Bài 4: NHễMKiểm tra bài cũ Dãy bên trái Cho biết trong các chất sau, chất nào làm mềm đ ợc n ớc cứng tạm thời: NaCl,CaOH2, Na3PO4 Dãy bên phải Bằng ph ơng pháp hoá học hãy phân biệt bốn
Trang 1Bài 4: NHễM
Kiểm tra bài cũ
Dãy bên trái
Cho biết trong các chất sau, chất nào làm mềm đ ợc
n ớc cứng tạm thời: NaCl,Ca(OH)2, Na3PO4
Dãy bên phải
Bằng ph ơng pháp hoá học hãy phân biệt bốn lọ đựng các hoá chất riêng biệt sau: Ca(HCO3 )2, MgCl2, CaSO4 bão
hoà ,Ca(NO3)2
Trang 2THPT
Quú nhLu1
Hãa
häc
WELCOME TO 12N
Trang 3Bài 4: NHÔM
I.VÞ trÝ vµ cÊu t¹o
• CÊu h×nh electron 13Al: 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 1
• VÞ trÝ: nhãm IIIA, chu k× III
• Trong chu k×: Sau 12Mg, tr íc 14Si
• Trong nhãm: Sau 5B
• Nh vËy Al cã tÝnh kim lo¹i kÐm h¬n Mg, m¹nh h¬n B, Si
Trang 4Bài 4: NHễM
II.Tính chất vật lí
Màu trắng bạc, nhẹ, d=2,7 g/cm3, t0
nc=6600C, rất dẻo
Cấu tạo tinh thể: Lập ph ơng tâm diện, mật độ e tự
do t ơng đối lớn nên dẫn điện, dẫn nhiệt tốt
Trang 5Bài 4: NHÔM
II.TÝnh chÊt ho¸ häc
* NhËn xÐt: Cã 3 electron líp ngoµi cïng nªn Al cã tÝnh
khö m¹nh (sau kim lo¹i kiÒm, kiÒm thæ)
Al - 3e Al 3 +
<1> T¸c dông víi phi kim
a Víi Oxi : ( TN)
( Líp bao bäc vµ b¶o vÖ)
• 4Al (Hg) + 3O 2 2 Al 2 O 3 + 4Hg
(hçn hèng) (mäc dµi) (tiÕp tôc th©m nhËp)
Trang 6Bài 4: NHÔM
b Víi c ác phi kim khác … …
Ví dụ:
2Al + 3Cl 2
2Al + 3Br 2
2Al + 3I 2
2Al + 3S
2AlCl 3 2AlBr 3 2AlI 3
Al 2 S 3
t 0
t 0
t 0
t 0
o
o
o
o
+3 +3 +3 +3
<1> T¸c dông víi phi kim
Trang 7Bài 4: NHÔM
2.T¸c dông víi axit
a Với dung dịch HCl, H 2 SO 4 loãng…
b Với dung dịch HNO 3 , H 2 SO 4 đặc nóng
Trang 8Bài 4: NHÔM
3.T¸c dông víi n íc
2Al + 6H2O 2Al(OH)3 + 3H2 (1)
(bao bäc thanh nh«m)
Khi t¹o hçn hèng Al (Hg)
2Al (Hg)+ 6H2O 2Al(OH)3 + 3H2 + 2Hg (2)
(®Èy Al ra ph¶n øng víi H2O )
Khi trong môi trường kiềm
Trang 9Bài 4: NHễM
4.Tác dụng với một số hợp chất
của kim loại
Với muối của kim loại (đứng sau Al trong dãy hoạt động
hoá học)
2Al +3CuSO4 Al2(SO4)3 +3Cu
Với oxit kim loại
Cr2O3 +2Al Alt0 2O3 +2Cr (2)
(1), (2) là những phản ứng nhiệt nhôm
Trang 10Bài 4: NHễM
IV.ứng dụng của nhôm
Vật liệu chế tạo máy bay, ôtô, tên lửa, tàu vũ trụ (do nhẹ dẻo, bền với không khí )
Dây dẫn điện (do nhẹ, dẫn điện tốt), làm đồ gia dụng
nh xoong, nồi …(do dẫn nhiệt tốt) (do dẫn nhiệt tốt)
Chế tạo hỗn hợp tecmit (Al +Fe3O4) để hàn kim loại,
điều chế kim loại trong phòng thí nghiệm.
Trang 11Bài 4: NHễM
Hãy cho biết tính chất, số oxi hoá của Al, giải thích và lấy ví dụ?
Tính khử mạnh (sau kim loại kiềm, kiềm thổ)
Số ôxi hoá đặc tr ng: +3
Vì 13Al: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1
có E3s E3p >Ecác lớp phía trong
Trang 12 Kim loại Al tác dụng với HCl và dd NaOH nên có người nói rằng Al là kim loại lưỡng tính Em có nhận xét gì về ý kiến này?
Cho 5 gam hỗn hợp Al và Al2O3 tác dụng với ddung dịch HCl vừa đủ thu được 2,24 lít khí H2(đktc) và dd A, cho NaOH vừa đủ vào dd A được kết tủa lớn nhất, numg kết tủa đến khối lượng không đổi được m
gam chất rắn Tính m?
Trang 13 Cho 5,1 gam hỗn hợp Al, Mg tác dụng với
dd HCl dư được 5,6 lít khí(đktc) Tính khối lượng muối trong dung dịch thu được?