Sau đó hãy tạo các bảng sau : KhachHang MaKH, TenKH, Diachi,Dthoai DonHang MaDH, NgayDH, NgayGH, MaKH MatHang MaMH, TenMH, DVT, Dongia ChiTietDH MaDH,MaMH, Soluong Yêu cầu : Câu 1 : Thiế
Trang 1BÀI SỐ 1:
Tạo tập tin cơ sở dữ liệu bằng Access với tên tập tin là BanHang.MDB
Sau đó hãy tạo các bảng sau :
KhachHang (MaKH, TenKH, Diachi,Dthoai)
DonHang (MaDH, NgayDH, NgayGH, MaKH)
MatHang (MaMH, TenMH, DVT, Dongia)
ChiTietDH (MaDH,MaMH, Soluong)
Yêu cầu :
Câu 1 : Thiết lập các thuộc tính theo yêu cầu sau : KhachHang :
MaKH dài 4 ký tự trong đó 2 ký tự đầu là chữ và tự động hiển thị "KH", 2 ký tự sau là 2 ký số bất
kỳ
TenKH dài 30 ký tự, tự động hiển thị chữ hoa khi nhập và có màu xanh.
Diachi : nếu có hiển thị màu xanh, nếu để trống tự động hiển thị "chưa biết" màu đỏ.
Dthoai : có dạng (4 số ) - ( 4 số) Thí dụ (8234) - (5678)
DonHang :
MaDH dài 3 ký tự trong đó 2 ký tự đầu là chữ tự động hiển thị "DH" ký tự cuối là 1 ký số bất kỳ NgayDH : dạng Ngày tháng năm (2 số).
NgayGH : dạng Ngày tháng năm (2 số) với ràng buộc là chỉ giao hàng sau khi đặt hàng 3 ngày MaKH là 1 combobox tham chiếu dữ liệu từ bảng KhachHang, hiển thị 2 cột (MaKH, TenKH)
MatHang :
MaMH : dài 4 ký tự, trong đó 2 ký tự đầu là 2 ký tự chữ, tự động hiển thị "MH", 2 ký tự sau là 2 ký
số bất kỳ
TenMH : viết hoa ký tự đầu tiên, các ký tự còn lại viết thường Không được để trống và không
được trùng
DVT : là 1 listbox hiển thị các trị 'Thùng','Cái' ,'Lon','Chai','Hộp'.'Kg'
Dongia là 1 số dương.Nếu nhập sai hiển thị thông báo 'Nhập dữ liệu sai'
ChiTietDH :
MaDH là 1 combobox lấy dữ liệu từ bảng DonHang
MaMH là 1 combobox lấy dữ liệu từ bảng MatHang, hiển thị 4 cột MaMH, TenMH, DVT,Dongia Soluong : là 1 số dương.Nếu nhập sai hiển thị thông báo 'Nhập dữ liệu sai'
trang 1
Trang 2Câu 2 : Tạo quan hệ giữa các bảng trên, có cài đặt ràng buộc toàn vẹn Nhập dữ liệu theo
mẫu.
Hướng dẫn
KhachHang :
MaKH dài 4 ký tự trong đó 2 ký tự đầu là chữ, tự động hiển thị "KH", 2 ký tự sau là 2 ký số bất kỳ Bấm chọn field MAKH clcik vào biểu tượng khóa
Vào field MaKH , vào các thuộc tính sau thiết lập các trị theo yêu cầu :
Field size : 4 Input Mask : "KH"00;0
TenKH dài 30 ký tự, tự động hiển thị chữ hoa khi nhập và có màu xanh
Vào field TenKH, thiết lập trị cho các thuộc tính sau :
Field size : 30 Format : > [blue]
Diachi :
Format : @ [blue] ; "Chưa biết" [red]
Dthoai :
Input Mask : (####)-(####)
DonDH :
MaDH :Field size : 3 Input Mask : "DH"0;0 Bấm chọn field MADH click vào biểu tượng khóa
NgayDH : Format : dd/mm/yy Input Mask : 00/00/00
NgayGH : Format : dd/mm/yy Input Mask : 00/00/00 click mouse phải bất kỳ trên lưới
thiết kế, chọn Table properties , cài đặt Validation rule : [NgayGH]-[NgayDH] >= 3
MaKH : chọn ngăn Lookup
Display control : Combobox
Row source type : Table/Query
Row Source : KhachHang
Bound column : 1
Column Count : 2
Column Width : 0.5;1
MatHang :
MaMH : field size : 4 Input Mask : "MH"00;0 Bấm chọn field MAMH clcik vào biểu tượng khóa
trang 2
Trang 3TenMH :
Input Mask : >L<???????????????????????????????
