1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

bai tap ly thuyet trong tam ve amin

8 1,1K 6

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 501,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số đồng phân cấu tạo của X là : Câu 28: Số đồng phân amin bậc một, chứa vòng benzen, có cùng công thức phân tử C7H9N là Đề thi tuyển sinh Đại học khối B năm 2013 Câu 29: Ứng với công thứ

Trang 1

Câu 1:Công thức tổng quát của amin no đơn chức, mạch hở là

A.CnH2n+1N B.CnH2n+1NH2. C.CnH2n+3N D.CxHyN

Câu 2:Để lâu anilin trong không khí, nó dần dần ngả sang màu nâu đen, do anilin

A.tác dụng với oxi không khí

B.tác dụng với khí cacbonic

C.tác dụng với oxi không khí và hơi nước

D.tác dụng với H2S trong không khí, sinh ra muối sunfua có màu đen

Câu 3: Cho các chất có cấu tạo như sau: (1) CH3-CH2-NH2, (2) CH3-NH-CH3, (3) CH3-CO-NH2, (4) NH2 -CO-NH2, (5) NH2-CH2–COOH, (6) C6H5-NH2, (7) C6H5NH3Cl, (8) C6H5-NH-CH3, (9) CH2=CH-NH2 Các chất thuộc loại amin là

A.(1); (2); (6); (7); (8) B.(1); (3); (4); (5); (6); (9)

C.(3); (4); (5) D.(1); (2); (6); (8); (9)

Câu 4:Chất nào dưới đây là amin bậc II?

A.H2NCH2NH2 B.(CH3)2CHNH2 C.CH3NHCH3 D.(CH3)3N

Câu 5:Phenylamin là amin

A.bậc II B.bậc I C.bậc IV D.bậc III

Câu 6:Trong các amin sau: (1) CH3CH(CH3)NH2; (2) H2NCH2CH2NH2; (3) CH3CH2CH2NHCH3 Amin bậc I là

A.(1), (2) B.(1), (3) C.(2), (3) D.(2)

Câu 7: Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A.Propan-2-amin (isopropyl amin) là một amin bậc hai

B.Tên gọi thông dụng của benzen amin (phenyl amin) là anilin

C.Có bốn đồng phân cấu tạo amin có cùng công thức phân tử C3H9N

D.Dãy đồng đẳng amin no, đơn chức , mạch hở có công thức CnH2n+3N

Câu 8: Ancol và amin nào sau đây cùng bậc

A.(C6H5)2NH và C6H5CH2OH B.C6H5NHCH3và C6H5CH(OH)CH3.

C.(CH3)3OH và (CH3)3CNH3. D.(CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2.

(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối B – 2011)

Câu 9: Phát biểu nào dưới đây là không đúng?

A.Nhiệt độ sôi của ankanol cao hơn so với ankanal có phân tử khối tương đương

B.Phenol là chất rắn kết tinh ở điều kiện thường

C.Metylamin là chất lỏng có mùi khai, tương tự như amoniac

LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM VỀ AMIN

Giáo viên: VŨ KHẮC NGỌC

Các bài tập trong tài liệu này được biên soạn kèm theo bài giảng “Lý thuyết trọng tâm về amin” thuộc Khóa học luyện thi THPT quốc gia PEN-C: Môn Hóa học (Thầy Vũ Khắc Ngọc) tại website Hocmai.vn để giúp các Bạn kiểm tra, củng cố lại các kiến thức được giáo viên truyền đạt trong bài giảng tương ứng Để sử dụng hiệu quả, Bạn cần học trước bài giảng “Lý thuyết trọng tâm về amin” sau đó làm đầy đủ các bài tập trong tài liệu này.

Trang 2

D.Etylamin dễ tan trong H2O.

Câu 10:Trong số các chất sau: C2H6; C2H5Cl; C2H5NH2;CH3COOC2H5;CH3COOH; CH3CHO;

CH3OCH3những chất tạo được liên kết H liên phân tử là

A.C2H6. B.CH3COOCH3.

C.CH3CHO; C2H5Cl D.CH3COOH; C2H5NH2.

Câu 11:Metylamin dễ tan trong H2O do nguyên nhân nào sau đây?

A.Do nguyên tử N còn cặp electron tự do dễ nhận H+của H2O

B.Do metylamin có liên kết H liên phân tử

C.Do phân tử metylamin phân cực mạnh

D.Do phân tử metylamin tạo được liên kết H với H2O

Câu 12:Cho các chất: CH3NH2, C2H5NH2, CH3CH2CH2NH2 Theo chiều tăng dần phân tử khối thì

A.Nhiệt độ sôi tăng dần, độ tan trong nước tăng dần

B.Nhiệt độ sôi giảm dần, độ tan trong nước tăng dần

C.Nhiệt độ sôi tăng dần, độ tan trong nước giảm dần

D.Nhiệt độ sôi giảm dần, độ tan trong nước giảm dần

Câu 13:Nhiệt độ sôi của C4H10(1), C2H5NH2(2), C2H5OH (3) tăng dần theo thứ tự

A.(1) < (2) < (3) B.(1) < (3) < (2) C.(2) < (3) < (1) D.(2) < (1) < (3)

Câu 14: Trong các chất sau chất nào có nhiệt sôi thấp nhất:

A.Propyl amin B.iso propyl amin

C.Etyl metyl amin D.Trimetyl amin

Câu 15: Phát biểu nào sau đây là đúng:

A.Anilin tác dụng với axit nitrơ khi đun nóng thu được muối điazoni

B.Benzen làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường

C.Etylamin phản ứng với axit nitrơ ởnhiệt độ thường, sinh ra bọt khí

D.Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)2tạo dung dịch màu xanh lam

(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối A – 2009)

Câu 16: Cho các chất: CH3-NH2(1), CH3-OH (2), CH3-Cl (3), HCOOH (4) Các chất trên được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần là:

A.(1), (2), (3), (4) B.(3), (2), (1), (4) C.(3), (1), (2), (4) D.(1), (3), (2), (4)

Câu 17:Cho các chất sau: ancol etylic (1), etylamin (2), metylamin (3), axit axetic (4) Thứ tự tăng dần về

nhiệt độ sôi là

A.(2) < (3) < (4) < (1) B.(2) < (3) < (4) < (1)

C.(3) < (2) < (1) < (4) D.(1) < (3) < (2) < (4)

Câu 18:Trong các chất C2H6,CH3NH2, CH3Cl và CH4, chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

A.C2H6 B.CH3NH2 C.CH3Cl D.CH4

Câu 19: Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là

Câu 20: Có bao nhiêu amin có cùng công thức phân tử C3H9N?

Câu 21: Trong số các chất : C3H8, C3H7Cl, C3H8O và C3H9N; chất có nhiều đồng phân cấu tạo nhất là

Trang 3

A.C3H7Cl B.C3H8O C.C3H8 D.C3H9N.

(Đề thi tuyển sinh Đại học khối A năm 2010)

Câu 22: Số đồng phân cấu tạo của amin bậc một có cùng công thức phân tử C4H11N là :

(Đề thi tuyển sinh Cao đẳng năm 2009)

Câu 23: Số đồng phân cấu tạo của amin bậc II có cùng công thức phân tử C4H11N là

Câu 24: Có bao nhiêu amin bậc ba là đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử C5H13N ?

Câu 25: Thành phần % khối lượng của nitơ trong hợp chất hữu cơ CxHyN là 23,73% Số đồng phân amin bậc một thỏa mãn các dữ kiện trên là :

(Đề thi tuyển sinh Đại học khối A năm 2011)

Câu 26: Amin X đơn chức, mạch hở có nitơ chiếm 16,092% (về khối lượng) Số đồng phân amin bậc hai

của X là

Câu 27: Trong amin đơn chức, bậc 1, mạch hở X nguyên tố nito chiếm 19,18% về khối lượng Số đồng

phân cấu tạo của X là :

Câu 28: Số đồng phân amin bậc một, chứa vòng benzen, có cùng công thức phân tử C7H9N là

(Đề thi tuyển sinh Đại học khối B năm 2013)

Câu 29: Ứng với công thức phân tử C2H7O2N có bao nhiêu chất vừa phản ứng được với dung dịch NaOH vừa phản ứng được với dung dịch HCl ?

(Đề thi tuyển sinh Cao đẳng năm 2010)

Câu 30: Cho axit cacboxylic X phản ứng với chất Y thu được một muối có công thức phân tử C3H9O2N (sản phẩm duy nhất) Số cặp chất X và Y thỏa mãn điều kiện trên là

(Đề thi tuyển sinh Đại học khối B năm 2012)

Câu 31: Số đồng phân amino axit có công thức phân tử C3H7O2N là :

(Đề thi tuyển sinh Đại học khối A năm 2011)

Câu 32: Cho các chất: phenol, anilin, axit glutamic, axetilen, đimetylamin, axit axetic, axit acrylic, vinyl

axetat Số chất tác dụng được với HCl là

Câu 33: Cho amin X tác dụng với CH3I thu được amin Y bậc III có công thức phân tử là C5H13N Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?

(Đề thi thử Đại học lần 3 – THPT chuyên Nguyễn Huệ – Hà Nội, năm học 2011 – 2012)

Trang 4

Câu 34: Số amin ứng với công thức phân tử C4H11N mà khi cho vào dung dịch HNO2không có khí bay ra là

(Đề thi thử Đại học lần 1 – THPT Đoàn Thượng – Hải Dương, năm học 2013 – 2014)

Câu 35: Cho công thức phân tử của ancol và amin lần lượt là: C4H10O và C4H11N Tổng số đồng phân ancol bậc 1 và amin bậc 2 là

(Đề thi thử Đại học lần 1 – THPT Quất Lâm – Nam Định, năm học 2013 – 2014)

Câu 36: Cho dãy các chất: C6H5OH, C6H5NH2, H2NCH2COOH, C2H5COOH, CH3CH2CH2NH2 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là

Câu 37: Hãy chỉ racâukhông đúng trong cáccâusau?

A.Tất cả các amin đều có khả năng nhận proton

B.Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3.

C.Công thức của amin no đơn chức, mạch hở là CnH2n + 3N

D.Metylamin có tính bazơ mạnh hơn ammoniac

Câu 38: Lí do nào sau đâygiải thích tính bazơ của etylamin mạnh hơn amoniac?

A.Nguyên tử N còn đôi electron chưa tạo liên kết

B.ảnh hưởng đẩy electron của nhóm -C2H5

C.Nguyên tử N có độ âm điện lớn

D.Nguyên tử nitơ ở trạng thái lai hoá

Câu 39: Phản ứng nào dưới đây không thể hiện tính bazơ của amin?

A.CH3NH2+ H2O CH3NH3++ OH

-B.C6H5NH2+ HCl C6H5NH3Cl

C.Fe3++ 3CH3NH2+ 3H2O Fe(OH)3+ 3CH3NH3+

D.CH3NH2+ HNO2 CH3OH + N2+ H2O

Câu 40:Chất nào dưới đây làm đổi màu quỳ tím sang màu xanh?

A.CH3NH2. B.C6H5NH2, CH3NH2.

C.C6H5OH, CH3NH2 D.C6H5OH, CH3COOH

Câu 41: Mệnh đề nào sau đây không đúng ?

A.CH3NH2dễ tan trong nước

B.CH3NH2tác dụng với dd FeCl3tạo ra kết tủa đỏ nâu

C.Dd CH3NH2làm đổi màu quỳ tím thành đỏ

D.Khí CH3NH2phản ứng với khí HCl tạo thành khói trắng dạng sương mù

Câu 42: Cho các chất sau: (1) Anilin ;(2) etylamin;(3) điphenylamin ;(4) đietylamin ;(5)Amoniac Dãy nào

sau đây có thứ tự sắp xếp theo chiều giảm dần tính bazơ của các chất ?

A.(3) > (5) > (4) > (2) > (1) B.(4) > (2) > (5) > (1) > (3)

C.(5) > (4) > (2) > (1) > (3) D.(1) > (3) > (5) > (4) > (2)

Câu 43: Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu?

Trang 5

A.anilin B.Axit axetic C.Alanin D.etylamin Câu 44: Phát biểu nào sau đây đúng?

A.Các phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit

B.Anilin có tính bazơ nhưng dung dịch của anilin không làm đổi màu quì tím

C.C3H8O có số đồng phân cấu tạo nhiều hơn số đồng phân cấu tạo của C3H9N

D.Anilin có lực bazơ mạnh hơn benzyl amin

Câu 45 : Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là

A.Etylamin, amoniac, phenylamin B.Phenylamin, amoniac, etylamin

C.Etylamin, phenylamin, amoniac D.Phenylamin, etylamin, amoniac

Câu 46: Cho dãy các chất: C6H5NH2(1), C2H5NH2(2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3(5) (C6H5- là gốc phenyl) Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là :

A.(4), (1), (5), (2), (3) B.(3), (1), (5), (2), (4)

C.(4), (2), (3), (1), (5) D.(4), (2), (5), (1), (3)

Câu 47: Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất : CH3NH2, NH3, C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin) và các tính chất được ghi trong bảng sau :

Nhiệt độ sôi (0C) 182 184 - 6,7 - 33,4

pH (dung dịch nồng độ 0,001M) 6,48 7,82 10,81 10,12

Nhận xét nào sau đây là đúng :

A.T là C6H5NH2 B.X là NH3 C.Z là CH3NH2 D.Y là C6H5OH

Câu 48: Cho các chất sau: etyl amoni clorua, đimetyl amoni clorua, phenyl amoni clorua và amoni clorua

Thứ tự ứng với tính axit tăng dần là:

A.etylamoni clorua < đimetylamoni clorua < phenylamoni clorua < amoni clorua

B.đimetylamoni clorua < etylamoni clorua < phenylamoni clorua < amoni clorua

C.đimetylamoni clorua < etylamoni clorua < amoni clorua < phenylamoni clorua

D.amoni clorua < phenylamoni clorua < đimetylamoni clorua < etyl amoni clorua

Câu 49: Sắp xếp các chất: natri axetat, natri phenolat và natri etylat theo chiều tính bazơ tăng dần:

A.natri axetat < natri phenolat < natri etylat

B.natri phenolat < natri axetat < natri etylat

C.natri axetat < natri phenolat < natri etylat

D.natri etylat < natri phenolat < natri axetat

Câu 50: Cho các chất sau: etyl amin, đimetyl amin, anilin và amoniac.Thứ tự ứng với tính bazơ tăng dần là:

A.etyl amin < đimetyl amin < anilin < amoniac

B.amoniac < anilin < etyl amin < đimetyl amin

C.anilin < etyl amin < đimetyl amin < amoniac

D.anilin < amoniac < etyl amin < đimetyl amin

Câu 51: Nhận xét nào sau đây không đúng ?

A.Dung dịch metylamin làm cho quỳ chuyển sang màu xanh

Trang 6

B.Metylamin là chất khí, mùi khai, dễ tan trong nước

C.Nhúng hai đùa thủy tinh vào các dung dịch đậm đặc chứa metylamin và HCl sau đó cho hai đũa gần nhau thì thấy có hiện tượng khói trắng

D.Với các amin mạch hở, tính bazở của amin bậc cao mạnh hơn bậc thấp

Câu 52: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái qua phải là :

A.CH3NH2, NH3, C6H5NH2 B.NH3, CH3NH2, C6H5NH2

C.C6H5NH2, NH3, CH3NH2 D.CH3NH2, C6H5NH2, NH3

Câu 53: Cho các chất Đimetylamin (1), Metylamin (2), Amoniac (3), Anilin (4), p-metylanilin (5),

p-nitroanilin (6) Tính bazơ tăng dần theo thứ tự là

A.(3), (2), (1), (4), (5), (6) B.(6), (5), (4), (3), (2), (1).

C.(6), (4), (5), (3), (2), (1) D.(1), (2), (3), (4), (5), (6).

Câu 54: Cho các chất sau: (1) NH3; (2) CH3NH2; (3) (CH3)2NH; (4) C6H5NH2; (5) (C6H5)2NH

Trình tự tăng dần tính bazơ của các chất trên là;

A.(4) < (5) < (1) < (2) < (3) B.(1) < (4) < (5) < (2) < (3)

C.(5) < (4) < (1) < (2) < (3) D.(1) < (5) < (2) < (3) < (4)

Câu 55: Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất?

A.NH3 B.C6H5CH2NH2 C.C6H5NH2 D.(CH3)2NH

Câu 56: Cho các chất: metylamin(1); đimetylamin(2); đietylamin (3); kali hiđroxit (4) và anilin (5) Dãy các

chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ tăng dần

A.(5), (1), (2), (3), (4) B.(5), (1), (3), (2), (4)

C.(1), (2), (3), (4), (5) D.(4), (3), (2), (1), (5)

Câu 57: Sắp xếp tính bazơ tăng theo các dãy sau:

A.C6H5NH2, (C6H5)2NH, CH3NH2, C2H5NH2, (C2H5)2NH

B.(CH3)2NH, C6H5NH2, C2H5NH2, (C2H5)2NH, (C6H5)2NH

C.(C6H5)2NH, C6H5NH2, CH3NH2, C2H5NH2, (C2H5)2NH

D.C2H5NH2, CH3NH2, C6H5NH2, (CH3)2NH, (C6H5)2NH, (C2H5)2NH

Câu 58: Dãy gồm các chất đều có khả năng làm đổi màu dung dịch quì tím là

A.CH3NH2, C2H5NH2, H2N-CH2-COOH B.C6H5NH2, C2H5NH2, HCOOH

C.CH3NH2, C6H5OH, HCOOH D.CH3NH2, C2H5NH2, HCOOH

Câu 59 Cho các chất sau: alanin; anilin; glixerol; ancol etylic; axit axetic; trimetyl amin; etyl amin; benzyl

amin Số chất tác dụng với NaNO2/HCl ở nhiệt độ thường có khí thoát ra là

Câu 60:Anilin tác dụng được với những chất nào sau đây:(1) Dung dịch H2SO4; (2) Dung dịch NaOH; (3) dung dịch Br2; (4) Na

Câu 61: Cho các hợp chất: anilin, isopropylamin, N-metyletanamin, phenylamoni clorua và các chất được

ký hiệu Ala, Val, Glu Số chất làm quỳ tím ẩm đổi màu là

Câu 62: Cho các dung dịch: CH3COONa, C6H5-NH3Cl, CH3NH2, C6H5OH, C6H5ONa, CH3COOH,

C6H5NH2 Số dung dịch có khả năng làm đổi màu quỳ tím là

Trang 7

A.6 B.4 C.3 D.5

Câu 63: Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH?

A.Anilin B.Phenol C.Alanin D.Axit axetic

Câu 64:Cho các dung dịch: (1) HCl,(2) H2SO4, (3) NaOH, (4) brom, (5) CH3CH2OH, (6) CH3COOC2H5 Anilin tác dụng được với các dung dịch

A.(1), (2), (3) B.(4), (5), (6) C.(3), (4), (5) D.(1), (2), (4)

Câu 65:Cho các dung dịch: (1) HNO2, (2) FeCl2, (3) CH3COOH, ( 4) Br2 Các dung dịch tác dụng được với anilin là

A.(1), (4) B.(1), (3) C.(1), (3), (4) D.Cả 4 chất

Câu 66: Metyl amin (CH3NH2) có thể tác dụng được với các chất

A.HCl, NaOH, H2SO4 B.HNO3, H3PO4, NaCl

C.H2SO4, CuSO4, Na2CO3 D.HCl, HNO3, CuSO4

Câu 67: Dung dịch metyl amin tác dụng được với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây (trong điều

kiện thích hợp)?

A.CH2=CH–COOH, NH3và FeCl2 B.NaOH, HCl và AlCl3

C.CH3COOH, FeCl2và HNO3 D.Cu, NH3và H2SO4

Câu 68:Dung dịch etylamin không tác dụng với chất nào sau đây?

A.axit HCl B.dung dịch CuCl2. C.dung dịch HNO3. D.Cu(OH)2.

