1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề Oxyz thầy Phạm Thành Luân

255 400 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 255
Dung lượng 20,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tặng các em tài liệu ôn thi THPT QG 2017 Các em theo dõi để nhận tài liệu thường xuyên Facebook.com/thaygiao2k Tham gia nhóm học tập https://www.facebook.com/groups/hocsinh2k Mục Lục :

Trang 1

Tặng các em tài liệu ôn thi THPT QG 2017

Các em theo dõi để nhận tài liệu thường xuyên Facebook.com/thaygiao2k Tham gia nhóm học tập https://www.facebook.com/groups/hocsinh2k

Mục Lục :

1- TÓM TẮT LÝ THUYẾT – DẠNG TOÁN CHƯƠNG 3 HH LỚP 12

CHUYÊN ĐỀ 8.5: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI

CHUYÊN ĐỀ HÌNH HỌC TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN

GV: Phạm Thành Luân

Tài liệu bao gồm : Toàn bộ công thức OXYZ + full các dạng bài tập

500 câu hỏi trắc nghiệm giải chi tiết

Các em in ra đọc cho đỡ hại mắt – chúc các em học tốt

Facebook.com/thaygiao2k

Trang 2

Tặng các em tài liệu ôn thi THPT QG 2017

Các em theo dõi để nhận tài liệu thường xuyên Facebook.com/thaygiao2k Tham gia nhóm học tập https://www.facebook.com/groups/hocsinh2k TÓM TẮT LÝ THUYẾT – DẠNG TOÁN CHƯƠNG 3 HH LỚP 12

I TỌA ĐỘ ĐIỂM – TỌA ĐỘ VECTƠ

1 Vị trí tương đối của 2 mặt phẳng: Cho 2mp

(1):A x1 B y1 C z1 D1 0

1 Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng:

Khoảng cách từ điểm Mo(xo;yo;zo) đến mặt phẳng ( ): Ax + By + Cz + D = 0:

O

x

y z

i  (1; 0; 0)

j  (0;1; 0)

k  (0; 0;1)

Trang 3

Tặng các em tài liệu ôn thi THPT QG 2017

Các em theo dõi để nhận tài liệu thường xuyên Facebook.com/thaygiao2k Tham gia nhóm học tập https://www.facebook.com/groups/hocsinh2k

 Phương trình (1) vô nghiệm  d // ()

 Phương trình (1) vô số nghiệm  d  ( )

* Tìm tọa độ giao điểm I của d và ( ):

 Thay ptts của d vào pt (), giải tìm t

Thay t vừa tìm được vào ptts của d tìm x,y,z

d M

A B C

2 Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng:

Khoảng cách từ điểm M0 đến đt d (d đi qua M1 và

có VTCP a ): 0 0

,( , )

AB.AC

Trang 4

Tặng các em tài liệu ôn thi THPT QG 2017

Các em theo dõi để nhận tài liệu thường xuyên Facebook.com/thaygiao2k Tham gia nhóm học tập https://www.facebook.com/groups/hocsinh2k

II PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU

1 Muốn viết phương trình mặt cầu (S) ta cần tìm 2 yếu tố: tâm và bán kính

1/ Bài toán 1: Viết phương trình mặt cầu dạng cơ bản

Dạng 1: Mặt cầu (S) có tâm I(a;b;c) và đi qua điểmA x( A;y A;z A):

Trang 5

Tặng các em tài liệu ôn thi THPT QG 2017

Các em theo dõi để nhận tài liệu thường xuyên Facebook.com/thaygiao2k Tham gia nhóm học tập https://www.facebook.com/groups/hocsinh2k

1 Phương trình tổng quát: Muốn viết phương trình tổng

quát của mp(P) ta cần tìm 2 yếu tố:

* Ptmp theo đoạn chắn: Nếu mp(P) cắt các

trục tọa độ Ox, Oy, Oz lần lượt tại A(a;0;0),

(Oxy) :z0; (Oxz) :y0; (Oyz) :x0

1/ Bài toán 1: (P) có điểm thuộc và có 1 VTPT

* Phương pháp chung: Dựa vào dữ kiện đề bài ta xác định tọa độ một

điểm thuộc (P) và một VTPT vuông góc với (P)

3/ (P) là mp trung trực của đoạn thẳng AB

+ Gọi I là trung điểm của AB ; ; ( )

Trang 6

Tặng các em tài liệu ôn thi THPT QG 2017

Các em theo dõi để nhận tài liệu thường xuyên Facebook.com/thaygiao2k Tham gia nhóm học tập https://www.facebook.com/groups/hocsinh2k4/ (P)AB thì (P) có VTPT: n AB x Bx y A; By z A; Bz A

P)

  P

A B

2/ Bài toán 2: (P) có điểm thuộc và có 2 VTCP

* Phương pháp chung: Dựa vào dữ kiện đề bài ta xác định tọa độ một

điểm thuộc (P) và 2 VTCP u, v của (P) (VTCP là vectơ nằm trong

(P) hay song song với (P))

3/ Bài toán 3: (P) có 1 VTPT (hoặc 2 VTCP) nhưng chưa có điểm thuộc

* Phương pháp chung: Dựa vào dữ kiện đề bài ta xác định 1 VTPT hay 2 VTCP của (P)

+ VTPT của mp(P) là: n( ; ; )A B C

Ptmp (P) là: Ax + By + Cz + D = 0 (trong đó D là ẩn chưa biết, đặt đk cho D nếu cần)

+ Sử dụng dữ kiện còn lại để tìm D, các dữ kiện thường gặp là:

Trang 7

Tặng các em tài liệu ôn thi THPT QG 2017

Các em theo dõi để nhận tài liệu thường xuyên Facebook.com/thaygiao2k Tham gia nhóm học tập https://www.facebook.com/groups/hocsinh2k

IV PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

1 Phương trình tham số: Muốn viết phương trình

tham số của đt d ta cần tìm 2 yếu tố:

+ Thay t vừa tìm được vào ptts của d tìm x,y,z

+ Giao điểm của d và (P) là : I(x;y;z)

1/ Bài toán 1: d có điểm và có VTCP

* Phương pháp chung: Dựa vào dữ kiện đề bài ta xác định tọa độ một điểm thuộc d và một VTCP nằm

trên d hay song song với d

Trang 8

Tặng các em tài liệu ôn thi THPT QG 2017

Các em theo dõi để nhận tài liệu thường xuyên Facebook.com/thaygiao2k Tham gia nhóm học tập https://www.facebook.com/groups/hocsinh2k

2/ Bài toán 2: d có điểm và có 2 VTPT

* Phương pháp chung: Dựa vào dữ kiện đề bài ta xác định tọa độ một

điểm thuộc d và 2 VTPT u, v của d (VTPT là vectơ vuông góc với d)

VTCP a  u, v

vd

3/ Bài toán 3: d có điểm thuộc, chưa có 1 VTCP hoặc d có 1 VTCP, chưa có điểm thuộc (bài toán này thường cho đt d “cắt” đường thẳng cho trước)

1/ PP chung: Giả sử d đi qua A và cắt

Trang 9

Tặng các em tài liệu ôn thi THPT QG 2017

Các em theo dõi để nhận tài liệu thường xuyên Facebook.com/thaygiao2k Tham gia nhóm học tập https://www.facebook.com/groups/hocsinh2k

+ Dựa vào dữ kiện còn lại để tìm ẩn t, các dữ kiện hay gặp là:

+AM  a ( ;a a a 1 2; 3) n a  P  0 A.a1B.a2C.a3 0

+ Khi có t ta tìm tọa độ điểm M

+ Viết phương trình đường thẳng d cần tìm đi qua A và M

*Lưu ý: Nếu đt d cắt 2 đt  1, 2 cho trước thì ta gọi hai điểm

M  d , N  d theo 2 ẩn t 1 , t 2 Sử dụng dữ kiện đề bài tìm t 1 , t 2

2/ Chú ý:

+ M d OxM(x ; 0; 0)0 Ox ; M d OyM(0; y ; 0)0 Oy; M d OzM(0; 0; z )0 Oz + AMA; B; C cùng phương với i (1;0;0) B 0

2

d

2

da

1

da

V TÌM ĐIỂM THUỘC ĐƯỜNG THẲNG THỎA ĐIỀU KIỆN

1/ PP chung: Giả sử cần tìm điểm M thuộc đt

Trang 10

Tặng các em tài liệu ôn thi THPT QG 2017

Các em theo dõi để nhận tài liệu thường xuyên Facebook.com/thaygiao2k Tham gia nhóm học tập https://www.facebook.com/groups/hocsinh2k

5/ ABC cân tại A ABAC

VI TÌM ĐIỂM TRÊN MẶT PHẲNG

1/ PP chung: Giả sử cần tìm điểm M thuộc mp(P): Ax + By + Cz + D = 0

+ Gọi M a b c ; ; ( )PA aB b C c   D 0 (ta được một phương trình chứa ẩn a,b,c)

+ Dựa vào dữ kiện đề bài để tìm thêm 2 phương trình chứa ẩn a,b,c

+ Giải hệ phương trình tìm a,b,c M( ; ; )

2/ Chú ý: M(Oxy)M(a; b; 0) ; M(Oyz)M(0; b; c) ; M(Oxz)M(a; 0; c)

VII HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC - ĐỐI XỨNG – KHOẢNG CÁCH

1/ HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC Dạng 1: Tìm hình chiếu vuông góc H của điểm A trên mp (P):

+ Lập ptđt d qua A và vuông góc với (P):

+ Gọi H là hình chiếu của A lên (P), ta có: H  d ( )P

+ Thay ptts d vào pt (P) tìm tọa độ H

P)

d

H A

Dạng 2: Tìm hình chiếu vuông góc H của điểm A trên đt d:

+ Lập ptmp (P) qua A và vuông góc với d:

 M0(x0;y0;z0)  (P)

 VTPT:na d (Do (P)  d)

 ptmp (P):A x( x0)B y( y0)C z( z0)0

+ Gọi H là hình chiếu của A lên d, ta có: H  d ( )P

+ Thay ptts d vào pt (P) tìm tọa độ H

P)

d

H A

Dạng 3: Tìm hình chiếu vuông góc d’ của đt d trên mp (P): (d cắt (P))

+ Gọi A d ( )P ,thay ptts d vào pt (P) tìm tọa độ A

+ Lấy điểm Md, viết ptđt  qua M và  (P)

