1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Ebook 3500 câu đàm thoại hoa việt phần 1

167 339 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 167
Dung lượng 3,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cuốn sách 3500 câu đàm thoại Hoa Việt tập hợp 3500 câu đàm thoại Hoa Việt thường dùng trong cuộc sống hàng ngày, mỗi câu đều được giải thích rõ ràng, song ngữ Hoa Việt. Tài liệu có thể giúp bạn tự học để có thể trao đổi và làm việc với người Hoa. Mời các

Trang 3

3.500 CÂU

GIAO TẾP HOA VỆT

Trang 5

CHÂU THỊ HOÀNG YẾN (Biên soạn)

Trang 7

ĐỐI CHIẾU CẤC ÂM CỦA KÝ HIỆU

TIẾNG PHỔ THÔNG VÀ LA TINH HÓA

- N g u y ê n â m đ ơ n v à c á c h đ ọc:

a ( Y ) : a o (£T) : o e ( t ) : ơ

i ( I ) : yi u ( X ) : WU-U ù (i_l) : yù

z ( V ) : khư c ( -£ ) : txư s ( ) : xư

zh (ik ) : chư c ( 4 ) '■ lsư s h í T ^ r s ư

r ( 0 ) : jrư

Trang 8

Đặt trong dấu [ ] là phiên âm quốc tế.

E Âm đầu lưỡi trước v

Khi phát âm đứng đầu lưỡi tiếp xúc lợi của hàm răng trên, vị trí của lưỡi giống như khi phát âm s.

F Âm đầu lưỡi sau

Lúc phát âm, vị trí của lưỡi trong khoang m iệng so với khi phát hai âm z, c hơi lùi về phía sau một chút, đầu lưỡi cong lên tiếp xúc với phần trước của vòm họng cứng.

G Am mặt lưỡi

Lúc phát âm phần trước của mặt lưỡi tiếp xúc với phần trước của vòm họng cứng.

- V ận m ẫu

Tiếng Hoa có 36 vận mẫu, trong đó, vận mẫu đơn

có 6 cái (a, o, e, i, u, ủ), vận mẫu ghép (phức hợp) có

29 cái trong đó có 9 cái là vận mẫu gốc (cơ sở) (ai, ei,

ao, ou, an, eng, ang, eng, ong) Số vận mẫu còn lại do

6 vận mẫu đơn kết hợp với 9 vận mẫu gốc tạo thành.

6

Trang 9

N goài ra CÒĨ1.Ị, có m ột vận mẫu không ghép vớ

th anh mầu, đó là er.

- T h a n h đ iệ u

Trong tiế n g Hoa sự cao thấp, lên xuống của thanl điệu có th ể phân b iệt ý nghĩa Ví dụ:

m ăi (mua) m ãi (bán)

Gồm có 4 th anh điệu, dùng các ký hiệu:

(■) ( ') (“) C ) để biếu thị:

- th anh m ột là th anh cao

- th anh hai là th anh lên cao

- th anh ba là thanh thấp

- th anh tư là th anh xuống thấp

Trang 10

Lưu ỷ:

- Vận mẫu trong các âm tiết: zhi, chi, shi, ri, zi

ci, si không đọc là i mà đọc như âm “lí” trong tiếnị Việt.

- Âm tiết bắt đầu bằng i và u thì phân biệt đố

thành y', w.

Ví dụ: iăo -> yăo

uă -> wă

i, in, ing và u khi tự nó thành một âm tiết thì viê

yi, yin, ying và wu.

- u tự nó thành âm tiết thì viết yu Âm tiết bắ đầu bằng ù, thì viết thành yue, yuan và yun, ha chấm trên u được lược bỏ.

- Trước các vận mẫu iou, uei và uen mà có thanl mẫu thì viết thành iu, ui và un.