Câu 69: Ảnh hưởng của nhóm amino đến gốc phenyl trong phân tử anilin được thể hiện qua phản ứng giữa

anilin với

A.Dung dịch Br2 B.Dung dịch Br2và dung dịch HCl

C.Dung dịch NaOH D.Dung dịch HCl

Câu 70: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?

A.2CH3NH2+ H2SO4 (CH3NH3)2SO4

B.C6H5NO2+ 3Fe +6HCl C6H5NH2+ 3FeCl2+ 2H2O

C.C6H5NH2+ 3Br2 2,4,6-Br3C6H2NH3Br + 2HBr

D.CH3NH2+ O2 CO2+ N2+ H2O

Câu 71 Cho anilin tác dụng với các chất sau: dung dịch Br2, H2, CH3I, dung dịch HCl, dung dịch NaOH, HNO2 Số phản ứng xảy ra là

Câu 72: Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol Số chất trong dãy

phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là

Câu 73: Phát biểu không đúng là

A.Phenol phản ứng với dung dịch NaOH, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch HCl lại thu được phenol

B.Dung dịch natri phenolat phản ứng với khí CO2, lấy kết tủa vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được natri phenolat

C.Axit axetic phản ứng với dung dịch NaOH, lấy dung dịch muối vừa tạo ra cho tác dụng với khí CO2lại thu được axit axetic

Trang 8

D.Anilin phản ứng với dung dịch HCl, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được anilin

(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối A – 2007)

Câu 74:Để tách riêng hỗn hợp khí CH4và CH3NH2có thể dùng

A.HCl B.HCl rồi NaOH C.NaOH rồi HCl D.HNO2.

Câu 75:Các hiện tượng nào sau đây mô tả không chính xác?

A.Nhúng quỳ tím vào dung dịch etylamin thấy quỳ chuyển thành màu xanh

B.Phản ứng giữa khí metylamin và khí hidroclorua làm xuất hiện ”khói trắng”

C.Nhỏ vài giọt dung dịch nước brom vào ống nghiệm đựng dung dịch anilin thấy có kết tủa trắng

D.Thêm vài giọt phenolphtalein vào dung dịch đimetylamin thấy xuất hiện màu xanh.

Câu 76:Khi sục khí metyl amin vào dung dịch FeCl3, hiện tượng xảy ra là

A.Dung dịch không màu B.Dung dịch có màu xanh lam

C.Dung dịch có màu vàng nhạt D.Có kết tủa màu nâu đỏ

Câu 77: Dung dịch etylamin tác dụng với dung dịch nước của chất nào sau đây?

A.NaOH B.NH3. C.NaCl D.FeCl3và H2SO4.

Câu 78: Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) ta có thể rửa cá với

Câu 79: Phát biểu không đúng là:

A.Metyl-, đimetyl-, trimetyl- và etylamin là chất khí ở điều kiện thường

B.Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ poliamit

C.Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc

D.Tất cả các peptit có phản ứng màu với Cu(OH)2/OH-

.-Câu 80: Cho sơ đồ chuyển hoá: C2H5Br

0 3

NH ,t

X, Y lần lượt là

A.C2H5NH3Br, C2H5NH3ONa B.C2H5NH2, C2H5NH3Br

C.(CH3)2NH2Br, (CH3)2NH D.C2H5NH3Br, C2H5NH2

Câu 81: Cho sơ đồ phản ứng: C2H4

HI

X NH (1 : 1) t 3 ,0

Y dd NaOH Z Các chất X, Y, Z lần lượt là

A.C2H5I, C2H5NH3I, C2H5NH2 B.C2H5I, C2H5NH2, C2H5OH

C.C2H4I2, C2H4(NH2)2, C2H4(OH)2 D.C2H5I, C2H5NH3I, C2H5OH

Câu 82: Ứng dụng nào sau đây không phải của amin

A.Công nghiệp nhuộm B.Công nghiệp dược

C.Công nghiệp tổng hợp hữu cơ D.Công nghiệp giấy

Giáo viên: Vũ Khắc Ngọc Nguồn : Hocmai.vn

Ngày đăng: 26/02/2017, 19:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w