1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập trắc nghiệm toán 12 giải tích

147 258 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 147
Dung lượng 5,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tọa độ điểm cực đại của hàm số là:... Để các điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số đối xứng nhau qua đường thẳng y = x thì m nhận giá trị:... Parabol đi qua các điểm cực đại, cực ti

Trang 1

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

TOÁN 12

GIẢI TÍCH

Trang 2

CHUYÊN ĐỀ 1: KHẢO SÁT HÀM SỐ VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN 3

1.1 TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ 4

1.2 CỰC TRỊ HÀM SỐ 9

1.3 GIÁ TRỊ LỚN NHẤT – GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT 18

1.4 TIỆM CẬN 23

1.5 KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ -TƯƠNG GIAO HAI ĐỒ THỊ HÀM SỐ 26

1.6.TƯƠNG GIAO 2 ĐỒ THỊ - TIẾP TUYẾN VÀ BÀI TẬP TỔNG HỢP 34

CHUYÊN ĐỀ 2: HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT 47

2.1 CÁC PHÉP TOÁN CƠ BẢN 49

2.2 KHẢO SÁT VÀ VẼ HÀM SỐ MŨ – LŨY THỪA- LOGARIT 58

2.3 PHƯƠNG TRÌNH (BPT –HPT) MŨ – LOGARIT 66

CHUYÊN ĐỀ 3: NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN - ỨNG DỤNG 77

3.1 NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN 78

3.1.1 NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN CƠ BẢN 79

3.1.2 NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN LƯỢNG GIÁC 87

3.1.3 NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN HỮU TỈ & CĂN THỨC 93

3.1.4.NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN 103

3.1.5.NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN : ĐỔI BIẾN SỐ 105

3.1.6.NGUYÊN HÀM -TÍCH PHÂN HÀM TRỊ TUYỆT ĐỐI 111

3.2 ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN: TÍNH DIỆN TÍCH – THỂ TÍCH 113

CHUYÊN ĐỀ 4: SỐ PHỨC 129

4.1 BIỂU DIỄN HÌNH HỌC CỦA SỐ PHỨC (cơ bản) 130

4.2 CÁC PHÉP TOÁN CƠ BẢN TRÊN TẬP PHỨC 132

4.3.GIẢI PHƯƠNG TRÌNH TRÊN TẬP PHỨC 141

MỤC LỤC 4.4 BIỂU DIỄN HÌNH HỌC CỦA SỐ PHỨC (nâng cao) 145

Trang 3

CHUYÊN ĐỀ 1 KHẢO SÁT HÀM SỐ

VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN

Trang 4

1.1.TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

 có các khoảng đơn điệu là:

A Nghịch biến trên 1

( ; ]2

 và 1

[ ; )

2 

Trang 5

B Đồng biến trên 1

;2

 

Câu [8] Khoảng đơn điệu của hàm số y x 2 x2

A Đồng biến trên 3;, nghịch biến trên [2;3)

B Nghịch biến trên 3;, đồng biến trên [2;3)

C Nghịch biến trên 3;, đồng biến trên (;3)

D Đồng biến trên 3;, nghịch biến trên (;3)

B BÀI TẬP NÂNG CAO

Câu [9] Cho hàm số  2  3 2

y  mm xmxx Hàm số đơn điệu trên khi:

Trang 8

D m  2

Trang 10

A Một cực tiểu, hai cực đại

B Một cực đại, hai cực tiểu

C Một cực đại, không có cực tiểu

D Một cực tiểu, không có cực đại

Câu [22] Cho hàm số yx43x22 Hàm số có 3 điểm cực trị x1, x2, x3 Tích của x1 x2 x3 là:

Trang 11

D Một cực tiểu, hai cực đại

Câu [26] Cho hàm số y  x3 3x Tọa độ điểm cực đại của hàm số là:

Trang 12

A 2

2 ,3

xkk

2 ,3

Trang 13

Câu [33] Hàm số yx3ax2bxc, hàm số đạt cực trị tại 2;0 và đồ thị hàm số đi quaA 1;0