+ GọiB  ( )P ,thay ptts  vào pt (P) tìm tọa độ B

+ Viết ptđt d’ đi qua 2 điểm A, B là đt cần tìm P)

d

B A

d ' M

2/ ĐỐI XỨNG

Trang 11

Tặng các em tài liệu ôn thi THPT QG 2017

Các em theo dõi để nhận tài liệu thường xuyên Facebook.com/thaygiao2k Tham gia nhóm học tập https://www.facebook.com/groups/hocsinh2kDạng 1: Tìm điểm đối xứng A’ của điểm A qua mp (P):

+ Lập ptđt d qua A và vuông góc với (P):

+ Gọi H là hình chiếu của A lên (P), ta có: H  d ( )P

+ Thay ptts d vào pt (P) tìm tọa độ H

+ Gọi A’ là điểm đối xứng của A qua (P)

 H là trung điểm của AA’  A' 2 x Hx A; 2y Hy A; 2z Hz A

P)

d A

A ' H

Dạng 2: Tìm điểm đối xứng A’ của điểm A qua đt d:

+ Lập ptmp (P) qua A và vuông góc với d:

 M0(x0;y0;z0)  (P)

 VTPT:na d (Do (P)  d)

 ptmp (P):A x( x0)B y( y0)C z( z0)0

+ Gọi H là hình chiếu của A lên d, ta có: H  d ( )P

+ Thay ptts d vào pt (P) tìm tọa độ H

+ Gọi A’ là điểm đối xứng của A qua d

 H là trung điểm của AA’  A' 2 x Hx A; 2y Hy A; 2z Hz A

,( , )

Trang 12

Tặng các em tài liệu ôn thi THPT QG 2017

Các em theo dõi để nhận tài liệu thường xuyên Facebook.com/thaygiao2k Tham gia nhóm học tập https://www.facebook.com/groups/hocsinh2k

VIII VỊ TRÍ GIỮA MẶT PHẲNG VÀ MẶT CẦU

1/ Bài toán 1: Mặt phẳng cắt mặt cầu

+ Giả sử mặt cầu (S) có tâm I và bán kính r

+ Mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn giao tuyến

A

2/ Bài toán 2: Mặt phẳng tiếp xúc mặt cầu

+ Giả sử mặt cầu (S) có tâm I và bán kính r

+ Mặt phẳng (P) tiếp xúc mặt cầu (S) tại điểm H d(I, (P))r

+ H là hình chiếu vuông góc của I lên mp(P)

IX VỊ TRÍ GIỮA ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT CẦU

1/ Bài toán 1: Đường thẳng cắt mặt cầu tại hai điểm phân biệt

+ Giả sử mặt cầu (S) có tâm I và bán kính r

+ Đường thẳng d cắt mặt cầu (S) tại hai điểm phân biệt A và B

d d

+ H là hình chiếu vuông góc của I lên đt d

+ H là trung điểm của AB

để tìm tọa độ A, B)

+ Nếu pt(1) có nghiệm kép t thì d tiếp xúc (S) tại điểm H (Thay nghiệm t vào ptts của d để tìm tọa độ H)

Trang 13

Tặng các em tài liệu ôn thi THPT QG 2017

Các em theo dõi để nhận tài liệu thường xuyên Facebook.com/thaygiao2k Tham gia nhóm học tập https://www.facebook.com/groups/hocsinh2k2/ Bài toán 2: Đường thẳng tiếp xúc mặt cầu

+ Giả sử mặt cầu (S) có tâm I và bán kính r

+ Đthẳng d tiếp xúc mặt cầu (S) tại điểm H d

Trang 14

Tặng các em tài liệu ôn thi THPT QG 2017

Các em theo dõi để nhận tài liệu thường xuyên Facebook.com/thaygiao2k Tham gia nhóm học tập https://www.facebook.com/groups/hocsinh2k

CHUYÊN ĐỀ 8.1 TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

A LÝ THUYẾT

1 Hệ trục tọa độ trong không gian

Trong không gian, xét ba trục tọa độ Ox Oy Oz, , vuông góc với nhau từng đôi một và chung một điểm gốc O Gọi , ,i j k là các vectơ đơn vị, tương ứng trên các trục Ox Oy Oz, , Hệ ba trục như vậy

gọi là hệ trục tọa độ vuông góc trong không gian

3 Tọa độ của điểm

a) Định nghĩa:M x y z( ; ; )OMx iy jz k (x : hoành độ, y : tung độ, z : cao độ)

Chú ý: MOxy z 0;MOyz x 0;MOxz y 0

Trang 15

Tặng các em tài liệu ôn thi THPT QG 2017

Các em theo dõi để nhận tài liệu thường xuyên Facebook.com/thaygiao2k

Tham gia nhóm học tập https://www.facebook.com/groups/hocsinh2k

4 Tích có hướng của hai vectơ

a) Định nghĩa: Trong không gian Oxyzcho hai vectơ a( ;a a a1 2; 3), b( ; ; )b b b1 2 3 Tích có hướng

của hai vectơ a và , b kí hiệu là a b, , được xác định bởi

 [ , ]a ba b .sin a b, (Chương trình nâng cao)

 ,a b cùng phương  [ , ]a b 0 (chứng minh 3 điểm thẳng hàng)

c) Ứng dụng của tích có hướng: (Chương trình nâng cao)

Điều kiện đồng phẳng của ba vectơ: , a b và c đồng phẳng  [ , ].a b c0

Diện tích hình bình hành ABCD : S ABCD  AB AD, 

Diện tích tam giác ABC : 1 ,

góc giữa hai đường thẳng

– Tích có hướng của hai vectơ thường sử dụng để tính diện tích tam giác; tính thể tích khối tứ

diện, thể tích hình hộp; chứng minh các vectơ đồng phẳng – không đồng phẳng, chứng minh các

Trang 16

Tặng các em tài liệu ôn thi THPT QG 2017

Các em theo dõi để nhận tài liệu thường xuyên Facebook.com/thaygiao2k Tham gia nhóm học tập https://www.facebook.com/groups/hocsinh2k

(tính 1[ , ]

6

ABCD

Trang 17

Tặng các em tài liệu ôn thi THPT QG 2017

Các em theo dõi để nhận tài liệu thường xuyên Facebook.com/thaygiao2k Tham gia nhóm học tập https://www.facebook.com/groups/hocsinh2k

Câu 3 Cho vectơ a1;3; 4, tìm vectơ b cùng phương với vectơ a

A b    2; 6; 8  B b   2; 6;8  C b  2; 6;8  D b2; 6; 8    Câu 4 Tích vô hướng của hai vectơ a  2; 2;5 , b0;1; 2 trong không gian bằng

Câu 10 Trong không gian Oxyz, cho điểm M nằm trên trục Ox sao cho M không trùng với gốc tọa

độ, khi đó tọa độ điểm M có dạng

A. M a ;0;0 , a0 B M0; ;0 ,bb0 C M0;0;c c, 0 D M a ;1;1 , a0 Câu 11 Trong không gian Oxyz, cho điểm M nằm trên mặt phẳng Oxy sao cho M không trùng với

gốc tọa độ và không nằm trên hai trục Ox Oy, , khi đó tọa độ điểm M là (a b c, , 0)

A 0; ;b a B.a b; ;0  C 0; 0;c D a;1;1

Câu 12 Trong không gian Oxyz, cho a0;3; 4 và b 2a , khi đó tọa độ vectơ b có thể là

A 0;3; 4 B 4; 0;3 C 2; 0;1 D. 8;0; 6  

Trang 18

Tặng các em tài liệu ôn thi THPT QG 2017

Các em theo dõi để nhận tài liệu thường xuyên Facebook.com/thaygiao2k Tham gia nhóm học tập https://www.facebook.com/groups/hocsinh2kCâu 13 Trong không gian Oxyz cho hai vectơ u và v , khi đó u v,  bằng

A. u v .sin u v , B u v .cos u v , C u v .cos u v , D u v .sin u v ,

Câu 14 Trong không gian Oxyz cho ba vectơ a1; 1; 2 ,  b3; 0; 1 ,  c  2;5;1, vectơ

của tam giác ABC là

trọng tâm G của tam giác ABC

là hình bình hành thì tọa độ điểm Q

A Q6;5; 2 B Q6;5; 2 C Q6; 5; 2  D Q  6; 5; 2 Câu 22 Cho 3 điểm A1;2;0 , 1;0; 1 ,  B   C 0; 1;2   Tam giác ABC là

A. tam giác có ba góc nhọn B tam giác cân đỉnh A

C tam giác vuông đỉnh A D tam giác đều

Câu 23 Trong không gian tọa độ Oxyzcho ba điểm A1; 2; 2 , B 0;1;3 , C 3; 4;0 Để tứ giác

ABCD là hình bình hành thì tọa độ điểm D

A D4;5; 1  B D4;5; 1  C D  4; 5; 1 D D4; 5;1 

Trang 19

Tặng các em tài liệu ôn thi THPT QG 2017

Các em theo dõi để nhận tài liệu thường xuyên Facebook.com/thaygiao2k Tham gia nhóm học tập https://www.facebook.com/groups/hocsinh2k

A. M1; 2;0 B M1;0; 3  C M0; 2; 3  D M1; 2;3 Câu 28 Cho điểm M2;5;1, khoảng cách từ điểm M đến trục Ox bằng

Câu 35 Trong không gian Oxyz cho tứ diện ABCD Độ dài đường cao vẽ từ D của tứ diện ABCD

cho bởi công thức nào sau đây:

AB AC AD h

Câu 36 Trong không gian tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A1; 2;0 ,  B 3;3; 2 , C 1; 2; 2 , D 3;3;1 Độ

dài đường cao của tứ diện ABCD hạ từ đỉnh D xuống mặt phẳng ABC là

Trang 20

Tặng các em tài liệu ôn thi THPT QG 2017

Các em theo dõi để nhận tài liệu thường xuyên Facebook.com/thaygiao2k Tham gia nhóm học tập https://www.facebook.com/groups/hocsinh2k

Câu 37 Trong không gian Oxyz , cho tứ diện ABCD có A(1; 0; 2), ( 2;1;3), (3; 2; 4),BC D(6;9; 5) Tìm

tọa độ trọng tâm G của tứ diện ABCD

hai điểm A B, có tọa độ là

M 

1 30; ;

2 2

M 

 

Câu 39 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1; 2;1), (3; 1; 2)B  Điểm M trên trục Oz và cách đều

hai điểm A B, có tọa độ là

45.6

83

Câu 44 Cho hai vectơ a1; log 5;3 m,b3; log 3; 45  Với giá trị nào của m thì ab

A m1;m 1 B m1 C. m 1 D m2;m 2 Câu 45 Trong không gian Oxyz cho ba điểm A(2;5;3), (3; 7; 4), ( ; ; 6)B C x y Giá trị của x y, để ba điểm

, ,

A B C thẳng hàng là

A x5;y11 B x 5;y11 C x 11;y 5 D x11;y5

Câu 46 Trong không gian Oxyz cho ba điểm A(1; 0; 0), (0; 0;1), (2;1;1)B C Tam giác ABC là

A tam giác vuông tại A B tam giác cân tại A

C tam giác vuông cân tại A D Tam giác đều

Câu 47 Trong không gian Oxyz cho tam giác ABC có A(1; 0; 0), (0; 0;1), (2;1;1)B C Tam giác ABC có

diện tích bằng

Trang 21

Tặng các em tài liệu ôn thi THPT QG 2017

Các em theo dõi để nhận tài liệu thường xuyên Facebook.com/thaygiao2k Tham gia nhóm học tập https://www.facebook.com/groups/hocsinh2kCâu 48 Ba đỉnh của một hình bình hành có tọa độ là1;1;1 , 2;3; 4 , 7; 7;5     Diện tích của hình bình

11; 2; 3

Câu 52 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1; 2; 1) , B(2; 1;3) ,C( 2;3;3)

ĐiểmM a b c ; ;  là đỉnh thứ tư của hình bình hành ABCM , khi đó 2 2 2

Pabc có giá trị bằng

Câu 53 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyzcho ba điểm A(1; 2; 1) , B(2; 1;3) ,C( 2;3;3) Tìm

tọa độ điểmD là chân đường phân giác trong góc A của tam giác ABC

A. D(0;1;3) B D(0;3;1) C D(0; 3;1) D D(0;3; 1)

Câu 54 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho các điểm A( 1;3;5) , B( 4;3;2) , C(0;2;1) Tìm tọa

độ điểm I tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

2) Tam giác BCD vuông tại B

3) Thể tích của tứ diện ABCD bằng 6

Trang 22

Tặng các em tài liệu ôn thi THPT QG 2017

Các em theo dõi để nhận tài liệu thường xuyên Facebook.com/thaygiao2k Tham gia nhóm học tập https://www.facebook.com/groups/hocsinh2k

13

3 13.13

Câu 59 Cho hình chóp tam giác S ABC với I là trọng tâm của đáy ABC Đẳng thức nào sau đây là

đẳng thức đúng

.2

.3

SISASBSC

C SISA SB SC  D SISA SB SC0

Câu 60 Trong không gian Oxyz , cho tứ diện ABCD có A(1; 0; 0), (0;1; 0), (0; 0;1),B C D( 2;1; 1)  Thể

tích của tứ diện ABCD bằng

A 3

2

Câu 61 Cho hình chóp S ABC có SASBa SC, 3 ,a ASBCSB60 ,0 CSA900 Gọi G là trọng

tâm tam giác ABC Khi đó khoảng cách SG bằng

Câu 64 Cho hình chóp S ABCD biết A2; 2;6 , B 3;1;8 , C 1;0;7 , D 1; 2;3 Gọi H là trung

điểm của CD, SH ABCD Để khối chóp S ABCD có thể tích bằng 27

2 (đvtt) thì có hai điểm S S1, 2 thỏa mãn yêu cầu bài toán Tìm tọa độ trung điểm I của S S1 2

A I0; 1; 3   B I1; 0;3 C.I0;1;3 D I1; 0; 3  

Câu 65 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2; 1; 7), (4;5; 2) B  Đường thẳng ABcắt mặt phẳng

Trang 23

Tặng các em tài liệu ôn thi THPT QG 2017

Các em theo dõi để nhận tài liệu thường xuyên Facebook.com/thaygiao2k Tham gia nhóm học tập https://www.facebook.com/groups/hocsinh2k

Câu 66 Trong không gian Oxyz , cho tứ diện ABCD có A(2;1; 1), (3; 0;1), C(2; 1;3) B  và D thuộc

trục Oy Biết V ABCD 5 và có hai điểm D10; ;0 ,y1  D20;y2;0 thỏa mãn yêu cầu bài toán Khi đó y y1 2 bằng

Câu 67 Trong không gian Oxyz , cho tam giác ABC có A( 1; 2; 4), (3; 0; 2), C(1;3; 7) B  Gọi D

chân đường phân giác trong của góc A Tính độ dài OD

205

3

Câu 68 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho tam giác ABC , biết A(1;1;1), B(5;1; 2) ,C(7;9;1)

Tính độ dài phân giác trong ADcủa gócA

A. 2 74

3 74

Câu 70 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(2;3;1), B( 1; 2; 0) ,C(1;1; 2) H

trực tâm tam giác ABC , khi đó, độ dài đoạn OH bằng

A 870

870

870

870

15

Câu 71 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC có A(3;1; 0), B nằm trên mặt

phẳng (Oxy) và có hoành độ dương, C nằm trên trục Oz và H(2;1;1) là trực tâm của tam giác

ABC Toạ độ các điểm B , C thỏa mãn yêu cầu bài toán là:

Câu 72 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hình vuông ABCD , B(3; 0;8), D( 5; 4; 0)  Biết

đỉnh A thuộc mặt phẳng (Oxy ) và có tọa độ là những số nguyên, khi đó CA CB bằng:

Trang 24

Tặng các em tài liệu ôn thi THPT QG 2017

Các em theo dõi để nhận tài liệu thường xuyên Facebook.com/thaygiao2k Tham gia nhóm học tập https://www.facebook.com/groups/hocsinh2k

Trang 25

Tặng các em tài liệu ôn thi THPT QG 2017

Các em theo dõi để nhận tài liệu thường xuyên Facebook.com/thaygiao2k Tham gia nhóm học tập https://www.facebook.com/groups/hocsinh2k

C ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 3 Cho vectơ a1;3; 4, tìm vectơ b cùng phương với vectơ a

A b    2; 6; 8  B b   2; 6;8  C b  2; 6;8  D b2; 6; 8    Câu 4 Tích vô hướng của hai vectơ a  2; 2;5 , b0;1; 2 trong không gian bằng

Trang 26

Tặng các em tài liệu ôn thi THPT QG 2017

Các em theo dõi để nhận tài liệu thường xuyên Facebook.com/thaygiao2k Tham gia nhóm học tập https://www.facebook.com/groups/hocsinh2k

C. u v1 1u v2 2u v3 3 0 D.u v1 2u v2 3u v3 1  1

Câu 9 Cho vectơ a1; 1; 2 , độ dài vectơ a là

Câu 10 Trong không gian Oxyz, cho điểm M nằm trên trục Ox sao cho M không trùng với gốc tọa

độ, khi đó tọa độ điểm M có dạng

A. M a ;0;0 , a0 B M0; ;0 ,bb0 C M0;0;c c, 0 D M a ;1;1 , a0 Câu 11 Trong không gian Oxyz, cho điểm M nằm trên mặt phẳng Oxy sao cho M không trùng với

gốc tọa độ và không nằm trên hai trục Ox Oy, , khi đó tọa độ điểm M là (a b c, , 0)

A 0; ;b a B.a b; ;0  C 0; 0;c D a;1;1

Câu 12 Trong không gian Oxyz, cho a0;3; 4 và b 2a , khi đó tọa độ vectơ b có thể là

A 0;3; 4 B 4; 0;3 C 2; 0;1 D. 8;0; 6  

Câu 13 Trong không gian Oxyz cho hai vectơ u và v , khi đó u v,  bằng

A. u v .sin u v , B u v .cos u v , C u v .cos u v , D u v .sin u v ,

Câu 14 Trong không gian Oxyz cho ba vectơ a1; 1; 2 ,  b3; 0; 1 ,  c  2;5;1, vectơ

của tam giác ABC là

Cách 2: Lập phương trình (ABC) và thế toạ độ D vào phương trình tìm được

Câu 18 Trong không gian Oxyz, cho ba vecto a( ; ; ),1 2 3 b ( ; ; ),2 0 1 c ( ; ; )1 0 1 Tìm tọa độ của

vectơ n  a b 2c3i

A n6; 2; 6 B n6; 2; 6  C n0; 2; 6 D. n  6; 2; 6 Câu 19 Trong không gian Oxyz , cho tam giác ABC có A(1; 0; 2), ( 2;1;3), (3; 2; 4)BC Tìm tọa độ

Trang 27

Tặng các em tài liệu ôn thi THPT QG 2017

Các em theo dõi để nhận tài liệu thường xuyên Facebook.com/thaygiao2k Tham gia nhóm học tập https://www.facebook.com/groups/hocsinh2k

4 0

x y z

Câu 22 Cho 3 điểm A1;2;0 , 1;0; 1 ,  B   C 0; 1;2   Tam giác ABC là

A. tam giác có ba góc nhọn B tam giác cân đỉnh A

C tam giác vuông đỉnh A D tam giác đều

Hướng dẫn giải

(0; 2; 1); ( 1; 3;2)

AB   AC   Ta thấy AB AC  0 ABCkhông vuông

ABAC  ABCkhông cân

Câu 23 Trong không gian tọa độ Oxyzcho ba điểm A1; 2; 2 , B 0;1;3 , C 3; 4;0 Để tứ giác

ABCD là hình bình hành thì tọa độ điểm D

Trang 28

Tặng các em tài liệu ôn thi THPT QG 2017

Các em theo dõi để nhận tài liệu thường xuyên Facebook.com/thaygiao2k Tham gia nhóm học tập https://www.facebook.com/groups/hocsinh2k

Với M a b c ; ; d M Oxy ,   c

Câu 26 Cho điểm M2;5; 0, hình chiếu vuông góc của điểm Mtrên trục Oy là điểm

A M2;5;0 B M0; 5; 0  C. M0;5;0 D M  2; 0; 0

Hướng dẫn giải

Với M a b c ; ;  hình chiếu vuông góc của M lên trục OyM10; ;0b

Câu 27 Cho điểm M1; 2; 3 , hình chiếu vuông góc của điểm Mtrên mặt phẳng Oxylà điểm

A. M1; 2;0 B M1;0; 3  C M0; 2; 3  D M1; 2;3

Hướng dẫn giải

Với M a b c ; ;  hình chiếu vuông góc của M lên mặt phẳngOxy là M a b1 ; ;0

Câu 28 Cho điểm M2;5;1, khoảng cách từ điểm M đến trục Ox bằng

Với M a b c ; ;  điểm đối xứng của M qua mặt phẳng Oxy là M a b ; ;c

Câu 32 Cho điểm M3; 2; 1 , điểm M a b c ; ;  đối xứng của M qua trục Oy , khi đó a b c  bằng

Trang 29

Tặng các em tài liệu ôn thi THPT QG 2017

Các em theo dõi để nhận tài liệu thường xuyên Facebook.com/thaygiao2k Tham gia nhóm học tập https://www.facebook.com/groups/hocsinh2k

  2  2   2 2

11.0 1.1 1 1

Câu 35 Trong không gian Oxyz cho tứ diện ABCD Độ dài đường cao vẽ từ D của tứ diện ABCD

cho bởi công thức nào sau đây:

AB AC AD h

Câu 36 Trong không gian tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A1; 2;0 ,  B 3;3; 2 , C 1; 2; 2 , D 3;3;1 Độ

dài đường cao của tứ diện ABCD hạ từ đỉnh D xuống mặt phẳng ABC là

B

Trang 30

Tặng các em tài liệu ôn thi THPT QG 2017

Các em theo dõi để nhận tài liệu thường xuyên Facebook.com/thaygiao2k Tham gia nhóm học tập https://www.facebook.com/groups/hocsinh2kCâu 37 Trong không gian Oxyz , cho tứ diện ABCD có A(1; 0; 2), ( 2;1;3), (3; 2; 4),BC D(6;9; 5) Tìm

tọa độ trọng tâm G của tứ diện ABCD

hai điểm A B, có tọa độ là

M 

1 30; ;

2

   

Câu 39 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1; 2;1), (3; 1; 2)B  Điểm M trên trục Oz và cách đều

hai điểm A B, có tọa độ là

45.6

83

Hướng dẫn giải

Trang 31

Tặng các em tài liệu ôn thi THPT QG 2017

Các em theo dõi để nhận tài liệu thường xuyên Facebook.com/thaygiao2k Tham gia nhóm học tập https://www.facebook.com/groups/hocsinh2kCâu 45 Trong không gian Oxyz cho ba điểm A(2;5;3), (3; 7; 4), ( ; ; 6)B C x y Giá trị của x y, để ba điểm

Câu 46 Trong không gian Oxyz cho ba điểm A(1; 0; 0), (0; 0;1), (2;1;1)B C Tam giác ABC là

A tam giác vuông tại A B tam giác cân tại A

C tam giác vuông cân tại A D Tam giác đều

Hướng dẫn giải

1; 0; 1 ,  1; 1; 1 ,  2; 1; 0

BA  CA    CB  

BA CA tam giác vuông tại A , ABAC

Câu 47 Trong không gian Oxyz cho tam giác ABC có A(1; 0; 0), (0; 0;1), (2;1;1)B C Tam giác ABC có

Trang 32

Tặng các em tài liệu ôn thi THPT QG 2017

Các em theo dõi để nhận tài liệu thường xuyên Facebook.com/thaygiao2k Tham gia nhóm học tập https://www.facebook.com/groups/hocsinh2k

Dễ thấy chỉ có x(0;0;0)thỏa mãn x ax bx c 0

Câu 51 Trong không gianOxyz, cho 2 điểm B(1; 2; 3) ,C(7; 4; 2) Nếu E là điểm thỏa mãn đẳng

11; 2; 3

383

Câu 52 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1; 2; 1) , B(2; 1;3) ,C( 2;3;3)

ĐiểmM a b c ; ;  là đỉnh thứ tư của hình bình hành ABCM , khi đó 2 2 2

Pabc có giá trị bằng

Câu 53 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyzcho ba điểm A(1; 2; 1) , B(2; 1;3) ,C( 2;3;3) Tìm

tọa độ điểmD là chân đường phân giác trong góc A của tam giác ABC

Câu 54 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho các điểm A( 1;3;5) , B( 4;3;2) , C(0;2;1) Tìm tọa

độ điểm I tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Trang 33

Tặng các em tài liệu ôn thi THPT QG 2017

Các em theo dõi để nhận tài liệu thường xuyên Facebook.com/thaygiao2k Tham gia nhóm học tập https://www.facebook.com/groups/hocsinh2k

Ta có: ABBCCA3 2  ABC đều Do đó tâm I của đường tròn ngoại tiếp ABC

là trọng tâm của nó Kết luận: 5 8 8; ;

2) Tam giác BCD vuông tại B

3) Thể tích của tứ diện ABCD bằng 6

13

3 13.13

Hướng dẫn giải

Sử dụng công thức , . 1

13

AB AC AD h

AB AC

Trang 34

Tặng các em tài liệu ôn thi THPT QG 2017

Các em theo dõi để nhận tài liệu thường xuyên Facebook.com/thaygiao2k Tham gia nhóm học tập https://www.facebook.com/groups/hocsinh2kCâu 59 Cho hình chóp tam giác S ABC với I là trọng tâm của đáy ABC Đẳng thức nào sau đây là

