1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Ebook 2500 câu giao tiếp Hoa Việt: Phần 2

207 303 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 207
Dung lượng 9,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để giao tiếp được tiếng Hoa bắt buộc phải nắm vững khẩu ngữ giao tiếp. Mặ dù phong tục tập quán của hai nước có nhiều điểm tương đồng, nhưng nắm được khẩu ngữ của người hoa không phải là đơn giản, cần phải học tập thường xuyên cũng như có phương pháp học và rèn luyện đúng đắn, phù hợp với điều kiện riêng của từng người. Mời các bạn tham khảo phần 2 cuốn sách.

Trang 1

2500 CÀU CIAO HEP HOA ' VIỆT 155

Xiằ xĩngqĩyĩ you feiwang zhĩjiãge de fĩjĩ ma?

7,/iií’ Aai íđi có máy ỏay tới Chicago không?

2 I g i i A t t t F l ä i & I E t t q ?

Fẽiwấng yẫdiăn de dõu shì zhídá bãnjĩ ma?

Máy ỏạy tái A thens đều bay thẳng phải không?

3 * « « * * + * # 8 3 ?

Wo kễyĩ zầi xiaweiyi zhõngtú tíngliú ma?

Tôi có th ể dừ ng chân ở Hawaii không'?

4 Ä 8 4 +

Wo dễi zài kălãqì huànjĩ ma?

Tôi p h ả i đổi ìnáy bay ở Karachi à ĩ

5

Yào fei duöjiu?

Trang 2

156 THU Hancj

Phải bay trong bao lâu ?

6.

W6 kếyĩ suíshẽn dằí duõshầo xínglĩ?

Tôi có th ể m ang theo bao nhiêu hành lý?

7

Cóng zhèíf dào wẽngẽhuà mễi zhõu you jí cì hángbãn?

Mỗi tuần có m ấy chuyến bay đến Vancouver?

8 £ - f ê * I H ỉ f í £ ' J > ĩ t ?

Mai yĩzhãng lấihuípiào duõshẫo qián?

M ua m ột vé k h ứ hồi hết bao nhiêu tiềnĩ

9

Jĩpiào duõshẵoqián?

Vé m áy bay bao nhiêu tiền?

10 $ f ] f t K f r f t & f T 4 ?

Women de lũxíng băoxiàn xíng ma?

Bảo hiểm du lich của chúng tôi Ổn rồi chứ?

1 1.

Yồuxiàoqĩ shì liăng ge xĩngqĩ ma?

Thời hạn có hiệu lực là hai tuần p h ả i không?

12.

Xĩngqĩtiãn you feiwang dãníố de zhídá bãnjĩ ma?

Chủ n h ậ t có m áy bay đến thẳng Denver khôngỉ

13

Kễyĩ wèn yĩxiầ nà fẽijĩ qĩíẽi de shíịiãn ma?

Có thê hòi m ột chút về thời gian m áy bay cất cánh không?

14

Trang 3

2900 CÂU GIAO T1ỂP HOA - VIỆT 157

I -Women zuò de shì nẫ jiã hángkõng gõngsì de fẽijr?

M áy bay chúng tôi đ i là của công ty hàng không nào?

15

w ồ yĩnggãi shénme shíhòu qù bàn dẽngjĩ shỗuxù?

K h i nào chúng tôi p h ả i đến làm thủ tục vào sân bay?

16

x ín g lĩ de zhònghàng Xíằn.é shì duõshấo?

Giới hạn trọng lượng của hành lý là bao n h iêu ?

17 Í i f f - £ B Í M ± T C # 1 ?

Wo shénme shíhòu néng shàng fẽijĩ?

K hi nào tôi có th ể lên m áy bay ĩ

18 t t t t K i t t s u a ?

Fẽijĩ shénme shíhòu dằodá?

K hi nào m áy bay đến?

Trang 4

1 5 9 THU HANG

22 ' ; f r ỉ i t # i f ậ * ì t * w ì & f ± * i 0 s 2 0 # e

Bànlĩ dengji shồuxù qìng búyầo chí yú shangwu 10 diấn 20 fẽn

Đến làm thủ tục đăng ký lên m áy bay xin đừng

m uộn quá 10 giờ 20 p h ú t sáng.

Hángkõng jísànzhần mễi bân xiăoshí you yĩỉiàng kèchẽ käiwang jichang

T rạm tập kết hàng không cứ nửa già có một chuyến

xe khách đến sân bay.

