Số chấ t bị nhiệ t phân hoàn toàn cho oxit kim loạ ilà: Câu 6... Hoà tan hoàn toàn trong dung dị ch HNO3loãng đư ợ c dung dị ch A... Hiđro có thể khử các oxit kim loạ i trong dãy nào sau
Trang 1Dạ ng 1: Lý thuyế t phả n ứ ng nhiệ t luyệ n
Câu 1. Cho dãy các chấ t: Ba(OH)2; NaOH; KOH; Fe(OH)3; Mg(OH)2; Cu(OH)2 Số chấ t bị nhiệ t phân là:
Câu 2. Cho dung dị ch X chứ a các chấ t tan là FeCl2, AlCl3tác dụ ng vớ i dung dị ch NaOH dư , lọ c lấ y kế t
tủ a để ngoài không khí ở nhiệ t độ phòng, ta đư ợ c chấ t rắ n là
Câu 3. Nhiệ t phân các chấ t nào sau đây có thể thu đư ợ c NO2và O2:
A.NaNO3, Mg(NO3)2, AgNO3 B.KNO3, Cu(NO3)2, NH4NO3, AgNO3
C.Mg(NO3)2, Cu(NO3)2, AgNO3 D.Mg(NO3)2, Cu(NO3)2, AgNO3 NH4NO2
Câu 4. Nhiệ t phân hoàn toàn hỗ n hợ p: NH4NO3, Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)2thì chấ t rắ n thu đư ợ c sau phả n ứ ng gồ m:
Câu 5. Cho dãy các muố i: Na2CO3; KHCO3; BaCO3; K2CO3; FeCO3; Ca(HCO3)2 Số chấ t bị nhiệ t phân hoàn toàn cho oxit kim loạ ilà:
Câu 6. Dãy các chấ t nào sau đây tấ t cả các chấ t đề u dễ bị nhiệ t phân
A.NaHCO3, MgCO3, BaSO4, (NH4)2CO3
B.NaHCO3, NH4HCO3, H2SiO3, NH4Cl
C.K2CO3, Ca(HCO3)2, MgCO3, (NH4)2CO3
D.NaHCO3, Na2CO3, CaCO3, NH4NO3
Câu 7. Nhiệ t phân hoàn toàn hỗ n hợ p MgCO3; CaCO3rồ i cho toàn bộ khí thoát ra (khí A) hấ p thụ vừ a
hế t bằ ng dung dị ch Ca(OH)2thu đư ợ c kế t tủ a B và dung dị chC Hỏ i A, B, C lầ n lư ợ t là nhữ ng chấ t gì?
Câu 8. Cô cạ n dung dị ch X chứ a các ion Mg2+, Ca2+, HCO3 thu đư ợ c chấ t rắ n Y Nung Y ở nhiệ t độ cao đế n khố i lư ợ ng không đổ i thu đư ợ c chấ t rắ n Z gồ m:
Câu 9. Khi nung hỗ n hợ p các chấ t Fe(NO3)2, Fe(OH)2và FeCO3trong không khí đế n khố i lư ợ ng không
đổ i, thu đư ợ c mộ t chấ t rắ n là
PHẢ N Ứ NG NHIỆ T LUYỆ N
(BÀI TẬ P TỰ LUYỆ N)
Giáo viên: VŨ KHẮ C NGỌ C
Các bài t ậ p trong tài liệ u này đư ợ c biên soạ n kèm theo bài giả ng “Phả n ứ ng nhiệ t luyệ n” thuộ c Khóa họ c luyệ n thi
THPT qu ố c gia PEN-C: Môn Hóa họ c (Thầ y Vũ Khắ c Ngọ c) tạ i website Hocmai.vn để giúp các Bạ n kiể m tra,
c ủ ng cố lạ i các kiế n thứ c đư ợ c giáo viên truyề n đạ t trong bài giả ng tư ơ ng ứ ng Để sử dụ ng hiệ u quả , Bạ n cầ n họ c trư ớ c bài giả ng “Phả n ứ ng nhiệ t luyệ n” sau đó làm đầ y đủ các bài tậ p trong tài liệ u này.