8

Trang 11

TỪ NGỮ

V

nĩ Đ ại từ nhân xưng số ít ngôi thứ 2, dùng

để xưng hô người nói chuyện v ớ i4_mình

Ví dụ: anh, chị, cậu, em m ày v.v

h ă o tốt, hay, giỏi, khỏe v.v

/ầì nĩn Đại từ nhân xưng số ít ngôi thứ 2, dùng

khi nói chuyện với bậc trên, người m ình kính trọng hay trường hợp xã giao.

w ỗ, Đ ại từ nhân xưng sô" ít ngôi thứ n h ất

dùng để tự xưng khi nói chuyện với người khác Ví dụ: tôi, tao, tớ, bô", m ẹ, con cháu v.v

ftỊj t tă Đ ại từ nhân xưng số ít ngôi thứ 3,

dùng để chỉ người thứ 3 (nam giới) Ví dụ: anh ấy, ông ấy, th ằn g kia v.v ff] wồ m en Đ ại từ nhân xưng sô' nhiều thứ n h ất,

dùng để xưng hô số đông người gồm có

m ình trong đó Ví dụ: chúng tôi, chúng

em v.v

p§ f|'] zãn m en Đại từ nhârt xưng số nhiều ngôi thứ nhất,

dùng để xưng hô chung phía mình, và phía đối phương (gồm cả số ít và số nhiều ngôi thứ nhất cùng số ít và số nhiều ngôi thứ hai) Ví dụ: chúng ta, chúng mình.

Trang 12

1>J\ Il J ni men uại tư nhan xưng so nmeu ngoi rnư

dùng đê xưng hô đối tượng nói chuyện

từ hai người trở lên Ví dụ: các anh, các chị, các em v.v

ftk ill tã men Đại từ nhân xưng sô nhiều ngôi thứ ba,

dùng để xưng hô những người ngoài mình và đối tượng nói chuyện Ví dụ: các

cô ấy, các chú kia, họ, bọn chúng v.v

CÁC PHÁT ÂM

ở phần đọc bằng tiếng Việt, xin các bạn lưu ý:

w :các bạn đọc như âm “w ” giông w trong tiếng Anh.

• Ts : các bạn đọc âm “s” thật mạnh Khi phầt âm

thì đầu lười cong lên sát vào vòm ngạc trên.

• Tx : các bạn đặt đầu lười áp sát vào phần trong

răng dưới rồi bật âm.

• Sh : các bạn đọc âm này thật mạnh đê phân biệt

âm “s” nhẹ hơn!

• Vô, ôv : các bạn đọc tròn môi các âm kép này.

• ie, iê, iv, ia : các bạn hãy đọc kéo dài âm ỉ.

• F (f) : các bạn đọc như “ph” tiếng Việt.

• Dz : các bạn đọc giống như âm “ch” tiếng Việt nhưng nhẹ nhàng hơn, khi phá.t âm các bạn đặt lưỡi sát vào phần trop g răng trên.

10

Trang 14

PE ba tiêng đệm đặt cuối cáu

suy đoán hay yêu cầu

Ồ bái trắng, không, uổng

Ö ^ bái tiãn ban 'ngày

w

12

*

Trang 15

"ẼT JA ^ băi huo da lóu thương m ạ i tổn g hợp

triệu lớp nửa, rười văn p h ò n g là m việc giúp, hộ

bánh bao giữ gìn, d u y trì bắc

Bắc K inh hơn, so, ví khác, nữa

* bác trai

không d á m , đ ừ n g đừng, k h ô n g cần thôi, kh ô n g cần

k h ôn g bộ vải

Trang 16

-Ịx chăng zhăng giám đốc nhà máy

'kP ^ chăo cái món ăn xào

Trang 17

chũn tiã n m ùa xuân

# w chùn yóu chơi xuân

to, lớn, cả chị, xiừig hô p h ụ 1 ĨŨ lớn tuổi hơn mình, tỏ ý khách k h í và kính trọng

