Vị trí, cấu hình electron II.. Tính chất vật lý III.. Tính chất hóa học IV.. Hợp chất của Crom... -- Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt... Tác dụng với phi kim- Ở nhiệt độ thường,
Trang 1Sư phạm Hóa-K37
Trang 2I Vị trí, cấu hình electron
II Tính chất vật lý
III Tính chất hóa học
IV Hợp chất của Crom
Trang 4II Tính chất vật lý
- Là kim loại có màu trắng
ánh bạc
- Có khối lượng riêng lớn:
D=7,2 g/cm3
- Nhiệt độ nóng chảy: 1890oC
- Là kim loại cứng nhất, có
thể rạch được thủy tinh
Trang 5III Tính chất hóa học
- Có số oxi hóa từ +1 đến +6, thường gặp là các oxi hóa +2, +3, +6
Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt
Trang 61 Tác dụng với phi kim
- Ở nhiệt độ thường, Crom chỉ tác dụng với Flo (F), ở nhiệt độ cao, Crom tác dụng được với các phi kim như: oxi, lưu huỳnh, clo
Ví dụ:
4Cr + 3O2 2Cr2O3 2Cr + 3Cl2 2CrCl3
2 Tác dụng với nước
- Crom bền với nước và không khí do có màng oxit bảo vệ
Trang 7- Với axit HCl, H2SO4 loãng:
Cr + 2HCl CrCl2 + H2
Cr + H2SO4 (loãng) CrSO4 + H2
- Với axit H2SO4 đặc, nóng và HNO3
2Cr + 6H2SO4 (đặc) Cr2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
Cr + 6HNO3 (đặc) Cr(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O
Cr + 4HNO3 (loãng) Cr(NO3)3 + NO + 2H2O
Chú ý: Crom không tác dụng với H2SO4, HNO3 đặc, nguội.
Trang 8HỢP CHẤT CỦA CROM
HỢP CHẤT
CỦA CROM (II)
HỢP CHẤT CỦA CROM (VI) HỢP CHẤT
CỦA CROM (III)
Trang 9Số oxi hóa
0 Crom kim loại
2 CrO, Cr(OH)2, Muối Crom(II)
3 Cr2O3, Cr(OH)3, Muối Crom(III)
6 CrO3, Muối cromat và đicromat - CrO là một oxit bazơ, có tính khử;
trong không khí dễ bị oxi hóa thành Cr2O3
khí bị oxi hóa thành Cr(OH)3; là một bazơ, tác dụng với dd axit tạo thành muối crom(II)
- Cr2O3 là một oxit lưỡng tính, tan
trong axit đặc
- Cr(OH)3 là hidroxit lưỡng tính, tan
được trong dd axit và dd kiềm
tính khử
- CrO3 có tính oxi hóa rất mạnh; là
một oxit axit
những hợp chất bền hơn nhiều so với các axit cromic và đicromic; có tính oxi hóa mạnh
- 2CrO4 2- (màu vàng) + 2H+ Cr2O7 2- (màu da cam) + H2O