Câu 2: Nhóm kim loại nào dưới đây có thể hòa tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội A.. Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 7,7 gam hỗn hợp etylamin và ancol metylic, sản phẩm cháy sau khi ngưng của
Trang 1ĐỀ LUYỆN THI Câu 1: Các chất có CTCT cho dưới đây: CH3-CH2-CH(NH2)-CH3 ; CH3-CH2-CH2-NH2
Có tên theo IUPAC tương ứng là:
A 2-aminobutan và 1-aminopropan B Butyl amin và Propyl amin.
C Butan-2-amin và Propyl amin D (A) và (C) đều đúng.
Câu 2: Nhóm kim loại nào dưới đây có thể hòa tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội
A Mg, Al, Cr, Fe B Mg, Zn, Cu, Ag C Al, Zn, Fe, Cu D Mg, Zn, Cr, Fe.
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 7,7 gam hỗn hợp etylamin và ancol metylic, sản phẩm cháy sau khi ngưng
của etylamin trong hỗn hợp đầu là:
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 12,2 gam hỗn hợp etylamin và ancol metylic, sản phẩm cháy sau khi
mol của etylamin trong hỗn hợp đầu là:
Câu 5: Trong các dung dịch axit cho dưới đây, dung dịch không được chứa trong bình bằng thuỷ
tinh:
Câu 6: Chọn câu sai : Trong hợp chất hữu cơ
A cacbon có nhiều số oxi hoá và có 2 hoá trị là 2 và 4.
B các nguyên tử cacbon luôn thể hiện hoá tri 4, chúng liên kết không chỉ với các nguyên tố khác,
mà còn liên kết trực tiếp với nhau tạo thành mạch C dạng thẳng, nhánh và vòng
C các nguyên tử cấu thành phân tử liên kết nhau theo đúng hoá trị và trật tự nhất định.
D thì tính chất của chất phụ thuộc vào thành phần định tính, định lượng và cấu tạo hoá học.
Câu 7: Cho x mol Na vào dung dịch chứa y mol CuCl2 và z mol AgNO3 (với x = 2y + z) cho đến khi các phản ứng xong, thì thu được:
A x/2 mol khí H2, y mol Cu(OH)2 và z/2 mol Ag2O
B x/4 mol Cu và x/2 mol Ag
C y/2 mol Cu và z/2 mol Ag2O
D x/2 mol khí H2 và (x + y + z)mol muối
Câu 8: Trong các công thức cho dưới đây, ancol bậc 3 là:
A CH3–CH–CH(OH)–CH3 B (CH3)2C(OH)–CH3
C CH3–CH(CH3)–CH2–OH D CH3–CH2–CH2–CH2–OH
Câu 9: Có thể điều chế Mg bằng cách:
A Điện phân nóng chảy MgCl2 B Nhiệt phân MgO ở nhiệt độ rất cao.
C Dùng Ba đẩy Mg khỏi MgSO4 D Nung Mg(OH)2 ở nhiệt độ 350-4800C.
Câu 10: Trong bảng hệ thống tuần hoàn, trong một chu kì, đi từ trái sang phải:
A Độ âm điện giảm nên tính kim loại giảm dần.
B Độ âm điện tăng nên tính khử tăng dần.
C Độ âm điện giảm nên tính oxi hoá giảm dần.
D Độ âm điện tăng nên tính phi kim tăng dần.
Câu 11: Khi điện phân dung dịch CuSO4 (dư) mà ở catốt thu được 4,8 gam kim loại thì thể tích khí thu được ở anốt ở đktc là:
Câu 12: Phản ứng hoá học giữa H2 và Br2 phải tiến hành trong điều kiện:
A Trong bóng tối, nhiệt độ 0 0C B Có chiếu sáng và đun nóng.
C Đun nóng trong bóng tối D Không cần điều kiện gì cả
Câu 13: Cho các phản ứng:
Trang 22) Zn + Cu(NO3)2
5) Ni + FeCl3
6) Ag + HNO3 loãng
Các phản ứng không xảy ra gồm:
Câu 14: Số đồng phân cấu tạo của rượu có CTPT C5H11OH là:
Câu 15: Cho các dung dịch KCl, KBr, KI và KF vào từng ống nghiệm riêng biệt, rồi cho dung dịch
A Cả bốn ống nghiệm đều có kết tủa.
