1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra HKI(12)-Đap án

2 337 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra HK I Lớp 12
Người hướng dẫn GV: Trần Đức Vinh
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 82,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên ,và vẽ đồ thị của hàm số.. Bài 4: 3,0 điểm Cho hình vuông ABCD và tam giác đều ABC cạnh bằng a, nằm trong hai mặt phẳng vuông góc nhau; I là trung điểm của cạnh

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HK I LỚP 12 (NC)

(thời gian: 90 phút)

Bài 1: ( 3,0 điểm)

Cho hàm số y  x 4  2x 2

1 Khảo sát sự biến thiên ,và vẽ đồ thị của hàm số.

2 Định m để phương trình: x 4  2 x 2  log m  1  0 có 4 nghiệm phân biệt

Bài 2: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của y  3 sin 2 x  3 cos 2 x

Bài 3: ( 3,0 điểm)

2

 x

x log log

b) 2 x 2  x  4  4 2 x 2  x  2 2 x

2 2

2 2

3 3

x y log

y x log

x y

Bài 4: ( 3,0 điểm)

Cho hình vuông ABCD và tam giác đều ABC cạnh bằng a, nằm trong hai mặt phẳng vuông

góc nhau; I là trung điểm của cạnh AB.

a) Chứng minh: SI  ( ABCD ) ; Tính thể tích của hình chóp S.IBCD.

b) Chứng minh: ( SAD )  ( SAB ) ; Định tâm và bán kính hình cầu (S) ngoại tiếp tứ diện SAID từ đó

suy ra diện tích mặt cầu (S) và thể tích của khối cầu (S).

Gv: Trần Đức Vinh

Đáp Án

Bài 1:

5 0 1

1

0 0

0 4

4

2 5 0

, veõ

y x

: ÑÑB

; , : ) ct , cñ

; bt chieàu (

BBT

; ,

y

lim

, y

x

y x

y

; x x

y

; ,

R D

: ) ñ ( a

Caâu

x

/ /

 



Trang 2

 

m log biệt

phân nghiệm

pt

đ

; ) Oy ( m log y

) C ( x x

y của điểm giao số là pt của nghiệm

số

đ

; m log x

x m

log x

x )

đ

(

:

b

Câu

25 0 100 10

25 0 0 1

1 4

25 0 1

2

25 0 1

2 0

1 2

1

2 4 2 4

2 4

Bài 2: (1đ)

) đ

; ( y

min

; y max :

Vậy

) đ

; ( )

(

; ) (

; )

(

) đ

; ( t

) t ( f

; t

t ) t ( f

; t t ) t (

y

) đ

; ( t

t Đặt

/ /

x sin

25 0 3

2 4

25 0 3

2 3 4 3 4 1

25 0 3 0

3 3

25 0 3 1 3

2 2 2

Bài 3:

0 1 2 4

0 1 2 0 3 1 1 0 1 1 1 25 0 3 1 1

1 1 1

0 1 1 25 0

1

1

1

0

1

1

0

1

1

1

3

x x x x x x x

; x x x x x x

; x

x

log

x

x

log

x

x

pt

)

đ

(

a

câu





0

1 0

1 25

0 1 2

4 2

25 0 0 1 2

4 2

25 0 0 4 2

4 2

2 0

4 2

2 4 2

1

2

2 2

2 2

2

2 2

2 2

2

; x

x x

x

x

;

;

;

PT )

đ

(

b

câu

x x

x x

x x

x x

x x x

x x x

x

    

y hệ của Nghiệm : KL )đ ( y

)

loại

(

y

y

)đ ( y y

x

y

)

(

)đ (

x

y

)

y

x

pt

hệ

y

:

ĐK

)

đ

(

câu

25 0 25

0 0

1

0

3

25 0 1 3

3

2

25 0

3

2

1

2

0

1

2

2

2

  



Bài 4:

 

 

 

) đ

; a R V

; đ

; a

R

S

) đ

; a SD R kính bán

; SD điểm trung là M tâm có cầu hình trong tiếp

nội

SAID

) đ

; SD huyền cạnh chung có vuông

SAD

;

SID

) đ

; ) SAD ( ) SAB ( SAD AD mà ) SAB ( AD

SI

AD AB

AD

)

đ

;

:

b

Câu

) đ

; a SI S V

; đ

; a BC ) CD

IB

(

S

) đ

;

; ABCD ( SI )

SAB

(

SI

;

AB

SI

AB ) ABCD

(

SAB (ABCD)

SAB

) đ

; hình

)

đ

;

:

a

câu

) S ( cầu khối )

S

(

IB C D

I BC D S

IB C D

2 5 0 3 3 25

0 2

4

25 0 2 2 25

0

5 5

25 0 8 3

25 0 4 2

5 5

5

3 3 2

2

3 2

 

(hs cĩ thể xác định tâm trục đường trịn ngoại tiếp (AID) qua H trung điểm ID và //SI (0;25đ); mp trung trực của một cạnh

bên (0;25đ) suy ra tâm M của (S) là trung điểm của SD (0;25đ); tính R (0;25đ) )

Ngày đăng: 04/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w