Nguyên nhân chính để Trung du và miền núi phía Bắc trở thành vùng sản xuất chè lớn nhất nớc ta là: A.. Đờng bộ luôn chiếm khối lợng hàng hoá vận chuyển lớn nhất trong các loại hình giao
Trang 1Sở giáo dục và đào tạo
Hng Yên
Đề chính thứC
Đề thi tuyển sinh lớp 10 THPT Chuyên
năm học 2007 - 2008 Môn: Địa lý
Thời gian: 150 phút (không kể giao đề)
Ngày thi: 18 tháng 7 năm 2007
-A phần trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
Thí sinh chọn phơng án đúng và ghi lại vào bài làm của mình
Câu 1 Nguyên nhân chính để Trung du và miền núi phía Bắc trở thành vùng sản xuất chè lớn
nhất nớc ta là:
A Có đất feralit
B Có khí hậu cận nhiệt, ôn đới núi cao
C Cơ sở vật chất kỹ thuật tốt
D Có nguồn lao động dồi dào, có kinh nghiệm sản xuất
ơ
Câu 2 Những năm gần dây tỷ lệ tăng dân số của nớc ta luôn giảm, nhng dân số nớc ta vẫn
tăng là do:
A Tỷ lệ tử tăng B Số ngời trong độ tuổi sinh đẻ cao
C Quá trình nhập c lớn D Quy mô dân số ngày càng lớn [ơ
Câu 3 Nguyên nhân làm cho tỷ lệ dân thành thị ở nớc ta tăng là do:
A Quá trình đô thị hoá diễn ra mạnh mẽ B Do công nghiệp phát triển
C Do quá trình nhập c D Tỷ lệ sinh ở đô thị cao
Câu 4 Dân tộc nào sau đây chiếm phần lớn dân số ở nớc ta ?
A Tày B Thái C Kinh D Mờng
Câu 5 Vùng kinh tế có diện tích lớn nhất nớc ta là:
C Trung du Miền núi Bắc Bộ D Đông Nam Bộ
Câu 6 Vùng có mật độ dân số đông nhất nớc ta là:
Câu 7 Đờng bộ luôn chiếm khối lợng hàng hoá vận chuyển lớn nhất trong các loại hình giao
thông vận tải ở nớc ta là vì:
Câu 8 Nguyên nhân nào sau đây không dẫn đến sản lợng lúa nớc ta trong những năm qua
luôn tăng:
A Do diện tích canh tác lúa tăng B Do năng suất lúa luôn tăng
C Do cơ sở vật chất kỹ thuật hoàn thiện D Do bình quân lơng thực đầu ngời tăng
Câu 9 Ngành nào sau đây không thuộc ngành chế biến lơng thực thực phẩm:
Trang 2A Chế biến sản phẩm trồng trọt B Chế biến sản phẩm chăn nuôi.
Câu 10 Vùng có số lợng đàn trâu lớn nhất nớc ta là:
C Đồng bằng sông Cửu Long D Trung du và miền núi phía Bắc
Câu 11 Cho bảng số liệu: Diện tích gieo trồng phân theo nhóm cây trồng (đơn vị: 1000 ha)
Năm
Cây thực phẩm, cây ăn quả và
a) Qua bảng số liệu trên hãy cho biết nhóm cây có tốc độ tăng trởng nhanh nhất là:
C Cây thực phẩm, cây ăn quả và các loại cây khác D Tổng diện tích
b) Nhóm cây chiếm tỷ trọng lớn nhất là:
C Cây thực phẩm D Cây ăn quả và các loại cây khác
Câu 12 Hãy nối giữa vùng nông nghiệp với các cây công nghiệp để trở thành vùng sản xuất
loại cây công nghiệp nhiều nhất:
B phần tự luận (6 điểm)
Câu I: (2,5 điểm) Dựa vào bảng số liệu dới đây:
Diện tích và sản lợng lúa ở nớc ta
a Tính năng suất lúa trung bình của các năm (tạ/ha)
b Để phát triển cây lúa, nớc ta có những thuận lợi, khó khăn gì ?
Câu II: (2,5 điểm) Cho bảng số liệu
Trang 3Giá trị sản xuất công nghiệp ở Trung du - Miền núi Bắc Bộ (đơn vị: tỉ đồng)
Trung du – Miền núi Bắc Bộ 6499,7 11198,8 14997,5
a Nhận xét về tình hình phát triển công nghiệp ở vùng Trung du – Miền núi Bắc Bộ
b Giải thích tại sao công nghiệp ở tiểu vùng Đông Bắc lại phát triển mạnh hơn tiểu vùng Tây Bắc?
Câu III: (1,0 điểm) Bằng kiến thức đã học, hãy giải thích tại sao ở miền Trung mùa ma thờng
đến muộn, kết thúc cũng muộn so với cả nớc
Chữ ký của cán bộ coi thi số 1
Sở giáo dục và đào tạo
Hng Yên
Đề chính thứC
Hớng dẫn chấm thi tuyển sinh lớp 10 THPT Chuyên
năm học 2007 - 2008 Môn: Địa lý
-I Hớng dẫn chung
- Phần thi trắc nghiệm , yêu cầu HS chọn phơng án đúng và ghi vào bài làm của mình
- Phần tự luận : Có thể chi tiết hoá thang điểm ( nếu có ) nhng không sai lệch với đáp án, biểu điểm, đợc sự thống nhất trong hội đồng chấm thi
- Không làm tròn tổng số điểm của bài thi
II Đáp án và thang điểm.