24 a * f r « ! * a j ? 7 H j c _

Chäozhong xínglĩíềi shì mếigõngjĩn 7 raễiyuán

P h í hành lý quá nặng là 7 đô m ột cân.

25

Nín zài dõng hồu jĩtĩng 5 hàomén dẽngjĩ

A n h sẽ lên m áy bay ở cửa s ố 5 của phòng chờ phía đông.

26

Nín de hángbãn zài 6 hàomén dẽngjĩ

Chuyên bay của anh lên ở cửa s ố 6.

27 a » l 7 4 f t í

Wo Xiang ding 4 zhäng qù Xianggang de jĩpiằo

Tôi m uốn đ ặ t 4 vé m áy bay tới Hồng kông.

28

Wo yào jĩngjì căng de jĩpiằo

Tôi m uốn m ua vé khoang kinh tế.

29

Wo yào yizhäng búdìngqĩ de jĩngjìcăng láihuípiào

Trang 5

250 0 CÂU GIAO TIẾP HOA - VIỆT _ ■ 1 159

Tôi m uốn m ua m ột vé k h ứ hồi m ở ở khoang kinh tế.

30.

w ỗ XIăng zuò shangwu de bãnjĩ.

Tôi m uốn đ i chuyến buổi sáng.

w ồ xiẫng zằi quèdìng WO yùdìng de jĩpiào.

Tôi m uốn xác nhận lại vé tôi đã đặt trước.

33 S S X t t Ẳ g

Nín xiăng mấi shénme piằo, tóudễng,’ èrdếng háishì jĩngjì cãng?

A nh m uốn m ua vé gì, hạng nhất, hạng n hì hay khoang kin h tếì

34 l Ặ g & l * ® ! ? ?

Xiãnshẽng, yào dãnchéng hấishì lấihuí piằo?

A nh m uốn m ua vé m ột lượt hay vé k h ứ hồi?

35 802 * t t í P E Ì Ĩ ^ T o

Duìbuqĩ, 802 bãnjĩ dõu y ĩ dingwan le

X in lỗi, chuyên bay 802 đều đã đặt hết.

36 W fl-£B tỉii]Ố M Ìl?

Yằo shénme shíjiãn de jĩpiào?

Cần vé kh i nào?

37

Trang 6

1s t THU HANG

Nín zuà nẫ jiã hángkõng gõngsì de fẽijĩ?

A n h đáp m áy bay của công ty hàng không nào?

38

Nín xiần zằi qũ piào ma?

A n h có lấy vé bây giờ không?

39 S 8 i « a , « Ỉ R B 2 Ễ $ * 4 8 B ?

Nín xiẵng zuồ nẫ lĩ, xĩyànqũ háishì fei xĩyànqũ?

A n h m uốn ngồi ở đâu, kh u h ú t thuốc hay khu không h ú t thuốc?

40 £ 4 , ä f i S f t f t g ,

Xiãnshẽng, zhè shì nín de jĩpiào, quánbù bàntuỗ le

Đây là vé của anh, tất cả đều ổn thoả.

41

Zhè shì nín de jĩpiằo jí dẽngjĩ pái

Đây là vé và thẻ lên m áy bay của anh.

42 ì ỉ ! S Â í T $ í * £ * ± * m « j ?

Qĩng nín bă xínglĩ biãoqiãn xìshằng kễyĩ ma?

Đ ề nghị anh buộc nhãn hành lý vào.

43.

Nín de yĩxiãng dễi tuõyùn

Va ly quần áo của anh p h ả i gửi vận chuyển.

Tôi có m ột ba lô.

45 S « t t i 5 ì ằ 2 f t f r * i ẳ R S i É ỉ f c í ĩ f c & E I I I * »

Wo xiăng tuõyùn zhè liangjian xínglĩ, zhè zhĩ duẫntú lũxíngbão zìjĩ suíshẽn xiédài

Trang 7

2Ĩ00 CÂU CIAO TIẾP HOA : VIỆT 1 8 1 Tôi muốn gửi vận chuyển 2 hành lý này, túi du lich hành trình ngắn này tôi m ang theo người.

Xiànzài fẽijĩ yào qĩfẽi le Qĩng xì hấo ãnquándài

Bây giờ m áy bay sắp cất cánh X in quý khách thắt dây an toàn.

Nín tóushàng xínglĩịià shàng you chếntóu hé tanzi

Trên giá hành lý trên đầu anh có gối và thảm.

Women zuò căng de hòumiàn you cèsuồ

Phía sau khoang ngồi của chúng ta có phòng vệ sinh.

