1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập trắc nghiệm 10 chương 1-3

21 1,2K 10
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Trắc Nghiệm 10 Chương 1-3
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài Tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 568 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố hóa học do các loại hạt sau cấu tạo nên: Câu 3: Điều khẳng định nào sai?. Đơn vị nguyên tử khối của các nguyên tố hoá học là u hay đvC có giá trị bằng

Trang 1

2.2.3.Hệ thống bài tập trắc nghiệm khách quan chơng 1

2.2.4.Câu 1:[29] Câu nào đúng?

Những loại hạt cấu tạo nên hạt nhân nguyên tử của hầu hết các nguyên tố hóa học là:

A electron và proton

B proton và nơtron

C eletron và nơtron

D eletron, proton và nơtron

E Tất cả đều sai

Câu 2: Câu nào đúng?

Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố hóa học do các loại hạt sau cấu tạo nên:

Câu 3: Điều khẳng định nào sai?

Trong nguyên tử của mọi nguyên tố:

A số điện tích hạt nhân luôn luôn bằng số proton

B số proton luôn luôn bằng số electron

C số proton luôn luôn lớn hơn số nơtron

D số nơtron có thể bằng hoặc lớn hơn số proton

E khối lợng1proton xấp xỉ khối lợng 1nơtron, có giá trị gần bằng 1u (hay 1 đvC)

Câu 4: Định nghĩa nào đúng?

Đơn vị nguyên tử khối của các nguyên tố hoá học là u (hay đvC) có giá trị bằng:

khối lợng của nguyên tố oxi

D khối lợng của một nguyên tử hiđro

E khối lợng của một hạt proton

*Câu 5: Đáp án nào đúng?

Biết rằng tỉ khối của kim loại platin (Pt) bằng 21,45 khối lợng nguyên tử bằng 196

đvC, tỉ khối của vàng bằng 19,5 và khối lợng nguyên tử bằng 197 đvC So sánh số nguyên

tử kim loại chứa trong 1 cm3 mỗi kim loại trên

A Pt có nhiều nguyên tử hơn

B Au có nhiều nguyên tử hơn

C Pt có số nguyên tử bằng Au

D Không thể so sánh đợc

E Tất cả đều sai

*Câu 6: Cho biết 1u =1,6605.10-27kg, nguyên tử khối của Mg là 24,305 Khối lợng củamột nguyên tử Mg tính theo kg là bao nhiêu?

A 403,58.10-27kg B 43,058.10-27kg

C 403,58.10-26kg D 40,358.10-26kg E 40,358.10-27kg

*Câu 7: Biết một nguyên tử sắt có 26 electron và khối lợng một mol nguyên tử sắt là 56

gam Khối lợng electron có trong 280 gam sắt là bao nhiêu?

A 0,01792g B 0,01729g

C 0,07129 g D 0,07192g E 0,07291g

Câu 8: Câu nào đúng?

Giá trị đặc trng cơ bản cho một nguyên tử là :

Trang 2

*Câu 9: Định nghĩa nào đúng?

Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử

Trong dãy kí hiệu các nguyên tử: 136X1 ; 2010X2; 4018X3 ; 5626X4 ; 2756X5 ; 126X6 ; 2210

X7 ; 4019X8 Các kí hiệu chỉ cùng một nguyên tố hóa học là :

A (I), (III) B (II), (III)

C (I), (IV) D (II), (IV) E (III), (IV)

*Câu 14: Giá trị nào đúng?

Nguyên tử nguyên tố X có tổng số proton, nơtron và electron là 26 thì số hạt protoncủa X là :

E 7

*Câu 15: Giá trị nào đúng?

Một nguyên tử X có tổng số hạt bằng 49 và số hạt không mang điện bằng 53,125%

số hạt mang điện Số điện tích hạt nhân của X là:

*Câu 16: Dãy kí hiệu nguyên tử nào đúng?