Trang 14

Câu [38] Cho hàm số yx33mx2 4m3 Để các điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số đối xứng nhau qua đường thẳng y = x thì m nhận giá trị:

Trang 15

Câu [42] Cho hàm số

2

1

x a y

Trang 16

Câu [47] Cho hàm số 1 3 2

yx  x Parabol đi qua các điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số

và tiếp xúc với đường thẳng: 4

yxx  Parabol đi qua các điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số

và tiếp xúc với đường thẳng: 4x12y230có phương trình:

Trang 17

D 2 2

3

ymxxm

Trang 20

MaxyMiny  

Trang 21

B BÀI TẬP NÂNG CAO

Câu [65] Giá trị nhỏ nhất của biểu thức

cos 2 2 sin cos 3sin 2

Trang 22

C a 1;a 1 3.

D a 1;a 1 3

Trang 24

Câu [71] Cho hàm số 2 1

4

x y x

Trang 27

- Hàm số có 2 tiệm cận: tiệm cận đứng và tiệm cận ngang

- Hàm số nhận giao điểm 2 tiệm cận làm tâm đối xứng

- Hàm số đơn điệu trên toàn miền xác định

Trang 28

A Hàm số luôn có tâm đối xứng

B Hàm số luôn có 2 tiệm cận

C Hàm số luôn đơn điệu trên toàn miền xác định

D Hàm số luôn cắt trục hoành

Câu [82] Cho hàm số yax4bx2c a; 0 Khẳng định nào dưới đây là đúng:

A Hàm số luôn đơn điệu trên toàn miền xác định

B Hàm số luôn có cực trị

C Hàm số luôn cắt trục hoành

D Hàm số luôn có tâm đối xứng

Câu [83] Đồ thị nào dưới đây là đồ thị của hàm số: y  x3 3x2:

Trang 29

Câu [84] Đồ thị nào dưới đây là đồ thị của hàm số: yx3x2x:

Câu [85] Đồ thị nào dưới đây là đồ thị của hàm số: 2 1

3

x y x

:

Trang 30

Câu [86] Với giá trị nào của m thì phương trình 2x39x212x m 0có 3 nghiệm phân biệt:

Câu [88] Cho hàm số y = f(x) có đồ thị (C) Đồ thị hàm số y = f x  được suy ra từ (C) bằng cách

nào dưới đây:

A Giữ nguyên phần đồ thị phía dưới Ox, đối xứng phần đồ thị phía trên Ox qua Ox

B Xóa bỏ phần đồ thị (C) ở phía trên Ox, đối xứng phần còn lại qua Ox

C Xóa bỏ phần đồ thị (C) ở bên phải Oy, đối xứng phần vừa xóa qua Oy

D Giữ nguyên phần đồ thị phía trên Ox, đối xứng phần đồ thị phía dưới Ox qua Ox

Câu [89] Đồ thị nào dưới đây là đồ thị của hàm số: yx32x :

Trang 31

Câu [90] Đồ thị nào dưới đây là đồ thị của hàm 2 1 

Trang 34

1.6 TƯƠNG GIAO 2 ĐỒ THỊ - TIẾP TUYẾN VÀ BÀI TẬP TỔNG HỢP**

A BÀI TẬP CƠ BẢN

Câu [96] Phương trình tiếp tuyến của hàm số y3x3x27x1 tại A   0;1 là:

Câu [97] Phương trình tiếp tuyến của hàm số yx42x21 tại A   1;0 là:

Câu [98] Phương trình tiếp tuyến của hàm số 3 4

x y x

tại giao điểm của (C) và 2 trục tọa độ là:

Câu [100] Phương trình tiếp tuyến của hàm số 2  

yxxC tại điểm uốn của (C)là:

Câu [102] Phương trình tiếp tuyến của hàm số 3 2  

- Phương trình tiếp tuyến tại M(x0; y0): yf '   x0 xx0  y0 ( với k f '   x0 là hệ số

góc của tiếp tuyến tại M)

- Phương trình tiếp tuyến đi qua M (x0; y0): yk x   x0  y0, với k thỏa điều kiện tiếp xúc

- 2 đường thẳng vuông góc nhau: k1 k2 = -1

- 2 đường thẳng song song nhau: k1 = k2, c1c2( c là hệ số tự do trong phương trình đường

x x x x x x

a d

Trang 35

Câu [103] Phương trình tiếp tuyến của hàm số 3 2  

Trang 38

Câu [122] Cho hàm số y2x33ax2a3 Để hàm số có 2 điểm cực đại và cực tiểu đối xứng nhau

qua đường y = x thì giá trị của a là:

Trang 39

Câu [125] Cho hàm số: yx4mx2 m 1. Xét các mệnh đề sau:

I Đồ thị đi qua A   1;0 ; ( 1;0) Bkhi m thay đổi

II Với m = -1, tiếp tuyến tại A   1;0 song song với đường thẳng y = 2x

III Đồ thị đối xứng qua trục Oy

yxxC Đường thẳng d đi qua A(2;0) và có hệ số góc là k Để

d cắt (C) tại 3 điểm phân biệt thì giá trị của k là:

; \ 0 4

k 

Trang 40

Câu [127] Cho hàm số: 2 4

1

x y

của đồ thị ở trên đường nào dưới đây:

 Có bao nhiêu cặp điểm A, B thuộc (C) mà tiếp tuyến tại đó song

song với nhau:

A 0

B 1

C 2

D Vô số

Trang 41

Câu [131] Cho hàm số:   4 2

y m xmxm Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số cắt trục

hoành tại 4 điểm phân biệt:

 (C), và đường thẳng d: 2x – y + m = 0 Với giá trị nào của m thì d cắt

(C) tại hai điểm A,B trên hai nhánh phân biệt, sao cho ABmin:

 (C) Với giá trị nào của k thì đồ thị hàm số (C) cắt đường thẳng

d: y = kx + 1 tại 2 điểm phân biệt:

ymxmxmx m Với giá trị nào của m thì đồ thị

hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ không dương:

A 0 m 1

B m4

C m2

Trang 44

m 

B 7 13

.5

C 12 71

.5

m 

D 3 51

.7

yxxxC Với giá trị nào của k thì trên đồ thị (C) có ít nhất 1

điểm mà tiếp tuyến tại đó vuông góc với đường thẳng y = kx:

A k 1

B k 1

Trang 45

 Với giá trị nào của m thì tại giao điểm của đồ thị với

Ox, tiếp tuyến song song với đường thẳng y = x +1:

A m 1

.5

m 

C m   3.

.2

m 

Câu [148] Cho hàm số 3 2  

yxxxC Từ điểm bất kì trên đường thẳng x = 2 kẻ được bao

nhiêu tiếp tuyến đến (C):

Trang 47

CHUYÊN ĐỀ 2 HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT

Trang 48

a a

x

a

b y

x x y

b a

Trang 53

x A

Trang 54

b b

b

a a

A log a b

B log b a

C 1 log  a b

Trang 58

2.2 KHẢO SÁT VÀ VẼ HÀM SỐ MŨ – LŨY THỪA- LOGARIT

1 log

5

x y

x

x x

Trang 59

B 2 1  2 3

1 3

2

.1

x x x

2

.1

x x x

2

.1

x x x

2

.1

x x x

Trang 60

1

Trang 61

B  

2 3

1

1

1 3 ln 3 3 3

1

Trang 62

xx

C

2 2

1 1

Trang 63

Câu [206] Cho hàm số: y eax b có đồ thị như hình vẽ Dạng

tường minh của hàm số đã cho là:

A y ex1.

B y ex1.

C ye2x1.

D ye2x1.