51 'ứ l O t f i t f i f i l t t l f t t ĩ

Guò 10 fenzhong women jiù yàoo zháolù le

Mười p h ú t nữa chúng ta sẽ hạ cánh.

52

Fẽijĩ vvánquán tíng2hĩ yíqián qĩng búyào líkãi zuòwèi

Trước kh i m áy bay dừng hẳn, xin quý khách không

được rời khỏi chỗ ngồi.

Trang 8

1 2 2 * * íChénghuồchẽ

N g ồ i tà u

1

Cóng lúndũn dào bómínghàn you zhídấchẽ ma?

Có chuyến tàu đến thẳng từ L uân Đôn đến

B irm ingham không?

2 3 n 6

3 yuè 6 rì you qù dõngjĩng de kuằichẽ ma?

N gày m ùng 6 tháng 3 có tàu nhanh đến Tokyo

kh ô n g ĩ

3

Women key ĩ zhídá háishì bìxũ zhuănchẽ?

Chúng tôi có th ể đến thẳng hay p h ả i chuyển xe?

w ỗ kễyĩ chéng zhè cì lièchẽ qù gélãsìgẽ ma?

Tôi có th ể ngồi chuyến tàu này tới Glasgow khôngĩ

5

Women de lùxiàn jĩngguò wèilíngdùn ma?

Tuyến đường của chúng tôi có qua Wellington

kh ông?

w ồ bùxũ huàn chéng mànchẽ ma?

Tôi có p h ả i đổi sang tàu chậm không?

Women zuò de nàcì hèchẽ cóng na ge zhầrttái kãi chũ.7

Trang 9

g g o CALI CIAO TIEP HOA : VIỆT 1 8 3 Chuyến tàu chúng tôi ngồi đó rời từ trạm nào?

8.

Qù mànchèsĩtè de huochẽ yào duõshẵo qián?

Vé tàu đến Manchester bao nhiêu tiền?

9 £ 'J > í ĩ£ ?

w ỗ kếyĩ xiédài duõshấo xínglĩ?

Tôi có th ể m ang theo bao nhiêu hành lý?

10 m ÍhỊ K nạ ?

Chéng chẽ shíjián cháng ma?

Thời gian ngồi tàu lâu không?

11.

Zhè liễ huồchẽshằng yồu cãnchẽ ma?

Trên tàu này có toa ăn không?

Qĩngwèn, wồ gãi chéng nấcì lièchẽ qù bẽijĩng?

Cho hòi tôi p h ả i ngồi chuyến tàu nào tới Bắc Kinh?

14

Chẽpiào sãntiãn nèi dõu yôu xiằo

Vé tàu có hiệu lực trong ba ngày.

15

Êrtóng de chẽpiào bànjiằ

Vé tàu dành cho trẻ em giảm m ột nửa.

16 ị t ũ M ÌM 7 Ầ $ c

Trang 10

164 THU HANG

Zhüyi bie wu le huoche

Chü y ditng nharn tau.

17 i f 9 ä 15#$SÄ<

Ding yü 9 diän 15 fen jinzhän

D üng 9 gib 15 vao ga.

Xin de huoche shikebiäo mingtiän shengxiäo

B ang gib tau chay mdi ngäy m ai cd hieu litc.

2 1.

Huoche wändiänban xiäoshi

Tau m uon n iia gib.

2 2.

Ruguo nin mäi läihuipiäo, keyi sheng diän qiän

Neu anh tnua ve k h ii hoi, cd th e tie t kiem chüt tiin.

Trang 11

2Ĩ00 CÂU CIAO TIẾP HOA : VIỆT 165

Wo yằo mẵi yĩzhãng qù àidìngbăo de dãngtiãn wangfanpiao

Tôi m uốn m ua một vé k h ứ hồi trong ngày đi Edinburgh.

Wo kễyĩ zài zhèr dìng qù chéngdũ de chẽpiào ma?

Tôi có th ể đ ặt vé tàu đi Thành Đô ở đây được không?

Trang 12

Zhè ge zuôwèi you rén ma?

Chỗ này có người chưa?

Qĩng sòng qìnyou de mấshằng xiằ huỗchẽ

Mời người tiễn xuống tàu ngay.

38

Tuipiàofèi shì duõshăo?

P h í trả lại vé là bao nhiêu?

Trang 13

2900 CÄU CIAO TIEP HOA > VIET 167

12 3

Cheng gonggong qiche

N g o i xe b u y t

1

Wo cheng zheche qü dongwuyuän dui ma?