A- Phần trắc nghiệm (4,0 điểm )
Mỗi câu trả lời đúng đợc 0,25 điểm
Câu 11 a) Đáp án B 0,25 điểm
Câu 12 A 2 0,25 điểm B 1 0,25 điểm
Trang 4C 4 0,25 điểm D 3 0,25 điểm
B Phần tự luận (6,0 điểm)
điểm
Câu I: (2,5 điểm)
a) Tính năng suất lúa trung bình cuả các năm : 31,8 tạ / ha; 36,9 tạ/ha;
b) Những thuận lợi, khó khăn để phát triển cây lúa ở nớc ta
+ Thuận lợi:
- Địa hình bằng phẳng, đất phù sa màu mỡ ở ĐBSH, ĐBSCL, ĐBDH
- Khí hậu: nhiệt độ cao, lợng ma lớn, ánh sáng dồi dào…
- Nguồn nớc: Mạng lới sông ngòi dày đặc có khả năng tới tiêu, bồi đắp
phù sa
- Thị trờng tiêu thụ trong nớc và xuất khẩu ngày cang lớn
- Lực lợng lao động dồi dào, trình độ thâm canh cao, có nhiều kinh
nghiệm sản xuất lúa nớc
- Cơ sở vật chất kỹ thuật, hạ tầng ngày càng hoàn thiện (Cơ khí hoá,
thuỷ lợi hoá, giống ….)
- Hỗ trợ của đờng lối chính sách: khoán sản phẩm, gắn sản xuất với chế
biến, hình thành vùng chuyên canh…
+ Khó khăn:
- Thiên tai, lũ lụt, hạn hán, sâu bệnh …
- Thiếu vốn và kỹ thuật, cơ sở hạ tầng còn nhiều hạn chế
- Đất ở ĐBSH đang bị thu hẹp, bạc màu Đất phèn, mặn ở ĐBSCL cải tạo
rất khó khăn
0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm
Câu II ( 2,5 điểm)
a) Nhận xét chung:
- Giá trị sản lợng công nghiệp của Trung du – Miền núi Bắc bộ liên tục
tăng ( Dẫn chứng)
- Giá trị sản lợng công nghiệp của hai tiểu vùng công nghiệp đều tăng,
trong đó tiểu vùng Đông Bắc tăng nhanh hơn ( dẫn chứng)
- Tiểu vùng Đông bắc luôn chiếm tỉ trọng cao hơn tiểu vùng Tây Bắc (95%
so với 5%)
b) Giải thích:
Công nghiệp tiểu vùng Đông Bắc phát triển mạnh hơn tiểu vùng Tây Bắc
vì tiểu vùng này có nhiều điều kiện thuận lợi:
+ Vị trí địa lý :
- Bắc giáp Trung Quốc, có nhiều cửa khẩu mở rộng giao lu, hợp tác
- Nam giáp ĐBSH, là vùng kinh tế phát triển có nhiều tiềm năng hỗ trợ
cho vùng Đông Bắc
+ Điều kiện tự nhiên – Tài nguyên thiên nhiên.
- Địa hình: chủ yếu là núi trung bình, thấp, đồi trung du có độ dốc thấp
nhỏ thuận lợi cho việc xây dựng các trung tâm công nghiệp
0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
0,25 điểm
Trang 5- Khoáng sản phong phú hơn nhiều vùng Tây Bắc, là cơ sở phát triển nhiều
ngành công nghiệp nặng
- Đất đai, khí hậu có nhiều thuận lợi để phát triển các vùng chuyên canh
cây công nghiệp, cây ăn quả tạo nguồn nguyên liệu cho công nghiệp chế
biến
- Vùng biển Quảng ninh có điều kiện phát triển ngành thuỷ sản là cơ sở
cho công nghiệp chế biến thực phẩm
+ Điều kiện KT-XH
- Dân c đông đúc, lực lợng lao động dồi dào, trình độ dân trí đều cao hơn
Tây Bắc ( dẫn chứng)
- Cơ sở hạ tầng: Mạng lới giao thông phát triển hơn Tây Bắc (dẫn chứng)
- Có nhiều trung tâm công nghiệp quan trọng: Việt Trì, Thái Nguyên, Hạ Long
0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm
Câu III (1,0 điểm).
Giải thích nguyên nhân ma ở miền Trung:
- Đến muộn (từ tháng 7 đến tháng 8) vì do từ tháng 5 đến tháng 7 gió fơn
tây nam (gió Lào) hoạt động mạnh, ma đã trút ở phía tây Trờng Sơn…
- Mùa ma kết thúc muộn (tháng 11, 12): do gió mùa đông bắc đi qua biển
mang theo hơi nớc gặp địa hình chắn gió, tạo ma…
0,5 điểm 0,5 điểm