1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PP suy luận nhanh gv lê văn vinh CHUONG 1 DAO ĐỘNG cơ chuyên đề 5 tổng hợp dao động điều hò dạng 2 bài toán nghịch

11 40 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 726 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dao động thứ hai có phương trình li độ là A.. Phân tích và hướng dẫn giải Nhận xét: ta thấy biên độ và pha đều cho rõ ràng nên cách giải nhanh nhất là dùng máy tính.. Phương trình dao độ

Trang 1

Dạng 2 BÀI TOÁN NGHỊCH PHƯƠNG PHÁP:

Nếu biết một dao động thành phần x1A cos1   t 1và dao động tổng hợp

x A cos t    thì dao động thành phần là x2A cos2   t 2 được xác định bởi biểu thức:

2

A sin A sin tan

A cos A cos

      

 

  

(với

   )

 VÍ DỤ MẪU:

Ví dụ 1: (ĐH 2010) Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng

phương, cùng tần số có phương trình li độ x = 3 cos (πt – 5π/6) (cm) Biếtt – 5π/6) (cm) Biếtπt – 5π/6) (cm) Biết/6) (cm) Biết) (cm) Biết dao động thứ nhất có phương trình li độ x1 = 5π/6) (cm) Biết cos (πt – 5π/6) (cm) Biếtt + πt – 5π/6) (cm) Biết/6) (cm) Biết) (cm) Dao động thứ hai có phương trình li độ là

A x2 = 8 cos (πt – 5π/6) (cm) Biếtt + πt – 5π/6) (cm) Biết/6) (cm) Biết) cm B x2 = 2 cos (πt – 5π/6) (cm) Biếtt + πt – 5π/6) (cm) Biết/6) (cm) Biết) cm

C x2 = 2cos (πt – 5π/6) (cm) Biếtt – 5π/6) (cm) Biếtπt – 5π/6) (cm) Biết/6) (cm) Biết) cm D x2 = 8 cos (πt – 5π/6) (cm) Biếtt – 5π/6) (cm) Biếtπt – 5π/6) (cm) Biết/6) (cm) Biết) cm

Phân tích và hướng dẫn giải

Nhận xét: ta thấy biên độ và pha đều cho rõ ràng nên cách giải nhanh nhất là dùng máy tính.

Với máy FX570ES : Bấm MODE 2 màn hình xuất hiện chữ: CMPLX

Chọn đơn vị đo góc là rad (R) SHIFT MODE 4

5π/6) (cm) Biết

x x x x x x 3 5π/6) (cm) Biết

6) (cm) Biết 6) (cm) Biết

     

          

Nhập: 3 SHIFT()  (-5π/6) (cm) Biết/6) (cm) Biết)  5π/6) (cm) Biết SHIFT()  (/6) (cm) Biết = 8 

6) (cm) Biết. Vậy:    

2

6) (cm) Biết  Chọn A

Ví dụ 2: (Trích đề thi thử chuyên Hà Tĩnh lần 1 năm 2013)

Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động có các phương trình :

2

  

   

  ; x25π/6) (cm) Biếtcos( t  )cm Phương trình dao động tổng hợp là x 5π/6) (cm) Biết 3 cos t cm

3

  

   

  Giá trị của A bằng1

A 5π/6) (cm) Biết,0cm hoặc 2,5π/6) (cm) Biếtcm B 2,5π/6) (cm) Biết 3cm hoặc 2,5π/6) (cm) Biếtcm

C 5π/6) (cm) Biết,0cm hoặc 10cm D 2,5π/6) (cm) Biết 3cm hoặc 10cm

273

Trang 2

Phân tích và hướng dẫn giải

Nhận xét: ta thấy thành phần tổng hợp đề cho biên độ và pha ban đầu rõ ràng

nhưng thành phần hai chỉ mới cho biên độ, pha ban đầu thành phần hai chưa cho nên ta không thể sử dụng máy tính để tìm thành phần thứ nhất được.

Đề bài cho

1 nên ta có giản đồ vecto mô phỏng như hình vẽ Ở đây không cần vẽ chính xác theo dữ liệu đề cho vì đề chỉ yêu cầu tìm biên độ của dao động thành phần.