Toi ngoi xe näy den viicfn bdch thü düng khöng?

2

Zhe liäng che qü huochezhän ma?

Xe näy den ga tau phai khöng?

3

Zhe liäng che jing guö shi zhöngxTn ma?

Xe näy qua trung täm thänh pho khöng?

4

Ni neng bü neng gaosü wo zai när xiä che?

A nh cö th e c h i cho toi phai xuong xe ö däu khöng?

5

Dao zhöngguo yinhäng qling gäosü wo yixia häo ma?

Tdi ngän häng Trung Quaic bao toi diCdc khöng?

e

Wo dei zhuänche ma?

Toi cö p h a i chuyen xe khöng?

7 I02 8&«fe$"9?

Wo keyT zhuän 102 lü diänche ma?

Toi cö the chuyen sang xe dien so 102 khöng?

8 tSfö], SJJt

Qrngwen, dao tangningjie yizhäng piäo duöshäo qian?

Trang 14

Cho hỏi vé tới phô Downing bao nhiêu tiền?

9 1 0 ỉ& $ £ - f c B t ỉ ặ l - « ?

10 lù chẽ duõcháng shíjiãn yĩbãn?

Xe sô 10 bao lâu một chuyên?

10 í

Qù mótèjiẽ shì zài zhè yĩzhằn xiàchẽ ma?

Đến p h ố M ott thì xuống bến này phải không?

1 1.

Qù báýĩnhàn gông zà 1 năr zuò chẽ?

Ngồi xe đến cung điện Buckingham ở đ â u ĩ

12.

Zuò gõnggòng qìchẽ qù huochezhan zài nẵr?

Ngồi xe buýt đến nhà ga ở đây p h ả i khôngĩ

13

Zuijin de gõnggòng qìchẽzhàn zài nẵr?

Trạm xe buýt gần nhất ở đâu?

14

Qù hẵidé gõngyuán wỗ chéng nă lùchẽ?

Tôi p h ả i đi xe nào đến công viên H yde?

Trang 15

2900 CÄU CIAO TIẼP HOA - VIỆT 169

Zhè lùchẽ dàyuẽ mễi õ fenzhöng yĩliàng

Chuyến xe này khoảng 5 p h ú t m ột chuyến.

Nín yĩnggăi chéng yồuguĩ diằnchẽ de

Anh p h ả i đi xe điện có đường ray.

Trang 16

17t THƯ HẢNG

26

Wo chéng zhè liàngchẽ néng dào huàerjic raa?

Tôi ngồi xe này có th ể tới p h ố Wall không?

Búyòng dànxĩn Dào zhằn shí wồ huì gằosù nín de

Đ ừng lo K hi đến bến tôi sẽ bảo anh.

Qĩng dào zhöngjiän qù, bủyào duzhù chẽmén

Mời đi vào giữa, không được làm tắc cửa xe.

34 ì l t * I Ỉ Ế Í E $ n ì Ố e

Qĩng búyằo zhằn zài chẽm én b iã n

Yêu cầu không được đứng cạnh cửa xe.

Trang 17

_2900 CÂU CIAO TIẾP HOA : VIỆT _171

35 í l Ị i g ẳ í t & f ầ ! e

Chẽxiãng hòubù you zuowei

Phía sau toa xe có chỗ ngồi.

Kễyĩ sòng women qù jĩchấng ma?

Có th ể chở chúng tôi tới sân bay không?

3 i i ắ « í i J 4 > S í S f ĩ

Qĩng sòng WO dào zhõngguó yínháng

N hờ chở tôi tới ngân hàng Trung Quốc.

4

Sòng wỗ qù guójĩ fandian hăo ma?

Chở tôi tới khách sạn quốc tếđược kh ô n g ?

5 i & a & s a a t t t t t

Qĩng sòng WO dào zhè ge dìzhĩ

N hờ chở tôi tới đia chỉ này.

Wo yằo gấn 6 diẵn 30 fẽn de huỗchẽ Nĩ néng ànshí găndào ma?

Tôi p h ả i đến kịp chuyến tàu lúc 6 giờ 30 A nh có

th ể chở tôi đến đó đún g giờ không?

Trang 18

7 5

5 diăn băn dào jîchang jiẽ wo

N ă m rưỡi tới sân bay đón tôi.

Qĩng pài yíliàng chũzũ chẽ dào mễiguó dàshĩguăn

X in cho m ột chuyến tắc xi tới đại sứ quán Mỹ.