B Có một ống nghiệm có kết tủa và ba ống nghiệm không tạo ra kết tủa.
C Có hai ống nghiệm có kết tủa và hai ống nghiệm không có kết tủa
D Có ba ống nghiệm có kết tủa và một ống nghiệm dung dịch vẫn trong suốt.
Câu 16: Các chất có CTCT cho dưới đây:
OH OH
CH3
CH2-CH3
Có tên theo IUPAC tương ứng là:
A p-etylphenol và o-crezol
B Tất cả đều sai.
C 1-etyl-3-hiđroxibenzen và 1-metyl-2-hiđroxi benzen
D 3-hiđroxitoluen và 2-hiđroxi toluen
Câu 17: Cho 3,9 gam hỗn hợp hai kim loại Al và Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 4,48 lít khí (đktc) Thành phần % về khối lượng của Al và Mg tương ứng trong hỗn hợp là:
A 47,12% và 52,88% B 69,23% và 30,77% C 50% và 50% D 55,45% và 44,55% Câu 18: Cho 10,2 g hỗn hợp Al và Mg phản ứng với lượng dung dịch H2SO4 loãng, vừa đủ thu được
Câu 19: Một muối clorua của kim loại M, được điện phân nóng chảy sau một thời gian, thấy khi ở
Câu 20: Người ta thường dùng iot để làm chất thử nhận biết:
Câu 21: Thủy ngân kim loại hòa tan được nhiều kim loại khác để tạo thành hợp kim, các hợp kim của
thuỷ ngân được gọi là "hỗn hống"(dung dịch kim loại Na, Al, Au tan trong thủy ngân kim loại) Nếu
Hg bị lẫn một ít tạp chất kim loại như Al, Cu, Pb, Fe Hãy chọn chất tốt nhất từ các đáp án sau đây để thu được Hg tinh khiết:
A Dung dịch Cu(NO3)2 B Dung dịch H2SO4, loãng
C Dung dịch Hg(NO3)2 D Dung dịch HNO3
Câu 22: Cho hỗn hợp gồm 2,3 g natri và 5,85 g kali tác dụng hoàn toàn với nước Khối lượng kiềm
thu được là:
Câu 23: Cho các chất: (1) C2H5Cl, (2) C2H5OH, (3) CH3COOH, (4) CH3-O-CH3 , (5) C3H7OH Nhiệt
độ sôi của các chất đúng theo thứ tự:
A (3) > (5) > (2) > (1) > (4) B (1) > (2) > (3) > (4) > (5)
C (3) < (2) < (1) < (5) < (4) D (3) > (1) > (4) > (5) > (2)
Câu 24: Chọn phương pháp đúng có thể điều chế Al từ Al2O3 từ các cách sau:
Trang 3A Khử Al2O3 bằng CO, H2 (t0 )
B Hòa tan Al2O3 bằng dung dịch HCl, rồi điện phân dung dịch AlCl3
C Điện phân nóng chảy Al2O3
D Điện phân nóng chảy Al2O3 khi có mặt criolit (Na3[AlF6])
Câu 25: Các chất có CTCT cho dưới đây: CH3-CH2-NH-CH3 ; CH3-CH2-N(CH3)2
Có tên và bậc theo IUPAC tương ứng là:
A Etyl metyl amin là amin bậc 2 và etyl đimetyl amin là amin bậc 3.
B Propylamin-2 là amin bậc 3 và N-metyl propyl amin-2 là amin bậc 2.
C 2-amino propan là amin bậc 2 và 2-metyl-2-amino propan là amin bậc 1.
D Cả (A), (B), (C) đều sai.
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 10,8 gam hỗn hợp metylamin và ancol etylic, sản phẩm cháy sau khi
mol của metylamin trong hỗn hợp đầu là:
Câu 27: Các chất có CTCT cho dưới đây:
OH OH
CH3
CH3
Có tên theo IUPAC tương ứng là:
A m-metylphenol và o-crezol
B 1-metyl-3-hiđroxibenzen và 1-metyl-2-hiđroxibenzen
C 3-hiđroxitoluen và 2-hiđroxitoluen
D Tất cả đều sai.
Câu 28: Phèn nhôm kali là một muối có công thức KAl(SO4)2.12H2O (M = 474) Lấy 23,7 gam muối
tới phản ứng hoàn toàn thì thu được bao nhiêu gam chất rắn?
Câu 29: Cho Ba vào các dung dịch sau: (1) KNO3, (2) KHCO3, (3) CuSO4, (4) NH4HCO3, (5) CaCl2, (6) NaCl Dung dịch có tạo kết tủa:
A (2), (3), (4) B (1), (2), (4), (5), (6) C (3), (4), (5), (6) D (1), (3), (4), (5)
Câu 30: Tiến hành ete hoá hỗn hợp metanol, etanol và propanol trong điều kiện H2SO4 đặc, 1400C
A 4 ete các loại, trong đó có 3 ete đối xứng B 5 ete các loại, trong đó có 3 ete đối xứng.
C 7 ete các loại, trong đó có 3 ete đối xứng D 6 ete các loại, trong đó có 3 ete đối xứng Câu 31: Chất nào trong số các chất cho dưới đây: NaOH, Fe(OH)2, K, Zn, Mg, Na, Al Chất có thể phản ứng với etanol:
A NaOH, Mg, Al, Na B Mg, Al, Zn C K, Na D Zn, Al, K.
Câu 32: Khi tách 1 phân tử H2O từ 1 phân tử pentanol-2 (có mặt H2SO4 đặc, t0 > 170 0C), thu được số đồng phân anken:(tính cả đồng hình học)
A 4 đồng phân B 3 đồng phân C 2 đồng phân D 1 đồng phân.
Câu 33: Số đồng phân cấu tạo và tên tương ứng của các phenol có CTPT C7H7OH là:
A 3 đồng phân và tên gọi tương ứng là: crezol, rượu benzylic, metyl phenyl ete.
B 5 đồng phân và tên gọi tương ứng là: o-crezol, m-crezol và p-crezol, rượu benzylic, metyl
phenyl ete
C 3 đồng phân và tên gọi tương ứng là: o-crezol, m-crezol và p-crezol.
D Tất cả đều sai.
Câu 34: Chọn chất có khả năng phản ứng với K mạnh nhất:
A CH3–C6H4–OH B CH3–CH2–OH C O2N–C6H4–OH D CH3–OH
Câu 35: Axit HCl tham gia phản ứng với vai trò:
C Có thể là chất oxi hoá D Cả (A), (B), (C) đều đúng
Trang 4Câu 36: Khi đốt cháy hoàn toàn ancol A, thu được sản phẩm có số mol CO2 bằng số mol H2O, thì ancol đó là:
A Ankanol hoặc ancol thơm B Ankenol hoặc xicloankanol
C Ankinol hoặc ankađienol D Xicloankanol hoặc ankađienol.
Câu 37: Các chất có CTCT cho dưới đây: CH3-CH2-OH ; CH3-CH(OH)-CH3
Có tên theo IUPAC tương ứng là:
A Rượu etylic và Propanol-2 B Etanol và Propanol-2.
C Etanol và rượu iso propylic D Rượu etylic và rượu iso propylic.
Câu 38: Chọn phát biểu đúng:
1) Nguyên tử kim loại thường có từ 1 đến 3 electron ở lớp electron ngoài cùng, lại có bán kính lớn,
độ âm điện nhỏ, thế ion hoá thấp, nên có tính khử;
2) Các kim loại nhóm IIA là các chất khử mạnh hơn kim loại kiềm (IA) ,
3) Một số kim loại không có các tính: dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh kim là do trong cấu trúc tinh thể của chúng có các đám mây electron chuyển động tự do
4) Một số các kim loại như K, Ba, Al, Zn, Cr, tan được trong các dung dịch kiềm vì chúng là những kim loại lưỡng tính
5) Kim loại có thể thu electron để biến thành ion dương
Câu 39: Số đồng phân các loại của hợp chất có CTPT C 5 H 10 là :
Câu 40: Sắp xếp các kim loại sau theo tính khử giảm dần: Cu, Ag , Fe, Al, Na.
A Al > Na > Cu >Fe >Ag B Na>Al >Fe>Cu>Ag.
C Cu > Ag > Fe >Au >Na D Na> Al> Fe>Ag >Cu.
- HẾT