1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài tập trắc nghiệm lịch sử 13

6 451 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 274,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thiết lập bộ máy chính quyền mới của C©u 2 : PT công nhân và PT yêu nước ở Việt Nam phát triển mạnh mẽ và thời gian nào A.. Đấu tranh vũ trang C©u 7 : Trong luận cương tháng Hai vấn đề

Trang 1

Bài tập nâng cao ……….

Khèi : 12………

Thêi gian thi : …………

Ngµy thi : ………

C©u 1 : Tháng 9/1940 quân Nhật vượt biên giới Việt-trung tiến vào miền Bắc nước ta và chúng đã :

A Thủ tiêu chính quyền của thực dân Pháp B Giúp nhân dân Việt Nam giành độc lập

C Thiết lập bộ máy chính quyền mới của

C©u 2 : PT công nhân và PT yêu nước ở Việt Nam phát triển mạnh mẽ và thời gian nào

A Những năm cuối của thập kỉ 20 B Những năm cuối thập kỉ 10

C Những năm cuối thế kỉ XIX D Những năm cuối của thập kỉ 30

C©u 3 : Mục tiêu đấu tranh của công-nông trong khoảng thời gian từ tháng 2-4/1930 ở Việt Nam là gì

A Đòi cải thiện đời sống B Đòi độc lập dân tộc

C Đòi tự do dân chủ D Đòi ruộng đất cho nông dân

C©u 4 : Đảng Cộng sản Đông Dương được chính thức có tên từ khi nào

C©u 5 : Tháng 8/1936 diễn ra sự kiện gì to lớn ở Việt Nam

A PT đấu tranh vũ trang B Cuộc biểu tình lớn chưa từng có

C Diễn ra PT “Đông Dương đại hội” D Mặt trận dân chủ Đông dương thành lập C©u 6 : Hiểu « Đấu tranh nghị trường »là như thế nào ?

A Hình thức đấu tranh chính trị lên tới đỉnh

trị

C Đưa người của Đảng vào trong chính

quyền

D Đấu tranh vũ trang C©u 7 : Trong luận cương tháng Hai vấn đề nào được Nguyễn Ái Quốc đưa lên hàng đầu

A Vấn đề dân chủ B Vấn đề dân tộc C Vấn đề hòa bình D Vấn đề giai cấp C©u 8 : Đánh giá chung nền kinh tế Việt Nam trong thời kì 1936-1939 là như thế nào ?

A Phát triển mạnh mẽ B Khủng hoảng càng trầm trọng hơn

C Có phát triển một ít nhưng vẫn lạc hậu và

lệ thuộc

D Không phát triển C©u 9 : Chủ trương tập hợp lực lượng đấu tranh của đảng ta trong thời kì 1936-1939 là

A Chủ yếu là công nông B Chủ yếu là nông dân

C Tất cả các bộ phận yêu nước D Chủ yếu là công nhân

C©u 10 : Tháng 9/1940 diễn ra sự kiện gì ở nước ta ?

A Diễn ra hội nghị lần thứ VIII của đảng B Diễn ra hội nghị lần thứ 6 của TƯ đảng

C Nhật đánh Pháp ở Lạng Sơn,Pháp

thua,Nhật tiến vào Việt Nam

D Nguyễn Ái Quốc về nước C©u 11 : Từ PT cách mạng 1930-1931 đã hình thành

A Mặt trận Việt Minh B Liên minh công-nông

C Mặt trận phản đế Đông Dương D Mặt trận dân chủ Đông Dương

C©u 12 : Lãnh đạo cách mạng Việt Nam là giai cấp công nhân với đội tiên phong là đảng Cộng sản

được xác định trong :

A Luận cương tháng Hai B Trong luận cương tháng Hai và Tháng

Mười

C Luận cương tháng Mười D Trong chỉ đạo của quốc tế cộng sản

C©u 13 : Ý nghĩa to lớn nhất của cuộc vận động dân chủ 1936-1939 là

A Đảng được trưởng thành

B Quần chúng được tập hợp thành lực lượng chính trị đông đảo

C Cuộc tập dượt lần thứ hai cho thành công cách mạng tháng Tám

D Cuộc tập dược lần thứ nhất cho thành công cách mạng tháng Tám

C©u 14 : Sự kiện Nhật đảo chính Pháp đã :

A Mở ra thời kì khủng hoảng của CNPX B Tạo thời cơ chín muồi cho CM Việt Nam

Trang 2

đồng minh

C©u 15 : Người ta gọi bản chất của các Xô viết ở Nghệ-Tĩnh là gì

A Nhà nước của dân lao động B Một nhà nước đại diện cho giai cấp công

nhân

C Một nhà nước dân chủ D Một nhà nước đại diện cho giai cấp nông

dân

C©u 16 : Khi quân Nhật vào Việt Nam thì phản ứng của Pháp như thế nào ?

