Tổng tiến độ thi công Máy móc phục vụ thi công Máy móc phục vụ thi công Máy móc phục vụ thi công Máy móc phục vụ thi công Máy móc phục vụ thi công Máy móc phục vụ thi công Máy móc phục vụ thi công Máy móc phục vụ thi công Máy móc phục vụ thi công Máy móc phục vụ thi công Máy móc phục vụ thi công Máy móc phục vụ thi công Máy móc phục vụ thi công Máy móc phục vụ thi công Máy móc phục vụ thi công Máy móc phục vụ thi công Máy móc phục vụ thi công Máy móc phục vụ thi công Máy móc phục vụ thi công Máy móc phục vụ thi công Máy móc phục vụ thi công Máy móc phục vụ thi công Máy móc phục vụ thi công Máy móc phục vụ thi công Máy móc phục vụ thi công Máy móc phục vụ thi công
Trang 1MÁY MÓC THIẾT BỊ PHỤC VỤ THI CÔNG STT Tên thiết bị
Sở hữu/
thuê
Tính năng kỹ thuật Đơn
vị
Số lượng
Nước
s n xuất Năm
I CÁC THIẾT BỊ THI CÔNG CHÍNH MÁY TREO GẦU ĐÀO TƯỜNG VÂY
1
Thiết bị nâng Sumitomo LS 118RH
Đầu cạp Masogo
Sở hữu
Máy cơ sở 50 tấn Chiều sâu đào tối đa:
60m
Chiều rộng: 600-1200 Chiều dài: 2600-2800
Chiếc 01 Japan 1990
2
Thiết bị nâng cẩu bánh xích KH180 Treo gầu đào cơ
Sở hữu Máy cơ sở 50 tấn Chiếc 02 Nhật Bản 1990
3 Máy treo gầu đào KOBECO 7055 Sở hữu Máy cơ sở 55 tấn Chiếc 01 Nhật Bản 1993
CẨU PHỤC VỤ
1 Thiết bị nâng cẩu bánh xích DH 350 Sở hữu Máy cơ sở 35 tấn Chiếc 02 Nhật Bản 1982
2 Thiết bị nâng cẩu bánh xích DH300-III Sở hữu Máy cơ sở 30 tấn Chiếc 01 Nhật Bản 1984
3 Thiết bị nâng cẩu bánh xích DH300 Sở hữu Máy cơ sở 30 tấn Chiếc 01 Nhật Bản 1984
II CÁC THIẾT BỊ PHỤC VỤ THI CÔNG KHÁC
1 Máy trộn dung dịch
giữ thành Sở hữu 15 m3/h chiếc 01 Việt Nam 1998
2 Máy sàng cát Sở hữu 50 m3/h chiếc 01 Italy 1996
3 Máy nén khí Sở hữu P = 15 kg/cm3, Q=11
m3/ph chiếc 02 Nhật Bản 1991
4 Bơm cấp và hồi dung
dịch giữ thành Sở hữu 60 - 150 m3/h cái 04 Nhật Bản 1995
5 Bơm cấp nước giếng khoan Sở hữu 30 - 60 m3/h cái 02 Nhật Bản
6 Ống đổ bê tông Sở hữu D273 bộ 02
7 Ống thổi Sở hữu bộ 02
8 Gầu khoan Sở hữu cái 03
9 Gầu vét Sở hữu cái 03
9 Gầu đào masago Sở hữu 2800x800 mm cái 03 Trung
Quốc
Trang 2STT Tên thiết bị
Sở hữu/
thuê
Tính năng kỹ thuật Đơn
vị
Số lượng
Nước
s n xuất Năm
10 Gầu đào cơ Sở hữu 2800x800 mm Cái 03 Trung
Quốc
11 Ống dẫn dung dịch
giữ thành Sở hữu D100 m 300
Trung
Quốc
12 Tôn kê máy Sở hữu 6000*1500*20 tấm 10 Việt Nam
13 Máy phát điện Sở hữu 400 KW chiếc 01 (Dự
phòng)
14 Thùng chứa dung
dịch giữ thành Sở hữu thùng 4
III CÁC THIẾT BỊ GIA CÔNG THÉP
1 Máy hàn Sở hữu 23 KW cái 03 Việt Nam
2 Máy cắt thép Sở hữu 3 KW cái 01 Việt Nam
3 Máy uốn thép Sở hữu 5 KW cái 01 Việt Nam
IV CÁC THIẾT BỊ KIỂM TRA
Côn thửđộ nhớt
Ống đo cát
1 Bộ kiểm tra dung
dịch giữ thành Sở hữu
Ống đo tách nước
cái 02
2 Máy kiểm tra tường vây Koden DM604
Sở hữu
Bộ 01 Nhật bản 2008
3 Máy toàn đạc Sở hữu chiếc 01 Đức