Trang 18

diăn giờ, điểm

& JL diănr chấm, phẩy, tí, ít

^ diãii hùa điện thoại

% diãn shì truyền hình

% diăii ying phim, điện ảnh

^ 'ií diàn ying yuan rạp chiếu bóng

16

Trang 19

^ AẼ dùi bu qi xin lỗi

£ duõ nhiều, thừa, hơn

Trang 20

từ biệt

gào su bảo, cho biết

Sệ se an il

18

Trang 21

cái, chiếc, đứa

x r gõn g chăng nhà m áy

gõn g phẽn centim ét, p h â n

& & gõng gõng công cộng

gõn g zuõ công tác, công việc

Trang 22

hăo rất, lắm

,hăo jiũ rất, lâu, lâu lắm

■ t hào ngày, sổ, dấu

ÄIÄ& húa chuán bơi thuyền

f t ỉ huãn yíng đón chào, hoan

nghênh

Trang 23

Hl húi bu lái không về được

u m * húi de lái về được

Ì Ề jiàn zài vẫn khỏe (chỉ người già)

jiăn g shĩ g iả n g sư

jiăng xuế g iả n g d ạ y

Ä jião trả, nộp

8 jião d ạ y

jião shũ d ạ y học

Ä jiăo hào, sừng, góc

Trang 24

t x T jiăo zi bánh chẻo

pq jiào gọi, tên là

n m jiào shòu giáo sư

"P jié ngày hội, ngày lễ

jié hũn cưới, lấy nhau, lập gia đình

i i jiẽ jie chị

jiẽ shào giới thiệu

/ f jĩn cân Trung Quốc, 1

Trang 26

kuài sắc, nhạy (bén), chạy

& kuài đồng, miếng, cục

Trang 27

liu lù

lù shang

lũ yóu lũ

M

mã ma

má fan

mã ma

măi mài

m àn

m áng

nhân viên p h ụ c vụ trên tàu

linh, không, lẻ tiền lẻ

đ ể lại, gửi lại, giữ lại sáu

đường, ngả, lối trên đường

du lịch xanh

mẹ, má làm p h iề n

Mã (họ) có k h ôn g (đ ặ t cuối câu d ù n g đ ể hỏi)

m ua bán chậm bận, vội

Trang 28

em gái cửa, cổng, môn mét, gạo

cơm bánh mì

mì giây mai, sáng, rô danh thiếp ngày mai, tương lai tên

cuối, mạt, chót

mẹ, má

Trang 29

nà bian ởr _

111

ni men

nián nián chũ nián đi nián jí

đưa, lấy

đâ u (tỏ ý khiêm tốn) kia, đó

bà nội nam nam, trai tiếng đ ệ m cuối câu d ể hỏi, hay nhấn m ạnh bẽn kia

đ ạ i từ nhân xưng ngôi thứ hai s ố ít, dừ ng đ ể xiùig hô ngicời nói chuyện với m ình

d ạ i từ nhân xưng s ố nhiều ngôi thứ hai dù n g

đ ể xưng hô nói chuyện

từ hai người trở lên năm , tế t N gu yên Đán

đ ầ u n ă m cuối n ă m lớp

Trang 30

nián jì tuổi

Dr. nín đại từ nhân xiừig só

ngôi thứ hai, dùng i nói với bậc tricởng thu

nóng chăng nông trường

Trang 31

ngày, m ặ t trời

Trang 33

ỊfíỊĨ fỆ sh ĩ phu SI( ph ụ , th ầy

là, p h ả i thử, thi việc được, chịu thọ

chú sách đôi, cặp nước hoa quả thuận lợi nói

bốn

Trang 34

đạỉ' từ nhân xưng sô ít

ngôi thứ ba, dùng đ ể c người thứ 3 (nam giới) dại từ nhân xưng sô ít ngôi thứ 3, dùng đ ể ch người thứ 3 (nữ giới) đại từ nhân xicng số nhiều ngôi thứ 3, dùng