A Giúp nhân dân Việt nam nổi dậy chống

Dương

C Không có phản ứng gì D Cấu kết với Nhật để bóc lột nhân dân ta C©u 17 : Hạn chế của luận cương tháng Mười là :

A Chưa thấy được sức mạnh của giai cấp nông dân

B Chưa thấy được sức mạnh của giai cấp ngoài công-nông

C Chưa thấy được sức mạnh của giai cấp công nhân

D Chưa liên kết được PT với các nước Đông Dương

C©u 18 : Do đâu mà loại hình đấu tranh bào chí phát triển mạnh trong thời kì 1936-1939

A Từ áp lực của cộng đồng quốc tế B Từ áp lực đấu tranh của nhân dân ta

C Từ chính sách mở rộng quyền tự do dân

chủ của chính phủ Pháp D Từ sự đấu tranh của tầng lớp trí thức

C©u 19 : Ai là người viết luận cương tháng Mười năm 1930

A Lê Hống Phong B Trần Phú C Nguyễn Ái Quốc D Hồ Tùng Mậu C©u 20 : Các mốc thời gian sau đây ,mốc thời gian nào gắn liền với sự kiện tạo thời cơ cho cách mạng

Việt Nam phát triển

C©u 21 : Trong luận cương tháng Mười đã xác định vấn đề chiến lược và sách lược của cách mạng

Đông Dương là :Lúc đầu làm cách mạng tư sản dân quyền,sau đó tiếp tục phát triển,bỏ

qua tiến thẳng lên con đường XHCN.Trong dấu chấm là gì

C Thời kì đấu tranh giai cấp D Thời kì cách mạng ruộng đất

C©u 22 : Ngày 9/3/1945 diễn ra sự kiện gì ở Đông Dương

A Nhật tiến vào Đông Dương B Nhật –Pháp chính thức cấu kết nhau

C CTTGII kết thúc ở châu Á D Nhật đảo chính Pháp

C©u 23 : Trong thời kì 1936-1939 đảng ta đã tạm gác vấn đề nào ?

C©u 24 : Người ta gọi PT cách mạng 1930-1931 có ý nghĩa là :

A Phát súng mở màn cho PT đấu tranh B Cuộc tập dượt đầu tiên cho CM tháng Tám

C Lần kiểm tra năng lực lãnh đạo của đảng D Đáng giá sức mạnh của giai cấp công-nông C©u 25 : Khẩu hiệu nào không xuất hiện trong PT cách mạng 1930-1931

A Chống phát xít,chống chiến tranh B Đả đảo phong kiến

C©u 26 : Sự kiện nào đánh dấu thời cơ cách mạng Việt Nam xuất hiện trong cách mạng tháng Tám 1945

Trang 3

A Cuộc khởi nghĩa vũ trang B Cuộc biểu tình lớn chưa từng có

C 2 triệu đồng bào miền Bắc chết đói D Tổng khởi nghĩa giành chính quyền

C©u 30 : Đặc điểm phong trào đấu tranh của công-nông Nghệ -Tĩnh là

A Kết hợp vừa đấu tranh vũ trang vừa đấu

C Đấu tranh vũ trang D Đấu tranh Nghị trường

C©u 31 : Thuyết « Đại Đông Á » được các tổ chức thân Nhật ra sức tuyên truyền trong thời kì CTTGII

bùng nổ nhằm ?

A Tạo điều kiện thành lập chủ phủ thân Nhật B Tạo thời cơ cho cách mạng Việt Nam

C Thành lập chính phủ liên hiệp D Dọn đường cho việc hất cẳng Pháp sau này C©u 32 : Trước sự ra đời của các Xô viết ở Nghệ -Tĩnh thì thái độ của thực dân Pháp như thế nào

A Thẳng tay đàn áp,khủng bố B Tìm cách điều đình

C Không có phản ứng gì D Tạo điều kiện để các Xô viết tồn tại

C©u 33 : Hệ quả to lớn trong chính sách cấu kết bóc lột của Pháp-Nhật đối với nhân dân ta là

A Hai triệu đồng bào miền Bắc chết đói B Mâu thuân dân tộc ngày càng trở nên gay

gắt

C Tạo điều kiện cho thời cơ cách mạng phát

C©u 34 : Nguyên nhân nào là chủ yếu dẫn đến PT cách mạng 1930-1931 bùng nổ

A Đảng cộng sản Việt nam ra đời B Ách áp bức bóc lột của địa chủ PK

C Tác động của cuộc khủng hoảng kinh tế

C©u 35 : Khi quân Nhật vào Việt Nam thì Pháp có chính sách mới gì ?

A Giúp nhân dân Việt Nam nổi dậy chống Nhật

B Mở rộng các quyền tự do,dân chủ cho nhân dân

C Thực hiện giảm thuế,tạo điều kiện cho CM Việt Nam phát triển

D Tăng cường vơ vét bóc lột nhân dân ta về người và của

C©u 36 : Động lực cách mạng được xác định trong luận cương tháng Mười là

A Tấc cả các tầng lớp yêu nước B Công nhân và nông dân

C©u 37 : Mâu thuẫn nào trở nên sâu sắc nhất ở Việt Nam cho đến đầu những năm 30 XX

A Nhân dân Việt nam với đế quốc Pháp và

Nông dân với địa chủ PK

B Nhân dân Việt nam với đế quốc Pháp

C Nông dân với địa chủ PK D Công nhân với tư sản

C©u 38 : Trong luận cương tháng Mười đã xác định vấn đề then chốt đưa lên trên hết là

A Vấn đề giai cấp B Vấn đề dân tộc C Vấn đề hòa bình D Vấn đề dân chủ C©u 39 : Chính sách kinh tế nào được thực dân Pháp thực hiện khi Nhật vào Đông Dương

A Tăng thuế cũ đặt thêm thuế mới B Sa thải công nhân,viên chức

C Giảm lương,tăng giờ làm D Tất cả các chính sách trên

C©u 40 : Tổ chức chính được đảng thành lập trong thời kì 1936-1939 là tổ chức nào ?

A Liên minh công-nông B Mặt trận liên Việt

C Mặt trận dân chủ Đông Dương D Mặt trận Việt Minh

Trang 4

Môn su vn.1 (Đề số 1)

L

u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trớc khi làm bài Cách tô sai:

  ⊗

- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời Cách tô đúng : 

14

15

16

17

18

19

Trang 5

phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)

Môn : su vn.1

Đề số : 1

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

Ngày đăng: 06/10/2016, 13:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w