Áp dụng định lý hàm số cosin cho tam giác OA1A

2

1

5π/6) (cm) Biết 5π/6) (cm) Biết 3 A 2.5π/6) (cm) Biết 3A cos

A 15π/6) (cm) BiếtA 5π/6) (cm) Biết0 0

A 5π/6) (cm) Biết

      

 

 

     



Vậy chọn đáp án C

Ngoài ra, để khỏi mất công vẽ hình

Ta sử dụng kiến thức hình học

về vecto như sau:

+ Nếu A A 1A2 A2 A21A22 2A A cos(1 2   1 2)

  

  

+ Nếu A2 A A 1 A22 A2A12 2AA cos(1   1)

+ Nếu A1A A 2 A21 A2A22 2AA cos(2   2)

Giải lại bài trên

Ta có: A A1 A2 A2 A A 1

2

1

5π/6) (cm) Biết 5π/6) (cm) Biết 3 A 2.5π/6) (cm) Biết 3A cos( )

A 15π/6) (cm) BiếtA 5π/6) (cm) Biết0 0

A 5π/6) (cm) Biết

      

 

 

     



Cách giải này cho đáp số nhanh hơn vì chỉ cần áp dụng công thức là có ngay đáp án

Ví dụ 3: (Chuyên Hà Tĩnh lần 1 năm 2013)

Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động có các phương trình :

2



 

   

;

2

x 5π/6) (cm) Biếtcos( t  )cmcm Phương trình dao động

tổng hợp là x 5π/6) (cm) Biết 3 cos t cm

3



 

   

  cm Giá trị của A bằng1

A 5π/6) (cm) Biết,0cm hoặc 2,5π/6) (cm) Biếtcm B 2, 5π/6) (cm) Biết 3cm hoặc 2,5π/6) (cm) Biếtcm

274

O

A

Trang 3

C 5π/6) (cm) Biết,0cm hoặc 10cm D 2,5π/6) (cm) Biết 3cm hoặc 10cm.

Phân tích và hướng dẫn giải

Ta có: A Aur ur 1Auuu2r Aur2A Aur uur 1

2

1 2

1

5π/6) (cm) Biết 5π/6) (cm) Biết 3 A 2.5π/6) (cm) Biết 3A cos

A 15π/6) (cm) BiếtA 5π/6) (cm) Biết0 0

A 5π/6) (cm) Biết

      

 

 



      

Ví dụ 4: Cho hai dao động điều hoà cùng phương : x1 = 2 cos (4t +  )cm1

và x2 = 2 cos( 4t +2)cm Với 0    Biết phương trình dao động2 1 tổng hợp x = 2 cos ( 4t + / 6) (cm) Biết )cm Pha ban đầu  là :1

A / 2 B  / 3 C / 6) (cm) Biết D  / 6) (cm) Biết

Phân tích và hướng dẫn giải

Theo bài ra ta có: 0            2 1 2 1 2 ( 1 2)

A A A 2A A cos(   )4  4 4 8cos(   )



         

(vì     loại nghiệm âm2 1 0 2 1 2

3



    )

Ta lại có: A Aur ur 1Auuu2r Aur1A Aur uuu 2r

1

2

rad 6) (cm) Biết 3 3 6) (cm) Biết

      



         

    

       

(vì     loại nghiệm dương 2 0 2

3



    )

Chọn đáp án D

Ví dụ 5: Cho hai phương trình dao động điều hòa cùng phương cùng tần

số có phương trình x1 A cos 4 t1 cm

6) (cm) Biết



 

    

và x2 A cos 4 t2    cm Phương trình dao động tổng hợp x 9 cos 4 t    cm

Biết biên độ A2 có giá trị cực đại Giá trị của A1; A2 và là:

A A1 9 3cm; A2 18cm; 2 rad

3



   

275π/6) (cm) Biết

Trang 4

O

A2

K

A1

A

B A1 9cm; A2 9 3cm; rad

3



   

C 1 2  2

3

D A19cm; A218cm;  rad

3

Phân tích và hướng dẫn giải Cách 1: Giải theo giản đồ vec tơ

Theo bài ra, ta có giản đồ vec tơ như hình vẽ:

Áp đụng định lý hàm số sin ta có:

2

2

A

6) (cm) Biết 6) (cm) Biết

  

 

Từ (1)  A2maxkhi α = 900

:

2

A

1

2

   

Tam giác OAA2 vuông tại A nên ta có:

A 9 A  A  A  9 9 3cm

Xác định pha ban đầu tổng hợp

Dựa vào giản đồ vectơ ta thấy vectơ dao động tổng hợp ở dưới trục hoành nên   0      2

rad

2 6) (cm) Biết 3

Chọn đáp án A

Cách 2: Áp dụng điều kiện A1 để A2 axm

2max

sin

6) (cm) Biết



    

  