Trang 2Câu 10. Khi nhiệ t phân hoàn toàn từ ng muố i X, Y thì đề u tạ o ra số mol khí nhỏ hơ n số mol muố i tư ơ ng
ứ ng Đố t mộ t lư ợ ng nhỏ tinh thể Y trên đèn khí không màu, thấ y ngọ n lử a có màu vàng Hai muố i
X, Y lầ nlư ợ tlà:
Câu 11. Cho các phả n ứ ng sau:
(1) Cu(NO3)2 t0 (2) NH4NO2 t0 (3) NH3 + O2 850 0C Pt,
(4) NH3+ Cl2 t0 (5) NH4Cl t0 (6) NH3+ CuO t0
Các phả n ứ ng đề u tạ o khí N2là:
Câu 12. Vớ i số mol lấ y bằ ng nhau, phư ơ ng trình hoá họ c nào dư ớ i đây điề u chế đư ợ c nhiề u oxi hơ n
C.2HgO t o
2KNO2+ O2
Câu 13. Thêm từ từ dung dị ch NH3cho đế n dư vào dung dị ch FeCl2và ZnCl2, lọ c lấ y kế t tủ a đem nung trong không khí đế n khố i lư ợ ng không đổ i đư ợ c chấ t rắ n X là
Câu 14. Hỗ n hợ p gồ m Al, Al2O3, Cu, Zn Hoà tan hoàn toàn trong dung dị ch HNO3loãng đư ợ c dung
dị ch A Cho A tác dụ ng vớ i dung dị ch NH3dư thu đư ợ c kế t tủ a B.Nung B tớ i khố i lư ợ ng không đổ i
đư ợ c chấ t rắ n E Thành phầ n củ a E là
A.Al2O3, CuO, ZnO B.Al2O3, CuO C.Al2O3, ZnO D.Al2O3
Câu 15. Để thu đư ợ c Al2O3từ hỗ n hợ p Al2O3và Fe2O3ngư ờ i ta lầ n lư ợ t:
A.Dùngkhí H2ở nhiệ t độ cao, dung dị chNaOH (dư )
B.Dùngkhí COở nhiệ t độ cao, dung dị chHCl (dư )
C.Dùng dung dị chNaOH (dư ), dung dị chHCl (dư ), rồ i nung nóng
D.Dùng dung dị chNaOH (dư ), khí CO2(dư ), rồ i nung nóng
Câu 16. Nhiệ t phân hỗ n hợ p muố i ( MgCO3, Fe(NO3)2 ) thu đư ợ c rắ n X, hỗ n hợ p khí Y Hấ p thụ hoàn toàn Y vào dung dị ch KOH dư thu đư ợ c dung dị ch Z Trong Z gồ m:
Câu 17. Chấ t X có đặ c điể m sau:
- Dung dị ch củ a X trong nư ớ c làm xanh quỳ tím
-Ở thể rắ n, X có thể bị nhiệ t phân
- X không phả n ứ ng vớ i dung dị ch BaCl2 X là:
Câu 18. Khi nhiệ t phân chấ t nào sau đây không thể thu đư ợ c O2nguyên chấ t ?
Câu 19. Dãy muố i nitrat nào sau đây khi nhiệ t phân chỉ sinh ra oxit kim loạ i:
A.Al(NO3)3, Hg(NO3)2, LiNO3 B.Zn(NO3)2, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2
C.NaNO3, NH4NO3, Mg(NO3)2 D.Cr(NO3)2, RbNO3, Ba(NO3)2
Câu 20. Khi nhiệ t phân, dãy muố i rắ n nào dư ớ i đây đề u sinh ra kim loạ i?
Trang 3Câu 21. Phả n ứ ng nhiệ t phân không đúng là
C.NH4NO3 t o
Câu 22. Phả n ứ ng nhiệ t phân không đúng là :
A.Ba(NO3)2 t0 Ba(NO2)2+ 2O2 B.2NaHCO3 t0 Na2O + 2CO2+ H2O
Câu 23. Phư ơ ng trình hoá họ c nào sau đây đúng?
A.2NaCl + Ca(NO3)2 CaCl2 + 2NaNO3
B.NaHCO3 t0 NaOH + CO2
C.2NaỌ H + Mg(NO3)2 2NaNO3+ Mg(OH)2
D.FeCl2+ H2S FeS + 2HCl
Câu 24. Nhiệ t phân hoàn toàn hỗ n hợ p NH4NO3, Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)2thì chấ t rắ n thu đư ợ c sau phả n ứ ng gồ m
Câu 25. Sụ c khí NH3dư vào cố c chứ c dung dị ch CuCl2, Al2(SO4)3, ZnCl2, FeSO4, sau phả n ứ ng hoàn toàn đổ thêm Ba(OH)2dư vào cố c Sau phả n ứ ng hoàn toàn tách thu kế t tủ a, nung kế t tủ a trong không khí tớ i khi khố i lư ợ ng rắ n khôngđ ổ i Rắ n gồ m:
Câu 26. Dãy gồ m các oxit đề u bị Al khử ở nhiệ t độ cao là:
Câu 27. Phư ơ ng trình hóa họ c nào sau đây không đúng?
A.Ca + 2H2O Ca(OH)2+ H2 B.2Al + Fe2O3 to Al2O3+ 2Fe
C.4Cr + 3O2 to 2Cr2O3 D.2Fe + 3H2SO4(loãng) Fe2(SO4)3+ 3H2
Câu 28. Cho các phả n ứ ng:
NaNO2 bão hòa+ NH4Clbão hòa t o Khí Z KMnO4 t o Khí T
Các khí tác dụ ng đư ợ c vớ i nư ớ c Clo là:
Câu 29. Dãy gồ m các kim loạ i điề u chế đư ợ c bằ ng phư ơ ng pháp nhiệ t luyệ n là:
A.Mg, Al, Cu, Fe B.Al, Zn, Cu, Ag C.Na, Ca, Al, Mg D.Zn, Fe, Pb, Cr
Câu 30. Dãy kim loạ i nào sau đây có thể điề u chế từ oxít tư ơ ng ứ ng bằ ng phư ơ ng pháp nhiệ t luyệ n:
Câu 31. Hiđro có thể khử các oxit kim loạ i trong dãy nào sau đây thành kim loạ i?
A.CaO, CuO, Fe2O3, MnO2 B.CuO, Fe2O3, Fe3O4, ZnO
C.CuO, Fe2O3, Fe3O4, MgO D.HgO, Al2O3, Fe3O4, CuO
Câu 32. Cho luồ ng khí H2(dư ) qua hỗ n hợ p các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nungở nhiệ t độ cao Sau phả n ứ ng hỗ n hợ p rắ n còn lạ i là:
Trang 4C.Cu, Fe, Zn, MgO D.Cu, Fe, ZnO, MgO.
