PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VỚI HỆ SỐ THỰC TRÊN TẬP SỐ PHỨC CHỦ ĐỀ SP.3 TẬP HỢP ĐIỂM... Giải phương trình quy về phương trình bậc hai với hệ số thực Phương pháp 1: Phân tích đa thức thành nhâ
Trang 1200 CÂU HỎI GIẢI CHI TIẾT
Chủ đề SP.1 DẠNG ĐẠI SỐ VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP SỐ PHỨC
Chủ đề SP.2 PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VỚI HỆ SỐ THỰC TRÊN TẬP SỐ PHỨC
CHỦ ĐỀ SP.3 TẬP HỢP ĐIỂM
Trang 2Chủ đề 5.1 DẠNG ĐẠI SỐ VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP SỐ PHỨC
1 Định nghĩa
Đơn vị ảo : Số i mà i2 1 được gọi là đơn vị ảo
Số phức z a bi với a b, Gọi a là phần thực, b là phần ảo của số phức z
Khi phần thực a 0 z bi z là số thuần ảo,
Số 0 0 0i vừa là số thực, vừa là số ảo
1 2 1 2
1 1
Trang 3i i i
Trang 4D BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A Môđun của số phức z là một số âm
B Môđun của số phức z là một số thực
C Môđun của số phức z a bi là z a2b2
D Môđun của số phức z là một số thực không âm
Câu 2 Cho số phức z 5 4i Môđun của số phức z là
i
có phần thực là
Trang 5Câu 13 Cho số phức z 3 4i Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A Điểm biểu diễn của z là M 4;3
Trang 7Câu 30 Cho z 1 2i và w 2 i Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
Câu 31 Cho số phức z 1 2i Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A Phần thực của số phức z là 1 B Phần ảo của số phức z là 2i
C. Phần ảo của số phức z là 2 D Số phức z là số thuần ảo
Câu 32 Cho số phức z i 1 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
Trang 9Câu 48 Cho số phức z thỏa
2016
11
i z
i
Viết zdưới dạng z a bi a b, , Khi đó tổng
a b có giá trị bằng bao nhiêu?
Câu 49 Cho số phức z thỏa 5
1 22
i z
D Không tồn tại số phức z thỏa mãn đẳng thức đã cho
Câu 51 Cho số phức zcó phần thực và phần ảo là các số dương thỏa mãn
Câu 52 Cho số phức z thỏa mãn z4 476480ivà z có phần thực và phần ảo là các số dương
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
zz z z là số phức nào sau đây?
A 8060 4530i B. 8060 4530i C 8060 4530i D 8060 4530i
Câu 54 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là khẳng định sai?
Trang 10 là số phức nào sau đây?
A 26 170i B 26 170i C 26 170i D. 26 170i
Câu 58 Cho 2 số phức
2 2
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.z1và z2 là số thuần ảo B.z2 là số thuần ảo
i z
Trang 11Câu 63 Cho số phức z (1 i)2019 Dạng đại số của số phức z là:
A 2100921009i B 2100921009i C 2201922019i D 2201922019i
Câu 64 Cho số phức
2017
2016 11
Trang 12A. (I) và (II) đúng B (I) và (III) đúng
C (II) và (III) đúng D Tất cả (I), (II), (III) đều đúng
z i i i i là số phức nào sau đây?
A 1025 1025i B 1025 1025i C. 1025 1025i D 1025 1025i
Câu 73 Cho số phức z 1 i2 i4 i2n i2016,n Môđun của z bằng?
z i i i i i i n Số phức 1 z là số phức nào sau đây?
Câu 75 Cho hai số phức z z1, 2 khác 0 thỏa mãn z12z z1 2z220 Gọi A B, lần lượt là các điểm
biểu diễn cho số phức z z1, 2 Khi đó tam giác OAB là:
A. Tam giác đều B Tam giác vuông tại O
Trong các khẳng định trên, khẳng định nào là khẳng định sai?
C. (II) sai D Cả ba (I), (II), (III) đều sai
Câu 77 Số phức z thỏa z 1 2i 3i24i3 18i19 Khẳng định nào sau đây là khẳng định
m nguyên dương Có bao nhiêu giá trị m1;100 để z là số thực?
Trang 14ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A Môđun của số phức z là một số âm
Trang 17Câu 13 Cho số phức z 3 4i Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A Điểm biểu diễn của z là M 4;3
Trang 19Câu 19 Cho số phức z 1 6i 2 4i Phần thực, phần ảo của z lần lượt là
Trang 22x y
Vậy chọn đáp án D.
Câu 29 Cho số phức z2i 1 i 1 3i Tính môđun của z
Trang 23Câu 30 Cho z 1 2i và w 2 i Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
15
15
z i
Câu 31 Cho số phức z 1 2i Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A Phần thực của số phức z là 1 B Phần ảo của số phức z là 2i
C. Phần ảo của số phức z là 2 D Số phức z là số thuần ảo
Trang 27i z
i
Viết zdưới dạng z a bi a b, , Khi đó tổng
a b có giá trị bằng bao nhiêu?
Trang 28i z
Hướng dẫn giải
Gọi z x yi x y, , tìm được z 1 i Suy ra w5i
Vậy chọn đáp án B.
Câu 52 Cho số phức z thỏa mãn z4 476480ivà z có phần thực và phần ảo là các số dương
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
Trang 29zz z z là số phức nào sau đây?
A 8060 4530i B. 8060 4530i C 8060 4530i D 8060 4530i
là số phức nào sau đây?
A 26 170i B 26 170i C 26 170i D. 26 170i
Hướng dẫn giải
Trang 30Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.z1và z2 là số thuần ảo B.z2 là số thuần ảo
x y
Suy ra z1 là số thuần ảo, z2là số thuần thựC
22
Trang 31Vậy chọn đáp án A.
Câu 61 Cho số phức z thỏa
3
( 3 )1
i z
Trang 32y x
Trang 34A. (I) và (II) đúng B (I) và (III) đúng
C (II) và (III) đúng D Tất cả (I), (II), (III) đều đúng
z i i i i là số phức nào sau đây?
A 1025 1025i B 1025 1025i C. 1025 1025i D 1025 1025i
Trang 35A. Tam giác đều B Tam giác vuông tại O
Trong các khẳng định trên, khẳng định nào là khẳng định sai?
C. (II) sai D Cả ba (I), (II), (III) đều sai
Câu 77 Số phức z thỏa z 1 2i 3i24i3 18i19 Khẳng định nào sau đây là khẳng định
Trang 36z là số thuần ảo khi và chỉ khi m2k1,k
Vậy có 25 giá trị m thỏa yêu cầu đề bài
Vậy chọn đáp án B.
Trang 37Câu 82 Cho biểu thức L 1 z3z6 z2016 với 1 3
1 ( ) 1 ( 1)
1
z L
Trang 385 Căn bậc hai của số phức: Cho số phức w Mỗi số phức z thỏa mãn z2 w được gọi là một căn bậc hai của w
6 Phương trình bậc hai với hệ số thực
Trang 39 0: phương trình có hai nghiệm thực được xác định bởi công thức: 1,2
2
b x
Hệ thức Vi–ét đối với phương trình bậc hai với hệ số thực: Cho phương trình bậc hai
+ a0, a có hai căn bậc hai là a
Ví dụ 1: Ta có hai căn bậc hai của – 1 là i và i Hai căn bậc hai của 2
a
(alà số thực khác 0) là ai và ai
số phức w a bi
Ví dụ 2: Tìm các căn bậc hai của w 5 12i
Gọi z x yi x y , là một căn bậc hai của số phức w 5 12i
2
2 2 2
Vậy w 5 12i có hai căn bậc hai là 2 3i và 2 3i
3 Dạng 2: Giải phương trình bậc hai với hệ số thực và các dạng toán liên quan
Giải các phương trình bậc hai với hệ số thực
Ví dụ 3: Giải phương trình bậc hai sau: z2 z 1 0
Trang 40 Giải phương trình quy về phương trình bậc hai với hệ số thực
Phương pháp 1: Phân tích đa thức thành nhân tử:
– Bước 1: Nhẩm 1 nghiệm đặc biệt của phương trình
+ Tổng các hệ số trong phương trình là 0 thì phương trình có một nghiệm x1
+ Tổng các hệ số biến bậc chẵn bằng tổng các hệ số biến bậc lẻ thì phương trình có một nghiệm x 1
+ Định lý Bơdu:
Phần dư trong phép chia đa thức f x cho xa bằng giá trị của đa thức f x tại xa
Tức là f x x a g x f a
Hệ quả: Nếu f a 0 thì f x x a
Nếu f x x a thì f a 0 hay f x 0 có một nghiệm xa
– Bước 2: Đưa phương trình về phương trình bậc nhất hoặc bậc hai bằng cách hân tích đa thức ở vế trái của phương trình thành nhân tử (dùng hẳng đảng thức, chia đa thức hoặc sử dụng lược đồ Hoocne) như sau:
– Bước 1: Phân tích phương trình thành các đại lượng có dạng giống nhau
– Bước 2: Đặt ẩn phụ, nêu điều kiện của ẩn phụ (nếu có)
– Bước 3: Đưa phương trình ban đầu về phương trình bậc nhất, bậc hai với ẩn mới
– Bước 4: Giải phương trình, kết luận nghiệm
1 Chọn chế độ tính toán với số phức: MODE 2 màn hình hiện CMPLX
Nhập số thuần ảo i: Phím ENG
2 Tìm các căn bậc hai của một số phức
Ví dụ 5: Khai căn bậc hai số phức z 3 4i có kết quả:
Trang 41– Nhấn Shift + (Pol), ta nhập Pol3; 4
– Nhấn Shift – (Rec), ta nhậpRec X Y, : 2, ta thu được kết quảX 1;Y 2
– Vậy 2 số phức cần tìm là 1 2i và 1 2i
Trang 42i z
i z
i z
Câu 8 Tính căn bậc hai của số phức z 8 6i ra kết quả:
Trang 4322
Trang 44Câu 19 Trong , phương trình 4
z có nghiệm là:
A 1; 2i B 2; 2i C 3; 4i D 1; i
Câu 20 Trong , căn bậc hai của 121 là:
Trang 45Câu 32 Căn bậc hai của số phức 4 6 5i là:
Câu 42 Với mọi số ảo z, số z2| z |2 là:
A Số thực âm B. Số 0 C Số thực dương D Số ảo khác 0
Câu 43 Trong trường số phức phương trình 3
b c
b c
b c
Trang 46Câu 45 Trên tập hợp số phức, phương trình z27z150 có hai nghiệm z z1, 2 Giá trị biểu
x y
x y
x y
1 Phương trình vô nghiệm trên trường số thực
2 Phương trình vô nghiệm trên trường số phức
3 Phương trình không có nghiệm thuộc tập số thực
4 Phương trình có bốn nghiệm thuộc tập số phức
5 Phương trình chỉ có hai nghiệm là số phức
6 Phương trình có hai nghiệm là số thực
Câu 49 Giả sử z z1, 2 là hai nghiệm của phương trình z22z 5 0 và A, B là các điểm biểu diễn
của z z1, 2 Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là:
i
Câu 52 Trong tập số phức, giá trị của m để phương trình bậc hai z2mz i 0 có tổng bình
phương hai nghiệm bằng 4i là:
A 1 i B 1 i C 1 i D 1 i
Câu 53 Cho phương trình 2
z mz m trong đó m là tham số phức Giá trị của m để
phương trình có hai nghiệm z z1, 2 thỏa mãn z12z22 10 là:
A m 2 2 2i B m 2 2 2i C m 2 2 2i D
2 2 2
m i
Trang 47Câu 54 Gọi z z1, 2 là hai nghiệm của phương trình 2
Trang 48I ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Trang 4922
Trang 502
3 52
3 5
42
i z
i z
i z
Hướng dẫn giải:
2 2
Nên phương trình có hai nghiệm phức là:
i x
2
39
18
1
x x
Trang 51Câu 10 Trong , nghiệm của phương trình z2 5 12i là:
Trang 52
2
2 2 2
Trang 531 0
2
z z
Câu 20 Trong , căn bậc hai của 121 là:
Trang 54b
S z z
a c
Trang 55S z z
a c
2
12
4 0
12
Trang 5810
10
Câu 42 Với mọi số ảo z, số z2| z |2 là:
A Số thực âm B. Số 0 C Số thực dương D Số ảo khác 0
Trang 59b c
b c
b c
x y
x y
x y
Trang 601 Phương trình vô nghiệm trên trường số thực
2 Phương trình vô nghiệm trên trường số phức
3 Phương trình không có nghiệm thuộc tập số thực
4 Phương trình có bốn nghiệm thuộc tập số phức
5 Phương trình chỉ có hai nghiệm là số phức
6 Phương trình có hai nghiệm là số thực
z z z i
Trang 61Câu 49 Giả sử z z1, 2 là hai nghiệm của phương trình z22z 5 0 và A, B là các điểm biểu diễn
của z z1, 2 Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là:
Trang 62Câu 52 Trong tập số phức, giá trị của m để phương trình bậc hai z2mz i 0 có tổng bình
phương hai nghiệm bằng 4i là:
z mz m trong đó m là tham số phức Giá trị của m để
phương trình có hai nghiệm z z1, 2 thỏa mãn 2 2
Trang 64z là thuần ảo phần thực củaz bằng 0 (a = 0)
Số 0 vừa là số thực vừa là số ảo
Trong mặt phẳng phức Oxy (Oy là trục ảo; Ox là trục thực), mỗi số phức z a bi; (a; b )
được biểu diễn bởi điểm M(a; b)
k.zk.(abi)kakbi
Trang 65- Phương trình đường thẳng đi qua 1 điểm M0x y0; 0 biết hệ số góc k: yk x( x0)y0
2 Phương trình đường tròn tâm I(a;b) bán kính R:
Trục lớn 2a, trục bé 2b và a2 b2c2
III Một số chú ý trong giải bài toán tìm tập hợp điểm
1 Phương pháp tổng quát
Giả sử số phức z = x +yi được biểu diễn bởi điểm M(x;y) Tìm tập hợp các điểm M là tìm hệ thức
giữa x và y thỏa mãn yêu cầu đề bài
2 Giả sử các điểm M, A, B lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức z, a, b
*) |z a| |z b| MAMB M thuộc đường trung trực của đoạn AB
*) |z a| |z b| k k( ,k 0,k |a b|)MAMBk M( )E nhận A, B là hai tiêu
điểm và có độ dài trục lớn bằng k
3 Giả sử M và M’ lần lượt là điểm biểu diễn của số phức z và w = f(z)
Trang 66Đặt z = x + yi và w = u + vi ( , , ,x y u v )
Hệ thức w = f(z) tương đương với hai hệ thức liên hệ giữa x, y, u, v
*) Nếu biết một hệ thức giữa x, y ta tìm được một hệ thức giữa u, v và suy ra được tập hợp các
điểm M’
*) Nếu biết một hệ thức giữa u, v ta tìm được một hệ thức giữa x, y và suy ra được tập hợp điểm M’
- Các kĩ năng biến đổi, thực hiện phép tính về số phức
- Kĩ năng biến đổi biểu thức đại số, tính khoảng cách,…
Trang 67L BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
NHẬN BIẾT – THÔNG HIỂU
Câu 1 Điểm M biểu diễn số phức z 3 2i trong mặt phẳng tọa độ phức là:
Câu 4 Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z 3 2i và B là điểm biểu diễn của số
phứcz' 2 3i Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A Hai điểm A và B đối xứng nhau qua trục tung
B Hai điểm A và B đối xứng nhau qua gốc tọa độ O
C Hai điểm A và B đối xứng nhau qua đường thẳng y x
D Hai điểm A và B đối xứng nhau qua trục hoành
Câu 5 Gọi A là điểm biểu diễn số phức z , B là điểm biểu diễn số phức z Trong các khẳng
định sau khẳng định nào sai ?
A. A và B đối xứng nhau qua trục hoành
B A và B trùng gốc tọa độ khi z0
C A và B đối xứng qua gốc tọa độ
D Đường thẳng AB đi qua gốc tọa độ
Câu 6 Các điểm biểu diễn các số phức z 3 bi b( )trong mặt phẳng tọa độ, nằm trên
Câu 8 Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện phần
ảo của z nằm trong khoảng (2016; 2017) là:
A Các điểm nằm trong phần giới hạn bởi đường thẳng x2016 và x2017, không kể biên
B Các điểm nằm trong phần giới hạn bởi đường thẳng x2016 và x2017, kể cả biên
C Các điểm nằm trong phần giới hạn bởi đường thẳng y2016 và y2017, không kể biên
D Các điểm nằm trong phần giới hạn bởi đường thẳng y2016 và y2017, kể cả biên
Trang 68Câu 9 Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện phần
thực của z nằm trong đoạn [ 1; 3] là:
A Các điểm nằm trong phần giới hạn bởi đường thẳng x 1 và x3, kể cả biên
B Các điểm nằm trong phần giới hạn bởi đường thẳng x 1 và x3, kể cả biên
C Các điểm nằm trong phần giới hạn bởi đường thẳng y 1 và y3, không kể biên
D Các điểm nằm trong phần giới hạn bởi đường thẳng y 1 và y3, kể cả biên
Câu 10 Cho số phức z a ai a( ) Tập hợp các điểm biểu diễn số phức liên hợp của z trong
mặt phẳng tọa độ là:
Câu 11 Cho số phức z a bi a b( , ) Để điểm biểu diễn của z nằm
trong dải (- 2; 2) , ở hình 1, điều kiện của a và b là:
Câu 12 Cho số phức z a bi a b( , ) Để điểm biểu diễn của z nằm
trong dải ( 3 ;3 ) i i như hình 2 thì điều kiện của a và b là:
A a ; 3 b 3 B 3 a 3;b
C 3 a b, 3 D a ; 3 b 3
Câu 13 Cho số phức z a bi a b( , ) Để điểm biểu diễn của z nằm
trong hình tròn như hình 3 (không tính biên), điều kiện của a và
D Số phức z có phần ảo lớn hơn hoặc bằng 1 và nhỏ hơn hoặc bằng 2
Câu 15 Số phức z thỏa mãn điều nào thì có biểu diễn là phần gạch chéo như trên
y
2
O
x -2
Trang 69hình
A Số phức z có phần ảo lớn hơn -1 và nhỏ hơn hoặc bằng 2
B Số phức z có phần ảo lớn hơn -1 và nhỏ hơn 2
C Số phức z có phần ảo lớn hơn hoặc bằng -1 và nhỏ hơn hoặc bằng 2
D Số phức z có phần ảo lớn hơn hoặc bằng -1 và nhỏ hơn 2
Câu 16 Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn
Câu 17 Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn | | 1z trên mặt phẳng tọa độ là:
A Hình tròn tâm O , bán kính R1, không kể biên
Câu 19 Số phức z thỏa mãn điều nào thì có biểu diễn là phần gạch chéo như
Câu 20 Trong mặt phẳng phứcOxy, số phức z thỏa điều kiện nào thì có điểm biểu diễn số phức
thuộc phần tô màu như hình vẽ
A Phần thực của z 3, 2 2,3 và z 3
B Phần thực của z 3; 2 2,3 và z 3
C Phần thực của z 3, 2 2,3 và z 3
D Phần thực của z 3, 2 2,3 và z 3
Câu 21 Trong mặt phẳng phứcOxy, số phức z thỏa điều kiện nào thì có điểm biểu diễn số phức
thuộc phần tô màu như hình vẽ
A 1 z 2 và phần ảo dương