Trang 64

Câu [207] Trong các đồ thị sau, đồ thị nào là đồ thị của hàm số: 1

Trang 65

Câu [209] Hình bên cho đồ thị hàm số của 3 hàm:

Trang 66

 

B 1 ln 2

2

C ln 2 1

2

D 1 ln 2

2

Trang 68

Câu [223] Khi giải phương trình 3x 4x 5 ,x ta thấy tập nghiệm của phương trình là S    2 Lập luận

nào sau đây là đúng:

A Nhận thấy x = 2 là nghiệm Vậy tập nghiệm của phương trình là S    2

B Nhận thấy x = 2 là nghiệm và x = 2 là hoành độ giao điểm duy nhất của đồ thị hai hàm số tăng

trên R là: y   3x 4xy  5x Vậy tập nghiệm của phương trình là S    2

C Nhận thấy x = 2 là nghiệm và x = 2 là hoành độ giao điểm duy nhất của đồ thị hàm số giảm trên

Trang 69

Câu [226] Giải phương trình: 3.4x   3 x  10 2  x    3 x 0 *  , một học sinh giải như sau:

Bước 1: Đặt t  2x  0. Phương trình (*) viết lại là:

Trang 71

Câu [231] Tích các nghiệm của phương trình   2

D Vô số nghiệm nguyên

Câu [233] Tập nghiệm của bất phương trình 52x1  25 là:

 

Trang 72

3 1

x

x x

A Có một nghiệm âm, một nghiệm dương

B Có hai nghiệm dương

C Có hai nghiệm âm

D Vô nghiệm

Câu [238] Phương trình  2 

3

log x 4x12 2:

A Có một nghiệm âm, một nghiệm dương

B Có hai nghiệm dương

C Có hai nghiệm âm

Trang 73

     

 

Trang 75

Câu [248] Nghiệm của bất phương trình log log 3x 9 x91 là:

y x

Trang 77

CHUYÊN ĐỀ 3 NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN

& ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN

Trang 78

9 (1 tan ( )) tan( )

10 (1 cot ( )) cot( )1

Lưu ý: Trong tất cả công thức nguyên hàm x   ax b   thì ta thêm 1

a vào trước kết quả

Một số phương pháp đổi biến:

1 Tích phân chứa a2 x2 => đổi biến: xa sin , t t      2 ; 2 

 

2 Tích phân chứa x2  a2 => đổi biến: , ; \ 0 

2 2sin

Trang 79

3.1.1 NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN CƠ BẢN

Câu [256] Nguyên hàm của hàm số      2 

Trang 80

Câu [259] Nguyên hàm của hàm số   2

2sin 2

Trang 82

A

7

sin

7

x C

x C

Trang 86

A 126 5

5

xxC

B 5 6 5

6

xxC

C 6 6 5

5

xxC

D 5 6 5

12

Trang 87

3.1.2 NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN LƯỢNG GIÁC

Trang 88

Trang 89

x C

D sin 2

2

Câu [296] Tính 6 6

sin xcos xdx

Trang 91

Câu [303] Tính sin sin2 cos 5x x xdx ta được:

A 1 sin 4 sin 8 sin 6

Trang 92

Câu [304] Tính cos 22

cos

x dx x

Trang 93

3.1.3 NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN HỮU TỈ & CĂN THỨC

Câu [307] Cho f x x 3x Với giả trị nào của a, b, c thì    2 

3

F xaxbxcx là 1 nguyên hàm của f(x):

ln 2 ln 3 .

4

ln 4

x x

B

32

ln 2 ln 3 .

4

ln 4

x x

Trang 95

Trang 96

C e

e

C e

e

C e

e

C e

Trang 98

1 1

x dx

x dx

xx

Trang 101

x dx

Trang 103

A x tan x  ln sin xC

Trang 106

3.1.5 NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN : ĐỔI BIẾN SỐ

x C

Trang 109

2

x C

Trang 111

3.1.6 NGUYÊN HÀM -TÍCH PHÂN HÀM TRỊ TUYỆT ĐỐI

Trang 112

Câu [370] Tích phân

2 0

Trang 113

BÀI TÂP TRẮC NGHIỆM TOÁN 12 THEO CHUYÊN ĐỀ Trang 113

Dạng 1: Thể tích vật thể tròn xoay giới hạn bởi yf x x   ;  a x ;  b và y = 0,xoay quanh

trục Ox được tính bởi công thức: b   2

a

V      f x   dx

Dạng 2: Thể tích vật thể tròn xoay giới hạn bởi xf y y   ;  a y ;  b và x = 0,xoay quanh

trục Oy được tính bởi công thức: b   2

a

V      f y   dy

Trang 114

Câu [372] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y   x2 2 xy    x2 4 x là:

S

B 9

2

S

C 11

2

S

D 13

2

S

Câu [374] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y x2 xy3x là:

A 32

3

S

B S  11.

C 34

3

S

D 35

3

S

Trang 115

B 1

9

S

C 1

12

S

D 1

15

S

Câu [377] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi yx3, trục hoành và x = -1, x = 2 là:

A 17

2

S

B 17

4

S

C 17

6

S

D 17

8

Trang 116

S

B 1

3

S

C 1

4

S

D 1

5

S

Trang 117

B 1

6

S

C 1

9

S

D 1

12

S

Câu [384] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y x2 2x, trục hoành, x = -1 và x = 2 là:

A 8

3

S

B S  3.

C 10

3

S

D 11

3

S

Câu [385] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y x  3 3(C), tiếp tuyến của (C) tại x = 2 và trục Oy là:

A 10

3

S

B 8

3

S

C S  2.

D 4

3

S

Câu [386] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai nhánh của đường cong và đường thẳng x = 1 là:

A 2

5

S

B 3

5

S

C 4

5

S

D S  1.

Trang 118

S

B 3

2

S

C 9

4

S

D S  3.

Câu [388] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi

2 3

x y x

Trang 119

Câu [390] Diện tích hình phẳng giới

hạn bởi đường gạch sọc trong hình

bên là:

A 107

6

S

B 109

6

S

C 111

6

S

D 113

6

S

B 9

4

S

C 2

3

S

D 4

9

Trang 120

Se

B 1  2 

1 2

Se

C 1  2 

1 2

Se

D 1  2 

1 4

Trang 121

Câu [396] Diện tích hình phẳng giới hạn

S   

Câu [399] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi

2

44

Trang 122

S

B 5

3

S

C 3

5

S

D 7

6

V  

B 15

7

V  

C 15

6

V  

D 16

5

V  

Trang 123

B 8

3

V  

C 5

2

V  

D 2

5

Trang 124

Câu [405] Gọi D là miền giới hạn bởi y  x2 2;y1 Thể tích V của vật thể tạo thành do quay D quanh Ox là:

V  

B 3

10

V  

C 3

5

V  

D 5

3

B 5

81

V  

C 5

21

V  

D 81

5

V  

Trang 125

Câu [408] Gọi D là miền giới hạn bởi y  x2 4x 4;x3 và 2 trục tọa độ Thể tích V của vật thể tạo thành do quay D quanh Ox là:

A 11

5

V  

B 22

5

V  

C 33

5

V  

D 44

5

V  

B

2

3

V  

C

2

4

V  

D

2

5

Trang 126

V  e

B  2 

1 4

V  e

C  2 

1 2

Ve

D  2 

1 2

V   e

5 2 27

Ve

5 2 27

V   e

5 2 27

V  

B 157

.37

C 245

.16

V  

Trang 127

D 517

.25

A

2

8

3

V  

B 15

.32

V  

C 32

.15

V  

Trang 128

D 25

.12

V  

Trang 129

CHUYÊN ĐỀ 4

SỐ PHỨC

Trang 130

4.1.BIỂU DIỄN HÌNH HỌC CỦA SỐ PHỨC (cơ bản)

