1Định nghĩa: Axit cacboxylic là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm cacboxyl -COOH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro... 2Phân loại: Axit no, đơn chất, m
Trang 21)Định nghĩa:
Axit cacboxylic là những hợp chất hữu cơ mà phân
tử có nhóm cacboxyl (-COOH) liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.
Nhóm (-COOH) được gọi là nhóm chức axit cacboxylic
I)Định nghĩa – Phân loại – Danh pháp :
Trang 3Dạng đặc Dạng rỗng
Cấu trúc phân tử CH3COOH
Trang 42)Phân loại:
Axit no, đơn chất, mạch hở:
Là trong phân tử có gốc ankyl hoặc nguyên tử H liên kết với một nhóm –COOH
CTTQ: CnH2n+1COOH (n 1) hay R-COOH hay CmH2mO2 (m 1)
VD: HCOOH ; CH3COOH…
Axit không no, đơn chất, mạch hở:
Là trong phân tử có gốc hiđrôcacbon không no liên kết với một nhóm –COOH
VD: CH2=CH-COOH ; CH≡C-COOH…
Trang 5 Axit thơm, đơn chất:
Là trong phân tử có gốc hyđrocacbon thơm liên kết với một nhóm –COOH
VD : C 6 H 5 -COOH, CH 3 -C 6 H 4 -COOH,……….
Axit đa chức:
Là trong phân tử có 2 hay nhiều nhóm –COOH
VD : HOOC-[CH 2 ] 4 -COOH , HOOC-CH 2 -COOH,…………
(Axit ađpic) (Axit malonic)
Trang 63)Danh pháp:
Tên thông thường : không có nguyên tắc mà phải học thuộc
Công thức Tên thông thường Tên thay thế
H-COOH
CH 3 -COOH
CH 3 CH 2 -COOH
(CH 3 ) 2 CH-COOH
CH 3 (CH 2 ) 3- COOH
CH 2 =CH-COOH
CH 2 =C(CH 3 )-COOH
HOOC-COOH
C 6 H 5- COOH
Axit fomic Axit axetic Axit propionic Axit isobutiric Axit valeric Axit acrylic Axit metacrylic Axit oxalic
Axit bezoic
Axit metanoic Axit etanoic Axit propanoic Axit 2-metylpropanoic Axit pentanoic
Axit propenoic Axit 2-metylpropenoic Axit etanoic
Axit benzoic
Trang 7VD:
Trang 8Tên thay thế:
*Mạch thẳng
Tên axit = Axit + tên ankan + oic
(gồm cả nguyên tử C của nhóm –COOH)
VD : HCOOH : axit metanoic
CH3COOH : axit etanoic
CH3_CH2_COOH : axit propanoic
Trang 9Mạch nhánh :
Để đọc tên mạch nhánh phải tuân theo các bước sau :
nhóm –COOH
(gồm cả nguyên tử C của nhóm –COOH)
Axit – vị trí nhánh – Tên nhánh – Tên ankan mạch chính + OIC
CH 3
CH 3 CH 3
Axit 2-metylpropanoic
3 2 1
5 4 3 2 1 Axit 3,4-dimetylpentanoic
VD :
Trang 10II.ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO :
-Nhóm –COOH trong phân tử axit cacboxylic là tổ hợp của
nhóm cacbonyl (C=O) và nhóm hydroxyl (-OH), do đó có tên gọi nhóm cacboxyl.
-Liên kết O-H trong axit phân cực hơn liên kết O-H trong ancol
Do đó, nguyên tử H của nhóm –COOH linh động hơn nguyên tử
H của nhóm –OH trong ancol.
-Liên kết C-OH của nhóm –COOH phân cực mạnh hơn liên kết C-OH trong ancol và phenol nên nhóm –OH của axit cũng có thể bị thay thế.
Trang 11III.TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
-Các axit trong dãy đồng đẳng của axit axetic đều là những chất lỏng hoặc chất rắn.
-Nhiệt độ sôi của axit cao hơn hẳn nhiệt độ sôi của rượu có cùng số nguyên tử cacbon, do hai phân tử axit liên kết với nhau bởi liên kết hiđro và liên kết hidro của axit bền hơn của rượu.
-Ba axit đầu dãy đồng đẳng tan vô hạn trong nước.
-Độ tan trong nước của các axit giảm dần theo chiều tăng của phân tử khối.
-Mỗi axit có vị chua riêng VD: axit axetic có vị chua của dấm, axit xitric có vị chua của chanh, axit oxalic có vị chua me.
Trang 12IV.TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
IV.TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
1)Tính axit:
a) Trong dung dịch, axit cacboxylic phân li thuận nghịch:
CH3_COOH CH3_COO- + H2+
Dung dịch axit cacboxylic làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
Trang 13b) Tác dụng với bazơ và oxit bazơ cho muối và nước:
CH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O
CH3COOH + NaOH (CH3COO)2Zn + H2O
c)Tác dụng với muối:
CH3COOH + CaCO3 (CH3COO)2Ca + H2O + CO2
d)Tác dụng với kim loại: đứng trước hidro trong dãy điện hóa giải phóng H2 và tạo muối.
CH3COOH + Mg (CH3COO)2Mg + H2
Trang 14CH 3 -C-OH + H-O-C 2 H 5 CH3-C-O-C 2 H 5 + H 2 O
to, xt
2)Phản ứng thế nhóm –OH (este hóa)
Hay
CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O
RCOOH + R’OH RCOOR’ + H H + , t o 2 O
to, xt
Trang 16V.Điều chế :
1)Lên men giấm:
C2H5_OH + O2 CHmen giấm 3COOH + H2O
2) Oxy hóa anđehit axetic:
2CH3_CHO + O2 2CHxt 3COOH
Trang 173) Oxy hóa ankan:
2CH 3 -CH 2 -CH 2 -CH 3 + 5O 2 4CH 3 COOH + 2H 2 O
xt
180 o C , 50atm
Oxy hóa không hoàn toàn các ankan có mạch cacbon dài để tổng hợp các axit có phân tử khối lớn
2R-CH 2 -CH 2 -R’ + 5O 2 R-COOH + 2R’-COOH + 2H t o , xt 2 O
4) Từ mtanol:
Trang 18VI.Ứng dụng
Axit axetic dùng điều chế axeton
Điều chế 1 số dược phẩm như : Apirin
Điều chế polime như : vinyl axetat , xenlulozơ axetat……… Dung dịch axit axetic 3-6% là dấm ăn………