Rúguo jiâotôngdëng bàngmáng, women néng gan dào

Nếu đèn giao thông thuận lợi, chúng ta sẽ đến kịp.

Trang 19

N ĩ liaojie gõnglù shằng de jiâotông guîzé ma?

A n h có hiểu luật lệ giao thông trên đường không?

19 Æ M M t n & Æ M ?

N ĩ you bấwò women méi ZOU cuò lù

A nh có chắc là chúng ta không lạc đường không?

20.

wồ jiù zài zhèr xiằ chẽ

Tôi xuống xe ở đây.

Zhè tiáolùshàng de chẽliàng xiàndù shì 50 yĩnglT

Giới hạn tốc độ lái xe trên đường này là 50 km.

23

Wo keyï zài zhèr tíngchẽ ma?

Tôi có th ể đ ỗ xe ở đây không ?

_2900 CÂU CIAO TIẾP HOA : VIỆT 173

Trang 20

You yí ge " jinzhT tíngchẽ" de zhĩshìpái

Có một biển báo "cấm đỗ xe".

27 ì ầ Ị Ễ Í #

Zhè shì chẽíei, búyòng zhaoqian le

Đ ây là tiền đ i xe, không phải trả lại.

Trang 21

2900 CAU GIAO TIEP HOA ' VIỆT 175

Wo kễyĩ jiè zuijin yĩqĩ de <Jĩnrì zhõngguó> ma?

Tôi có th ể mượn cuôh "Trung Quốc ngày nay" s ố gần đây được không?

Women you zuijin yĩqĩ <yĩngyìí zhìshì> ma?

Các anh có cuốn "Tri thức tiếng A nh" s ố gần đây không?

3 « f t <H> ì ằ * # o

w ỗ xiăng jiè <piào> zhèbến shũ

Tôi m uốn mượn cuốn "Cuốn theo chiều gió".

w ồ kếyT jiè yíxiẽ zìrán kèxué íăngnuàn de shũ ma?

Trang 22

178 THU HÀNG

Tôi có thê mượn một vài cuốn sách về tĩnh vực khoa học tự nhiên không?

5

Wo xiăng zhấo yĩben dìlíxué íãngmiằn de shũ?

Tôi muốn tìm cuốn sách về lĩnh vực đia lý.

A nh có th ể chỉ giúp tôi cách tim bài viết p h á t biểu năm ngoái trong cuốn tạp chí "Nhà kinh tê học" không?

Trang 23

_ - Í7UO CMti GIAO -IIEP HOA - VIỆT ĩ._ _ 177—■

w ỗ zenyàng cái néng dédằo bàngzhù zhăodằo mỗu

•yĩ bếnshũ ne?

Tôi làm th ế nào mới có th ể được chỉ bảo đ ể tim một cuốn sách nào đ ó ĩ

11

w ỗ bìxũ shẽnqĩng yízhãng jièshũzhèng ma?

Tôi p h ả i xin m ột phiếu mượn sách p h ả i không1

12.

Wỗ kếyĩ jiè duõjiu?

Tôi có th ể mượn bao lâu?

13

w ỗ yícì kếyĩ jiè duõshấo bếnshũ?

Mỗi lần tôi có th ể mượn bao nhiêu cuốn?

w ỗ xiấng jiè yĩbến zhẽntằn xiăoshuõ

Tôi muốn mượn cuốn tiểu thuyết trinh thám.

16

w ỗ xiăng bấ zhè bễnshũ jiè chũ tủshũguấn

Tôi m uốn mượn cuốn sách này ra khỏi th ư viện.

17

Zhè bếnshũ wồ xiăng zài xùjỉè yí ge xĩngqĩ

Tôi muốn mượn tiếp cuốn sách này thêm một tuần.

Trang 24

<Jìãlì mèiraei> zhè bễnshũ you ma?

Có cuốn "Em gái Carrie" này không?

Zhè bếnshũ yĩnggãi shénme shíhòu huán?

Cuốn sách này khi nào phải trả?

21.

Qưig gàosù wo zenyang shĩyòng kapiằn mùỉù hao ma?

N hờ chỉ giúp tôi sử dụng danh mục thẻ như thế nào được kh ô n g ?

Dãng wồ xùjiè de shíhòu bìxũ bă shũ dầilấi ma?

K hi tôi mượn tiếp có cần m ang sách tới không?

w ồ kếyĩ gàosù n ĩ zenyang shĩyòng kăpiàn mùlù

Tôi có th ể chỉ giúp anh cách sử dụng danh m ục thẻ.

