Câu 1: Trong tế bào sinh dưỡng của một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 10.. 1: chuyển đoạn không chứa tâm động; 2: chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể.. Câu 10: Trong cá
Trang 1HÀNH TRÌNH 80 NGÀY ĐỒNG HÀNH CÙNG 99ER ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017
Thời gian làm bài: 50 phút
Họ và tên thí sinh:
Số Báo Danh:
Câu 1: Trong tế bào sinh dưỡng của một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 10 Đột biến có
thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại thể một ở loài này?
Câu 2: Enzim restrictaza trong công nghệ gen có vai trò
A nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch hoàn chỉnh
B di chuyển trên mạch khuôn của gen để tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung
C cắt ADN tại những trình tự nuclêôtit xác định
D tham gia quá trình dịch mã để tổng hợp chuỗi pôlipeptit
Câu 3: Khi nói về vai trò của cách li địa lý trong quá trình hình thành loài, nhận định đúng là:
A Môi trường địa lí khác nhau là nguyên nhân chính dẫn đến phân hóa thành phần kiểu gen của quần
thể cách li
B Cách lí địa lý luôn dẫn đến cách li sinh sản
C Không có cách li địa lý thì không thể hình thành loài mới
D Cách li địa lý có thể dẫn đến hình thành loài mới qua nhiều dạng trung gian chuyển tiếp
Câu 4: Xét phép lai AaBb x AABb, mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng tương phản và trội lặn hoàn
toàn thì ở đời con có số tổ hợp giao tử là
(2): ABCD*EFGH → AD*EFGBCH
A (1): đảo đoạn chứa tâm động; (2): đảo đoạn không chứa tâm động
B (1): đảo đoạn chứa tâm động; (2): chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể
C (1): chuyển đoạn chứa tâm động; (2): đảo đoạn chứa tâm động
D (1): chuyển đoạn không chứa tâm động; (2): chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể
Câu 6: Một phụ nữ có có 47 nhiễm sắc thể trong đó có 3 nhiễm sắc thể X Người đó thuộc thể
Câu 7: Các cá thể thuộc các loài khác nhau có thể sinh sản vào những mùa khác nhau nên chúng không có
điều kiện giao phối với nhau Đây là dạng cách li nào?
A Cách li tập tính B Cách li thời gian
Câu 8: : Hình dưới đây là ảnh chụp bộ nhiễm sắc thể bất thường ở một người Người mang bộ nhiễm sắc
thể này
A mắc hội chứng Claiphentơ B mắc hội chứng Đao
C mắc hội chứng Tớcnơ D mắc bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm
Câu 9: Gen là một đoạn AND:
A Mang thông tin di truyền
B Chứa các bộ 3 mã hoá các axitamin
C Mang thông tin cấu trúc của phân tử prôtêin
Câu 5: Sơ đồ sau minh họa cho các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào?
(1): ABCD*EFGH → ABGFE*DCH
ĐỀ SỐ 38/80
Trang 2D Mang thông tin mã hoá cho một sản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN
Câu 10: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về nhiễm sắc thể giới tính ở động vật?
(1) Nhiễm sắc thể giới tính chỉ tồn tại trong tế bào sinh dục, không tồn tại trong tế bào xôma (2) Trên nhiễm sắc thể giới tính, ngoài các gen quy định tính đực, cái còn có các gen quy định các tính trạng thường
(3) Ở tất cả các loài động vật, cá thể cái có cặp nhiễm sắc thể giới tính XX, cá thể đực có cặp nhiễm
(4) Ở tất cả các loài động vật, nhiễm sắc thể giới tính chỉ gồm một cặp tương đồng, giống nhau giữa giới đực và giới cái
Câu 11: Một cá thể có kiểu gen:
aB
Ab
Dd Biết các gen liên kết hoàn toàn khi giảm phân bình thường có thể tạo
ra số loại giao tử tối đa là
Câu 12: Một loài có bộ NST lưỡng bội 2n = 24 NST Số NST trong thể đơn bội, tam bội và tứ bội lần lượt
là
A 12, 24 và 48 B 20, 21 và 23 C 12, 36 và 48 D 24, 48 và 72
Câu 13: Trong quần thể người có một số thể đột biến sau:
Những thể đột biến lệch bội là
A (4), (7), (8) B (4), (5), (6), (8) C (1), (3), (7), (9) D (1), (4), (7), (8)
Câu 14: Dạng đột biến gen gây hậu quả lớn nhất về mặt cấu trúc của gen là
A đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit
B mất 3 cặp nuclêôtit trước mã kết thúc
C mất 1 cặp nuclêôtit đầu tiên
D thay thế 1 nuclêôtit này bằng 1 cặp nuclêôtit khác
Câu 15: Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn Phép lai nào sau đây cho đời
con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 : 1 : 1 : 1?
A Ab/ab x aB/ab B Ab/ab x aB/Ab C AB/aB x Ab/ab D ab/aB x ab/ab
Câu 16: Cho các thành tựu sau:
1 Tạo giống cà chua có gen làm chín quả bất hoạt
2 Tạo giống dâu tằm tứ bội
3 Tạo giống lúa ‘‘gạo vàng’’ có khả năng tổng hợp β - caroten trong hạt
4 Tạo giống dưa hấu đa bội
Các thành tựu được tạo ra nhờ công nghệ gen là
Câu 17: Xét phép lai AaBb x Aabb, mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng tương phản và trội lặn hoàn
toàn thì ở đời con có số loại kiểu gen là
Câu 18: Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n = 24 Một các thể của loài trong tế bào có 48 nhiễm sắc thể cá thể
đó thuộc thể
Câu 19: Có bao niêu quần thể sau đây ở trạng thái cân bằng di truyền?
(1) 0,36AA: 0,48Aa: 0,16aa (2) 0,5AA: 0,5aa
Trang 3(3) 0,49AA: 0,42Aa: 0,09aa ( 4) 0,75Aa: 0,25aa
(5) 0,25AA: 0,5Aa: 0,25aa ( 6) 0,64AA: 0,32Aa: 0,04aa
Câu 20: Một đoạn mạch bổ sung của một gen có trình tự các nuclêôtit như sau:
5’ ATT GXG XGA GXX 3’ Quá trình giải mã trên đoạn mARN do đoạn gen nói trên sao mã có lần lượt các bộ ba đối mã tham gia như sau
A 3’AUU5’; 3’GXG5’; 3’XGA5’; 3’GXX5’
B 3’UAA5’; 3’XGX5’; 3’GXU5’; 3’XGG5’
C 5’AUU3’; 5’GXG3’; 5’XGA3’; 5’GXX3
D 5’UAA3’; 5’XGX3’; 5’GXU3’; 5’XGG3’
Câu 21: Một quần thể có cấu trúc di truyền: 0.5AA+0.3Aa+0.2aa tần số tương đối các alen lần lượt là
A 0.7A và 0.3a B 0.65A và 0.35a C 0.35A và 0.65a D 0.8A và 0.2a
Câu 22: Cho các thông tin về các nhân tố tiến hóa như sau:
(1) Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể không theo một hướng xác định
(2) Làm phát sinh các biến dị di truyền của quần thể, cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho quá trình tiến hóa (3) Có thể loại bỏ hoàn toàn một alen nào đó ra khỏi quần thể cho dù alen đó là có lợi
(4) Không làm thay đổi tần số alen nhưng làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể
Các thông tin nói về vai trò của yếu tố ngẫu nhiên là :
A (2), (3) B (1), (4) C (3), (4) D (1), (3)
Câu 23: Chọn lọc tự nhiên không thể loại bỏ hoàn toàn các alen lặn ra khỏi quần thể, lí do chính là:
A giá trị thích nghi của các alen lặn cao hơn các alen trội
B alen lặn có thể tồn tại trong quần thể ở trạng thái dị hợp tử
C alen lặn thường nằm trong tổ hợp gen thích nghi
D chọn lọc tự nhiên luôn giữ lại các alen lặn có lợi cho bản thân sinh vật
Câu 24: Thực chất của liệu pháp gen là gì?
A Tạo điều kiện cho gen lành biểu hiện B Loại gen bệnh ra khỏi cơ thể
C Thay thế gen bệnh bằng gen lành D Tạo đột biến để tìm gen lành
Câu 25: Đột biến gen là
A sự biến đổi một cặp nuclêôtit trong gen
B sự biến đổi một số cặp nuclêôtit trong gen
C những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan tới sự biến đổi một hoặc một số cặp nuclêôtit, xảy ra
tại một điểm nào đó của phân tử ADN
D những biến đổi xảy ra trên suốt chiều dài của phân tử ADN
Câu 26: Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hòa là
A nơi gắn vào của prôtêin ức chế để cản trở hoạt động của enzim phiên mã
B mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên các gen cấu trúc
C mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên vùng khởi động
D mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên vùng vận hành
Câu 27: Trong các thành phần dưới đây, có bao nhiêu thành phần trực tiếp tham gia vào quá trình tổng hợp
chuỗi Polipeptit
(9) Đoạn Okazaki
Câu 28: Trong phiên mã, mạch ADN được dùng để làm khuôn là mạch
Trang 4Câu 29: Cho các ví dụ về các loại cơ quan ở các loài sau:
(1) Cánh của chim và cánh của các loài côn trùng
(2) Tay của người, chi trước mèo, cánh của dơi
(3) Xương cụt, ruột thừa và răng khôn của người,
(4) Gai xương rồng và tua cuốn của đậu Hà Lan
(5) Tuyến nọc độc ở rắn và tuyến nước bọt ở các động vật khác
Trong các ví dụ trên, những ví dụ nào là cơ quan tương đồng?