Câu 33. Cho khí CO dư đi qua hỗ n hợ p gồ m CuO, Al2O3, MgO (nung nóng) Khi phả n ứ ng xả y ra hoàn toàn thu đư ợ c chấ t rắ n gồ m:
Câu 34. Phả n ứ ng nhiệ t nhôm ( đun nóng oxit kim loạ i vớ i Al ở nhiệ t độ cao) dùng điề u chế nhữ ng kim loạ i
A.Al, Fe, Mg B.Fe, Zn, Cu C.Cu, Na, Zn D.Ca, Fe, Cu
Câu 35. Sả n phẩ m củ a phả n ứ ng nhiệ t phân hoàn toàn AgNO3là:
Câu 36. Khi nhiệ t phân hoàn toàn NaHCO3thì sả n phẩ m củ a phả n ứ ng nhiệ t phân là
Câu 37. Phả n ứ ng nhiệ t phân không đúng là:
Câu 38. Phân hủ y Fe(OH)3ở nhiệ t độ cao đế n khố i lư ợ ng không đổ i, thu đư ợ c chấ t rắ n là
Câu 39. Nhiệ t phân hoàn toàn Fe(NO3)2 đế n khố i lư ợ ng không đổ i thu đư ợ c sả n phẩ m gồ m
A.FeO; NO2; O2 B.Fe2O3; NO2 C.Fe2O3; NO2; O2 D.Fe; NO2; O2
Câu 40. Chấ t không khử đư ợ c sắ t oxit (ở nhiệ t độ cao) là:
Câu 41. Dãy chấ t nào sau đây không bị phân huỷ khi nung nóng?
Dạ ng 2: CO, H 2 , NH 3 khử các oxit kim loạ i
Câu 42. Khử hoàn toàn 11,6g oxit sắ t bằ ng CO ở nhiệ t độ cao Sả n phẩ m khí dẫ n vào dung dị ch Ca(OH)2dư , tạ o ra 20 g kế t tủ a.Công thứ c oxit sắ t là:
Câu 43. Khử 4,64g hỗ n hợ p A gồ m FeO, Fe3O4và Fe2O3 bằ ng CO thu đư ợ c chấ t rắ nB.Khí thoát ra sau phả n ứ ng đư ợ c dẫ n vào dung dị ch Ba(OH)2dư thu đư ợ c 1,97g kế t tủ a.Khố i lư ợ ng chấ t rắ n B là:
Câu 44. Hoà tan hoàn toàn 17,8 gam mộ t hỗ n hợ p A gồ m CuO, FeO, Al2O3phả i dùng vừ a đủ 400ml dung dị ch HCl 2M Mặ t khác, nế u đun nóng 17,8 gam hỗ n hợ p A và cho luồ ng khí CO dư đi qua, để phả n ứ ng xả y ra hoàn toàn, thu đư ợ c 16,2 gam chấ t rắ n Thành phầ n phầ n trăm theo khố i lư ợ ng củ a Al2O3trong hỗ n hợ p A là
Câu 45. Thổ i mộ t luồ ng khí CO qua ố ng sứ đự ng m gam hỗ n hợ p A gồ m Al2O3, MgO, Fe2O3, FeO, CuO nung nóng Khí thoát ra đư ợ c sụ c vào nư ớ c vôi trong dư thu đư ợ c 15 gam kế t tủ a trắ ng Sau phả n
ứ ng, chấ t rắ n Y trong ố ng sứ có khố i lư ợ ng 200 gam Giá trị củ a m là
Trang 5Câu 46. Cho V lít hỗ n hợ p khí (đktc) gồ m CO và H2phả n ứ ng vớ i mộ t lư ợ ng dư hỗ n hợ p rắ n gồ m CuO
và Fe3O4nung nóng Sau khi các phả n ứ ng xả y ra hoàn toàn, khố i lư ợ ng chấ t rắ n giả m 0,32 gam Giá trị củ a V là
Câu 47 CĐ-2010): Kim loạ i M có thể đư ợ c điề u chế bằ ng cách khử ion củ a nó trong oxit bở i khí H2ở nhiệ t độ cao Mặ t khác, kim loạ i M khử đư ợ c ion H+trong dung dị ch axit loãng thành H2 Kim loạ i
M là
Câu 48 (KA-09): Cho luồ ng khí CO (dư ) đi qua 9,1 gam hỗ n hợ p gồ m CuO và Al2O3nung nóng đế n khi phả n ứ ng hoàn toàn, thu đư ợ c 8,3 gam chấ t rắ n Khố i lư ợ ng CuO có trong hỗ n hợ p ban đầ u là
Câu 49 (CĐ-09): Khử hoàn toàn mộ t oxit sắ t X ở nhiệ t độ cao cầ n vừ a đủ V lít khí CO (ở đktc), sau
phả n ứ ng thu đư ợ c 0,84 gam Fe và 0,02 mol khí CO2 Công thứ c củ a X và giá trị V lầ n lư ợ t là
Câu 50 .(CĐ-07): Cho 4,48 lít khí CO (ở đktc) từ từ đi qua ố ng sứ nung nóng đự ng 8 gam mộ t oxit sắ t đế n khi phả n ứ ng xả y ra hoàn toàn Khí thu đư ợ c sau phả n ứ ng có tỉ khố i so vớ i hiđro bằ ng 20 Công thứ c
củ a oxit sắ t và phầ n trăm thể tích củ a khí CO2 trong hỗ n hợ p khí sau phả n ứ ng là
Câu 51 .(KB-2010): Khử hoàn toàn m gam oxit MxOycầ n vừ a đủ 17,92 lít khí CO (đktc), thu đư ợ c a gam kim loạ i M Hòa tan hế t a gam M bằ ng dung dị ch H2SO4đặ c nóng (dư ), thu đư ợ c 20,16 lít khí SO2(sả n phẩ m khử duy nhấ t, ở đktc) Oxit MxOylà
Câu 52 (CĐ-08): Dẫ n từ từ V lít khí CO (ở đktc) đi qua mộ t ố ng sứ đự ng lư ợ ng dư hỗ n hợ p rắ n