đ ể xưng hô với người ngoài

quá thăm gia đình canh

kẹo, dường hoa đào nêu, nâng ngày, trời

Trang 35

tiã n ãn m én T hiên An Môn

tiã n jĩn T hiên Tân

& tiáo chiếc, con, miếng,

m m tón g shì đ ồ n g sự

tó n g xué bạn học

|ọl ^ tó n g zhì đ ồ n g chí

i ầ í k tùi xiũ về hưu

ĩ b JL m tuõ ér suố nhà g iữ trẻ

w

w ài ngoài, ngoại

wài pó bà ngoại

wài gõng ôn g ngoại

wài yũ ngoại ngữ

Trang 36

đại từ nhân xiũig số nhiề, ngôi thứ nhất, dùng d xưng hô sô đông.

g h ế nằm (trên tàu) năm

tây

cà chua

hy vọng, mong muốn thích, vui mừng, ưa xuống, dưới, hạ

Trang 37

tuần sau, tuần tới hiện này, bây giờ lạp xưởng

g ặ p không ngờ tới

ả n h nhỏ, bé con

bé H ồng

bé Minh bạn nhỏ, em bé cậu Vương tiểu học, cấp I

bé Anh già y, dép

Trang 38

' ñ ^ xíng lí hánh lí, do dac

jüU S xióng máo gau méo

t t m xíu xi nghi, giái lao

xué hoc, bat chitóc

xué xiáo nhá triídng, triídng hocxué yuán

Y

hoc vien

Uf ya day, nhé

ü & yán sé tnáu

ÍR yán bieu dién, chiéu

yáng máo shan áo len

Trang 39

m ộ t lần hoặc làm thử sau này, về sau, sau khi tră m triệu

ý kiến

d ù n g

m ộ t sô

Trang 40

yín hào dồ giãi khát, (ỉn uổng

yĩng yũ tiếng Anh

£■ yòu plìâi, ìuĩu

ẴỈIJL 0 Jròu ‘ér yuãn vườn trẻ

ì f yũ tiếng

y ù lán hù a hon ngọc lan

7C ( & ) yuán (kuài) đồng

7C 0 yuán dàn ngày đầu của mọt nâm

n m yuè đi cu ôi tháng

yuè yũ tiếng Việt

38

Trang 41

# zai lại, nũa

zái ở, tại

#" R L zài jián tạm biệt

n ỗ ill záli men đ ại từ nhân xưng sô nhiều

ngôi thứ nhất, d ù n g đ ể Xỉũig hô chung cả ph ía mình lẫn pliia đ ố i phương

Trang 42

ái này thật, hết sức chỉnh lí, xếp dọn, sửa soạn

chẵn, vừa vặn vừa đúng, vừa phải, vừa vặn

biết trước ngày vườn bách thảo, vườn thực vật

đồng hồ Đài p h á t thanh Quốc té

diàn tái Trung Quốc giường ở tầng giữa trên tàu

buổi trưa Trung học p h ổ thông (cấp II + cấp III)

Trang 43

chúc chủ nhiệm chúc thọ

ch uyển chuẩn bị, sửa soạn tím

m ộ t mình, tự tự

đi, về

ôn g nội

bà nội

g ầ n đ ây, d ạ o này hôm qua

trái, tả

k h oản g chừng, trên dưới ngồi

g h ế ngồi xuống bài tậ p

Trang 44

BÀI 1

CHÀO HỎI

♦ f t ‘ lì ụ Hi • lí; » M» ?

Xiãn sheng zăo ãn, nl hạo ma?

Chào ông, buổi sáng ông có khỏe không'ỉ

M iíí ’ u ữ ’ f'j> nÆ ?

Xiề xiề, hỏn hạo, nl ne?

Cám ơn, tòi rất khỏe, CÒII anh?

Trang 46

♦ « « # ’ * » ’ » i n ® ® # » 4 ?

wồ hẻn hạo, xiề xiề, nỉ men zẻn mơ yàng a?

Tôi rất tốt, cám ơn Các em thế nào?

Trang 48

Nỉ hui shuổ yĩng wen ma?

Anh biết nói tiếng Anh không?

Wồ bủ hui yĩng wén

Tôi không biết tiếng Anh.

Ni hui bú hui shuô zhõng guó hùa?

* Anh biết nói tiếng Hoa khờịịg?

46

Trang 49

wồ shuõ zhõng guó hùa, nỉ dõng bu dõng?

Tỏi nói tiế n g Hoa, anh hiểu được không'?

♦ irj \'F ỉ i —' & )l ij£ °

N í sh ì m ẽi guó rén ma?

có p /iả i tò 7jg-u'ời Mỹ klìông?

Trang 50

Wồ bú shì Mẽi guố rén, shì pha guó rén

Tôi không phải là người Mỹ, tôi là người Pháp.

♦ » fn # í ? ?

Nỉ men hui xiề Hàn zì ma?

Các anh có biết viết chữ Hoa không?

Trang 51

Kẽ dỉ, x ià n g dào (nỉ) jiã lí yí yàng, súi b^n

Vâng, xin anh cứ tự nhiên như ở nhà.

Trang 52

Wồ jiã yóu zũ fú,,zũ mũ, fủ qĩn mũ qín hé m èi mei

Nhà tôi gồm có ông bà nội, cha mẹ ưà em gái.

Tã hái gõng zuò ma?

Ba của bạn còn công tác không?

♦ f t í t m ÍE « ÍT T W- •

Nỉ tu qín zài yỉn hàng gõng zuò

Ba tôi đang công tác tại Ngân hàng.

Nỉ mũ qín gõng zuò ma?

Còn mẹ của bạn thì sao?

50

Trang 53

♦ ÍẾ —

Tã yĩ zhí bù gõng zuò

B à ấ y k h ôn g đ i l àm.

T ?

N ỉ m èi m ei duõ dà lơ?

’ E m g á i của anh bao nhiêu tuổi?

♦ i ế 4 - - 1 I • 7 "

Tã jĩn n iá n ẽr sh í ẽr lơ

Cô ấ y được 2 2 tuổi rồi.

Tã g õn g zuò h ái shì xué xi?

Trang 54

wồ zài wài yũ zhõng xỉn xuê xí zhõng wén

Tôi học Trung Văn ở trung tăm ngoại ngữ.

♦ í ì ịR $8 'M ? >

Nỉ zhù jihào gõng yũ?

Anh ở chung cư nào?

♦ ÜC í ì A I I ^ °

wồ zhũ jĩu hão gõng yũ

Tôi ở chung cư 9.

Nỉ zhú jĩ lóu?

Att/i ở lầu mấy ĩ

52

Trang 55

N ỉ hùi jiä n g H àn yũ ma?

Chị có b iế t nói tiến g T ru n g Quốc kh ông?

Trang 56

Nï zài nả ởr xué xỉ zhöng wen?

Anh học Trung văn ở đãu?

Cóng zhè lí dào nả lí hái yõu duõ yuán?

Từ đây dền đấy còn bao xa?

Trang 58

Nà shì huổ chái ma?

jĐó là diêm quẹt phải không?

Nà bù shì huõ chải, nà shì dã huổ jĩ

Đó không phải là diêm quẹt, đố là bật lửa.

Nà shì bú shì tả de dã huỏ jỉ?

Đó có phải là bật lửa của nó khôngĩ

♦ t ì *0 P4 ?

Nỉ chõu yãn ma?

Anh có hút thuốc không?

♦ ỉlí ìlt ’ Ũ ^ é t ì °

Xiề xiề, wồ bù hui chõu

Cám ơn, tôi không biết hút.

56

Trang 61

-Di n t i an shi shi er hao

Horn nay 1a 12 tay.

D in tia n shi xin g txi ji?

Horn nay Id thi't may?

♦ 4 - i S U H °

D in tia n sh i xin g txi san

Horn n ay la th il tii.

Trang 62

♦ ?

Xiàn zài shì jí yuề?

Bây giờ là tháng mấy ĩ

♦ Î E Æ ê - f c ; ñ °

Xiàn zài shì txí yuề

Bây giờ là tháng bảy.

Xiàn zài shén me shí hòu le?

Bậy giờ /à mấy giờ rồi?

♦ i Ề Ễ + ả ĩ »

Xiàn zài shì shí diản le

Bây giờ là mười giờ rồi.