Câu 30: Xét phép lai AaBB x aaBb, mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng tương phản và trội lặn hoàn
toàn thì ở đời con có số loại kiểu hình là
Câu 31: Dấu hiệu tin cậy nhất để kết luận 2 cá thể chắc chắn thuộc 2 loài sinh học khác nhau là:
A chúng cách li sinh sản với nhau B chúng có đặc tính sinh lý- sinh hóa khác nhau
C chúng không cùng môi trường D chúng có hình thái khác nhau
Câu 32: Loại bằng chứng nào sau đây có thể giúp chúng ta xác định được loài nào xuất hiện trước, loài nào
xuất hiện sau trong lịch sử phát sinh và phát triển của sự sống trên trái đất?
A bằng chứng sinh học phân tử B Bằng chứng hóa thạch
C Bàng hứng giải phẫu so sánh D Bàng chứng tế bào học
Câu 33: Cho cây có kiểu gen AaBbDd tự thụ phấn qua nhiều thế hệ Cho biết các cặp gen này phân ly độc
lập Số dòng thuần tối đa về cả ba cặp gen có thể được tạo ra là bao nhiêu?
Câu 34: Theo dõi thí nghiệm của Menđen, khi lai đậu Hà Lan thuần chủng hạt vàng, trơn và hạt xanh, nhăn
với nhau thu được F1 đều hạt vàng, trơn Khi cho F1 tự thụ phấn thì F2 có tỉ lệ kiểu hình là:
A 9 vàng, nhăn: 3 xanh, nhăn : 3 vàng, trơn : 1 xanh, trơn
B 9 vàng, nhăn: 3 vàng, trơn : 3 xanh, nhăn : 1 xanh, trơn
C 9 vàng, trơn : 3 xanh, nhăn : 3 xanh, trơn : 1 vàng, nhăn
D 9 vàng, trơn : 3 vàng, nhăn : 3 xanh, trơn : 1 xanh, nhăn
Câu 35: Câu có bao nhiêu nhân tố sau đây làm thay đổi tần số alen của quần thể không theo hướng xác
định?
Câu 36: Yếu tố nào sau đây không gây ra biến đổi về tần số alen trong quần thể:
A Giao phối không ngẫu nhiên B Chọn lọc chống lại kiểu hình lặn
C Chọn lọc chống lại kiểu hình trội D Phiêu bạt gen
Câu 37 : Trong quá trình dịch mã phân tử nào sau đây đóng vai trò “người phiên dịch”
Câu 38: Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1 : 1?
A AaBb × aabb B AaBb × AaBb C AaBB × aabb D Aabb × Aabb
Câu 39: Người đầu tiên đưa ra khái niệm về biến dị cá thể là
Câu 40: Axit amin Arg được mã hóa bởi sáu bộ ba là: XGU; XGX; XGA; XGG;AGA; AGG Đây là đặc
điểm nào của bộ ba mã di truyền?
A Tính thoái hóa B Tính phổ biến C Tính hạn chế D Tính đặc hiệu
-
- HẾT -
Trang 5ĐÁP ÁN MÔN SINH HỌC– ĐỀ 38
HÀNH TRÌNH 80 NGÀY ĐỒNG HÀNH CÙNG 99ER
ĐỀ GIẢI CHI TIẾT – Phù hợp việc tự ôn Cập nhật Mới từ trường Chuyên toàn quốc – Bám sát cấu trúc THPT 2017 Bao gồm các môn Toán Lí Hóa Sinh Văn Anh Sử Địa GDCD Đăng kí thành viên tại Facebook.com/kysuhuhong Ngoài ra, thành viên khi đăng kí sẽ được nhận tất cả tài liệu TỪ TRƯỚC ĐẾN NAY
của Kỹ Sư Hư Hỏng mà không tốn thêm bất kì chi phí nào