gồ m CuO, Fe2O3 (ở nhiệ t độ cao) Sau khi các phả n ứ ng xả y ra hoàn toàn, thu đư ợ c khí X Dẫ n toàn bộ khí X ở trên vào lư ợ ng dư dung dị ch Ca(OH)2 thì tạ o thành 4 gam kế t tủ a.Giá trị củ a V là
Câu 53 KB-2010): Hỗ n hợ p X gồ m CuO và Fe2O3 Hoà tan hoàn toàn 44 gam X bằ ng dung dị ch HCl (dư ), sau phả n ứ ng thu đư ợ c dung dị ch chứ a 85,25 gam muố i Mặ t khác, nế u khử hoàn toàn 22 gam
X bằ ng CO (dư ), cho hỗ n hợ p khí thu đư ợ c sau phả n ứ ng lộ i từ từ qua dung dị ch Ba(OH)2(dư ) thì thu đư ợ c m gam kế t tủ a.Giá trị củ a m là
Câu 54. KB-2012): Dẫ n luồ ng khí CO đi qua hỗ n hợ p gồ m CuO và Fe2O3 nung nóng, sau mộ t thờ i gian thu đư ợ c chấ t rắ n X và khí Y Cho Y hấ p thụ hoàn toàn vào dung dị ch Ba(OH)2 dư , thu đư ợ c 29,55 gam kế t tủ a.Chấ t rắ n X phả n ứ ng vớ i dung dị ch HNO3 dư thu đư ợ c V lít khí NO (sả n phẩ m khử duy nhấ t, ở đktc) Giá trị củ a V là
Câu 55. KB-2013): Hỗ n hợ p X gồ m FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Cho khí CO qua m gam X nung nóng, sau
mộ t thờ i gian thu đư ợ c hỗ n hợ p chấ t rắ n Y và hỗ n hợ p khí Z Cho toàn bộ Z vào dung dị ch Ca(OH)2
dư , đế n phả n ứ ng hoàn toàn, thu đư ợ c 4 gam kế t tủ a.Mặ t khác, hòa tan hoàn toàn Y trong dung dị ch
Trang 6H2SO4đặ c, nóng (dư ), thu đư ợ c 1,008 lít khí SO2(đktc, sả n phẩ m khử duy nhấ t) và dung dị ch chứ a
18 gam muố i Giá trị củ a m là
Câu 56. Dùng 4,48 lít khí NH3(đktc) sẽ khử đư ợ c bao nhiêu gam CuO?
Câu 57. Dẫ n 2,24 lít NH3(đktc) đi qua ố ng đự ng 32 gam CuO nung nóng thu đư ợ c chấ t rắ n A và khíB Ngâm chấ t rắ n A trong dung dị ch HCl 2M dư Thể tích dung dị ch axit đã tham gia phả n ứ ng là
A.0,10 lít B.0,52 lít C.0,30 lít D.0,25 lít
Câu 58. Khử 16g Fe2O3bằ ng CO dư , sả n phẩ m khí thu đư ợ c cho vào bình đự ng dung dị ch Ca(OH)2dư thu đư ợ c a(g) kế t tủ a.Giá trị củ a a là:
Câu 59. Khử hoàn toàn 6,4g hỗ n hợ p CuO và Fe2O3bằ ng H2thấ y tạ o ra 1,8g nư ớ c.Khố i lư ợ ng kim loạ i thu đư ợ c là
Dạ ng 3: Phả n ứ ng nhiệ t nhôm
Câu 60. Mộ t hỗ n hợ p gồ m Al và Fe2O3có khố i lư ợ ng là 26,8gam Tiế n hành phả n ứ ng nhiệ t nhôm thu
đư ợ c chấ t rắ nA Chia A thành 2 phầ n bằ ng nhau Phầ n 1 tác dụ ng vớ i dung dị ch NaOH dư cho ra khí H2 Phầ n 2 Tác dụ ng vớ i dung dị ch HCl cho ra 5,6 lít H2(ở đ.k.t.c) Tính khố i lư ợ ng củ a Al và
Fe2O3trong hỗ n hợ p ban đầ u
A.5,4gam Al và 11,4 gam Fe2O3 B.10,8gam Al và 16 gam Fe2O3
C.2,7gam Al và 14,1 gam Fe2O3 D.7,1gam Al và 9,7 gam Fe2O3
Câu 61. Đố t cháy hỗ n hợ p X gồ m Fe2O3và Al (không có không khí) Hỗ n hợ p chấ t rắ n sau phả n ứ ng:
- Nế u cho tác dụ ng vớ i dung dị ch NaOH dư sẽ thu đư ợ c 0,3 mol H2
- Nế u cho tác dụ ng vớ i dung dị ch HCl dư sẽ thu đư ợ c 0,4 mol H2
Số mol Al trong X là
Câu 62. Nung nóng 85,6 gam X gồ m Al và Fe2O3mộ t thờ i gian đư ợ c m gam Y Chia Y làm 2 phầ n bằ ng nhau:
- Phầ n 1: Hòa tan trong dung dị ch NaOH dư thấ y thoát ra 3,36 lít khí (đktc)
- Phầ n 2: Hòa tan hế t trong HCl thấ y thoát ra 10,08 lít khí (đktc)
Phầ n trăm khố i lư ợ ng Fe trong Y là:
Câu 63. Khi cho 41,4 gam hỗ n hợ p X gồ m Fe2O3, Al2O3và Cr2O3tác dụ ng vớ i dung dị ch NaOH đặ c, dư thu đư ợ c chấ t rắ n có khố i lư ợ ng 16 gam Để khử hoàn toàn 41,4 gam X bằ ng phả n ứ ng nhiệ t nhôm
cầ n dùng 10,8 gam Al Thành phầ n % theo khố i lư ợ ng củ a Cr2O3trong hỗ n hợ p X là:
Câu 64. Đố t nóng mộ t hỗ n hợ p X gồ m bộ t Fe3O4và bộ t Al trong môi trư ờ ng không có không khí Nế u cho nhữ ng chấ t còn lạ i sau phả n ứ ng (Y) tác dụ ng vớ i dung dị ch NaOH dư sẽ thu đư ợ c 0,15 mol H2; còn nế u cho tác dụ ng vớ i HCl dư sẽ thu đư ợ c 0,6 mol H2 Vậ y số mol Al trong hỗ n hợ p X là?
