một góc
24 Đặt một vật sáng vuông góc với trục chính cảu một gương cầu lõm, cách gương 20 cm, ta thấy có một ảnh ảo lớn gấp
25 Tổ hợp các đơn vị nào dưới đây không phải là đơn vị của công thoát
26 Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 50 cm và điểm cực cận cách mắt 12,5 cm Độ tụ của kính phải đeo là
27 Chiếu một chùm tia sáng hẹp qua một lăng kính Chùm tia sáng sẽ tách ra ngoài thành chùm tia có màu sắc khác nhau Hiện tượng này gọi là:
A Giao thoa ánh sáng B Khúc xạ ánh sáng C Nhiễu xạ ánh sáng D Tán sắc ánh sáng
28 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sang là 0,3mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1,5m, khoảng vân đo được là 2mm Bước sóng ánh sang đó là
29 Con lắc đơn dài l= 1m dao động bé ở nơi g = π2 (m/s2), thời gian con lắc thực hiện được 9 dao động là
30 Đoạn mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây thuần cảm Hiệu điện thế ở hai đầu cuộn dây sớm pha hơn dòng điện qua mạch một góc
2
π
C
3
π
D
4
π
31 Công suất của đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh
UI
32 Một con lắc đơn có chu kỳ T = 8s Thời gian để con lắc dao động từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ A/2 là
33 Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô lên cao 10 lần trong khoảng thời gian 36s chu kỳ của
34 Một máy phát điện xoay chiều một pha có rô to quay 480 vòng/phút Nếu máy có 4 cặp cực thì tần số dòng điện nó
phát ra là
35 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách từ vân sáng chính giữa đến vân sáng bậc K là
Trang 3A x = λ
Da
a
D
K λ
C x =
D
a
Kλ
D x =
a
D K
λ
36 Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rãT = 38 ngày Khối lượng ban đầu của chất phóng xạ đó là m0 = 128g Sau 114 ngay thì khối lượng của chất phóng xạ còn lại là
37 Giới hạn quang điện của xêđi là 0,66µm Công thoát của xêđi là
38 Một lăng kính có chiết suất n = 2, góc chiết quang A Góc lệch giữa tia ló và tia tới đạt giá trị cực tiểu và bằng
2
A
.Gãc chiết quang A bằng
39 Vật kính của kính thiên văn có tiêu cự f1 = 1,25 m, thị kính có tiêu cự f2 = 5 cm Độ bội giác của kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực là
40 Một vật dao động điều hoà với phương trình x1 = 4Sin(2πt +
2
π
)(cm,s) Vật đi qua vị trí cân bằng lần thứ nhất khi
A t = s
20
1
B t = s
15
1
C t = s
10
1
D t = s
5 1