1

tan

6) (cm) Biết



    

  

Có A ; A1 2 ta tính pha ban đầu của dao động tổng hợp theo công thức quen thuộc:

9 3 sin 18 sin

A sin A sin 6) (cm) Biết

6) (cm) Biết



   



      

276) (cm) Biết

Trang 5

Mà 2 1 2

rad(k 1) 3



      

Nhận xét: Chúng ta thấy sự phức tạp của cách lấy nghiệm thế này Vậy có cách

nào tìm được luôn đúng không? Có các bạn à! Sử dụng máy tính FX 570ES trở

lên là nhanh và chính xác nhất nhớ là khi bài toán cho biên độ và pha ban đầu của

các dao động thành phần thì mới sử dụng được nhé!

Dùng máy tính FX570ES:

Bấm MODE 2 màn hình xuất hiện chữ: CMPLX

Chọn chế độ máy tính theo radian(R): SHIFT MODE 4

Tìm dao động tổng hợp:

Nhập máy: 9 3 SHIFT ().

6) (cm) Biết



 

 

  + 18 SHIFT ()  (  = ) Hiển thị: 9 2

3





Như thế ta thấy: A = 9cm và 2 rad

3



  Đây là kết quả ta mong đợi

Ví dụ 6: (Chuyên Phan Bội Châu – Nghệ An lần 3 năm 2012)

Một vật có khối lượng không đổi thực hiện đồng thời 2 dao động điều hoà có phương trình lần lượt là x110 cos(2 t  )cm;

x A cos(2 t  / 2)cm; xA cos(2 t  / 3)cm Khi biên độ dao động của vật bằng nửa giá trị cực đại thì biên độ dao động A2 có giá trị là

A 10 3 cm B 19,5π/6) (cm) Biết cm C 20 3 cm D.30 cm

Phân tích và hướng dẫn giải

Biên độ dao động cực đại của vật:AmaxA1A210 A 2

Ta có: A Aur ur 1Auuu2r Aur1A Aur uuu 2r

       (*) Theo bài ra: Amax 10 A2

A



2

2 2 2

2 2

2

100 25π/6) (cm) Biết 5π/6) (cm) BiếtA A (10 A )A

A 19,5π/6) (cm) Biết 5π/6) (cm) Biết 2 3

A (5π/6) (cm) Biết 5π/6) (cm) Biết 3)A 75π/6) (cm) Biết 0 A 19,5π/6) (cm) Biết

4



 

Vậy chọn đáp án B

Tuy nhiên đây không phải là đáp án đúng Vậy chúng ta đã sai lầm từ đâu? Các bạn à! Biên độ dao động cực đại của vật:Amax A1A2   ; 1; 2

277

Trang 6

A

1

A

A

6



Cùng pha với nhau Nhìn vào phương trình thành phần thứ 2 và phương trình tổng hợp ta thấy hai pha là không bằng nhau Vì thế chúng ta đã sai ngay từ bước này dẫn tới kết quả có trong đáp án nhưng lại sai Đây là cái bẫy rất nhiều bạn gặp phải khi làm trắc nghiệm.

Sau đây là lời giải chính xác của bài toán:

Theo bài ra, ta có giản đồ vec tơ như sau:

Độ lệch pha giữa thành phần tổng hợp với

Thành phần thứ hai: 2

3 2 6) (cm) Biết

  

     

Theo định lý hàm sin:

1

sin

6) (cm) Biết 6) (cm) Biết

2



  

Ta lại có: A21 A2 A22 2AA cos(2 2) A22 2A A cos( ) 01 2

6) (cm) Biết



  

Vậy đáp án chính xác là A

Ví dụ 7:(ĐH 2014) Cho hai dao động điều hòa cùng phương với các

phương trình lần lượt là x1A c1 os(t0,35) ( )cm

2 2 os( 1,57) ( )

x A c t cm Dao động tổng hợp của hai dao động này có phương trình là x20 os(c t) ( )cm Giá trị cực đại của (A1 + A2) gần

giá trị nào nhất sau đây?

A 25π/6) (cm) Biết cm B 20 cm C 40 cm D 35π/6) (cm) Biết cm

Phân tích và hướng dẫn giải

Theo bài ra:

0 1

0 2

9

2

rad rad





  



   

Áp dụng định lí hàm số sin:

sin sin sin70o sin sin



  



sin 70o

A

278

O

M

B

1

A 

 A

 

2

A 

70o

20o

Trang 7

A

1

 2



x

sin70

2 sin55 os( )

2 sin 70

o

o

o







A1A2max khi cos 1

2

  

  

( 1 2) ax 2 sin55 34,87 .

sin70

o

A A  A  cm  Chọn D

Ví dụ 8: (Trích đề thi thử chuyên Hà Tĩnh lần 2 năm 2013): Dao động

tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ bằng trung bình cộng của hai biên độ thành phần và lệch pha so với dao động thành phần thứ nhất là 90o

Độ lệch pha của hai dao động thành phần đó là:

A 120o

B 126) (cm) Biết,9o

C 105π/6) (cm) Biếto

Phân tích và hướng dẫn giải

Đề bài:

0

1

A

2

90



   

    

Theo đề bài ta có

giản đồ vectơ như

hình vẽ:

Áp dụng định lý hàm sin: A1 A2 0 A1 A sin2

sinsin 90   

Ta lại có: A A1 A2 A sin2 A2 A (sin2 1)

          

  

2

2

0

A (sin 1)

2

4 1 2 sin sin 4 sin

sin 1(l) 5π/6) (cm) Biếtsin 2 sin 3 0 3

sin 36) (cm) Biết,9 5π/6) (cm) Biết

   

  

      

     



279

Trang 8

Từ hình vẽ ta thấy:     2 1 9036) (cm) Biết,8 90 126) (cm) Biết,9  0

Chọn đáp án B

Ví dụ 9: Một vật thực hiện đồng thời 3 dao động điều hòa cùng phương

cùng tần số có phương trình là x1, x2, x3 Biết x12 6) (cm) Biết cos( t )cm

6) (cm) Biết



   ;

23

x 6) (cm) Biết cos( t )cm

3



   ; x13 6) (cm) Biết 2 cos( t )cm

12



   Tính x biết x2x21x23

A 6) (cm) Biết 2 cm B 12cm C 24cm D 6) (cm) Biết 3 cm

Phân tích và hướng dẫn giải



 



 

Sử dụng máy tính fx 5π/6) (cm) Biết70Es (plus) ta được:

  

 

    

 

1

1

1

A 6) (cm) Biếtcm 6) (cm) Biết 6) (cm) Biết 2 6) (cm) Biết

6) (cm) Biết

 

    

1

x 6) (cm) Biếtcos t (cm)

6) (cm) Biết

  

 

    

 

3

3

3

A 6) (cm) Biếtcm 6) (cm) Biết 2 6) (cm) Biết 6) (cm) Biết

3

      

           

3

2

x 6) (cm) Biếtcos t 6) (cm) Biếtcos t 6) (cm) Biết sin t (cm)

3 6) (cm) Biết 2 6) (cm) Biết

   

          

x x x 6) (cm) Biết cos t 6) (cm) Biết sin t 6) (cm) Biết x 6) (cm) Biết 2cm

6) (cm) Biết 6) (cm) Biết Chọn A

Ví dụ 10: Cho ba vật dao động điều hòa cùng tần số, cùng khối lượng, dao

động trên những trục song song kề nhau và song song với trục Ox với phương trình lần lượt x1  A cos(ωtφ)tφ) φ )  1 cm, x2  A cos(ωtφ)tφ) φ )  2 cm và

x  A cos(ωtφ)tφ) φ )  cm Biết tại mọi thời điểm thì động năng của chất điểm

thứ nhất luôn bằng thế năng của chất điểm thứ hai và li độ của ba chất điểm thỏa mãn hệ thức  x12  x x2 3 Tại thời điểm mà khoảng cách giữa x2 và x3

280

Trang 9

bằng 2A

3 thì tỉ số giữa động năng của chất điểm thứ nhất so với chất điểm thứ

ba là

A 9

.

11 B.

11

9. C.

9

4 9

Phân tích và hướng dẫn giải

+ Ta có Eđ1  Etφ)2 mωtφ) (A2 2 x ) mωtφ) x12  2 22  x12 x22  A2

+ Tại mọi thời điểm :  x12  x x2 3 x22 A2 x x2 3 x (x2 2 x ) A 3  2

+ Khi khoảng cách giữa hai chất điểm 2 và 3 là 2A

3 ta có :

Khi :

2

3

A 3 x



Khi :

2 2

2

3

A 3 x



2 2

1

đ

3

1

A A

A

2 3





Chọn đáp án A

Ví dụ 11: Một chất điểm tham gia đồng thời ba dao động điều hòa có

phương trình x12 c ost cm;  x22 c ost + φ2 cm và x32 c ost + φ3

cm với φ3φ2và 0 φ φ 3; 2 Dao động tổng hợp của x1 và x2 có biên độ là 2

cm, dao động tổng hợp của x1 và x3 có biên độ 2 3cm Độ lệch pha giữa hai dao động x2 và x3 là

A

6 B.

π

3. C

π

2 D

Phân tích và hướng dẫn giải

⋇Nhận thấy biên độ các dao động thành phần bằng nhau nên:

x x x 2.2cos c os 4t +

281

Trang 10

Theo bài ra: φ φ π

φ

 2   2   

x x x 2.2cos c os 4t +

φ

3

     Chọn B

Ví dụ 12: Hai vật dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương

trình lần lượt là x1A cos( t1   1) và x2A cos( t2   2) Gọi x   x1x2

vàx   x1 x Biết rằng biên độ dao động của 2 x   gấp 3 lần biên độ dao động củax   Độ lệch pha cực đại giữa x1 và x2 gần nhất với giá trị nào sau đây ?

A 5π/6) (cm) Biết00

B 400

C 300

D 6) (cm) Biết00

Phân tích và hướng dẫn giải

+ Ta có:







+ Mà: A( )  3A( )  20A A cos φ = 8(A1 2  12 A ) 16A A22  1 2

5

Vậy giá trị gần nhất với  φmax400 Chọn B

Ví dụ 13: (Chuyên Lương Văn Tụy

– Ninh Bình lần 2/2016) Ba chất điểm

M1, M2 và M3 dao động điều hòa trên ba

trục tọa độ song song cách đều nhau với

các gốc tọa độ tương ứng O1, O2 và O3

như hình vẽ Khoảng cách giữa hai trục

tọa độ liên tiếp là a = 2cm Biết rằng

phương trình dao động của M1 và M2 là

x1 = 3cos2πt – 5π/6) (cm) Biếtt (cm) và x2 = 1,5π/6) (cm) Biếtcos(2πt – 5π/6) (cm) Biếtt +

πt – 5π/6) (cm) Biết/3) (cm) Ngoài ra, trong quá trình dao

động, ba chất điểm luôn luôn thẳng hàng với nhau Khoảng cách lớn nhất giữa hai chất điểm M1 và M3 gần giá trị nào nhất sau đây?

A 6) (cm) Biết,5π/6) (cm) Biết6) (cm) Biếtcm B 5π/6) (cm) Biết,20cm C 5π/6) (cm) Biết,5π/6) (cm) Biết7cm D 5π/6) (cm) Biết,00cm

Phân tích và hướng dẫn giải

282

x

x

x

O1

O2

O3 a

a

Ngày đăng: 10/07/2020, 08:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Với máy FX570ES: Bấm MODE 2 màn hình xuất hiện chữ: CMPLX - PP suy luận nhanh gv lê văn vinh   CHUONG 1  DAO ĐỘNG cơ   chuyên đề 5  tổng hợp dao động điều hò   dạng 2  bài toán nghịch
i máy FX570ES: Bấm MODE 2 màn hình xuất hiện chữ: CMPLX (Trang 1)
và 1 nên ta có giản đồ vecto mô phỏng như hình vẽ. Ở đây không cần vẽ chính xác theo dữ liệu đề cho vì đề chỉ yêu cầu tìm biên độ của dao động thành phần. - PP suy luận nhanh gv lê văn vinh   CHUONG 1  DAO ĐỘNG cơ   chuyên đề 5  tổng hợp dao động điều hò   dạng 2  bài toán nghịch
v à 1 nên ta có giản đồ vecto mô phỏng như hình vẽ. Ở đây không cần vẽ chính xác theo dữ liệu đề cho vì đề chỉ yêu cầu tìm biên độ của dao động thành phần (Trang 2)
Theo bài ra, ta có giản đồ vectơ như hình vẽ: Áp đụng định lý hàm số sin ta có: - PP suy luận nhanh gv lê văn vinh   CHUONG 1  DAO ĐỘNG cơ   chuyên đề 5  tổng hợp dao động điều hò   dạng 2  bài toán nghịch
heo bài ra, ta có giản đồ vectơ như hình vẽ: Áp đụng định lý hàm số sin ta có: (Trang 4)
Từ hình vẽ ta thấy:  21 90 36,8 90 126,9  - PP suy luận nhanh gv lê văn vinh   CHUONG 1  DAO ĐỘNG cơ   chuyên đề 5  tổng hợp dao động điều hò   dạng 2  bài toán nghịch
h ình vẽ ta thấy:  21 90 36,8 90 126,9  (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w