Cho hình chóp S.ABC có mặt bên SAC là tam giác cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, đáy là tam giác ABC vuông cân tại B, ABa 2.. Hình chiếu vuông góc H của đỉnh S trên m
Trang 1PHẦN 5 KHỐI ĐA DIỆN
TRẮC NGHIỆM TOÁN
ÔN THI THPT QUỐC GIA 2017
Trang 35A Bài toán Khoảng cách - Góc
Dạng 61 Tính khoảng cách – góc _193
5B Thể tích khối chóp
Dạng 62 Thể tích khối chóp có đáy là tam giác đều _198
Dạng 63 Thể tích khối chóp có đáy là tam giác vuông _200
Dạng 64 Thể tích khối tứ diện đều _203
Dạng 65 Thể tích khối chóp có đáy là tam giác thường _204
Dạng 66 Thể tích khối chóp có đáy là hình bình hành _207
Dạng 67 Thể tích khối chóp có đáy là hình thoi _208
Dạng 68 Thể tích khối chóp có đáy là hình chữ nhật _209
Dạng 69 Thể tích khối chóp có đáy là hình vuông _211
Dạng 70 Thể tích khối chóp tứ giác đều _214
5C Thể tích khối lăng trụ
Dạng 71 Thể tích khối lăng trụ tam giác đều _216
Dạng 72 Thể tích khối lăng trụ tam giác vuông _219
Dạng 73 Thể tích khối lăng trụ tam giác _220
Trang 45A BÀI TOÁN VỀ KHOẢNG CÁCH & GÓC (CĐ 21)
AH SA AB
Câu 2 Cho hình chóp S.ABC có mặt bên SAC là tam giác cân tại S và nằm trong mặt
phẳng vuông góc với đáy, đáy là tam giác ABC vuông cân tại B, ABa 2 Biết góc tạo
bởi SC và (ABC) bằng 450 Khoảng cách từ SB đến SC bằng:
CM được SH ABCSC ABC, SCH 450 SH a
Tam giác SHB vuông cân tại H SBa 2
Câu 3 Cho hình chóp S ABC có tam giác ABC vuông tại A, AB AC a, I là trung
điểm của SC, hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ABC là trung điểm Hcủa
Trang 55A Bài toán về khoảng cách và góc
Câu 4 Khối chóp S.ABC có SA vuông góc với (ABC), đáy ABC là tam giác vuông tại B
Biết BC a và SB 2a và thể tích khối chóp là a3 Khoảng cách từ A đến (SBC) là:
2
a
D 34
Câu 6 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B biết BC a 3, BAa
Hình chiếu vuông góc H của đỉnh S trên mặt phẳng đáy là trung điểm của cạnh AC và
biết thể tích khối chóp S.ABC bằng
3
66
Trang 6C
S
K
Câu 7 Cho tứ diện ABCD có ABa, ACa 2, ADa 3, các tam giác ABC , ACD ,
ABD là các tam giác vuông tại đỉnh A Tính khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng
Gọi H là trực tâm tam giác BCD.Khi đó, AH BCDd A BCD , AH
Ngoài phương pháp tính thể tích khối tứ diện, ta có thể sử dụng công thức:
1 2 1 2 1 2 1 2 66
.11
a AH
Câu 8 Cho tứ diện ABCD có AB CD 2 a Gọi E, F lần lượt là trung điểm của BC và
AD, biết EF a 3 Góc giữa hai đường thẳng AB và CD là :
Hướng dẫn giải
Gọi M là trung điểm BD, AB CD, MF ME,
Áp dụng định lý cosin trong tam giác EMF tính được
1 0 0
2
EMF EMF AB CD
Câu 9 Cho hình chóp đều S.ABC Người ta tăng cạnh đáy lên gấp 2 lần Để thể tích giữ
nguyên thì tan của góc tạo bởi cạnh bên và mặt đáy phải giảm đi số lần là :
Hướng dẫn giải
Gọi S là đỉnh hìnhchóp,O làtrọng tâm tam giác ABC; là góc tạo bởi cạnh bên và
mp(ABC) Chứng minh được thể tích của khối chóp là 1 3tan
Trang 75A Bài toán về khoảng cách và góc
Câu 10 Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' có cạnh bằng a Khoảng cách giữa hai
Câu 11 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Góc
giữa CA' và mặt (AA B B' ' ) bằng 30 Gọi d AI AC ', là khoảng cách giữa A I' và AC,
kết quả tính d AI AC ', theo a với I là trung điểm AB là
AB a AD a Hình chiếu vuông góc của điểm A1 trên mặt phẳng (ABCD) trùng
với giao điểm AC và BD Góc giữa hai mặt phẳng (ADD1A1) và (ABCD) bằng 600 Tính
khoảng cách từ điểm B1 đến mặt phẳng (A1BD) theo a
A 3
2
a
B 33
a
C 34
a
D 36
a
Câu 13 Cho lăng trụ đứng ABCA’B’C’có AC a BC, 2 ,a ACB 120 0 Đường thẳng
A’C tạo với mặt phẳng (ABB’A’) góc 300 Gọi M là trung điểm của BB’ Tính thể tích khối
lăng trụ ABCA’B’C’ và khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và CC’ theo a
A 3
21
a
B 73
a
C 37
AD Tính khoảng cách giữa hai đường SD và HK theo a?
A 3a
3.7
a
C 21
.5
a
D 3
.5
a
Câu 15 Cho hình chóp S.ABCDcó đáy ABCDlà hình chữ nhật, AB a, cạnh bên SA
vuông góc với đáy và SA a 3 Tính khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng (SBC)
A d a 3
2
Câu 16 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông và tam giác SAB là tam giác
cân tại đỉnh S Góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng đáy bằng 450, góc giữa mặt
phẳng (SAB) và mặt phẳng đáy bằng 600 Tính thể tích khối chóp S.ABCD, biết rằng
khoảng cách giữa hai đường thẳng CD và SA bằng a 6
a
C
3
2 33
a
D
3
33
a
Trang 8Câu 17 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, ABa BC, 2a, cạnh
bên SA vuông góc với đáy và SAa 3 Tính khoảng cách d từ A đến mặt phẳng
Câu 18 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, D 600 và SA
vuông góc với ABCD Biết thể tích của khối chóp S ABCD bằng
3
2
a
Tính khoảng cách k từ A đến mặt phẳng SBC
Câu 19 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Hình chiếu vuông
góc của S lên mặt phẳng (ABCD) là điểm H thuộc cạnh AB sao cho HB 2HA. Cạnh SC
tạo với mặt phẳng đáy (ABCD) một góc bằng 0
60 Khoảng cách từ trung điểm K của HC đến mặt phẳng (SCD) là:
Câu 20 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt phẳng (SAB)
vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và tam giác SAB đều Tính khoảng cách từ điểm A đến
Câu 21 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, biết cạnh AC a 2,SA
vuông góc với đáy ,thể tích khối chóp bằng
3
23
a
.Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBD)
Câu 23 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, hình chiếu vuông góc
của S trên mặt phẳng (ABCD) là điểm H thuộc cạnh AB sao cho HB 2HA, cạnh bên SC
tạo với mặt phẳng đáy (ABCD) một góc bằng 600 Tính khoảng cách h từ trung điểm K
Trang 95B Thể tích khối chóp
THỂ TÍCH KHỐI CHÓP TAM GIÁC
Câu 1 Cho hình chóp tam giác S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA
vuông góc với mặt phẳng đáy và SA 2a 3 Tính thể tích V của khối chóp S.ABC
A
3
3 22
S ABC
a V
Câu 3 Khối chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng a 3có thể tích bằng:
1
Trang 10Câu 4 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , cạnh bên SA vuông
góc với đáy Biết rằng, mặt phẳng SBCtạo với mặt phẳng đáy một góc 0
60 Tính thể
tích V của hình chóp S ABC
A
3 3.4
a
3
.4
a
3 3.8
a
3 3.24
a
V B
3
3.4
a
V C
3
36
a
V D
3
3.12
Hướng dẫn giải và Trắc nghiệm Online xem trên:
www.facebook.com/ VanLuc168 VanLucNN www.TOANTUYENSINH.com
Câu 6 Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC là tam giác đều cạnh a, Hình chiếu của S
trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm của cạnh AB, góc tạo bởi cạnh SC và mặt phẳng đáy (ABC) bằng 300 Thể tích của khối chóp S.ABC là:
A
3
38
a
B
3
28
a
C
3
324
a
D
3
32
a
C
3 312
a
D
3 54
a
Câu 8 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, hình chiếu vuông góc
của đỉnh S trên đáy là điểm H trên cạnh AC sao cho 2
36
Trang 11Câu 12 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA(ABC) Góc giữa
SB và mặt đáy bằng 600 Thể tích khối chóp S.ABC bằng:
a
Câu 13 Cho hình chóp tam giác đều S ABC có AB a , cạnh bên SA tạo với đáy một góc 0
60
Một hình nón có đỉnh là S , đáy là hình tròn ngoại tiếp tam giác ABC Tính diện tích xung
quanh S xqcủa hình nón đã cho
A
2
4.3
xq
a
Câu 14 Cho hình chóp đều S.ABC Người ta tăng cạnh đáy lên gấp 2 lần Để thể tích giữ
nguyên thì tan của góc tạo bởi cạnh bên và mặt đáy phải giảm đi số lần là:
a
B
3
3 68
a
C
3
68
a
D
3
3 64
a
Câu 16 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, ABa, ACa 5, mặt bên SBC là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính thể tích
V của khối chóp S.ABC
A
3
a 3V
6
3
a 15V
6
3
a 3V
3
3
a 15V
Trang 12Câu 17 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB ,a SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) bằng 300 Gọi M là trung điểm của cạnh SC Thể tích của khối chóp S.ABM bằng:
Hướng dẫn giải
Diện tích đáy :
2
aS2
Câu 18 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , ABa, cạnh bên
SAvuông góc với đáy và SA2a Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
Gọi điểm M là trung điểm của BC Từ M, kẻ trục d của 1
đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Trong mặt
phẳngSA d, 1 , kẻ trung trực d của cạnh bên SA 2
Khi đó d1d2 {I}la tâm của đường tròn ngoại tiếp hình
Câu 19 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân đỉnh C, cạnh góc vuông
bằng a Mặt phẳng (SAB) vuông góc với đáy Biết diện tích tam giác SAB bằng
2
2
a
, khi đó chiều cao hình chóp bằng:
Câu 20 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, cạnh BC a 2,cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy; mặt bên (SBC) tạo với mặt đáy (ABC) một góc bằng 450 Thể tích khối chóp S.ABC theo a bằng
A
3
26
22
24
212
S ABC
a V
Trang 135B Thể tích khối chóp
45 M S
B
C A
* Ta có : AB = a 3, (SBC) (ABC) = BC
Gọi M là trung điểm BC
AM BC ( vì ABC cân tại A)
Hướng dẫn giải và Trắc nghiệm Online xem trên:
www.facebook.com/ VanLuc168 VanLucNN www.TOANTUYENSINH.com
Câu 21 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại A, AB a 3,AC a Mặt .bên SBC là tam giác đều và vuông góc với mặt đáy Tính thể tích khối chóp S ABC
Câu 22 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B biết ABa;AC2a
SA(ABC) và SAa 3 Thể tích khối chóp S.ABC là
A
3
3
.4
a
B
3
.4
a
C
3
3.8
a
D
3
.2
a
Câu 23 Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B Cạnh SA vuông góc với
đáy, góc ACB 600, BC a và SAa 3. Gọi M là trung điểm của cạnh SB Tính thể tích khối tứ diện MABC là
A
3
aV
6
3
aV6
3
Câu 25 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB a AC, a 2,
SA vuông góc với mp đáy Góc tạo bởi (SBC) và mặt đáy bằng 300 Thể tích S.ABC bằng
Trang 14A C
B
S
M H
Câu 26 Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A,AB a Cạnh bên
SA vuông góc với đáy và SA 2 a Gọi M N P, , lần lượt là trung điểm các cạnh
SA ABC và SAa Gọi M N, lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên SB SC,
Tính thể tích V của khối chóp S AMN
A
3
.36
a
3
515
a
3
3.18
Câu 28 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, ABa, BCa 3,
SA vuông góc với mặt phẳng đáy Biết góc giữa SC và ABC bằng 600 Thể tích khối chóp S.ABC bằng:
3
33
a
Câu 29 Thể tích của khối tứ diện đều cạnh a bằng:
a
C
3
3 24
a
D
3
224
Hướng dẫn giải
Diện tích đáy :
2
3a 3S
4
, chiếu cao : h a 2
Trang 15
5B Thể tích khối chóp
Câu 31 Cho hình chóp S ABC có SA SB SC a, ASB CSB 60 ,0 ASC 90 0 Tính thể tích khối chóp S ABC
A
3 2.12
a
3 2.4
a
3 6.3
a
3 3.12
a
V
Hướng dẫn giải
Tính được AB BC a AC, a 2 ABC vuông tại B Trung điểm H của
AC là tâm đường tròn ngoại tiếp 2
a
3
24
a
3
212
a
3
618
a
V
Hướng dẫn giải
Gọi M là điểm trên đoạn SC sao cho SC 3SM
Tính được AB BM a, AM a 2, suy ra ABM vuông tại B, suy ra trung điểm
H của AM là tâm đường tròn ngoại tiếp ABM Suy ra SH (ABM) Khi đó
3
B H
Trang 16Hướng dẫn giải
Ta có:
2
4 321
B H
Câu 35 Hình chóp S.ABC có SA 3a và SA (ABC), AB BC 2 ,a ABC 120 0
Thể tích của khối chóp S.ABC là
Hướng dẫn giải và Trắc nghiệm Online xem trên:
www.facebook.com/ VanLuc168 VanLucNN www.TOANTUYENSINH.com
Câu 36 Cho tứ diện ABCD có ABa 2,ACADa BC, BDa CD, a Tính thể tích
V của khối tứ diện ABCD
A
3
12.12
a
3
6.8
a
C
3
6.24
a
3
2.4
a
V
Câu 37 Cho tứ diện ABCD có AB2,AC3,ADBC4,BD2 5,CD5 Tính thể tích
V của tứ diện ABCD
a
V C
3
32
a
V D V a3
Trang 17Thảo luận bài tập và tham khảo tài liệu trên:
Facebook www.facebook.com/ VanLuc168
Website www.TOANTUYENSINH.com
FB-Page www.facebook.com/ toantuyensinh
FB-Groups www.facebook.com/groups/ toantuyensinh
Trang 18THỂ TÍCH KHỐI CHÓP TỨ GIÁC
Câu 42 Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình bình hành, M là trung điểm SC Mặt
phẳng (P) qua AM và song song với BD cắt SB, SD lần lượt tại P và Q Khi đó tỉ số thể tích giữa khối SAPMQ và khối SABCD bằng:
t
Trang 195B Thể tích khối chóp
B S
Câu 45 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, M, N lần lượt là trung
điểm của SA và SB Tỉ số thể tích của .
Câu 47 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là thoi cạnh a với BAD 120 0 Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABCD) trùng với trung điểm I của cạnh AB Cạnh bên
SD hợp với đáy một góc 450 Thể tích khối chóp S.ABCD là:
Hướng dẫn giải
Diện tích đáy:
2
a 3S
a
D
3
312
Gọi M là trung điểm của BC , 3
2
a
Trang 20VìAM BC SA, BCgóc giữa (SBC) và (ABC) bằng SMA SMA 600
Câu 49 Cho hình chóp SABCD có thể tích bằng 48, đáy ABCD hình thoi Các điểm M, N,
P, Q lần lượt thuộc SA, SB, SC, SD thỏa: SA2SM SB, 3SN SC, 4SP SD, 5SQ Thể
tích khối chóp S.MNPQ là
A 2
4
6
8.5
a
C
3
26
a
D
3
22
a
Hướng dẫn giải
Gọi H là trung điểm của AB SH(ABC)
Suy ra góc giữa SC và (ABCD) bằng 0
H
Trang 215B Thể tích khối chóp
Câu 52 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O , ABa,
30 3
AD và BC 2a , hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên mặt đáy là trung điểm H
của OA Biết rằng mặt phẳng SBC tạo với mặt phẳng đáy một góc 0
a
3
32
a
Câu 53 Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có cạnh
, 2 ,
AB a BC a cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SAa 3 Tính thể tích
V của khối chóp S.ABCD
A
3
2 33
a
V B V 2a3 3 C
3
36
a
V D
3
4 33
Câu 54 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O AB, a BC, 2 ,a
hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên mặt đáy là trung điểm H của OA Biết rằng đường thẳng SA tạo với mặt phẳng đáy một góc 45o Thể tích V của khối chóp S ABCD
a
3
56
Câu 55 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật biết SA vuông góc với
mặt phẳng đáy, AB a AD, a 2,cạnh SC tạo với đáy một góc bằng 450 Thể tích V của khối chóp SABCD là:
A V a3 6 B
3 63
a
V C
3
23
Trang 22Câu 57 Hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy, SC tạo
với đáy một góc bằng 450 Thể tích của khối chóp S.ABCD là
A
3
23
a
B
3
26
a
3
22
a
Câu 58 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với
đáy và SB 3 Thể tích khối chóp S.ABCD là:
A
3
22
a
3
23
a
D
3
26
a
V
Câu 59 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, cạnh bên SA vuông góc với
mặt phẳng đáy và SAAC a 2 Thể tích khối chóp S.ABCD là
a
C
3 32
a
D
3 23
Trang 235B Thể tích khối chóp
Câu 60 Cho khối chóp S ABCDcó đáy ABCD là hình vuông cạnh a , mặt bên SAB là tam
giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Gọi M là trung điểm
của cạnh SB. Tính thể tích V của khối chóp S ACM
.
Câu 61 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Biết SAABCD
và SAa 3 Thể tích của khối chóp S.ABCD là
A
3
3.3
a
B
3
.4
a
C a3 3 D
3
3.12
a
Hướng dẫn giải
3 2
a
3
36
a
3
33
a
3
153
Hướng dẫn giải và Trắc nghiệm Online xem trên:
www.facebook.com/ VanLuc168 VanLucNN www.TOANTUYENSINH.com
Câu 63 Cho khối chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh 3a Tam giác SAB cân tại S
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết góc giữa SC và (ABCD) bằng 600
A V S ABCD. 18a3 3 B
3
.
9 152
S ABCD
a V