Câu 65. Nung Al và Fe3O4(không có không khí, phả n ứ ng xả y ra hoàn toàn) thu đư ợ c hỗ n hợ pA
- Nế u cho A tác dụ ng vớ i dung dị ch KOH dư thì thu đư ợ c 0,672 lít khí (đktc)
- Nế u cho A tác dụ ng vớ i H2SO4đặ c, nóng dư đư ợ c 1,428 lít SO2duy nhấ t (đktc)
% khố i lư ợ ng Al trong hỗ n hợ p ban đầ u là:
Trang 7A.33,69% B.26,33% C.38,30% D.19,88%
Câu 66. Thự c hiệ n phả n ứ ng nhiệ t nhôm vớ i 9,66 gam hỗ n hợ p X gồ m FexOyvà nhôm, thu đư ợ c hỗ n
hợ p rắ n Y Cho Y tác dụ ng vớ i dung dị ch NaOH dư thu đư ợ c 0,672 lít khí (đktc), dung dị ch D và chấ t không tan Z Sụ c CO2đế n dư vào dung dị ch D lọ c kế t tủ a và nung đế n khố i lư ợ ng không đổ i
đư ợ c 5,1 gam chấ t rắ n Các phả n ứ ng xả y ra hoàn toàn Công thứ c củ a oxit sắ t là:
A.Không xác đị nh đư ợ c B.Fe2O3
Câu 67. Khử hoàn toàn 16g Fe2O3bằ ng bộ t Al dư ở nhiệ t độ cao Sau phả n ứ ng cho khố i lư ợ ng rắ n vào dung dị ch NaOH dư thu đư ợ c 0,672 lit (đktc) khí Khố i lư ợ ng bộ t Al đã dùng là:
Câu 68. Thự c hiệ n phả n ứ ng nhiệ t nhôm hỗ n hợ p gồ m Al và m gam hai oxit sắ t trong khí trơ , thu đư ợ c
hỗ n hợ p rắ n X Cho X vào dung dị ch NaOH dư , thu đư ợ c dung dị ch Y, chấ t không tan Z và 0,672 lít khí H2 (đktc) Sụ c khí CO2 dư vào Y, thu đư ợ c 8,58 gam kế t tủ a Cho Z tan hế t vào dung dị ch H2SO4, thu đư ợ c dung dị ch chứ a 20,76 gam muố i sunfat và 3,472 lít khí SO2(ở đktc, là sả n phẩ m khử duy nhấ t củ a H2SO4) Biế t các phả n ứ ng xả y ra hoàn toàn Giá trị củ a m là
Câu 69. Đố t nóng hỗ n hợ p gồ m bộ t Al và Fe3O4vớ i lư ợ ng vừ a đủ để phả n ứ ng nhiệ t nhôm xả y ra hoàn toàn Các chấ t thu đư ợ c sau phả n ứ ng tác dụ ng vớ i dung dị ch HCl dư thu đư ợ c 4,032 lít H2 đktc Khố i lư ợ ng củ a hỗ n hợ p ban đầ u là :
Câu 70. Sau khi thự c hiệ n phả n ứ ng nhiệ t nhôm vớ i Fe3O4thu đư ợ c chấ t rắ n A và nhậ n thấ y khố i lư ợ ng nhôm giả m 8,1 gam Cho A tác dụ ng vớ i dd NaOH dư thu đư ợ c 6,72 lít khí (đktc), giả sử hiệ u suấ t các phả n ứ ng là 100% Khố i lư ợ ng củ a A là:
Câu 71. Nung nóng hỗ n hợ p gồ m 15,2 gam Cr2O3và m gam Al Sau khi phả n ứ ng xả y ra hoàn toàn thu
đư ợ c 23,3 gam hỗ n hợ p X Cho toàn bộ X phả n ứ ng vớ i HCl dư thấ y thoát ra V (lít) H2(đktc) Giá trị củ a V là:
Câu 72. Trộ n m gam bộ t nhôm vớ i CuO và Fe2O3rồ i tiế n hành nhiệ t nhôm Sau mộ t thờ i gian thu đư ợ c chấ t rắ nA.Hòa tan A trong HNO3dư đư ợ c dung dị ch B (không có NH4NO3) và hỗ n hợ p khí C gồ m 0,02 mol NO2và 0,03 mol NO Giá trị củ a m là :
Câu 73. Nung 21,4 gam hỗ n hợ p A gồ m bộ t Al và Fe2O3(phả n ứ ng nhiệ t nhôm), thu đư ợ c hỗ n hợ pB Cho B tác dụ ng hế t vớ i dung dị ch HCl dư đư ợ c dung dị ch C.Cho C tác dụ ng vớ i dung dị ch NaOH
dư đư ợ c kế t tủ a D Nung D trong không khí đế n khố i lư ợ ng không đổ i thu đư ợ c 16 gam chấ t rắ n Khố i lư ợ ng Al và Fe2O3trong hỗ n hợ p A lầ n lư ợ t là:
Câu 74. Dùng m gam Al để khử hoàn toàn mộ t lư ợ ng Fe2O3sau phả n ứ ng thấ y khố i lư ợ ng củ a oxit sau phả n ứ ng giả m 0,58 gam Giá trị củ a m là:
Câu 75. Dùng m gam Al để khử hế t 1,6 gam Fe2O3(H = 100%) Sả n phẩ m sau phả n ứ ng tác dụ ng vớ i
lư ợ ng dư dung dị ch NaOH tạ o 0,672 lít khí (đktc) Giá trị củ a m là:
A.0,540 gam B.0,810 gam C.1,080 gam D.1,755 gam
Trang 8Câu 76. Có 26,8 gam hỗ n hợ p bộ t nhôm và Fe2O3 Tiế n hành nhiệ t nhôm hoàn toàn rồ i hòa tan hế t hỗ n
hợ p sau phả n ứ ng bằ ng dung dị ch HCl đư ợ c 11,2 lít H2(đktc) Khố i lư ợ ng các chấ t trong hỗ n hợ p ban đầ u là:
A.5,4 gam và 21,4 gam Fe2O3 B.1,08 gam Al và 16 gam Fe2O3
C.8,1 gam Al và 18,7 gam Fe2O3 D.10,8 gam Al và 16 gam Fe2O3
Câu 77. Trộ n 32gam Fe2O3vớ i 10,8gam Al rồ i nung vớ i nhiệ t độ cao, hỗ n hợ p sau phả n ứ ng hòa tan vào dung dị ch NaOH dư thu đư ợ c 5,376 lít khí ( đ.k.t.c) Số gam Fe thu đư ợ c là:
Câu 78. Đố t nóng mộ t hỗ n hợ p gồ m Al và 16 gam Fe2O3(trongđiề u kiệ n không có không khí) đế n khi phả n ứ ng xả y ra hoàn toàn, thu đư ợ c hỗ n hợ p rắ n X Cho X tác dụ ng vừ a đủ vớ i V ml dung dị ch NaOH 1M sinh ra 3,36 lít H2(ở đktc) Giá trị củ a V là:
Câu 79. Trộ n 6,48 gam Al vớ i 24 gam Fe2O3 Thự c hiệ n phả n ứ ng nhiệ t nhôm thu đư ợ c chấ t rắ nA.Khi cho A tác dụ ng vớ i dung dị ch NaOH dư , có 1,344 lít khí (đktc) thoát ra Hiệ u suấ t củ a phả n ứ ng nhiệ t nhôm là:
Câu 80. Nung nóng m gam hỗ n hợ p gồ m Al và Fe3O4trong điề u kiệ n không có không khí Sau khi phả n
ứ ng xả y ra hoàn toàn, thu đư ợ c hỗ n hợ p rắ n X Cho X tác dụ ng vớ i dung dị ch NaOH (dư ) thu đư ợ c dung dị ch Y, chấ t rắ n Z và 3,36 lít khí H2(ở đktc) Sụ c khí CO2(dư ) vào dung dị ch Y, thu đư ợ c 39 gam kế t tủ a.Giá trị củ a m là
Câu 81. Cho 0,3 mol FexOynhiệ t nhôm tạ o ra 0,4 mol Al2O3 Công thứ c oxit sắ t là:
Câu 82. Trộ n 5,4 gam nhôm vớ i hỗ n hợ p Fe2O3và CuO dư rồ i tiế n hành nhiệ t nhôm, thu đư ợ c chấ t rắ n
A Hoà tan A bằ ng HNO3 thu đư ợ c hỗ n hợ p NO và NO2 tỷ lệ thể tích tư ơ ng ứ ng 1 : 3 Thể tích
tư ơ ng ứ ng các khí là:
A.1,12 lítvà 3,36 lit B.2,24 lít và 6,72 lít
C.0,224 lít và 0,672 lit D.3,36 lít và 10,08 lít
Câu 83. Nung nóng 23,3 gam hỗ n hợ p gồ m Al và Cr2O3(trongđiề u kiệ n không có không khí) đế n khi phả n ứ ng xả y ra hoàn toàn thu đư ợ c hỗ n hợ p chấ t rắ n X Chấ t rắ n X phả n ứ ng vừ a đủ vớ i 300 ml dung dị ch KOH 1M (loãng) Nế u hòa tan hế t X bằ ng dung dị ch HCl thì cầ n vừ a đủ dung dị ch chứ a a mol HCl Giá trị củ a a là:
Câu 84. Mộ t hỗ n hợ p X gồ m Al và Fe2O3, thự c hiệ n phả n ứ ng nhiệ t nhôm sau khi phả n ứ ng hoàn toàn thu đư ợ c chấ t rắ nA.Cho A tác dụ ng vớ i dung dị ch NaOH dư thu đư ợ c 3,36 lít H2(đktc) và chấ t rắ n
B.Cho B tác dụ ng vớ i H2SO4 loãng dư , có 8,96 khí (đktc) Khố i lư ợ ng củ a Al và Fe2O3trong hỗ n
hợ p X:
Câu 85. Cho a gam Al tác dụ ng vớ i b gam Fe2O3thu đư ợ c hỗ n hợ pA Hoà tan A trong HNO3dư , thu
đư ợ c 2,24 lít khí (đktc) mộ t khí không màu, hoá nâu trong không khí Khố i lư ợ ng a đã dùng:
Trang 9Câu 86. Trộ n 6,48 g Al vớ i 16 g Fe2O3 Thự c hiệ n phả n ứ ng nhiệ t nhôm thu đư ợ c chấ t rắ nA Khi cho A tác dụ ng vớ i dung dị ch NaOH dư , có 1,344 lít H2 (đktc) thoát ra Tính hiệ u suấ t phả n ứ ng nhiệ t nhôm
Câu 87. Có hỗ n hợ p bộ t X gồ m Al, Fe2O3, Fe3O4 (có cùng số mol) Đem nung 41,9 gam hỗ n hợ p X trong điề u kiệ n không có không khí thu đư ợ c hỗ n hợ p Y Hòa tan Y trong dung dị ch H2SO4 đặ c, nóng, dư thu đư ợ c V lít khí SO2(là sả n phẩ m khử duy nhấ t ở đktc) Giá trị V là
A.5,60 lít B.4,48 lít C.8,96 lít D.11,20 lít
Câu 88. Nung nóng 23,3 gam hỗ n hợ p gồ m Al và Cr2O3(trongđiề u kiệ n không có không khí) đế n khi phả n ứ ng xả y ra hoàn toàn thu đư ợ c hỗ n hợ p chấ t rắ n X Chấ t rắ n X phả n ứ ng vừ a đủ vớ i 300 ml dung dị ch KOH 1M (loãng) Nế u hòa tan hế t X bằ ng dung dị ch HCl thì cầ n vừ a đủ dung dị ch chứ a a mol HCl Giá trị củ a a là
Câu 89. Nung bộ t Fe2O3vớ i a gam bộ t Al trong khí trơ , thu đư ợ c 11,78 gam hỗ n hợ p rắ n X Cho toàn bộ
Xvào lư ơ ng dư NaOH, thu đư ợ c 1,344 lít H2 (dktc) Biế t các phả n ứ ng đề u xả y ra hoàn toàn Giá trị
củ a a là:
Câu 90. Thự c hiệ n phả n ứ ng nhiệ t nhôm hỗ n hợ p gồ m Al và m gam hai oxit sắ t trong khí trơ , thu đư ợ c
hỗ n hợ p rắ n X Cho X vào dung dị ch NaOH dư , thu đư ợ c dung dị ch Y, chấ t không tan Z và 0,672 lít khí H2 ((đktc) Sụ c khí CO2 dư vào Y, thu đư ợ c 7,8 gam kế t tủ a Cho Z tan hế t vào dung dị ch H2SO4, thu đư ợ c dung dị ch chứ a 15,6 gam muố i sunfat và 2,464 lít khí SO2(ở đktc, là sả n phẩ n khử duy nhấ t củ a H2SO4) Biế t các phả n ứ ng xả y ra hoàn toàn Giá trị củ a m là :
Câu 91. Thự c hiệ n phả n ứ ng nhiệ t nhôm m gam hỗ n hợ p Al, CuO, Fe2O3 và Fe3O4 trong khí trơ , thu
đư ợ c hỗ n hợ p chấ t rắ n X Cho X vào dung dị ch NaOH dư , thu đư ợ c dung dị ch Y, chấ t không tan Z
và 0,672 lít khí H2(đktc) Sụ c khí CO2dư vào Y thu đư ợ c 7,8 gam kế t tủ a.Cho Z tan hế t vào dung
dị ch H2SO4thu đư ợ c dung dị ch chứ a 16,2 gam muố i sunfat và 2,464 lít khí SO2(ở đktc) là sả n phẩ m khử duy nhấ t củ a H2SO4 Biế t các phả n ứ ng xả y ra hoàn toàn Giá trị củ a m là:
Dạ ng 4: Phả n ứ ng nhiệ t phân
Câu 92. Nung nóng mg Cu(NO3)2sau mộ t thờ i gian dừ ng lạ i, làm nguộ i rồ i cân thấ y khố i lư ợ ng giả m 0,54 gam.Vậ y khố i lư ợ ng Cu(NO3)2đã bị nhiệ t phân là:
Câu 93. Nung 66,20 gam Pb(NO3)2 trong bình kín, sau mộ t thờ i gian thu đư ợ c 64,58 gam chấ t rắ n và
hỗ n hợ p khí X Hấ p thụ hoàn toàn X vào nư ớ c, đư ợ c 3 lít dung dị ch Y Dung dị ch Y có giá trị pH là:
Câu 94. Nung 44 gam hỗ n hợ p X gồ m Cu và Cu(NO3)2trong bình kín chođế n khi các phả n ứ ng xả y ra hoàn toàn thu đư ợ c chấ t rắ n Y Chấ t rắ n Y phả n ứ ng vừ a đủ vớ i 600 ml dung dị ch H2SO40,5 M và thấ y Y tan hế t Khố i lư ợ ng Cu và Cu(NO3)2có trong hỗ n hợ p X là:
A.12,4 gam Cu; 31,6 gam Cu(NO3)2 B.8,8 gam Cu; 35,2 gam Cu(NO3)2
C.6,4 gam Cu; 37,6 gam Cu(NO3)2 D.9,6 gam Cu; 34,4 gam Cu(NO3)2
Câu 95. Cho 0,5 mol Mg và 0,2 mol Mg(NO3)2vào bình kín không có oxi rồ i nung ở nhiệ t độ cao đế n phả n ứ ng hoàn toàn thu đư ợ c hỗ n hợ p chấ t rắ n X Hỗ n hợ p chấ t rắ n X tác dụ ng vớ i nhiề u nhấ t 500
ml dung dị ch Fe(NO3)3có nồ ng độ aM Giá trị củ a a là:
Trang 10A.0,667 B.0,4 C.2 D.1,2.