Cho các nguyên tố X, Y, Z Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử lần lợt là 16, 58 và 78 Sốnơtron trong hạt nhân và số hiệu của mỗi nguyên tố khác nhau không quá 1 đơn vị Kí hiệunguyên tử của các nguyên tố X, Y, Z lần lợt là:

A 168O ; 4018Ar ; 5828Ni B 168O ; 3919K ; 5626Fe

C 115B ; 3919K ; 5626Fe D 168O ; 4018Ar ; 5626Fe E 115B ; 4018Ar ; 5828Ni

Câu 17: Phát biểu nào đúng?

Đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là những nguyên tử

A có cùng số khối hạt nhân (A)

Trang 3

B có cùng điện tích hạt nhân và cùng số nơtron.

C có cùng số electron, khác nhau số proton

D có cùng số proton, khác nhau về số nơtron

E có cùng số proton và số nơtron, khác nhau số khối

Câu 18: Cho dãy kí hiệu các nguyên tử : 146X1 ; 147X2 ; 3919X3 ; 4019X4 ; 4018X5 ; 2624X6

*Câu 19: Giá trị nào đúng?

Trong tự nhiên, silic có ba đồng vị 28Si (92,3%) ; 29Si (4,7%) ; 30Si (3,0%).Nguyên tử khối trung bình của silic là :

Câu 20: Giá trị nào đúng?

Nguyên tố magie có 3 loại đồng vị số khối lần lợt bằng 24, 25, 26 Trong số 5000nguyên tử magie thì có 3930 đồng vị 24 và 505 đồng vị 25, còn lại là đồng vị 26 Nguyên

tử khối trung bình của magie là :

*Câu 21: Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54 Trong tự nhiên đồng gồm hai đồng

vị 6329Cu và 6529Cu Tỉ lệ phần trăm về khối lợng của 6529Cu trong CuSO4.5H2O là baonhiêu?

*Câu 23: Nguyên tố argon có ba loại đồng vị có số khối bằng 36, 38 và T Phần trăm số

nguyên tử tơng ứng của 3 đồng vị lần lợt bằng 0,34%, 0,06% và 99,6% Khối lợng chiếmbởi 250 nguyên tử argon là 9995 đ.v.C Số khối của đồng vị thứ 3 (T) bằng :

*Câu 24: Cặp giá trị nào đúng?

Cho 22,199 gam muối clorua của kim loại R tác dụng với dung dịch AgNO3 d, thu

đ-ợc 45,4608 gam kết tủa AgCl (hiệu suất 96%) Biết nguyên tố R có 2 đồng vị R1 và R2 cótổng số khối 128 Số nguyên tử đồng vị R1 bằng 0,37 lần số nguyên tử đồng vị R2 Số khốicủa 2 đồng vị R1 và R2 là :

Trang 4

A số nơtron nhiều hơn số proton.

B số khối hạt nhân của 2 đồng vị sau lớn hơn số khối hạt nhân của đồng vị tr ớc,nên chỉ 2 đồng vị sau của uran kém bền

C cả 3 đồng vị đều có số nơtron lớn hơn 1,5 Z

D cả ba đồng vị đều là đồng vị nhân tạo

E tất cả đều sai

Câu 29: Câu nào đúng?

Trong nguyên tử hiđro, electron thờng đợc tìm thấy

A bị hút chặt vào hạt nhân, do chúng mang điện tích trái dấu

B bên trong hạt nhân nguyên tử, vì nguyên tử trung hoà điện

C bên ngoài hạt nhân, nhng ở gần hạt nhân vì có sự tơng tác tĩnh điện giữa hạt nhânmang điện tích dơng với mây electron mang điện tích âm

D bên ngoài hạt nhân và thờng ở xa hạt nhân, vì nếu ở gần thì bị hạt nhân hút chặtvào

E cả bên trong và bên ngoài hạt nhân, vì electron luôn đợc tìm thấy ở bất kì chỗ nàotrong nguyên tử

Câu 30: Định nghĩa nào đúng?

Obitan nguyên tử là

A vùng không gian xung quanh hạt nhân, có dạng hình cầu

B vùng không gian xung quanh hạt nhân, có dạng hình số 8 nổi

C quỹ đạo chuyển động của electron, trong đó có thể là dạng hình cầu hay hìnhdạng số 8 nổi

D quỹ đạo chuyển động của electron, trong đó có thể là dạng đờng tròn hay bầu dục,

ở đó xác suất có mặt của electron khoảng 90%

E vùng không gian quanh hạt nhân, ở đó xác suất có mặt của electron là lớn nhất(khoảng 90%)

Câu 31: Sơ đồ hình ảnh obitan nguyên tử nào không đúng?

x

z

y y

x z

B

x

A

Trang 5

zz

yy

Obitan p Pxyz

Câu 32: Câu nào đúng?

Obitan nguyên tử ở trạng thái cơ bản của hiđro và của heli đều dạng hình cầu, nhngbán kính của obitan nguyên tử heli so với bán kính của obitan nguyên tử hiđro phải:

A lớn hơn, vì lớp vỏ ngoài của heli có 2 electron đẩy nhau

B nhỏ hơn, vì hạt nhân heli có điện tích 2+ tơng tác với electron mạnh hơn so vớihiđro có điện tích hạt nhân 1+

C bằng nhau, vì nguyên tử heli và hiđro đều ở trạng thái cơ bản, nên ở gần hạt nhânvới khoảng cách nh nhau

D không thể so sánh đợc, vì đây là 2 nguyên tố khác nhau

E tất cả đều không đúng

Câu 33: Phát biểu nào sai?

A Các electron chuyển động xung quanh hạt nhân tạo thành vỏ nguyên tử

B Trong vỏ nguyên tử các electron đợc sắp xếp vào các phân lớp và các lớp theothứ tự mức năng lợng tăng dần

C Trong vỏ nguyên tử các electron thuộc lớp có trị số n càng nhỏ có mức năng l ợng càng thấp

-D Trong vỏ nguyên tử các electron ở lớp K liên kết với nhân chặt nhất

E Các electron thuộc lớp N có mức năng lợng thấp hơn các electron thuộc lớp M

Câu 34: Câu nào đúng?

Các obitan trong cùng một phân lớp electron

A có cùng sự định hớng trong không gian

B có cùng mức năng lợng

C khác nhau về mức năng lợng

D có biên giới rõ ràng

E có hình dạng không phụ thuộc vào đặc điểm từng phân lớp

E Tất cả đều sai

*Câu 36: Câu nào sai?

Số obitan nguyên tử (AO) và số electron tối đa trong các phân lớp tơng ứng là:

A phân lớp 1s, 2s, 3s, 4s đều có 1 AO với tối đa 2e

B phân lớp 2p, 3p, 4p, 5p, 6p đều có 3AO với tối đa 6e

C phân lớp 3d, 4d, 5d, 6d,7d đều có 5AO với tối đa 10e

D phân lớp 2s và 2p có 4AO với tối đa 8e

E phân lớp 4f của lớp M có 7 AO với tối đa 14e

Câu 37: Giá trị nào đúng?

Trong nguyên tử nguyên tố X các electron đợc phân bố trên 3 lớp, lớp thứ ba có 8electron Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử nguyên tố X là:

Trang 6

A 8 B 10

Câu 38: Trong sơ đồ phân bố electron của nguyên tử P (1s2 2s2 2p6 3s2 3p3), phân lớp 3p

đợc biểu diễn nh sau :

Quy tắc, nguyên lý nào đợc áp dụng?

E Tất cả đều sai

*Câu 41: Sơ đồ phân bố electron của nguyên tử crom ( Z=24) trong trờng hợp nào đúng?

Câu 42: Nhận xét nào sai?

Từ cấu hình electron của nguyên tử Br (Z=35) 1s22s22p63s23p63d104s24p5

*Câu 43: Giá trị nào đúng?

Nguyên tử M có cấu hình ở phân mức năng lợng cao nhất là 3d7 Tổng số electrontrong nguyên tử M là :

A Không có nguyên tử nào lớp ngoài cùng nhiều hơn 8 electron

B Lớp ngoài cùng bền vững phải có số electron tối đa

C Có nguyên tử bền vững với 2 electron lớp ngoài cùng

D Có những nguyên tử kim loại và phi kim lớp ngoài cùng có 4 electron

Trang 7

E Có nguyên tử của nguyên tố phi kim lớp ngoài cùng có 1 electron

Câu 48: Nguyên tử của các nguyên tố: X1, X2, X3, X4, X5, X6, X7 có cấu hình electron ởphân mức năng lợng cao nhất lần lợt là : 3s2, 3p3, 3d5, 4s2 , 4f2, 5p5 , 5p6 Dãy nào gồm cácnguyên tố kim loại?

A X1, X2, X4, X5 B X1, X3, X4, X5

C X1, X2, X3, X7 D X1, X2, X4, X5 E X1, X2, X4, X6

*Câu 49: Tổng số hạt trong nguyên tử X của nguyên tố R là 52 Trong đó số hạt mang

điện bằng 1,059 lần số hạt không mang điện Kết luận nào không đúng với R?

*Câu 50: Cấu hình electron nào đúng?

Nguyên tử của một nguyên tố R có tổng số hạt cơ bản (electron, proton và nơtron) là

82 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 Cấu hìnhelectron của nguyên tử R là:

Hai nguyên tố X, Y tạo đợc các ion X3+, Y+ tơng ứng có số electron bằng nhau Tổng

số các hạt (p, n, e) trong hai ion bằng 70 Cấu hình electron của X, Y lần lợt là:

Câu 52: Câu trả lời nào không đúng?

Trong bảng tuần hoàn

A có khoảng 110 ô nguyên tố

B ô nguyên tố là đơn vị nhỏ nhất

C mỗi ô chứa một nguyên tố

D số thứ tự của ô nguyên tố đúng bằng số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó

E ô nguyên tố nào cũng có ghi : kí hiệu hóa học của nguyên tố, số thứ tự và nguyên tửkhối

Câu 53: Câu trả lời nào đúng?

Bảng tuần hoàn gồm:

A 6 chu kỳ, 16 cột chia thành 8 nhóm A và 8 nhóm B

Trang 8

(III) Trong chu kỳ, các nguyên tố đợc sắp xếp theo chiều số hiệu nguyên tử tăngdần.

(IV) Trong chu kỳ, số electron lớp ngoài cùng tăng từ 1 đến 8 theo chiều tăng của

điện tích hạt nhân (trừ chu kỳ 1)

(V) Chu kỳ nào cũng bắt đầu bằng một kim loại kiềm và kết thúc bằng một khíhiếm

(VI) Nguyên tử của các nguyên tố cùng chu kỳ có số lớp electron bằng nhau

A (I), (II) B (II), (III)

C (II), (V) D (I), (III), (IV), (V) E.(I), (III), (IV), (VI)

Câu 55: Kết luận nào không đúng?

A Dựa vào số lớp electron trong nguyên tử, ngời ta xếp các nguyên tố thành chu kỳ

B Bảng tuần hoàn dạng dài có 7 hàng ngang, mỗi hàng ngang là một chu kỳ

C Số thứ tự chu kỳ trùng với số lớp electron của nguyên tử các nguyên tố trong chu

kỳ đó

D Dựa vào số electron lớp ngoài cùng ngời ta xếp các nguyên tố thành nhóm

E Dựa vào số electron hóa trị trong nguyên tử, ngời ta xếp các nguyên tố thànhnhóm

Câu 56: Kết luận nào đúng?

Câu 57: Phát biểu nào không đúng?

A Tất cả các nguyên tố nhóm B đều là kim loại

B Nhóm VIIIA chỉ gồm các khí hiếm

C Nhóm IA chứa các kim loại điển hình

D Tất cả các nguyên tố thuộc nhóm IA, IIA, IIIA đều là kim loại

E Nguyên tử của các nguyên tố cùng nhóm A có cùng số electron lớp ngoài cùng, do

đó có tính chất hóa học tơng tự nhau

Câu 58: Câu nào đúng?

Trong bảng tuần hoàn những nguyên tố s thuộc các nhóm:

A I A, II A B từ IA đến VIIIA

Câu 59: Đáp án nào đúng?

Dãy gồm những nguyên tố p là:

A Li, K, B, Al, Fe B Cl, Li, K, C, P

C P, Al, Cl, B, C D Li, Al, Fe, C, P E Fe, B, Al, P, Cl

Câu 60: Đáp án nào đúng?

Dãy gồm những nguyên tố d là:

A Al, Fe, Cu, Zn B Ba, Pb, Fe, Cu

C Al, Zn, Pb, Mn D Fe, Zn, Pb, Mn E Fe, Cu, Zn, Mn

Trang 9

*Câu 64: Dãy nào đúng?

X, Y, R, A và B là 5 nguyên tố liên tiếp trong bảng tuần hoàn (bắt đầu từ X có điệntích hạt nhân nhỏ nhất) Tổng số điện tích hạt nhân nguyên tử của 5 nguyên tố bằng 90.Các nguyên tố đó là:

A Na, Mg, Al, Si, P

B Nguyên tố R ở ô số 3 chu kỳ 3, nhóm IIA

C Nguyên tố R ở ô số 8 chu kỳ 3, nhóm IIIA

D Nguyên tố R ở ô số 10 chu kỳ 2, nhóm VIIIA

E Nguyên tố R ở ô số 12 chu kỳ 3, nhóm IIA

Câu 67: Đáp án nào đúng?

Nguyên tố X có số electron xếp theo thứ tự lớp là 2/8/11/ 2

A Nguyên tố X ở ô số 4 chu kỳ 4, nhóm IIB

B Nguyên tố X ở ô số 22 chu kỳ 3, nhóm IVB

C Nguyên tố X ở ô số 23 chu kỳ 4, nhóm VB

D Nguyên tố X ở ô số 23 chu kỳ 4, nhóm IIA

E Nguyên tố X ở ô số 24 chu kỳ 3, nhóm IIA

Câu 68: Trong những nguyên tố có Z từ 1 đến 40, nguyên tố nào có số electron lớp ngoài

cùng bằng 8 và là số electron tối đa của lớp?

Câu 69: Cấu hình electron nào đúng?

Nguyên tố X thuộc chu kỳ 3 nhóm VA trong bảng tuần hoàn Nguyên tử X có cấuhình electron lớp ngoài cùng ở trạng thái cơ bản là:

A 3d3 4s2 B 3s2 3p3

C 3s1 3p4 D 3s0 3p5 E 3s13p3 3d1

Câu 70: Cấu hình electron nào đúng?

Trang 10

Nguyên tố M ở chu kỳ 4, nhóm IIB Cấu hình electron của nguyên tử M ở trạng tháicơ bản là:

A ô số 9, chu kỳ II, nhóm VIIA

B ô số 11, chu kỳ III, nhóm IA

C ô số 10, chu kỳ II, nhóm VIIIA

D ô số 11, chu kỳ III, nhóm IB

E tất cả đều sai

Câu 74: Cấu hình của một ion là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 thì nguyên tử tạo ra ion đó sẽ có cấuhình electron nào sau đây?

A (I) (II) (IV) B (I) (II)

C (I) (III) (IV) (V) D (III) (V) E (I) (II) (III) (IV)(V)

Câu 76: Đáp án nào đúng?

Cho biết nguyên tử của các nguyên tố X, Y, Z có cấu hình electron ở phân mức nănglợng cao nhất lần lợt: 2p4 ; 4s2 ; 3d2

Vị trí X, Y, Z trong bảng tuần hoàn là:

A X ở chu kỳ 2, nhóm IVA ; Y ở chu kỳ 4, nhóm IIA ; Z ở chu kỳ 3, nhóm IIA

B X ở chu kỳ 2, nhóm IVA ; Y ở chu kỳ 4, nhóm IIA ; Z ở chu kỳ 3, nhóm IIB

C X ở chu kỳ 2, nhóm VIA ; Y ở chu kỳ 4, nhóm IIA ; Z ở chu kỳ 3, nhóm IVB

D X ở chu kỳ 2, nhóm VIA ; Y ở chu kỳ 4, nhóm IIA ; Z ở chu kỳ 3, nhóm IIB

E X ở chu kỳ 2, nhóm VIA ; Y ở chu kỳ 4, nhóm IIA ; Z ở chu kỳ 3, nhóm IIB

*Câu 77: Đáp án nào đúng?

Nguyên tố M thuộc phân nhóm chính Trong phản ứng oxihóa - khử, M tạo đợc ion

M3+ có 37 hạt các loại (gồm proton, electron, nơtron)

Trang 11

M trong bảng tuần hoàn đợc xếp ở :

Hai nguyên tố X, Y ở hai nhóm A liên tiếp trong bảng tuần hoàn, X thuộc nhóm V

ở trạng thái đơn chất X và Y không phản ứng với nhau Tổng số proton trong hạt nhânnguyên tử của X và Y bằng 23 Cấu hình electron nguyên tử của X, Y là:

Câu 83: Dãy nào đúng?

Từ vị trí của nguyên tố trong hệ thống tuần hoàn ta có thể biết đợc:

Trang 12

g) số lớp electron.

Dãy gồm những mệnh đề đúng là:

A a), b), c) B a), b), e), f)

C b), e), f), g) D e), f), g) E tất cả

Câu 84: Đáp án nào đúng?

Đại lợng biến đổi không tuần hoàn theo chiều tăng điện tích hạt nhân là:

A hóa trị cao nhất với oxi

B khối lợng nguyên tử

C thành phần của các oxit, hiđroxit

D tính bazơ của các oxit, hiđroxit

E số electron lớp ngoài cùng

Câu 85: Phát biểu nào không đúng?

A Trong một chu kỳ, khi điện tích hạt nhân tăng thì độ âm điện tăng

B Trong một chu kỳ, khi điện tích hạt nhân tăng thì độ âm điện giảm

C Trong một nhóm A, khi điện tích hạt nhân tăng thì độ âm điện giảm

D Trong một nhóm A, khi điện tích hạt nhân tăng thì năng lợng ion hóa giảm

E Nguyên tử càng dễ tách electron, năng lợng ion hóa càng thấp

Câu 86: Cho các nguyên tố Cl, Al, Na, F, P Thứ tự bán kính nguyên tử tăng dần theo trật

tự nào sau đây là đúng?

Câu 87: Dãy nào đúng?

Các ion S2-, Cl-, K+, Ca2+ đều có cấu hình electron của khí hiếm Ar Bán kính củachúng đợc sắp xếp giảm dần theo thứ tự :

Câu 89: Dãy nào đúng?

Thứ tự năng lợng ion thứ nhất giảm dần theo trật tự :

C ái lực electron của R3 > R2 > R1

D Tính phi kim của R1> R2 > R3

E Độ âm điện của R1> R2 > R3

Câu 91: Dãy nào đúng?

Dãy những nguyên tố có độ âm điện tăng dần là:

Ngày đăng: 05/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

*Câu 41: Sơ đồ phân bố electron của nguyên tử crom ( Z=24) trong trờng hợp nào đúng? - Bài tập trắc nghiệm 10 chương 1-3
u 41: Sơ đồ phân bố electron của nguyên tử crom ( Z=24) trong trờng hợp nào đúng? (Trang 6)
Bảng tuần hoàn gồm: - Bài tập trắc nghiệm 10 chương 1-3
Bảng tu ần hoàn gồm: (Trang 7)
Câu 117: Sơ đồ hình thành liên kết ion nào đúng? - Bài tập trắc nghiệm 10 chương 1-3
u 117: Sơ đồ hình thành liên kết ion nào đúng? (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w