đẳng thức đúng

.2

.3

Câu 60 Trong không gian Oxyz , cho tứ diện ABCD có A(1; 0; 0), (0;1; 0), (0; 0;1),B C D( 2;1; 1)  Thể

tích của tứ diện ABCD bằng

A 3

2

Hướng dẫn giải Thể tích tứ diện: 1 ,

6

ABCD

V  AB AC AD

Câu 61 Cho hình chóp S ABC có SASBa SC, 3 ,a ASBCSB60 ,0 CSA900 Gọi G là trọng

tâm tam giác ABC Khi đó khoảng cách SG bằng

Áp dụng công thức tổng quát: Cho hình chóp S ABC có SAa SB, b SC, c và có

Trang 35

Tặng các em tài liệu ôn thi THPT QG 2017

Các em theo dõi để nhận tài liệu thường xuyên Facebook.com/thaygiao2k Tham gia nhóm học tập https://www.facebook.com/groups/hocsinh2k

Câu 64 Cho hình chóp S ABCD biết A2; 2;6 , B 3;1;8 , C 1;0;7 , D 1; 2;3 Gọi H là trung

điểm của CD, SH ABCD Để khối chóp S ABCD có thể tích bằng 27

2 (đvtt) thì có hai điểm S S1, 2 thỏa mãn yêu cầu bài toán Tìm tọa độ trung điểm I của S S1 2

Câu 65 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2; 1; 7), (4;5; 2) B  Đường thẳng ABcắt mặt phẳng

(Oyz) tại điểm M Điểm M chia đoạn thẳng AB theo tỉ số nào

Trang 36

Tặng các em tài liệu ôn thi THPT QG 2017

Các em theo dõi để nhận tài liệu thường xuyên Facebook.com/thaygiao2k Tham gia nhóm học tập https://www.facebook.com/groups/hocsinh2kCâu 66 Trong không gian Oxyz , cho tứ diện ABCD có A(2;1; 1), (3; 0;1), C(2; 1;3) B  và D thuộc

trục Oy Biết V ABCD 5 và có hai điểm D10; ;0 ,y1  D20;y2;0 thỏa mãn yêu cầu bài toán Khi đó y y1 2 bằng

Câu 67 Trong không gian Oxyz , cho tam giác ABC có A( 1; 2; 4), (3; 0; 2), C(1;3; 7) B  Gọi D

chân đường phân giác trong của góc A Tính độ dài OD

205

Câu 68 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho tam giác ABC , biết A(1;1;1), B(5;1; 2) ,C(7;9;1)

Tính độ dài phân giác trong ADcủa gócA

A. 2 74

3 74

Trang 37

Tặng các em tài liệu ôn thi THPT QG 2017

Các em theo dõi để nhận tài liệu thường xuyên Facebook.com/thaygiao2k Tham gia nhóm học tập https://www.facebook.com/groups/hocsinh2k

Gọi G là trọng tâm của ABCD ta có: 7 14; ; 0

Câu 70 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(2;3;1), B( 1; 2; 0) ,C(1;1; 2) H

trực tâm tam giác ABC , khi đó, độ dài đoạn OH bằng

A 870

870

870

870

Câu 71 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC có A(3;1; 0), B nằm trên mặt

phẳng (Oxy) và có hoành độ dương, C nằm trên trục Oz và H(2;1;1) là trực tâm của tam giác

ABC Toạ độ các điểm B , C thỏa mãn yêu cầu bài toán là:

Trang 38

Tặng các em tài liệu ôn thi THPT QG 2017

Các em theo dõi để nhận tài liệu thường xuyên Facebook.com/thaygiao2k Tham gia nhóm học tập https://www.facebook.com/groups/hocsinh2k

Câu 72 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hình vuông ABCD , B(3; 0;8), D( 5; 4; 0)  Biết

đỉnh A thuộc mặt phẳng (Oxy ) và có tọa độ là những số nguyên, khi đó CA CB bằng:

a b

a b

Trang 39

Tặng các em tài liệu ôn thi THPT QG 2017

Các em theo dõi để nhận tài liệu thường xuyên Facebook.com/thaygiao2k Tham gia nhóm học tập https://www.facebook.com/groups/hocsinh2k

Trang 40

Tặng các em tài liệu ôn thi THPT QG 2017

Các em theo dõi để nhận tài liệu thường xuyên Facebook.com/thaygiao2k Tham gia nhóm học tập https://www.facebook.com/groups/hocsinh2k

mặt cầu: a2b2c2 d 0

(S) có tâm I a b c  ; ; 

(S) có bán kính: Ra2b2 c2 d

3/ Vị trí tương đối giữa mặt cầu và mặt phẳng :

Cho mặt cầu S I R và mặt phẳng  ;   P Gọi H là hình chiếu vuông góc của I lên  P dIH là

R I

H P

d

r I' α

R I

Lưu ý: Khi mặt phẳng (P) đi qua tâm I thì mặt phẳng (P) được gọi là mặt phẳng kính và thiết diện lúc đó

được gọi là đường tròn lớn

4/ Vị trí tương đối giữa mặt cầu và đường thẳng :

Cho mặt cầu S I R và đường thẳng  ;   Gọi H là hình chiếu của I lên Khi đó :

+ IHR:  không cắt mặt

cầu

+ IHR:  tiếp xúc với mặt cầu

là tiếp tuyến của (S) và H là tiếp

điểm

+ IHR:  cắt mặt cầu tại hai điểm phân biệt

Cho điểm I cố định và một số thực dương R Tập hợp tất cả

những điểm M trong không gian cách I một khoảng R được gọi

là mặt cầu tâm I, bán kính R

Kí hiệu: S I R ; S I R ;   M IM/ R

Ngày đăng: 30/06/2017, 10:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w