1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bảng tra hệ số SCT và các hệ số khác trong nền móng

1 12K 179

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 111,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các loại bảng tra hệ số SCT trong xây dựng và tính toàn nền móng theo tiêu chuẩn việt nam hiện nay, và các hệ khác trong công thức tính sức chịu tải như công thức Nhật Bản, công thức theo tiêu chuẩn việt nam, xác định sức chịu tải theo đất nền, theo vật liệu làm cọc, theo thí nghiệm xuyên tĩnh, theo thí nghiệm hiện trường SPT, CPT

Trang 1

Bảng tra xác định Rtc Bảng tra Terzaghi Bảng tra Meyerhof

0 0.00 1.00 3.14 0 5.71 0.00 1.01 0 5.14 0.00 1.01

2 0.03 1.12 3.32 2 6.30 0.04 1.22 2 5.63 0.01 1.20

4 0.06 1.25 3.51 4 6.97 0.10 1.49 4 6.19 0.04 1.43

6 0.10 1.39 3.71 6 7.73 0.20 1.81 6 6.81 0.11 1.72

8 0.14 1.55 3.93 8 8.60 0.35 2.21 8 7.53 0.21 2.06

10 0.18 1.73 4.17 10 9.60 0.56 2.69 10 8.34 0.37 2.47

12 0.23 1.94 4.42 12 10.76 0.85 3.29 12 9.28 0.60 2.97

14 0.29 2.17 4.69 14 12.11 1.26 4.02 14 10.37 0.92 3.59

16 0.36 2.43 5.00 16 13.68 1.82 4.92 16 11.63 1.37 4.34

18 0.43 2.72 5.31 18 15.52 2.59 6.04 18 13.10 2.00 5.26

20 0.51 3.06 5.66 20 17.69 3.64 7.44 20 14.83 2.87 6.40

22 0.61 3.44 6.04 22 20.27 5.09 9.19 22 16.88 4.07 7.82

24 0.72 3.87 6.45 24 23.36 7.08 11.40 24 19.32 5.72 9.60

26 0.84 4.37 6.90 26 27.09 9.84 14.21 26 22.25 8.00 11.85

28 0.98 4.93 7.40 28 31.61 13.70 17.81 28 25.80 11.19 14.72

30 1.15 5.59 7.95 30 37.16 19.13 22.46 30 30.14 15.67 18.40

32 1.34 6.35 8.55 32 44.04 26.87 28.52 32 35.49 22.02 23.18

34 1.55 7.21 9.21 34 52.64 38.04 36.50 34 42.16 31.15 29.44

36 1.81 8.25 9.98 36 63.53 54.36 47.16 36 50.59 44.43 37.75

38 2.11 9.44 10.80 38 77.50 78.61 61.55 38 61.35 64.07 48.93

40 2.46 10.84 11.73 40 95.66 115.31 81.27 40 75.31 93.69 64.20

42 2.87 12.50 12.77 42 119.67 171.99 108.75 42 93.71 139.32 85.37

43 3.12 13.49 13.37 43 134.58 211.56 126.50 43 105.11 171.14 99.01

44 3.37 14.48 13.96 44 151.95 261.60 147.74 44 118.37 211.41 115.31

45 3.66 15.64 14.64 45 172.29 325.34 173.29 45 133.87 262.74 134.87

0,5(1 0,2 ) ' (1 0,3 )

Ngày đăng: 27/06/2017, 12:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w