Câu [419] Gọi M là điểm biểu diễn của số phức z trong mặt phẳng phức, thì –z được biểu diễn bởi điểm

:

A Đối xứng với M qua O

B Đối xứng với M qua Oy

C Đối xứng với M qua Ox

D Đối xứng với M qua phân giác góc phần tư thứ I

Câu [420] Trong mặt phẳng phức, các điểm biểu diễn tương ứng với các số: 0, 1, i, -1 tạo thành:

A Hình vuông

B Hình chữ nhật

C Hình thang cân

Qui ước: i2   1

Biểu diễn số phức: z x yi, với x y, 

Số phức liên hiệp của z: z   x yi

y r

Công thức Moavro: zrcosisin z nr ncos n isin n ,nN*

Trang 131

D Tam giác cân

Câu [421] Cho A, B, C, D lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức: z A 2 i z; B  3 2 ;i

A Hai số phức đối nhau có hình biểu diễn là hai điểm đối nhau qua gốc O

B Hai số phức liên hợp có hình biểu diễn là hai điểm đối xứng nhau qua trục hoành

C Tồn tại một số vừa là số thực, vừa là số ảo

D Hai số phức z = ai và z = a (a) có điểm biểu diễn trong mặt phẳng phức trùng nhau

Câu [423] Cho A là điểm biểu diễn của số phức z   1 2 i, M1, M2 là điêm biểu diễn của số phức z1 và

z2 Điều kiện để AM M1 2cân tại A là:

Trang 132

D z z z2; ; 3 4

Câu [426] Tập hợp điểm biểu diễn các số phức z   a ai a    khi a thay đổi là:

A Đường tròn tâm I(1;1), bán kính R = 1

B Đường thẳng y = x

C Đường thẳng y = -x

D Đường tròn tâm O(0;0), bán kính R = 1

Câu [427] Cho M, M’ là điểm biểu diễn của số phức z và z’ Mệnh đề nào dưới đây là sai:

A zOM

B z' z MM'

C z'  z MM'

D z z    ' z z '

Câu [428] Cho số phức z   a bi a b  ,   Để điểm biểu diễn của z trong mặt phẳng phức nằm trong

đường tròn tâm O, bán kính R = 2 thì điều kiện của a, b là:

Trang 134

i z

Trang 141

4.3 GIẢI PHƯƠNG TRÌNH TRÊN TẬP PHỨC

Câu [470] Nghiệm của phương trình: z2 5 0là:

Trang 145

A 2  3 i

B   2 5 i

C 1 i

D 3  2 i

4.4 BIỂU DIỄN HÌNH HỌC CỦA SỐ PHỨC (nâng cao)

Câu [490] Cho M là điểm biểu diễn số phức z trong mặt phẳng phức Tập hợp điểm M thỏa mãn

zi là:

A Đường tròn tâm I(0;3), bán kính R = 4

B Đường tròn tâm I(0;-3), bán kính R = 4

C Đường tròn tâm I(0;3); bán kính R = 2

D Đường tròn tâm I(0;-3), bán kính R = 2

Câu [491] Cho M là điểm biểu diễn của số phức z trong mặt phẳng phức Với I(-1;-2), J(0;4), tập hợp

các điểm M thỏa mãn z 1 2i  z 4là:

A Đường tròn đường kính IJ

B Trung trực IJ

C Đường tròn tâm I bán kính IJ

D Đường tròn tâm J bán kính IJ

Ngày đăng: 18/06/2017, 14:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị luôn đi qua với mọi giá trị của m: - Bài tập trắc nghiệm toán 12 giải tích
th ị luôn đi qua với mọi giá trị của m: (Trang 42)
1. Đồ thị hàm:  y  x  - Bài tập trắc nghiệm toán 12 giải tích
1. Đồ thị hàm: y  x  (Trang 48)
Hình bên là: - Bài tập trắc nghiệm toán 12 giải tích
Hình b ên là: (Trang 118)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w