♦ 3® it w ií T °

Xiàn zài liàng diãn le

BíỊy giờ hai giờ rồi.

Trang 63

Xiàn zài sh ì jí yuè fền?

Trang 64

♦ - 4p w P f / l # ?

Yĩ nián you nả jí jì?

Một năm có những mùa nào?

♦ # ’ J3 ’ .fX ’ 0

Chũni xià, qiũ, dõng

A/ỉia xuân, hạ, thu, đông.

Mẽi tiãn jí jié kè?

Mỗi ngày có mấy giờ học?

♦ — T £ Ô? f t # ?

Yì jié kè duõ shảo íền zhõng?

Một tiết có bao nhiêu phút?

62

Trang 66

Xiu xi shí fen zhông

Lại giải lao 10 phút.

Trang 67

T án g hé kà p h ẽi duỗ shào qián yĩ gõng jín?

Đường và cà p h ê bao nhiêu tiền m ộ t ký?

T án g lià n g kuài sã n , ká fei sh í ba kuài y ĩ gõng jĩn.

Đ ường 2 đ ồ n g 3, cà p h ê 18 đ ồ n g m ộ t ký.

Trang 68

♦ f t i • i ĩ s »J M »4 ?

Xiãn sheng, hái yào biê de ma?

Thưa ông còn cần gì nữa không?

♦ H 'J0 0

Zài yào yí hé yãn

Lấy tìíêm một hộp thuốc lá.

♦ Ế£ y , — i t £ /j/ I I ?

Gòu le, yĩ gòng duõ shao qián?

Đủ rồi, tất cả bao nliièu tiền?

Zhè shì shí kuài, zhảo nỉ liăng kuậi yỉ máo bã

Đáy là tờ mười đồng, xin thối lại 2 đồng 18 xu

♦ H E !

Zài jiàn

Chào anh!

66

Trang 69

♦ í ? !ÃL ’ m M °

Zài jià n , xiề xiề

Chào ông, cám ơn.

t ĩ f « — f t 5F Ä ’ — t ĩ®

a • - - t i t

Q íng g ẽi wồ yĩ gè yá shũa yĩ zhĩ yá gão, yĩ gè xũ bào, y ĩ gè zhũ zi hé yĩ kuài xiăng zào.

Xỉ/Ị /ấy c/¿o íôỉ' m ộ t bàn chải đánh răng, m ột cây

kem đ á n h răng, m ộ t đồ cạo râu, m ột cây lược và

m ộ t cục xà bông thơm.

♦ # • ì * f t -4 - T JL °

Hạo, tx ín g 111 d éng yĩ xià ởr.

Vâng, xin ôn g đợi m ột chút.

Gòu lơ, tx ín g nỉ jí snàn yĩ xià

Đủ rồi, xin anh tinh tien.

Trang 70

BÀI 7

TIỆM GIÀY

♦ « S Â t ẵ S ẳ i '

Txíng nỉ gẽi wồ kàn zhè shuãng pí xiê

Xin cô cho tôi xem đôi giày da này.

Nỉn chuãn duõ dà hào de?

Ông mang giày sô bao nhiêu1 ?

♦ ÜG 7Ĩ 7 ’ ± ễ -^7 0

w ồ wáng le, dàgẽi shì si shí hào

Tôi quên rồi, dại khái là sô 40.

♦ ìlr ì㣠TÄ ì ằ XX 0

Txỉng nỉn shi shí zhè shuãng.

Xin ông thử mang đôi này xem.

w  ỉl / J '0

yõu diãn ởr xiảo.

Đô ỉ này hơi nhỏ.

68

Ngày đăng: 30/06/2017, 16:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG CHỮ CÁI VẦN TIENC  h o a - Ebook 3500 câu đàm thoại hoa   việt phần 1
h o a (Trang 13)
BẢNG  TỪ VỰNG - Ebook 3500 câu đàm thoại hoa   việt phần 1
BẢNG TỪ VỰNG (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w