1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De 2_HSG9-Co dap an_Bui Pham Phong

5 292 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Chọn HSG Lớp 9
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2007-2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 177,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c Tìm vị trí của M và N sao cho diện tích tam giác MDN lớn nhất... - Hình vẽ sai không chấm - Hình vẽ phải khớp với bài làm mới cho điểm - Trong phần bài toán hình các kết luận phải có đ

Trang 1

Đề thi chọn HSG lớp 9 Năm học: 2007-2008

Môn thi: Toán Thời gian làm bài: 150 phút

( Đề này gồm 06 câu, 01 trang)

Câu 1 (1,5 điểm)

Đơn giản biểu thức: A = 3 9 3 − 11 2

Câu 2 (3 điểm)

Chứng minh rằng:

5 5 5

3 5 5

25

9 25

3 25

1 5

27 5

32

− +

=

Câu 3 (3 điểm)

Giải hệ phơng trình:



+

=

=

2

2

2

8 4

x xy

y xy

Câu 4 (2,5 điểm)

Cho x và y là các số thực thoả mãn:

( 2 2)3 2 2

x +y + x +y + x+ =

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức S = x2 + y2

Câu 5 (2 điểm)

Cho các số thực a, b, c thỏa mãn:

2 1

1 1

1 1

1

2 2

+

+ +

+

Chứng minh rằng (ab + bc + ca )2 + 6a2b2c2 ≤ 3

Câu 6 ( 8 điểm)

Cho hình vuông ABCD cạnh là a Trên các cạnh AD và CD lần lợt lấy các điểm

M và N sao cho MBN = 450, BM và BN cắt AC theo thứ tự tại E và F

a) Chứng tỏ 4 điểm M, E, F, N cùng nằm trên một đờng tròn

b) MF và NE cắt nhau tại H, BH cắt MN tại I Tính BI theo a

c) Tìm vị trí của M và N sao cho diện tích tam giác MDN lớn nhất

Hết

22212

Mã ký hiệu

Đ02T-08-HSG9

Trang 2

Câu 1 (1,5 điểm)

A = 3 9 3 − 11 2

= 3 ( 3 − 2 ) 3

= 3 − 2

Câu 2 (3 đ ) Đẳng thức cần chứng minh tơng đơng với:

( ) ( )

3

2 5

2 5 5 3

5

3 5

5

3 3 1 5

) 3 (

2 − = + − (1)

Đặt 5 3 =a; 5 5 =b

(1) 3

2

2 3

2

b

a a b

a = + −

( 2)3 ( ) ( )

6

1 2

a a a

+ −

5(2-a 3 ) = (1+a a2 ) 3 (2) do b 5 = 5

Ta có (1+a- a2) = 1+3(a-a2)+3(a-a2)2+3(a-a2)2+(a-a2)3

= 1+3a-3a2+3(a2-2a3+a4)+a3-3a2.a2+3a.a4-a6

= 1+3a-3a2+3a2-6a3+3a4+a3-3a4+3a5-a6

= 1+3a-5a3+3a5-a5.a

= 1+3a-5a3+3.3-3a (do 5 3 =aa5 = 3)

= 10-5a3 = 5(2-a3)

Vậy (2) đã đợc chứng minh ⇒ đẳng thức đợc chứngminh

Câu 3 (3 điểm)



+

=

=

2

2

2

8 4

x xy

y xy

Từ (1) ⇒ 8 −y2 ≥ 0 ⇒y2 ≤ 8 ⇒y ≤ 2 2 (3)

Từ (2) ⇒xy≥ 2 ⇒x,y cùng dấu

Dễ thấy (x0,y0) là nghiệm của hệ đã cho,

thì (-x0, -y0) cũng là nghiệm của hệ Vì x, y ≠ 0 (do (2))

Xét x>0, y>0

Từ (2) ta có 2 2 2

2

+

=

x

x

Thật vậy : từ (x− 2)2 ≥ 0 , ∀x

x2 − 2 2x+ 2 ≥ 0

x2 + 2 ≥ 2 2x

⇔ 2 2 2

2

+

x

x (do x>0) (4) Vậy y≥ 2 2, kết hợp với (3) ⇒y = 2 2

Khi đó xảy ra dấu “=” ở (4) ⇔x= 2

1 đ 0,5 đ

0,5 đ

0,5 đ 0,5 đ 0,25 đ 0,5 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,5 đ

0,5 đ

0,25 đ

Hớng dẫn chấm Đề thi chọn HSG lớp 9

Năm học: 2007-2008

Môn thi: Toán

(1) (2)