Trang 25

3 M l U t ì +

N ĩ kếyĩ zài kấpiần mùlùzhông zhaodào zhè bếnshũ

A n h có th ể tìm thấy cuốn sách này trong danh mục thẻ.

Qĩhg gằosù wo shũmíng hấo ma?

N hờ chỉ giúp tôi tên sách được không?

6.

NÏ zhîdào shũmíng ma?

A nh biết tên sách không?

7

N ĩ zhîdào zuôzhe de xìngmíng ma?

Anh biết tên tác giả không?

Zhao dào nín yào jiè de nà bễnshũ huò zázhi đe rnùlùkấ, jixià tã de suồshũ hằoniă?

Tim thấy thẻ dan h m ục có cuốn sách hoặc cuốn tạp chí anh cần mượn, hãy g hi lại m ã s ố tìm sách.

Trang 26

Nín yằo jiè duôjiu?

A n h m uốn mượn bao lâu?

Qïng XI ăn tiánhấo suồshũdãn

Trước tiên hãy điền vào phiếu tim sách.

13 ỉ ằ ^ ^ Í B Í Ỉ i T c

Duìbuqĩ, zhè benshü jièchü le

X in lỗi, cuốn này đã cho mượn rồi.

14 t l M M E í i ỉ ỉ i T o

N ĩ yầo de nằ bễnshũ y ï jièchü le

Cuốn sách anh cần đã cho mượn rồi.

15

Duìbuqĩ, n ĩ yào de shũ zhăo bú dầo

X in lỗi, cuốn anh cần không tìm thấy.

16 m

w ồ jiâng jinkuài bấ zliè bễnshũ shòuhuí

Tôi sẽ nhanh chóng lấy lại cuốn sách này.

Rúguo n ĩ bùnéng ànshí kànvván, kếyĩ xùjiè

Nếu anh không đ ể đọc xong đúng hẹn, anh có thể mượn tiếp.

Trang 27

2900 CÄU CIAO TIEP HOA - VIET 181

Cong jintiän qT häng ge xingqi däo q i

H ai tuän bat däu tinh tii hưtn nay.

20 i S » J £ T M M o

Qrng bie wäng le änqf huän shư

N h d ditng quen tra sdch düng hen.

21 % 4 S ^ ܣ - f ?

Suoshü häomä zai käpiän de zuưshängjiäo

Mä so tim sdch ư gưc tren ben träi cüa the.

22.

You häng zhong mülü; zuozhe mülü he zhuti mülü

Cư hai danh muc: danh muc tac gid vä danh muc chü de.

2 3

Menwäi you ylzhäng xinshüdän

Ngội cüa cư m ot danh sdch sdch mdi.

2 4 a * 4 J t R » n

Zhe benshü hen remen

Cuư'n sdch nay rat dưng ngitcti müưn.

25

N t bixư zai häng zhưu nei huänshü

A n h p h ä i tra sdch trong vưng hai tuän.

Trang 28

182 THU HẮNG

26 f f r j t * f f c ± B f t f c S £ T a

N ĩ zuihao zài zhutí de biãotílánxiầ zhao

Tốt nhất anh tìm dưới cột tiêu đề của chủ đề.

Nín jiè de shũ guòqĩ sãntiãn le

Sách anh mượn đả quá hẹn 3 ngày.

Trang 29

Qĩngwèn nĩmen xũyằo línggõng ma?

Cho hỏi các anh có cần người làm việc vặt không?

2.

Nín néng ãnpái wồ zuò línggõng ma?

Anh có thê b ố trí cho tôi làm việc vặt không?

3

Guì gõngsì yồu zhíwèi kõngquè ma?

Quý công ty có thiếu người không?

4

Nĩmen yồu hùshì de gõngzuò ma?

Các anh có công việc làm y tá không?

5

Nĩmen yỗu mìshũ de kõngquè ma?

Trang 30

1 8 * THU HÁNG

Các anh có thiếu người làm th ư ký không?

Wo yào zhẫo yíge kễ tígòng zhùsù de zhíyè

Tôi m uốn tìm một công việc có th ể cung cấp chỗ ờ.

Wo hền xiấng zài xuéxiào zhăo ge gõngzuò

Tôi rất muốn tim việc ở trường học.

8.

Wo xiẫng wồ hễn shìhé zuò dăzìyuán gõngzuò

Tôi nghĩ tôi rất thích hợp với công việc làm nhân viên đánh máy.

9 S â S t t g '

Wo jíxũ jiù yè Zhèr yồu kẽnéng áiăodào gõngzuò maí?

