1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

LẬP TRÌNH PHAY CNC PHẦN e

10 369 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 214,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LẬP TRÌNH PHAY CNC 2015 http://nguyenphanhungcnc.weebly.com E: CHU KỲ CỐ ĐỊNH  Gia công lỗ là nguyên công thông dụng nhất được thực hiện trên máu phay CNC hay trung tâm CNC..  Khi gia

Trang 1

LẬP TRÌNH PHAY CNC 2015

http://nguyenphanhungcnc.weebly.com

E: CHU KỲ CỐ ĐỊNH

 Gia công lỗ là nguyên công thông dụng nhất được thực hiện trên máu phay CNC hay trung tâm CNC Gia công lỗ chiếm một phần quan trộng trong quy trình công nghệ

 Khi gia công lỗ bạn sẽ nghĩ đến các nguyên công như khoan tâm, rồi sử dũng các

mũ khoan tiêu chuẩn hay là doa lỗ

thiết kế quy trình công nghệ cho nguyên công lỗ Thứ bạn sẽ khoan tâm, sau đó bạn khoan mồi với mũi khoan ∅20, ∅30, ∅50 … bạn cũng có thể dùng dao phay ngón phay thô lỗ ∅100 ± 0.02 và cuối cùng bạn phải dùng dao doa lỗ

 Trong đa số các ứng dụng lập trình, gia công lỗ có nhiều đặc tính tương tự nhau

vì lẽ đó hầu như mọi hệ điều khiển CNC đều đưa các phương pháp lập trình gia công lỗ và hệ thống điều khiển, các phương pháp này gị là chu kỳ cố định

 Hệ điều khiển Fanuc cung cấp cho bạn nhưng chu trình gia công lỗ sau:

 G80 : Thoát các chu trình khoan, doa, tarô

 G81 : Chu trình khoa

 G82 : Chu trình khoan điểm

 G83 : Chu trình khoan lỗ sâu

 G84 : Chu trình tarô rên phải

 G74 : Chu trình tarô rên trái

 G85 : Chu kỳ doa tinh

 G86 : Chu kỳ doa thô

 G87 : Chù kỳ dao ngược

 G88 : Chu kỳ dao lỳ bằng tay

 G89 : Chu kỳ dao dừng cuối hành trình

 G76 : Chu kỳ doa chính xác

E1: Đường chạy dao tổng quát

 Tương tự mọi quy trình gia công gia công lỗ cũng sử dụng chế độ lập trình G90 hay G91 để lập trình Sự lựa chọn này tác động đến vị trí tâm lỗ XY, mức R và chiều sâu lỗ

 Chọn mức bạn đầu

 Có hai lệnh chuẩn bị điều khiển dao thoát về theo trục Z khi chu kỳ hoàn tất

G98 Điều khiển dao về vị trí ban đầu

gán địa chỉ Z

toàn gán địa chỉ R

Trang 2

 Các mã lệnh

chướng ngại

 Mức ban đầu là giá tr

 Để đảm bảo an toàn b

để bảo đảm không vư

 Mức R (Cao độ an toàn)

 ở vị trí này dao

nghĩa block chu k bắt đầu tại đó dao b điểm cuối có ngh

 Cấu trúc chu kỳ gia công l

Work part zero point Z0.

Mức ban đầu

nh G98, G99 dùng cho các chu kỳ cố định ch

i trong quá trình gia công nhiều lỗ

u là giá trị tọa độ của Z cuối cùng trướ

o an toàn bạn hãy chọn mức Z ở vị trí cách m

m không vướng vào đồ gá… vv

an toàn) trí này dao bắt đầu cắt vật liệu và di chuyển theo tr

ĩa block chu kỳ đòi hỏi phải có hai vị trí liên quan đ

i đó dao bắt đầu chu kỳ và di chuyển theo bư

i có nghĩa là chiều sâu lỗ

gia công lỗ

P

R

1

2 3

Tọa độ tâm

lỗ XY

Chiều sâu

nh chức năng là tránh các

ớc khi gọi chu kỳ

trí cách mặt Z0 một an toàn

n theo trục Z điều đó có trí liên quan đến trục Z một là điểm

n theo bước tiến F, thứ hai là

BM

- Khi bạn gọi tên chu kỳ thì dao sẽ di chuyển nhanh đến vị trí tâm lỗ

XY (1) rồi sau

đó di chuyển nhanh đến R (2).Tiếp theo di chuyển đến chiều sâu Z với bước tiến F

- Dao thoát nhanh lên vị trí R(G99) hoặc mức ban đầu (G98)

Trang 3

LẬP TRÌNH PHAY CNC 2015

http://nguyenphanhungcnc.weebly.com

G1, G2, G3 trong các chu kỳ gia công lỗ G80 thoát chu kỳ gia công lỗ khi hoàn tất chu kỳ gia công.

E2: Chu kỳ G81

 Dùng để khoan tâm và khoan những lỗ nông

G99 (G98) G81 X…Y…Z…R…F…L… ;

 X…, Y… Tọa độ tâm lỗ

 Z… Chiều sâu đáy lỗ

 R… Cao độ an toàn

 F… Bước tiến dao

 L… số lần lắp lại tọa độ tâm XY và chiều sâu Z

E3: Chu kỳ G82

 Dùng để khoan hoặc doa

G99 (G98) G82 X…Y…Z…R…P…F…L… ;

 X…, Y… Tọa độ tâm lỗ

 Z… Chiều sâu đáy lỗ

 R… Cao độ an toàn

 F… Bước tiến dao

 P Thời gian xoáy tại lỗ

 L… số lần lắp lại tọa độ tâm XY và chiều sâu Z

E4: Chu kỳ G83

 Dùng để khoan lỗ sâu bởi nhiều bước ăn dao và thoát dao xe kể để thoát phoi

G99 (G98) G83 X…Y…Z…R…Q…F…L… ;

 X…, Y… Tọa độ tâm lỗ

 Z… Chiều sâu đáy lỗ

 R… Cao độ an toàn

 F… Bước tiến dao

 Q…Chiều sâu mỗi lần khoan

 L… số lần lắp lại tọa độ tâm XY và chiều sâu Z

 Các bước chạy dao :

 Chạy dao nhanh đến tọa độ tâm lỗ

 Tiến dao nhanh xuống cao độ R (tiến dao theo trục Z)

 Tiến dao xuống chiều sâu q với tóc độ bằng bước tiến F

Trang 4

 Thoát dao nhanh về cao độ R

 Tiến dao nhanh đến chiều sâu cắt trước đó

 Tiến dao xuống chiều sâu q

 Quá trình được lặp lại cho đến khi đạt được chiều sâu đáy lỗ mà bạn đã lập trình

 Thoát dao về cao độ R nếu bạn dùng G99 hoặc về mức ban đầu nếu bạn dùng G98

E5: Chu kỳ G84

 Dùng G84 để tarô rên phải, trước khi gọi chu kỳ G84 thì M3 phải có hiều lực

G99(G98) G84 X…Y…Z…R…F… ;

3 Chuyển động cắt gọt đến chiều sâu Z với bước tiến F = S*P(bước ren)

5 Trục chính quay ngược (M4) và cắt gọt về đến mức R

BM

P

Work part zero point Z0.

G98

z

Tiến dao nhanh

Tiến dao theo F

Trang 5

LẬP TRÌNH PHAY CNC 2015

http://nguyenphanhungcnc.weebly.com

E6: Chu kỳ G74

 Dùng G74 tarô ren trái, trước khi gọi chu kỳ G74 thì M4 phải có hiệu lực

G99(G98) G74 X…Y…Z…R….F… ;

3 Chuyển động cắt gọt đến chiều sâu Z với bước tiến F = S*P(bước ren)

5 Trục chính quay ngược (M3) và cắt gọt về đến mức R

E7: Chu kỳ G73

 G73 thiết kế để khoan lỗ sâu, cũng giống như G83 gồm các bước ăn dao và thoát dao xen kể để thoát phoi, nhưng G83 thoát dao về cao độ R còn G73 chỉ thoát dao lên một khoảng d được định bởi thàm số trong chu kỳ Chu kỳ G73 tiết kiệm thời gian gia công Khoảng d này do máy tự động tính

G99 (G98) G73 X…Y…Z…R…Q…F…L ;

BM

P

Work part zero point Z0.

G99 G98

z

Tiến dao nhanh Tiến dao theo F

Trang 6

E8: Chu kỳ G85

 Bạn dùng chu kỳ này để doa tinh lỗ nếu bản vẽ yêu cầu về độ chính xác Dao di chuyển theo hai chiều nghĩa là tiến dao xuống và rút dao lên đều tiến theo bước tiến F Nhưng bạn sử dụng chu trình này thì độ bóng không được cao vì do có chế độ lùi dao Thực tế thì bạn dùng chu kỳ này doa tinh lỗ cũng tốt với điều kiện dao doa hay dao móc lỗ của bạn đạt yêu cầu và tốc độ vồng quay và bước tiến

dao ( Thực tế người ta hay dùng chu kỳ này doa lỗ)

G99(G98) G85 X…Y…Z…R…F…L… ;

4 Tiến cắt gọt lùi về cao độ R theo bước tiến F

5 Lùi nhanh về mức ban đầu (G98) hay cao độ R (G99)

E9: Chu kỳ G86

 Dùng để doa thô các lỗ, giống như chu trình G81 nhưng khác G81 là khi doa đạt đến chiều sâu lỗ thì trục chính ngừng quay Thoát dao lên cao độ R (G99) hoặc

về mức ban đầu (G98) Ít dùng chu kỳ này.!

G99 (G98) G86 X…Y…Z…R…F…L ;

4 Dừng trục chính và thoát dao về cao độ R hay mức ban đầu

E10: Chu kỳ G89

 Chu kỳ G89 có các bước tiên dao giống như G85 nhưng có thêm bước xoáy tại đáy lỗ với tham số P

G99(G98) G89 X…Y….Z…R…P…F…L… ;

 P là tham số chỉ thời gian Ví dụ: P2500 có nghĩa là 2,5 giây

Trang 7

LẬP TRÌNH PHAY CNC 2015

http://nguyenphanhungcnc.weebly.com

E11: Chu kỳ G87

Chu kỳ G87 là chu kỳ doa ngược Trên thực tế ít dùng chu kỳ này.

G98 G87 X…Y…Z…R…Q…F…L…;

 Các bước thực hiện chu kỳ G87

1 Chuyển động nhanh đến vị trí tâm lỗ XY

Chu kỳ G87 là một chu kỳ đặc biệt chỉ sử dụng một số nguyên công doa ngược công dụng của chu kỳ này rất hạn chế và khó thao tác do yêu cầu dụng cụ và gá lắp dao cắt Vì lý do đó ngườ ta ít dùng chu kỳ này để doa lỗ

Không dùng G99 cho chu ky G87

Trang 8

E12: Chu kỳ G88

 Chu kỳ G88 giống như G86 nhưng thêm bước xoáy tại đáy lỗ với thời gia P

G99(G98) G88 X…Y…Z…R…P…F…L…;

30.0 18.0

3.0

G9 8 G8 7 Y Z R Q F

Q

Z0

R Z

B àn máy

2.0

4.0

36.0

1.0

Trang 9

LẬP TRÌNH PHAY CNC 2015

http://nguyenphanhungcnc.weebly.com

E13: Chu kỳ G76

 Để doa lỗ có yêu cầu độ chính xác cao

G99(G98) G76 X…Y…Z…R…Q…P…F…L…;

1 Chuyển động nhanh đến vị trí tâm lỗ XY

3 Chuyên động tiến dao đến chiều sâu lỗ Z

4 Dừng tai vị trí này tình theo mili giây nếu có P

8 Thoát dao nhanh đến mức R hoặc mức ban đầu

Z0

R xp

Q

G99 G98 R

Trang 10

Chú ý: Trong tất c

 G80 : Thoát các chu trình khoan, doa, tarô

 G81 : Chu trình khoan Dùng khoan tâm và khoan nh

 G83 : Chu trình khoan l

 G85 : Chu kỳ

0.2mm rồi dung chu k

 G84 : Chu trình tarô rên ph

 G74 : Chu trình tarô rên trái

Lưu ý : Khi s bước tiên dao F ph

Ví dụ:

% O1055;

G91 G28 Z0;

G28 X0 Y0.;

T1 M6;

G17 G40 G49 G80;

G90 G54 G0 X0 Y0;

G43 H1 Z50 M3 S500 M8;

G99 G81 X10

F40.;

G91 X5 L10;

Y5.;

X-5 L10.;

G80;

M5;

M9;

G91 G28 Z0;

G28 X0 Y0;

M30;

%

t cả các chu kỳ gia công lỗ thì bạn nên áp d

: Thoát các chu trình khoan, doa, tarô

G81 : Chu trình khoan Dùng khoan tâm và khoan nh G83 : Chu trình khoan lỗ sâu Dùng chu kỳ này khoan l

ỳ doa tinh Dùng doa tinh lỗ Bạn gia công và đ

i dung chu kỳ G85 doa tinh

G84 : Chu trình tarô rên phải

G74 : Chu trình tarô rên trái

Khi sử dụng chu kỳ tarô G84 hoặc G74 thì t

c tiên dao F phải đúng theo công thức =

ng chu kỳ này mà bạn sử dụng vòng lặ dùng chu kỳ khoan nhiều lổ mà các lổ

Tên chương trình

XY Chọn dao số

kính, chiều dài dao, h khoan (hủy bỏ

chương trình

công theo tọa đ G43 H1 Z50 M3 S500 M8; Bù trù chiều dài dao, quay tr G99 G81 X10 Y10 Z-10 R5 Gọi chu kỳ khoan

độ R

cánh nhau 5mm theo chi Tại vị trí hiện t

5mm theo chi Lặp lại chu ky khoan 10 l cánh nhau 5mm theo chi Hủy chu kỳ khoan G81 Tắt trục chính

Tắt nước

trục Z Thoát dao về trục XY Kết thúc chương tr Trở về dòng l

n nên áp dụng các chu kỳ sau

G81 : Chu trình khoan Dùng khoan tâm và khoan những lỗ nông

này khoan lỗ sâu

gia công và để lại lượng dư

c G74 thì tốc độ trục chinh với

ặp L thì phải dùng G91

ổ cách đều nhau

trình

ề điểm tham chiếu theo Z

ề điểm tham chiếu theo

1 và thay dao ẳng XY, hủy bỏ bù bán

u dài dao, hủy bỏ chu kỳ

ỏ trước khi chạy một mới)

n dao nhanh về góc tọa độ gia

a độ tuyệt đối

u dài dao, quay trục chính khoan _ thoát dao về cao

i chu ky khoan 10 lần mỗi lỗ cánh nhau 5mm theo chiều X+

n tại dao di chuyển lên 5mm theo chiều Y+

i chu ky khoan 10 lần mỗi lỗ nhau 5mm theo chiều X-

khoan G81

c chính

ề điểm tham chiếu theo

ề điểm tham chiểu theo

t thúc chương trình chính dòng lệnh ban đầu

Ngày đăng: 24/06/2017, 13:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w