Mã ký hiệu

HD02T-08-HSG9

Trang 3

Vậy hệ đã cho có 2 nghiệm:

(x, y) = ( 2 ; 2 2) (; − 2 ; − 2 2)

Câu 4 (2,5 điểm)

Cho x và y là các số thực thoả mãn:

( 2 2)3 2 2

x +y + x +y + x+ = (1)

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức S = x2 + y2

Từ (1) ( 2 2)3 2 2 2

⇒ + + + = − − −

( 2 ) ( )2

3x 6x 3 2 3 x 1 2 2

= − + + + = − + + ≤ (do )

Vậy S3 + ≤ ⇔S 2 S3 + − ≤S 2 0

(S 1) (S2 2S 2) 0

Chỉ ra S2 + 2S+ 〉 ∀ 2 0, S

Do đó S− ≤ ⇔ ≤ 1 0 S 1

Vậy S đạt giá trị lớn nhất là 1 2 12 1

0 1

y

x y

⇔ + = ⇔  =

Câu 5 (2 điểm)

- Chứng minh 3(x2+y2+z2) ≥ (x+y+z)2 (*)

1

1 1

1 1

1

2 2

+

+ +

+ +a b c

Ta có a2b2+b2c2+c2a2+2a2b2c2 = 1

Sử dụng (*) với ab = x, bc = y, ca = z ta có:

(ab+bc+ca)2 ≤ 3(a2b2+b2c2+c2a2) = 3(1-2a2b2c2)

Vậy (ab+bc+ca)2 + 6a2b2c2 ≤ 3

Dấu “=” xảy ra khi a = b = c và

2

1

=

a

Câu 6 (8 điểm) a) (2,5 đ)

Ta có EBN = ECN (…)

⇒ tứ giác BCNE nội tiếp (…)

⇒ BCN + BEN = 1800

mà BCN = 900 ⇒ BEN = 900

Tơng tự FBM = FAM = 450

⇒ tứ giác ABFM nội tiếp

⇒ BFM = 900

ta có MEN = MFN = 900

⇒ 4 điểm M, E, F, N cùng nằm trên đờng tròn đờng kính MN

b) (2,5 đ)

Xét  BMN có NE và MF là 2 đờng cao ⇒ H là trực tâm

⇒ BI ⊥ MN

Ta có tứ giác ABFM nội tiếp (c/m trên)⇒ ABM = AFM ( 2 góc cùng

0,5 đ 0,25 đ

0,25 đ

0,5 đ 0,5 đ

0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

0,5 đ

0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ

0,5 đ 0.5 đ 0,5 đ

Trang 4

chắn cung AM) (1)

Tơng tự tứ giác BEHF nội tiếp ⇒

EFH = EBH ( 2 góc nội tiếp cùng

chắn cung EH) (2)

Từ (1) và (2) suy ra ABM = MBI

Chỉ ra BAM =  BIM

⇒ AB = BI = a

c) (3 đ)

Ta có BAM =  BIM ⇒ AM =

IM

Tơng tự INB =  CNB ⇒CN = IN

Do đó AM + CN = IM + IN

Đặt DM = x và DN = y ⇒ MN = x2 +y2 ⇒ SMDN =

2

xy

Bài toán đa về xác định x và y thỏa mãn:

x + y + x2 +y2 = 2a sao cho x, y lớn nhất

Ta có x+y≥ 2 xy (do x; y > 0)

x2 +y2 ≥ 2xy

) 2 2 ( 2

2

a x y x y xy xy xy

) 2 2 ( 2 2

+

) 2 2 3 ( 2 ) 2 2

(3 2 2)

2

2 −

= xy a

S MDN

Vậy S MDN =a2(3 − 2 2)⇔x=y=a(2 − 2)

Vậy DM = DN = a(2 − 2) thì  MDN có diện tích lớn nhất

MaxS MDN =a2(3 − 2 2)

Chú ý:

- Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa

- Hình vẽ sai không chấm

- Hình vẽ phải khớp với bài làm mới cho điểm

- Trong phần bài toán hình các kết luận phải có đủ lí do, nếu thiếu thì trừ

điểm tùy theo nội dung

- Thiếu 1 kí tự (dấu góc, dấu cung, …) thì châm trớc, thiếu từ 2 đến 3 kí

tự thì trừ nửa số điểm của câu đó, nếu thiếu nhiều hơn 3 kí tự thì không

chấm câu đó

- Tổng điểm toàn bài là 20 điểm

0,25 đ

0,5 đ 0,5 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,75 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ

h E

m

F

C B

n

I

Ngày đăng: 05/07/2013, 01:26

w