Tôi rất cần việc làm Có th ể tìm được việc làm ở đây không?

w ồ xiẫng zài yĩjiã lũxíngshè gõngzuò

Tôi m uốn làm việc trong một hãng du lich.

w ỗ zài wằimiằn zhãogõngpái shàng kàndào yồu ge

xiànzầi háiyou ma?

Trang 31

-2900 CÂU CIAO TIẾP HOA : VIỆT 185

Tôi thấy trên biển bên ngoài có đăng tuyển trợ lý phòng bếp Vị trí này bây giờ còn không?

13

Wo xiăng lái shẽnqĩng yìnshuãgõng de gõngzuò

N ĩ néng bàng wỗ ma?

Tôi muốn tới nộp đơn xin làm công nhân in ấn

A nh có thê giúp tôi kh ông?

w ỗ xĩhuan qù cãnguẫnlĩ gànhuó

Tôi thích làm việc trong nhà hàng.

w ỗ zài jĩntiãn de bàoshàng kàndào nĩmen zhãopìn jiubã zhãodằi de guấnggào w ỗ xiăng yào yĩíen gõngzuò

Hôm nay tôi thấy trên báo các anh có đăng quảng cáo tuyển nhân viên đứng quầy rượu Tôi muốn làm công việc này.

Trang 32

Wo xiăng zuò mỗuzhỗng jiãwù gõngzuò.

Tôi m uốn làm người giúp việc.

20 — ^ S Í t Í T ĩ i I f t c

w ỗ bù íanduì zài yíjiã lũxíngshè gõngzuò

Tôi không p h ả n đối làm việc trong m ột hăng du lích.

Tôi m uốn làm công việc có liên quan đến nghề thư ký.

14 2

Shuomíng nT de zìgé tiáo jiàn , gongzuò jĩn g lì yìtú

N ói rõ đ iề u k iên vê tư cách , k in h n g h iê m là m

viêc và n gu yền vo n g củ a bạn

Trang 33

Wo you wénxué xuéshì xuéwèi, hái xué guò dăzì kèchéng.

Tôi có bằng cử nhân văn học, còn học qua khoá

đ ánh máy.

Shijîshàng wo jiào yĩngyìí yïjîng 5 nián le

Trên thực t ế tôi dạy tiếng Anh đã 5 năm rồi.

3 Â t f c ï ï M Æ Ï â e

Wo céng zài bẫxhuò shãngdiàn gằn guò

Tôi từng làm việc trong cửa hàng bách hoá.

4

Wo duì pẽngtiáo feicháng shúxĩ

Tôi rất thành thạo về khâu c h ế biến m ón ăn.

Wo yîzhi shì yijiä shíyóu gõngsì de mìshũ

Tôi là m ột th ư k ý của công ty dầu mỏ.

8.

Mùqián wỗ wèi kẫnpéikèsĩ gõngsì gôngzuô

H iện nay tôi làm việc cho công ty Cambex.

Trang 34

188 THU HẢNG

Ban ngày tôi phải đi học, vì vậy công việc này rất thích hợp với tôi.

10.

w ỗ yĩqián cóng wèi zuòguò nà zhong gõngzuò

Trước đây tôi chưa từng làm công việc đó.

11

w ồ xiăng wỗ shòuguò de xùnliàn jí gõngzuò jĩngyàn shĩ wo you kễnéng shèngrèn zhèxiàng gõngzuò

Tôi nghĩ quá trình huấn luyện và kinh nghiệm làm việc của tôi có th ể giúp tôi đảm nhận được công việc này.

12.

Wo găng cóng xuéxiằo bìyè

Tôi vừa mới tốt nghiệp.

13

w ồ yĩzhí xĩwàng you fèn wending de hấo gõngzuò

Tôi luôn hy vọng có một công việc ổn định.

Trang 35

Wo mùqián de göngzuo méi duõdà qiántú.

Công việc hiện nay của tôi không có nhiều triển vọng.

19 * & Ị |

Guì gõngsì shẽngyù hến hấo

Uy tín của q u ý công ty rất tốt.

20

Zhè gõngzuò wánquán héshì wỗ zuò

Công việc này hoàn toàn thích hợp với tôi.

21.

Nĩ néngfou gàosù wồ qĩxĩn shì duõshăo?

A nh có th ể cho tôi biết mức lương khởi điểm là bao nhiêu kh ô n g ĩ

14 3 t t S $ Ỉ A $ t t

C hulï qiúzhí shẽnqĩng

G iả i q u y ế t đ ơ n x in viêc

1

N ĩ yĩqián zuò guò nà zliong gôngzuo ma?

Trước đây anh đã làm công việc đó chưa?

_¿>uu UHU U IA U llb K HOA - VIỆT 7Ä0

Trang 36

NT shúxĩ zhè zhong gôngzuo ma?

A n h có quen công việc này không?

3

NÏ yào zhăo nă zhong göngzuo?

A n h m uốn tìm công việc nào?

4 M È t t i - * # * ?

NT shòu guò shénme jiàoyù?

A n h được đào tạo về cái gì?

5

N ĩ you shénmeyằng de zìgé tiáọịiằn?

A n h có điều kiện về tư cách n h ư th ế nào?

N ĩ you nấ ỉãngmiàn de gôngzuô jîngyàn?

A n h có kin h nghiệm làm việc về ữnh vực nào?

A n h thích công việc nào: công việc có tính chất làm

cả ngày hoặc bán thời g ia n ì

Trang 37

gggg o r o gỊỊgg T I P HOA : VIỆT 181

You shénme n ĩ tèbié gấnxìngqù de gôngzuo ma?

Có công việc g ì làm anh thấy thích thú kh ô n g ĩ

N ĩ kàn daziyuán de göngzuo n ĩ xìhuan gàn ma?

A nh có thích làm công việc đánh máy không?

1 4

NÏ zuò zhè fen gôngzuô duöjiü le?

A n h làm công việc này bao lâu rồiĩ

1 5

N ĩ you dâng mìshũ de jîngyàn ma?

A n h có kin h nghiệm làm th ư k ý không?

1 6

N ĩ wèishénme líkãi le xiànzài de göngzuo?

Vì sao anh rời bỏ công việc hiện tại?

1 7 & » * * # « € ?

N ĩ zài xuéxiào zuì xìíhuan nẫ xiẽ kèchéng?

A n h thích nhất môn học nào ở trường?

1 8 Ä f t B S - S t A f i l i t f q ?

Qĩng n ĩ huídá yíxiẽ gèrén wènti hấo ma?

Trang 38

Mời anh trả lời một vài vấn đề cá nhân được không?

N ĩ xîwàng mễi yuè dé duõshăo xĩnshuí?

A n h m uốn mức lương hàng tháng là bao nhiêu?

2 1.

Shằng yèbãn n ĩ fandùi ma?

A n h có ph ả n đối việc làm ca đêm không?

22.

NÏ zhunbèi jiànxi yĩnián ma?

A n h có sẵn sàng kiến tập m ột năm không?

Wo zànshi hái bù néng dã.ying shénnie, búguò

wồ huì jinli de

Tạm thời tôi vẫn không th ể đáp ứng gi, nhưng tôi

sẽ c ố gắng.

25 M f ô T f ô - f ê T ' t l

Bûzhî n i xiàzhôuyî néng bù néng zài lái y ic i

Không biết tuần sau anh có th ể đến không ỉ

Trang 39

Wo dễi xiãn ràng n ĩ shìyòng sãn ge yuè

Tôi p h ả i cho anh th ử việc trước 3 tháng.

27

Duìbuqĩ, mùqián méiyỗu zhèyằng de kõngquè

X in lỗi, hiện nay không có vị trí này.

28

w ồ duì n ĩ de zìgé tiáojiàn xiãngdãng mănyì

Tôi tương đối hài lòng về điều kiện tư cách của anh.

w ỗ quèxìn n ĩ fùhé dăng hùshì de tiáọịiàn

Tôi tin chắc anh p h ù hợp với điều kiện làm y tá.

Trang 40

ỉ n u rrniNu33.

Mễi mán kẽ gếi n ĩ yí ge yuè jiăqĩ

Mỗi năm có th ể cho anh m ột tháng nghỉ phép.

3 4 - a t ] « * K t t £ * a t t H É

Women hễn gàoxìng néng gềi n ĩ zhè íên gõngzuò

Chúng tôi rất vui vì có th ể giao công việc này cho anh.

N ĩ zhèng shì women xũyằo de nà zhong rén

Guò j ĩ tiãn women huì tóng n ĩ Iiánxì

Vài ngày nữa chúng tôi sẽ liên lạc với anh.

38

Yízhõu zhĩ nèi women huì gễi n ĩ dấ diằnhuằ de

Trong vòng m ột tuần chúng tôi sẽ gọi điện cho anh.

Ngày đăng: 30/06/2017, 16:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm