bài tập số học dành cho học sinh thi chuyên, bài tập số học dành cho học sinh thi chuyên, bài tập số học dành cho học sinh thi chuyên, bài tập số học dành cho học sinh thi chuyên, bài tập số học dành cho học sinh thi chuyên, bài tập số học dành cho học sinh thi chuyên,
Trang 1Nguyễn Tăng Vũ | Trường Phổ thông Năng khiếu
1
BÀI TẬP SỐ HỌC
1 Ba số nguyên a b c, , thoả mãn điều kiện a b c chia hết cho 3 Chứng minh rằng
a b c b a c c a b chia hết cho 6
2 Cho 3 số nguyên a, b, c sao cho a + b + c = 0 và chia hết cho 9 Chứng minh rằng có ít nhất một trong 3 số a, b, c chia hết cho 3
3
a) Chứng minh rằng trong 5 số tự nhiên bất kì luôn có thể chọn được 3 số có tổng chia hết cho 3
b) Chứng minh rằng trong 17 số tự nhiên bất kì có thể chọn được 9 số có tổng chia hết cho 9
4 Tìm số có 4 chữ số sao cho
5 Tìm các chữ số a, b, c khác 0 sao cho
6 Tìm tất cả các số có hai chữ số sao cho
7 Tìm tất cả các số có sáu chữ số thỏa
8 Cho là các số nguyên dương Tìm giá trị nhỏ nhất của
9 Kí hiệu S(n) là tổng các chữ số của số tự nhiên n Ví dụ S(134) = 1+ 4 + 3 = 8 Tìm n biết:
a) b)
10 Tìm tất cả các số tự nhiên n sao cho chia hết cho
11 Tìm tất cả các số tự nhiên n sao cho 55n1 55n 1 là một số nguyên tố
12 Cho m n, 2 thỏa 2 2
1
m n chia hết cho m n 1 Chứng minh rằng m n 1 không là số nguyên tố
13 Cho a,b là các số tự nhiên sao cho cũng là một số tự nhiên Gọi d là ước chung lớn nhất của a và b Chứng minh rằng
Trang 2Nguyễn Tăng Vũ | Trường Phổ thông Năng khiếu
2
14 Cho a b c, , là ba số nguyên dương thỏa 1 1 1
a b c Gọi d là ước chung lớn nhất của
ba số đó Chứng minh rằng d b a( ) là số chính phương
15 Cho n là số tự nhiên không chia hết cho 2 và 3 Chứng minh rằng k thì
k1n chia hết cho k n 1 k2 k 1
16 Tìm số nguyên tố p sao cho 2p 1 và 4p 1 cũng là số nguyên tố
17 Cho p là số nguyên tố lớn hơn 3 Chứng minh rằng số 2p1 chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9
18
19 Cho a,b là hai số nguyên dương thỏa mãn 4a2 1 chia hết cho 4ab1 Chứng minh rằng a b
20 Tìm các số nguyên tố p q, thỏa mãn hệ thức 3
p q p q
21 Cho số nguyên n 1 bất kì Chứng minh rằng n5 n4 1 không là số nguyên tố
22 Tìm tất cả các số nguyên a b, sao cho a4 4b4 là số nguyên tố
23 Cho x y, là hai số tự nhiên thỏa 3x2 x 4y2y Chứng minh x y là số chính phương
24 Cho n là số nguyên lớn hơn 6 Chứng minh rằng nếu n1 và n1 đều là số nguyên tố thì n n2 2 16 chia hết cho 720 Hỏi có chiều ngược lại không ?