Câu 96. Nhiệ t phân hoàn toàn 1,88 gam Cu(NO3)2rồ i hấ p thụ toàn bộ lư ợ ng khí sinh ra bằ ng nư ớ c thu
đư ợ c 2 lít dung dị ch X Tiế p tụ c thêm 0,04 gam NaOH vào 100 ml dung dị ch X đư ợ c dung dị ch Y
pH củ a dung dị ch X,Y lầ n lư ợ t là
A.2 ; 7,0 B.3 ; 11,0 C.2,2 ; 12,0 D.7; 12,7
Câu 97. Nung m gam hỗ n hợ p X gồ m Zn(NO3)2và NaNO3ở nhiệ t độ cao đế n phả n ứ ng hoàn toàn thu
đư ợ c 8,96 lít hỗ n hợ p khí Y (đktc) Cho khí Y hấ p thụ vào nư ớ c thu đư ợ c 2 lít dd Z và còn lạ i 3,36 lít khí (đktc) không bị hấ p thụ (coi như oxi không tan trong nư ớ c) Dung dị ch Z có:
Câu 98. Nung m gam mộ t loạ i quặ ng canxit chứ a a% về khố i lư ợ ng tạ p chấ t trơ , sau mộ t thờ i gian thu
đư ợ c 0,78m gam chấ t rắ n, hiệ u suấ t củ a phả n ứ ng nhiệ t phân là 80% Giá trị củ a a là
Câu 99. Nhiệ t phân hoàn toàn 9,4 gam 1 muố i nitrat kim loạ i thu đư ợ c 4 gam chấ t rắ n oxit CTPT củ a muố i là:
Câu 100. Nhiệ t phân 50,5 gam KNO3vớ i hiệ u suấ t 60%, lư ợ ng oxi thu đư ợ c tác dụ ng vừ a đủ vớ i m gam photpho Giá trị lớ n nhấ t củ a m là:
Câu 101. Hỗ n hợ p X gồ m Fe(NO3)2, Cu(NO3)2và AgNO3 Thành phầ n % khố i lư ợ ng củ a nitơ trong X là 11,864% Có thể điề u chế đư ợ c tố i đa bao nhiêu gam hỗ n hợ p ba kim loạ i từ 14,16 gam X?
Câu 102. Đem nung mộ t khố i lư ợ ng Ca(NO3)2 sau mộ t thờ i gian dừ ng lạ i làm nguộ i rồ i cân thấ y khố i
lư ợ ng giả m 0,54 gam Khố i lư ợ ng Ca(NO3)2đã bị nhiệ t phân là:
Câu 103. Nhiệ t phân hoàn toàn 1,88g mộ t muố i nitrat củ a kim loạ i hoá trị II thấ y thoát ra 0,56 lit hỗ n hợ p khí (đktc) Công thứ c củ a muố i nitrat là:
Câu 104. Nhiệ t phân hoàn toàn mộ t muố i amoni củ a axit cacbonic sau đó dẫ n toàn bộ sả n phẩ m vào 50 gam dung dị ch H2SO419,6 % thì đủ tạ o mộ t muố i trung hòa có nồ ng độ 23,913% Công thứ c và khố i lư ợ ng củ a muố i ban đầ u lầ n lư ợ t là:
C.NH4HCO3; 11,5 gam D.(NH4)2CO3; 11,5 gam
Câu 105. Nung nóng hỗ n hợ p gồ m 15,8 gam KMnO4 và 24,5 gam KClO3 mộ t thờ i gian thu đư ợ c 36,3 gam hỗ n hợ p Y gồ m 6 chấ t Cho Y tác dụ ng vớ i dung dị ch HCl đặ c dư đun nóng lư ợ ng khí clo sinh
ra cho hấ p thụ vào 300 ml dung dị ch NaOH 5M đun nóng thu đư ợ c dung dị ch Z Cô cạ n Z đư ợ c chấ t
rắ n khan các phả n ứ ng xả y ra hoàn toàn Khố i lư ợ ng chấ t rắ n khan thu đư ợ c là:
Câu 106. Hỗ n hợ p X gồ m 3 muố i NH4HCO3, NaHCO3, Ca(HCO3)2 Nung 48,8 gam hỗ n hợ p X đế n khố i
lư ợ ng không đổ i, thu đư ợ c 16,2 gam chấ t rắ n Y Cho Y vào dung dị ch HCl lấ y dư , thu đư ợ c 2,24 lít khí (đktc) Phầ n trăm khố i lư ợ ng củ a NH4HCO3trong hỗ n hợ p X là: