Sách tập hợp và giới thiệu những từ dễ nhầm trong tiếng Hoa. Sách sắp xếp những từ dễ nhầm lẫn với nhau căn cứ theo hình chữ, âm đọc và ngữ nghĩa của chúng. Với tất cả 150 cặp từ thường gặp, có giải thích nghĩa và lấy ví dụ điển hình, đồng thời có kèm theo phần phân tích và hình minh họa. Cuối sách là bảng tra chữ theo phiên âm. Mời các bạn tham khảo phần 2 cuốn sách.
Trang 1PHẨN BIỆT Tơ DẺ NHẦM TRONG TIẾNG HOA
M) niăo ĐIẺU Chim.
wũ ô OMàu đen: ~ ,f„/ © C on quạ: ft •$
~ ° ệ
[Phân tíc h ] Vì hình chữ gần giống nhau nên hay bị nhầm Hai chữ đều là chữ tượng hình, trong Văn giáp cốt đều giống hình con chim, chúng ta có thể căn cứ vào nét
chữ để phân biệt như sau: ằỊ gồm 5 nét, vì mắt của loài
chim thường sáng và đen, còn lông vũ trên mình thường không phải là màu đen, cho nên phần bên trên của chữ Ị ,
có một nét chấm đen nhỏ biểu thị mắt 4 gồm 4 nét, vì mắt và toàn thân của con quạ đều đen như nhau, giống như là không có mắt vậy, cho nên phần bên trẽn của chữ
ẼỊ không có nét chấm.
Trang 2^ pà BẠC Khăn tay: -f-~/ Ậk~.
pãi PHÁCH © Đ ánh; vỗ; đập: ~ ị r l ~ịê © C ái vợt; cái
vỉ (để đánh): ÍẬ ~/ ix ~ ©Đánh; phát (điện tín, điện báo): ~
t , ị l OChụp (ảnh); quay (phim): © N hịp (âm nhạc):
© Tâng bốc; bợ đỡ; nịnh nọt: ~-5,
[Phân tíc h ] Vì hình chữ gần giống nhau nên hay bị nhầm Hai chữ đều là chữ hình thanh, thuộc kết cấu trái phải, thanh bàng đều là ỂJ +Ố chỉ cái khăn thường dùng
để lau tay, lau m ặt hoặc vấn đầu, cho nên có bộ ■ ịb chỉ
hành động dùng tay hoặc đồ vật để đánh, cho nên có bộ
ị , nghĩa hiện nay chúng ta thường dùng đều là nghĩa mờ
rộng của nó
97
Trang 3PHẨN BIỆT Từ DẾ NHẦM TRONG TIẾNG HOA
ĩậr péi BỒI OTiếp; đi cùng: ~ # / ~|S) © G iúp đỡ từ bên cạnh; làm nền: ~ ‘ệ /
mề péi BỒI OĐền; đền bù; bồi thường: ~ # / ~|fc ©Nhận lỗi; chịu lỗi: ÌL Ẹ © H ụt vốn; thua lỗ:
[P hân tíc h ] Vì hình chữ gần giống nhau và âm đọc giống nhau nên hay bị nhầm Hai chữ đều là chữ hình thanh, thuộc kết cấu trái phải, thanh bàng đều là P Nghĩa
gốc của ĩề là cho thêm một lớp đất dày, cho nên có bộ Ậ ( ĩ ) biểu thị sự nâng lên hạ xuống của địa hình địa thế, nghĩa mờ rộng là "tiếp; đi cùng" Nghĩa gốc của ĩề là bồi
thường tổn thất, liên quan đến tiền bạc, cho nên có bộ í!
98
Trang 4/fe7 q ĩT H É Pha; ngâm bằng nước sôi:
qì THÉ O Xây (gạch, đá): iậ ~ © B ậc thềm:
[Phân tíc h ] Vì hình chữ gần giống nhau nên hay bị nhầm Hai chữ đều là chữ hình thanh, thuộc kết cấu trái phải, thanh bàng đều là ;fej chỉ việc ngâm hoặc pha bằng nước sôi, cho nên có bộ ăn chỉ việc dùng hồ để
xây gạch hoặc đá thành từng hàng với nhau, cho nên có
bộ /5
99
Trang 5PHAN BIỆT Từ DỄ NHẦM TRONG TIẾNG HOA
qì KHỈ © K hí; hơi: ~ :ầ j © K hông khí: ~JLI ặ.~
©M ùi: # ~ / $L~I OHiện tượng nóng lạnh: - ậ / ~ & I
~ f i © H ơ i thở: ~'>&l © Trạng thái tinh thằn: ~ w
© T ác phong: $F~/ PJJP0'!£~ © N ổi cáu; bực bội: 'X~l
~ l t - © Làm cho bực bội: % ~ K l •Ỉ£'fÉ.ỉề'~íố 7
qì KHÍ Hơi (do chất lỏng hoặc chất rắn bốc lên): ~;è/
[Phân tíc h ] Vì hình chữ gần giống nhau và âm đọc
giống nhau nên hay bị nhầm \ là chữ tượng hình, trong
Văn giáp cốt nó giống hình khói mây bay trên bầu trời,
cho nên nghĩa gốc của \ chỉ "hơi mây; khói mây", nghĩa
hiện nay chúng ta thường dùng đều là nghĩa mở rộng của
nó ì% là chữ hình thanh, thuộc kết cấu trái phải, thanh
bàng lả Do nghĩa gốc chỉ thể khí được tạo thành bời quá trình tác động nhiệt vào thể lỏng tạo nên, vì thế có bộ
100
Trang 6ỊỆ shàn THIỆM Nuôi dưỡng (cung cấp nhu cầu sinh
hoạt): ~ Ạ
ẸỆ zhãn THIÊM Ngó lên; ngước nhìn: -V p l ~ T f M Jê.
[Phân tíc h ] Vì hình chữ gần giống nhau nên hay bị nhầm Hai chữ đều là chữ hình thanh, thuộc kết cấu trái phải, thanh bàng đều là ft chỉ việc cung cấp cho các nhu cầu sinh hoạt, liên quan đến tiền của vật chất, cho nên có bộ JJỊ chỉ động tác ngước nhìn lên trên hoặc nhìn về phía trước, cho nên có bộ ỄỊ
101
Trang 7PHAN BIỆT Từ DỀ NHẦM TOONG TIẾNG HOA
ỳ ỳ shè THIỆP o Lội; vượt qua (sông, biển): SỄ.~/ ì
© Trải qua: ~Ẩ- ©Liên quan: ~ & l
dốc cao"
Trang 84\ shẽn THÂN o N g ư ờ i; thân người: ~4e ©Thânmình: © M ình; bản thân: Ạ ~ / â ~ O Địa vị: ~fô7tb~ ©Thân: © Thân (của vật thể): Ạ ~ / ịfr~
©(Lượng từ) Bộ: — 4/rẠ/lê
í t shẽng SINH OSinh; đẻ: ~ a / ÌỈẾ~ © số n g ; sinh tồn: ~
# / - # © N ảy sinh; phát sinh: ~ fà / ©Nhóm ; đốt:
~ ' X ©Xanh; sống (chưa chín): - Ệ / © s ố n g (chưatôi luyện): ~ # l/ ©M ới; lạ: Ĩ S ~ l ~ Ĩ Ằ OM iễn cưỡng;cứng nhắc: ~ í£ / ~ÌẾ © S inh sống: ~ ; f / f ©Kiếp; cuộc đời: - f ~ / —
[Phân tíc h ] Vi âm đọc và ý nghĩa gần giống nhau nên hay bị nhầm Hai từ này rất hay bị nhầm lẫn ở hai
nhóm từ ib % và tỉj ± , ị ị $ í và ầ íh # chỉ sự từng trải trong giai đoạn đầu của đời người, hoặc thân phận được
định đoạt bời tình hình kinh tế của gia đình, tb ỉ - chỉ thai nhi tách rời khỏi cơ thể của người mẹ để ra ngoài ị*r$! và ịị-é- tuy đều có cùng nghĩa chỉ "cuộc đời; kiếp người",
nhưng có sự khác biệt như sau: # thường chỉ đời
người sắp kết thúc, còn ị*-ị_ chỉ cả cuộc đời của con
người, tức là cuộc đời trong quá khứ, hiện tại và tương lai
103
Trang 9PHAN BIỆT Tơ DẺ NHẦM TRONG TIẾNG HOA
104
Trang 10!$ shĩ S ư ©Thầy: ~ í#■/ © N hà chuyên môn (khoa
học kỹ thuật): # ~ / x í £ ~ © Tấm gương: - ỉ i l
OQuân đội: © S ư đoàn: ~-fe
shuài SOÁI OSoái; chủ tướng: © Đẹp; xuất
s a c :'# ,-fe # £ ~
[Phân tíc h ] Vì hình chữ gần giống nhau nên hay bị nhầm Hai chữ đều thuộc kết cấu trái phải, nhưng chỉ khác nhau ờ phần bên phải: phần bên phải của là rp, gồm 4 nét Còn phần bên phải của !)+ là ff3 , gồm 3 nét
Trang 11PHAN BIỆT Từ DẺ NHĂM TRONG TIẾNG HOA
Trang 12& shõu THU, THÂU ©Thu vào: - ® / ~ £ / -* ■ © Thu
hoạch: ~t'J/ ~ t& / Ạ ~ ©Thu lợi: ~ A 7 ~ ắ -l %L~ O Thu lấy; thu gom: ~ ậ :/ ~sặ/ -ãg, ©Hãm; kìm: ~ấfc ©Bắt: -■ $ /-%
©Kết thúc: ~ # /
sõu SƯU O Tìm ; tìm tòi: ~ 4 / ~ M © Tra khám: ~
[Phân tíc h ] Vì âm đọc và ý nghĩa gần giống nhau nên hay bị nhầm Tuy hai từ đều có ý chỉ việc thu gom đồ đạc, nhưng lại có sự khác biệt như sau: & chỉ nhấn mạnh
ý "thu gom; thu lấy", còn ị ị vừa có ý "thu gom", vừa nhấn
mạnh ý "tra tìm"
Trang 13PHẰN BIỆT Từ DỄ NHẨM TRONG TIẾNG HOA
shũ S ơ © C ái lược © C hải đầu: ~ s / ~ j&
shũ S ơ OThưa: ~ \ìti © S ơ nhạt; không thân: ~
ìế / í ~ ©Sơ; mọn; trống rỗng: © L ơ là; qua
quýt; sơ sài: ~ & / ệ l~ © Khơi; khai thông: - ì ế / ~ ìẫ
© Phân tán: ~ # t © C hú giải (sách cổ): ~ w i i ~ © Sớ: ±
~ /
[Phân tíc h ] Vì hình chữ, ý nghĩa gần giống nhau và
âm đọc giống nhau nên hay bị nhầm Hai chữ đều thuộc
kết cấu trái phải, phần bên phải đều là Ấ, đều có ý "chỉnh
lý; thu xếp; thu vén", nhưng có sự khác biệt như sau: phần bên trái của là Ạ , còn phần bên trái của ĩ& là ỉ
i i thường chỉ việc thu dọn đồ đạc để bừa bộn linh tinh Còn í,ì thường chỉ việc khơi thông, tức là loại bỏ những
thứ làm ách tắc để cho được thông suốt
108
Trang 14shú THỤC Trường tư: fa~.
shú THỤC © (T hứ c ăn nấu) Chín: ~"£7 <£~ ©(Q uả) Chín: © Đ ã tôi; đã thuộc: © Q uen thuộc: ~iR
I -■& ©Thông thuộc; có kinh nghiệm: ~ ị ị l ị ị ~ © K ỹ càng: ~BẾ/
[Phân tíc h ] Vì hình chữ gần giống nhau và âm đọc giống nhau nên hay bị nhầm Hai chữ đều là chữ hình
thanh, thuộc kết cấu trên dưới, thanh bàng đều là Ệi Q
chỉ nơi dạy học do tư nhân lập nên, đó chính là trường tư,
vì trường học được xây trên mặt đất, cho nên có bộ i & chỉ sự nấu chín thức ăn, cho nên có bộ liên quan đến nhiệt
109
Trang 15PHẨN BIỆT Từ DỄ NHẤM TRONG TIẾNG HOA
shủ THỬ Nắng; nóng: ~jfe/ ~ V ìé~.
t Ệ- shú THỰ OBỐ trí; sắp xếp: ềp~ © K ý: ~ & l ©Sò công sờ: 'ồ—/
[P hân tíc h ] Vì hình chữ gần giống nhau và âm đọc giống nhau nên hay bị nhầm Hai chữ đều là chữ hình
thanh, thuộc kết cấu trên dưới, thanh bàng đều là % Nghĩa gốc của ỉ chỉ thời tiết nóng bức, cho nên có bộ 0
Nghĩa gốc của M- chỉ sự bố trí, sắp xếp mọi việc đâu ra
đấy, giống như một hệ thống, cho nên có bộ fặ|, sau này được viết tắt thành m
Trang 16shù TẤU, THÁU Súc miệng: ~ a / i&~.
& sòu THÁU Ho: « * - / - f
[Phân tích ] Vì hình chữ gần giống nhau nên hay bị nhầm Hai chữ đều là chữ hình thanh, thuộc kết cấu trái phải, thanh bàng đều là f t chỉ việc ngậm nước để súc miệng, cho nên có bộ chỉ triệu chứng ho, cho nên
có bộ n
111
Trang 17PHAN BIỆT Từ DỄ NHẤM TRONG TIẾNG HOA
hoặc ờ nơi có quang cảnh đẹp, cho nên có bộ £ ĩ f vốn
là chữ hội ý, hai bên của chữ ĩ f trong Văn giáp cốt là bộ
Ạ , ở giữa là bộ £ , biểu thị mảnh đất ờ vùng ngoại ô có rừng núi
Trang 18$J shuã LOÁT ©Bàn chải: ~ -ỉ7 ©Chải; quét: ~9[l
© Loại bỏ: W # Bí ĩ T - Í - 0 (T ừ tượngthanh) sầm sập; soàn soạt; rào rào: ;fẰ/*Ue.;W0+
iệlị shuàn LO ÁT OKhỏa; rửa: ©Chần; nhúng: ~-¥-|ỉ).[Phân tíc h ] Vì hình chữ, âm đọc và ý nghĩa gần giống nhau nên hay bị nhầm Hai từ đều có nghĩa là "rửa sạch; loại trừ; gạt bỏ", nhưng có sự khác biệt như sau: thường chỉ việc dùng bàn chải để loại bỏ những chất cặn
bã bám trên bề mặt của vật thể Còn #1 chì hành động lắc vật thể, sau đó cho vào nước để rửa sạch
> Ẹ'] còn có cách đọc khác là "shuà".
) f n Biỉ
Trang 19PHẨN BIỆT Từ DẺ NHẦM TRONG TIẾNG HOA
shuă XỌA OChơi; đùa: ĩ)t~ © G iở trò; tỏ rõ; ra vẻ: ~
■%-l ©Trêu chọc; đùa nghịch: - # / ~|<0
-Jc yào YẾU ONài; đòi xin; cần; muốn có: ~ i í
© Nhờ: © N ên; cần phải: - # # # < / iéj_L ©Quan trọng: ~ # / t ~ © N ội dung quan trọng:
~ l ị%~ © Nếu; nếu như: ~ ẫb # 13 © C hắc là;
có lẽ là: fô ~ ì£ f'] 7
[Phân tích ] Vì hình chữ gần giống nhau nên hay bị nhầm Hai chữ đều thuộc kết cắu trên dưới, chỉ khác biệt
ở một nửa cùa phần bên trên: phần bên trên của 4?- là Ễ
Còn phần bên trẽn của ỉ - là ^ , không phải là ©
> -t- còn có cách đọc khác là "yão"
114
Trang 20$=■ shuãi SUÁT © N gã: ~#J/ ~ ĩ£ ©Ném: ©Rơi: Al
115
Trang 21PHẨN BIỆT Tư DỄ NHẤM TRONG TIẾNG HOA
M i shuăi SỦY © Vung; vẫy: ~ -f- / - t ắ ĩ
©Q uăng: © B ỏ mặc: ~ĨY I
#1 yòng DỤNG ÓDùng; sử dụng: ~ ý ]I ~ ỉh l ~ /k ©Có ích; chỗ dùng được: % ~ l i i ~ © c ầ n thiết (thường dùng
trong câu phủ định): © T iêu dùng; chi
dùng: $ -~ l © Dùng (ăn, uống): iệ ~ &
[P hân tíc h ] Vì hình chữ gần giống nhau nên hay bị nhầm Hai chữ đều là chữ độc thể, gồm tất cả 5 nét, 4 nét đầu viết giống nhau, chỉ khác ở nét cuối cùng: nét cuối của là L , còn nét cuối cùng của m là I
Trang 22.#>1 tão ĐÀO OM óc; lấy ra: ~ í ị ©Đào; khoét: ~ i
/ẩu táo ĐÀO OVo; đãi: ~ Ệ il -■£ ©Thau; rửa: ~ # / ~Jặ
Trang 23PHAN BIỆT Từ DỄ NHẦM TRONG TIẼNG HOA
téng ĐÔNG OĐau: © Y ê u thưang; yêu
cho nên đều có bộ r Thanh của 4- là 4-, thanh của M là
3) Hai từ ngoài có thể dùng chung khi biểu thị cảm giác khó chịu do vết thương hoặc bệnh tật gây ra, còn có sự khác biệt như sau: # chì có thể làm động từ, biểu thị "yêu
thích; yêu thương" M ngoài làm động từ, còn có thể làm
tính từ, biểu thị "đau buồn; đau khổ"; làm phó từ, biểu thị
"ra sức; hết sức"
118
Trang 24tĩ THỀ O Thân thể: ~ n © B ộ phận thân thể: / li
~/ Jl~ © Thể (bản thân hoặc toàn bộ sự vật): -£ ~ l
O Thể (trạng thái tồn tại của vật thể): lM~/ tâ.~ © Thể chữ; thể tài: ,f,~ / © Thể (hình thức, quy cách của sự vật): ~ ệ ] / ~ Ặ © Đ ích thân: ~ é -/ ~ jỊt/ ~ ỉ£
f a xiũ HƯU ONghỉ; nghỉ ngơi: ~ ế / ~ Ạ / ~ M ©Thồi; ngừng: ~ # / © Đừng; thôi (biểu thị khuyên can hoặcngăn cấm): O Tốt lành; vui mừng:
[Phản tíc h ] Vì hình chữ gần giống nhau nên hay bị nhầm Hai chữ đều thuộc kết cấu trái phải, chỉ khác nhau
ờ phần bên phải: phần bên phải của # là Ạ , gồm 5 nét Phần bên phải của # là Ạ , gồm 4 nét
119
Trang 25PHẢN BIỆT Tơ DỄ NHẤM TRONG TIẼNG HOA
tián ĐIÈM O Điềm tĩnh; thư thái: - # • / ~ i t ©Thản nhiên; trơ ra:
& tián ĐIỀM ONgọt: ~JUI ~'fc © (Ngủ) Say; ngọt ngào:
~ ấ / ~ f .
[Phân tíc h ] Vì hình chữ gần giống nhau và âm đọc giống nhau nên hay bị nhầm Hai chữ đều là chữ hình thanh, thuộc kết cấu trái phải, thanh bàng đều là -ẫ- nghĩa là "điềm tĩnh", biểu thị sự cảm nhận về tâm lý, cho nên có bộ 'f chỉ sự ngọt ngào, cho nên có bộ -tì"
120
Trang 26tui THUẾ, THOÁI OThoái hóa; lột xác: ~ ẺLl
©Xác: # ~ / iÈ~
tuõ THOÁT O Rụng: ~ £ © C ở i ra; khử đi: ~ếp/
©Tuột; thoát khỏi: ~ / Ll ©Sót: ~ÌM>.