25 Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình sau
3(xy yz zx ) 4 xyz
26 Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình sau
2
xy yz zx xyz
27 Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình sau
(x y ) 3x y 1 z
28 Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình sau
x y y z z x xyz
29 Tìm nghiệm nguyên của phương trình sau
Trang 3Nguyễn Tăng Vũ | Trường Phổ thông Năng khiếu
3
1 16
x y y
30 Chứng minh rằng với mọi n > 2 thì luôn tồn tại bộ số phân biệt sao cho
31 Tìm 3 số tự nhiên, trong đó tích hai số trừ đi 1 thì chia hết cho số còn lại
32 Tìm tất cả các số nguyên tố p sao cho tổng các ước dương của p4 là một số chính phương
33 Tìm tất cả các số nguyên tố sao cho tồn tại các số nguyên dương x, y thỏa phương trình
34 Tìm tất cả các số tự nhiên n sao cho là một số chính phương
35 Tìm tất cả các số tự nhiên n sao cho có đúng 3 ước nguyên tố khác nhau
36 Cho số tự nhiên với các ước thỏa
Chứng minh rằng : không lớn hơn Tìm khi
37 Tìm tất cả các cặp số nguyên dương sao cho và
38
a) Tìm sao cho với mọi thì là một số chính phương b) Chứng minh rằng với mọi d thì tập luôn tồn tại hai số
sao cho không phải là số chính phương
39 Tìm tất cả các số tự nhiên sao cho tồn tại n số nguyên liên tiếp mà tổng của chúng là một số chính phương
40 Chứng minh rằng nếu là một số chính phương với thì
là tổng của hai số chính phương
41 Cho p là số nguyên tố lớn hơn 3 Chứng minh rằng chia hết cho 43
Trang 4Nguyễn Tăng Vũ | Trường Phổ thông Năng khiếu
4
42 Giả sử là số nguyên tố với số nguyên dương thì là lũy thừa của
3
43 Cho a, b, c là các số nguyên khác 0, a c thỏa a a22 b22
Chứng minh rằng a2 b2 c2 không thể là một số nguyên tố
44 Cho p, q, r là các số nguyên tố và n là số tự nhiên thỏap nq n r2
Chứng minh rằng n = 1
45 Chứng minh rằng nếu abc là một số nguyên tố thì b2 4ac không phải là một số chính phương
46 Chứng minh rằng nếu 3x 4 ,3y y 4x là các số chính phương thì x y, đều chia hết cho 7
47 Tìm tất cả các số tự nhiên n sao cho 20 2 1 14 2 1
1 3 n n 9 n n
n
A là số nguyên tố
48 Tìm tất cả các cặp số nguyên a, b sao cho là một số chính phương
49 Tìm tất cả các số nguyên tố p sao cho hệ phương trình
có nghiệm nguyên
50 Tìm tất cả các số tự nhiên n sao cho 22 1
1
n n A
n n
là một số nguyên
51 Tìm tất cả các số nguyên dương x, y sao cho x2 8y và y2 8x là các số chính phương
52
a) Cho các số nguyên x, y Chứng minh rằng nếu x2y2 chia hết cho 3 thì x và y cùng chia hết cho 3
b) Cho các số nguyên a, b Chứng minh rằng nếu a24ab5b2chia hết cho 3 thì a và
b đều chia hết cho 3
c) Cho các số nguyên dương a, b Giả sử các số a2 ,b b2a đều là bình phương của một số nguyên thì a và b đều chia hết cho 3
Trang 5Nguyễn Tăng Vũ | Trường Phổ thông Năng khiếu
5
53 Cho các số tự nhiên a, b, c thỏa: a2 ,b b2 ,c c2a đều là bình phương của một số
tự nhiên
a) Chỉ ra một bộ số thỏa đề bài
b) Giả sử trong 3 số a2 ,b b2 ,c c2a có một số chia hết cho 3 Chứng minh rằng:
P a b b c c a chia hết cho 27
54 Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình: 5x28y2 20412
55 Tìm tất cả các số nguyên tố p sao cho tổng các ước dương của p4 là một số chính phương
56 Tìm tất cả các số tự nhiên x, y thỏa: 5x y44y1
57 Cho các số nguyên dương a, b, c, d thỏa ab = cd Chứng minh rằng a + b + c + d là hợp số
58 Cho các số nguyên dương a, b thỏa 2a2 a 3b2b a) Tìm a, b biết a và b là hai số nguyên tố cùng nhau
b) Chứng minh a – b và 2a + 2b + 1 là các số chính phương
59 Tìm tất cả các số nguyên dương m, n sao cho 2
2m 7n 4
60 Tìm tất cả các số nguyên dương n sao cho T 2n 3n 4n là số chính phương
61 Giải phương trình trong tập các số nguyên dương: x 1y z xyz 2
62 Cho các số nguyên a, b, c thỏa a b c chia hết cho 6 và a2b2c2 chia hết cho
36 Đặt A a 3 b3 c3
a) Chứng minh rằng A chia hết cho 8
b) A có chia hết cho 27 không? Tại sao?
63 Xét tập S là tập các số tự nhiên có thể biểu diễn dưới dạng 12m 5n , trong đó m, n
là các số nguyên dương
a) Chứng minh rằng 19 S b) Tìm phần tử nhỏ nhất của S