[Phân tíc h ] Vì hình chữ gần giống nhau nên hay bị nhầm Hai chữ đều là chữ hình thanh, thuộc kết cấu trái
phải, thanh bàng đều là ỳt Nghĩa gốc của iJt chỉ quá trình
lột xác của rắn hoặc côn trùng, cho nên có bộ £ Nghĩa gốc của A! chỉ thịt rời khỏi xương, cho nên có bộ 1*1 Sau này do bộ I*] thường dùng lẫn với bộ , cho nên đều viết
thành F ị.
Trang 27PHAN BIỆT Từ DỄ NHẨM TRONG TIẾNG HOA
ỷìễ tuì THOÁI Cạo lông; vặt lông: ~-€i
í â tui THỐN O Trút bỏ; cời ra: ~4u © P hai (màu sắc): ~
Ế j
[Phân tíc h ] Vì hình chữ gần giống nhau và âm đọc giống nhau nên hay bị nhầm Hai chữ đều là chữ hình thanh, thuộc kết cấu trái phải, thanh bàng đều là ìfi & biểu thị hành động cạo lông hoặc vặt lông sau khi con vật
đã bị giết chết, cho nên có bộ 'X liên quan đến nhiệt
Nghĩa gốc của ÍỄ chỉ việc cời bỏ quần áo, cho nên có bộ
ị .
122
Trang 29PHẨN BIỆT Từ DỄ NHẨM TRONG TIẾNG HOA
wăn UYẺN O Q uanh co; uốn lượn: ~ íệ © G iống như;
hình như; như là: ~ ịp
le , yuàn UYẾN OVườn thú; vườn hoa (thường chỉ vườn
hoa của vua chúa): JẾ,~ © Vườn (nơi hội tụ học thuật, văn nghệ): t>~.
[Phân tíc h ] Vì hình chữ gần giống nhau nên hay bị nhầm Hai chữ đều là chữ hình thanh, thuộc kết cấu trái
phải, thanh bàng đều là ỹE Nghĩa gốc của i l biểu thị tự
mình đi che cho đám hoa cồ mọc quanh co, cho nên có
bộ ^ liên quan đến việc che đậy, nghĩa mỏ^rộng ià "uốn
lượn; quanh co", ỉ i chỉ nơi nuôi gia cầm và muông thú, có
cây cối mọc tươi tốt, cho nên có bộ —
Trang 30^ wèi ÚY © A n ủi: ~ lm 4è~ © Yên lòng:
I t yùn ÚY Là; ủi:
[Phân tíc h ] Vì hình chữ gần giống nhau nên hay bị nhầm Hai chữ đều lả chữ hình thanh, thuộc kết cấu trên
dưới, thanh bàng đều là Mị biểu thị sự an ủi để ai đó
được yên lòng, cho nên có bộ <c»\ f t biểu thị dùng bàn là
để là cho quần áo được phẳng, cho nên có bộ 'X.
125
Trang 31PHẨN BIỆT Từ DÊ NHẨM TRONG TIẾNG HOA
Ì Ắ wù NGỘ OSai; lầm: ~Ể I © Lỡ; bỏ lỡ: - w ĩế~
© Làm hại; lầm lỡ: © Lỡ; lỡ ra; lỡ tay (khôngphải cố ý): ~ fô /
•ÌẴ yú NGU Vui vẻ; khoái lạc; làm cho vui vẻ: ~ & /
[Phân tíc h ] Vì hình chữ gần giống nhau nên hay bị nhầm Hai chữ đều là chữ hình thanh, thuộc kết cấu trái
phải, thanh bàng đều là Ẵ - Nghĩa gốc của iẴ chỉ những
lời lẽ sai trái, liên quan đến lời ăn tiếng nói, cho nên có bộ
i , nghĩa mờ rộng là "sai lầm" M nghĩa là "vui vẻ; khoái lạc", cho nên có bộ -k.
ị ị hỉ Ệ
Trang 32Ợ Ệ- xĩ HI (Từ tượng thanh, chỉ tiếng cười) Hì hì: ~
■Ì& xĩ HI Vui đùa; vui chơi: ~3tJỰ ~
[Phân tíc h ] Vì hình chữ gần giống nhau và âm đọc giống nhau nên hay bị nhầm Hai chữ đều là chữ hình thanh, thuộc kết cấu trái phải, thanh bàng đều là -S- 'ị- là
từ tượng thanh, liên quan đến âm thanh, cho nên có bộ ư
ị ị nghĩa là "vui chơi; vui đùa", cho nên có bộ -k.
127
Trang 33PHẨN BIỆT Tơ DE NHAM TRONG TIÉNG HOA
/ j | xião TIÊU O Trừ khử; làm cho tiêu tan: ~ -ịrl JỊi~.
© Tiêu tan; mắt dần: ~ £ / V ~ - t © Tiêu phí; tiêu hết: ~
# / ~H o c ầ n : x ~ — ' M © Tiêu khiển: ~ ê l ~ i t
€ xião TIÊU © N ung chảy kim loại: - ' t l © T rừ bỏ;giải trừ: ~ f i / /±~ ©Bán; tiêu thụ: ~1§/ © Tiêu dùng:
■Fr~l ĨỈL~ © C ắm (gài) đinh ghim:
[Phản tíc h ] Vì hình chữ, ý nghĩa gần giống nhau và
âm đọc giống nhau nên hay bị nhầm Hai chữ đều là chữ hình thanh, thuộc kết cấu trái phải, thanh bàng đều là %, đều có ý chỉ sự tiêu trừ, nhưng có sự khác biệt như sau:
nghĩa gốc của ỉPi là "tan; tiêu tan", cho nên có bộ V , chỉ băng tuyết tan chảy trong nước Nghĩa gốc của là
"nung chảy kim loại", cho nên có bộ 4 Khi hai từ biểu thị nghĩa "tiêu trừ" thì có thể dùng chung, như và ÌH4S,và
128
Trang 34% xião TIÊU Đêm: <&~/ i ỉ ~
xião TIÊU Mây; bầu trời: ~i$ơ Ã ~
[P hân tíc h ] Vì hình chữ gần giống nhau và âm đọc giống nhau nên hay bị nhầm Hai chữ đều là chữ hình
thanh, thuộc kết cấu trên dưới, thanh bàng đều là % Nghĩa gốc của % chỉ không gian tối tăm trong phòng lúc nửa đêm, cho nên có bộ ^ biểu thị nhà ờ t chỉ khói
mây trên bầu trời, liên quan đến mưa, cho nên có bộ lí)
Trang 35PHAN BIỆT Từ DỄ NHẦM TRONG TIẾNG HOA
^ xiào HIẾÚ © C ó hiếu: ~i'W © Đ ồ tang; tang phục:
% xiào TIẾU Giống nhau; giống hệt: ~ ÍẶ I
[Phân tíc h ] Vì âm đọc giống nhau nên hay bj nhầm
# là ehữ hội ý, tổ hợp bởi £ (viết tắt thành £ ) và nghĩa là có hiếu với cha mẹ và thế hệ trên H là chữ hình
thanh, thanh bàng là 'J' Vì nghĩa gốc biểu thị có tướng mạo giống nhau, cho nên có bộ |Ị], sau này do iỊj thường
dùng lẫn với M , cho nên đều viết thành H Sự nhầm lẫn
giữa hai từ chủ yếu ở từ # và T" M , chúng ta có thể
căn cứ vào ý nghĩa của chúng để phân biệt: thườngdùng để tự nói mình không hiếu thuận với cha mẹ %
chỉ "phẩm hạnh xấu xa; chẳng ra gì", thường nồi về con
em, cháu chắt, như ^ % Ĩ=-ÍK
130
Trang 36/ứ xiõng HUNG O(Nước) Cuộn trào dữ dội: ìềị/%-.
©Đùng đùng hung dữ; ồn ào; náo loạn: —
ỖỀ& xù HÚC Quá chén (uống rượu)
[Phân tíc h ] Vì hình chữ gần giống nhau nên hay bị nhầm Hai chữ đều là chữ hình thanh, thuộc kết cấu trái phải, thanh bàng đều là 1*) Nghĩa gốc của ịíi chỉ thế nước mạnh, cho nên có bộ ỉ &h chỉ việc uống rượu một
cách không kiềm chế nổi, cho nên có bộ ĩ f
> Không được đọc nhầm Ễ* thành xiõng 1*J
131