Required : Yes
Indexed : Yes (No Duplicate)
DVT : chọn Lookup
Display control :Listbox
Row source type : Value List
Row source : "Thùng";"Cái";"Lon";"Chai";"Hộp";"Kg"
Dongia : Validation Rule : >0
Validatio Text : Nhập dữ liệu sai
ChiTietDH : bấm chọn cả 2 field MaDH, MaMH click vào biểu tượng khóa
MaDH : chọn Lookup
Display control : combobox
Row source type : Table/Query
Row source : DonHang
MaMH : tương tự như trên.nhưng chọn
Column count : 4
Column Width : 0.5;1;0.5;0.5
Tạo quan hệ Relationship :
Xem những bảng nào có quan hệ với nhau bấm chọn khóa chính kéo và thả đè lên khóa ngoại của bảng tương ứng
Nhập liệu : bảng chính (phía 1) nhập liệu trước, bảng phụ (bảng nhiều) nhập liệu sau
Dữ liệu mẩu MatHang
trang 3
Trang 4MH01 Trà Lipton chanh Hop 40,000
MH03 Mì ăn liền Aone Thung 110,000
MH10 Bột ngọt Ajinomoto Gói 80,000
KhachHang
KH01 HOANG HON (8223)-(4561) 11 Nguyễn Trãi, Q5
KH02 SAO KIM (8324)-(7654) 3 Lê Thánh Tơn, Q1
KH03 SAO HOM (8321)-(4654) 12 Nguyễn Huệ, Q1
KH07 TÚ ANH (8222)(4444) Chua biet
KH08 M&TƠI (8555)-(5555) 12 Lê Duẩn, Q1
trang 4
Trang 5DonHang CHITIETDH
MaDH NgayDH NgayGH MaKH
H01 12/04/04 13/04/04 KH01
DH02 15/05/04 19/05/04 KH01
DH03 15/05/04 18/05/04 KH02
DH04 22/03/04 25/03/04 KH03
DH05 18/02/04 19/02/04 KH04
DH06 16/11/04 18/11/04 KH03
DH07 24/10/04 27/10/04 KH02
BÀI SỐ 2: QUẢN LÝ HÀNG HÓA
Cơ sở dữ liệu QLBanHang.MDB gồm các bảng sau :
HangHoa (MaHang, TenHang, DVT,Dongia)
PhieuNhap (MaPN, NgayNhap, TenNCC)
ChiTietPN(MaPN,MaHang,Soluong)
trang 5
MaDH MaMH Soluong
Trang 6Câu 1 : Hãy tạo tập tin CSDL có tên là QLBanHang.MDB bằng Access.
Câu 2 : Sau đó hãy tạo các bảng theo cấu trúc mô tả ở trên với các field gạch dưới là khóa
Câu 3 : Thiết đặt thuộc tính của các field trong bảng theo những yêu cầu sau :
Câu 4 : Tạo quan hệ giữa các bảng trên, có cài đặt ràng buộc toàn vẹn dữ liệu
1) HangHoa :
MaHang : dài 4 ký tự, trong đó ký tự đầu là 2 ký tự chữ, tự động hiển thị "MH", 2 ký tự còn lại là 2
ký số bất kỳ
TenHang : dài 30 ký tự, viết hoa ký tự đầu tiên các ký tự còn lại viết thường
DVT : là 1 listbox hiển thị sẵn các giá trị "Thùng","Cái","Lon","Hộp","Chai"
Dongia : là 1 số lớn hơn không Nếu nhập sai hiển thị thông báo "Đơn giá phải >0!"
3) PhieuNhap :
MaPN : dài 4 ký tự, trong đó 2 ký tự đầu là chữ tự động hiển thị "PN", 2 ký tự sau là 2 ký số bất kỳ NgayNhap : dạng ngày/tháng/năm (2số ) được phép để trống nhưng nếu có nhập thì phải lớn hơn ngày hiện tại
TenNCC : dài 40 ký tự, nếu có nhập hiển thị màu xanh, nếu để trống hiển thị chữ "mua ngoài" màu đỏ
3) ChiTietPN :
MaPN : combobox, lấy dữ liệu từ bảng PhieuNhap
MaHang : combobox, lấy dữ liệu từ bảng HangHoa, hiển thị 2 cột MaHang và TenHang
Câu 4 : Nhập dữ liệu vào các bảng theo mẫu sau :
trang 6
Phieunhap (có thể thay đổi ngày để
phù hợp với ràng buộc)
MaPN Ngaynhap TenNCC
PN01 11/04/04 CoopMart 727
PN02 12/04/04 CitiMart
PN03 12/04/04 Mua ngoai
PN04 13/04/04 Shop Sao Mai
PN05 15/04/04 CoopMart 727
ChiTietPN MaPN MaHang Soluong
Hanghoa
MH04 Bánh ngọt kinh đô Thùng 60,000 MH05 Cà phê sữa hòa tan Gói 40,000
Trang 7BÀI SỐ 3: QUẢN LÝ HỌC VIÊN
Cơ sở dữ liệu của Trung tâm Tin học A gồm các bảng sau :
1) LoaiHV (MaLoai, TenLoai, TileGHP)
2) HocVien (MaHV, HoHV, TenHV, Phai, Ngaysinh,MaLop,MaLoai, Hinh)
3) Lop (Malop, Tenlop, NgayKG, Hocphi)
Giải thích : TileGHP là tỉ lệ giảm học phí; NgayKG : Ngày khai giảng
Yêu cầu :
1/ Sinh viên hãy tạo 1 tập tin CSDL bằng Access có tên là QLHocvien.MDB
2/ Sau đó hãy tạo các bảng nêu trên với các ràng buộc trên vùng thuộc tính như sau
LoaiHV
Maloai: Dài 2 ký tự, trong đó ký tự đầu là chữ và tự động hiển thị "L", ký tự sau là 1 ký
số Khóa chính
Tenloai:Tự động đổi thành chữ hoa khi nhập và có màu xanhKhông được để trống
TileGHP: Kiểu số dạng %, lấy 2 số lẻ và chỉ nhận từ 0% đến 40%Nếu sai hiển thị thông báo "Nhập sai"
Lop
MaLop: Dài 3 ký tự, trong đó ký tự đầu là chữ và tự động hiển thị chữ "L", 2 ký tự sau
là 2 ký số bất kỳ Khóa chính
TenLop :Tự động chuyển thành chữ hoa ký tự đầu.
HocVien
MaHV: Dài 4 ký tự, trong đó 2 ký tự đầu là chữ và tự động hiển thị chữ "HV", 2 ký tự sau
là 2 ký số bất kỳ Khóa chính
HoHV: Tự động chuyển thành chữ hoa và có màu xanh, bắt buộc nhập
TenHV: Dài 15 ký tự, viết hoa ký tự đầu tiên, các ký tự còn lại là chữ thường.
Phai: Yes/No qui ước ứng với Yes là "Nam" màu xanh, ứng với No là "Nữ" màu đỏ
Ngaysinh: Dạng ngày tháng năm
MaLoai: Combobox lấy dữ liệu từ bảng LoaiHV.
Hinh: Kiểu OLE Object
MaLop: Combobox lấy dữ liệu từ bảng Lop.
3/.Tạo quan hệ giữa các bảng trên
4/ Nhập liệu cho CSDL
trang 7
LoaiHV
MALOAITENLOAITILEGHPL1HỌC VIÊN
CŨ40.00%L2HỌC VIÊN TRƯỜNG
BẠN20.00%L3ĐỐI TƯỢNG KHÁC0.00%
Lop MALOPTENLOPNGAYKGHOCPHIL01Windo ws01/03/04100,000.00L02Winword01/03/04120, 000.00L03Excel15/03/04150,000.00L04Luyện A Tin học15/03/04200,000.00L05Luyện B Tin học01/04/04220,000.00L06Access
I01/04/04150,000.00L07Access
II15/04/04150,000.00L08Acad120,000.00
Trang 8trang 8
MAHV HOHV TENHV PHAI NGAYSINH HINH MALOAI MALOP
HV02 TRẦN MINH Hiền Nữ 12/05/84 L1 L01
HV03 CHU NGỌC Bích Nữ 11/11/84 L2 L05
HV04 TRƯƠNG VĂN Hùng Nam 14/12/84 L2 L05
HV05 LÊ THANH Tùng Nam 25/10/82 L3 L05
HV07 TRƯƠNG LÊ HÀ Linh Nữ 06/08/82 L1 L05
HV08 DƯƠNG LÊ Hoa Nữ 19/08/84 L3 L04
HV10 HOÀNG LÊ Minh Nam 28/06/80 L2 L06
HV11 CAO VIỆT Bách Nam 27/09/83 L3 L06
HV13 LÊ KHẮC SINH Nhật Nam 17/04/81 L2 L07
HV14 TRẦN LÊ Phú Nam 17/04/81 L3 L07
Trang 9BÀI SỐ 4: QUẢN LÝ BÁN HÀNG
Tạo 1 tập tin CSDL QLBANHANG.MDB trên ổ đĩa D:\
Sau đó tạo các bảng có cấu trúc sau :
· KhachHang (MaKH, TenCty, Diachi, Tpho, Dthoai)
· SanPham (MaSP, TenSp, DVT, Dongia)
· HoaDon(MaHD, NgayHD,NgayNH, MaKH MaNV)
· ChiTietHD (MaHD, MaSP, Soluong)
· NhanVien (MANV, HoNV, TenNV, Phai,Diachi, Ngaysinh,NoiSinh, NgayNV)
Yêu cầu :
Table KhachHang :
- MaKH dài 4 ký tự, bắt đầu bằng 1 ký tự chữ và chỉ nhận 1 trong các trị "A","B","C" tiếp theo
là 3 ký số bất kỳ
- TenCty : nếu có nhập hiển thị màu xanh, nếu để trống hiển thị "Khách vãng lai" màu đỏ
- Dthoai : có dạng (2 số) - (6 số )
- Diachi : không được để trống
Table SanPham :
- MaSP : dài 4 ký tự, 3 ký tự đầu tự động hiển thị "000" ký tự sau là 1 ký số bất kỳ
- TenSP : tự động chuyển thành chữ hoa khi nhập
- DVT : là 1 Listbox có chứa sẵn các trị " Thùng", "Cái","Lon";"Chai";"Hộp"
- Dongia : là 1 số nguyên dương
Tbale NhanVien :
- MaNV : dài 4 ký tự trong đó 3 ký tự đầu là chữ tự động hiển thị "A00" ký tự cuối là 1 ký số
- HoLot : dài 30 ký tự không được để trống
- Ten : Chỉ viết hoa ký tự đầu tiên, các ký tự còn lại là chữ thường
- Phai : dạng Yes/No với qui ước "Nam" màu xanh ứng với Yes, "Nữ: màu đỏ ứng với No
- Ngaysinh : dạng ngày tháng năm
- NgayNV : dạng ngày tháng năm và ràng buộc chỉ nhận 18 tuổi vào làm kể từ ngày nhận
việc,
- Hình : kiểu OleObject
Table HoaDon :
- MaHD : dài 4 ký tự tự động hiển thị chữ "HD" tiếp theo là 2 ký số bất kỳ
- NgayHD : dạng ngày tháng năm (năm chỉ lấy 2 số)
- NgayNH : dạng ngày tháng năm và phải bằng hay sau ngày Hoá đơn
- MaKH : 1 combobox lấy dữ liệu từ bảng KhachHang, hiển thị 2 cột MaKH, TenCty
- MaNV : 1 combobox lấy dữ liệu từ bảng NhanVien, hiển thị 3 cột MaNV, Holot,Ten
Table ChiTietHD :
- MaHD : 1 combobox lấy dữ liệu từ bảng HoaDon
- MaNV : 1 combobox lấy dữ liệu từ bảng NhanVien
- Soluong : là 1 con số >0 Nếu nhập sai hiển thị thông báo "Nhập số lượng sai!"
Tạo quan hệ giữa các bảng trên và nhập liệu theo mẫu sau đây :
NHANVIEN
V
A001 TRAN LE LAN Nam 2 LE LAI,Q1 8290290 HCM 12/01/94 11/10/75 A002 LE TU CAM Nữ 15 HO HAO HON,
Q12
8245245 HUE 13/12/96 11/10/75
DAO, Q1
8123456 VUNG TAU 21/12/97 01/12/70 A004 CHU
NGỌC
THỦY Nữ 11 Ngô Quyền, Q5 Hcm 01/10/90 15/08/81
trang 9
Trang 10MAKHTENCTYDIACHITPHODTHOAIA001SJC2 HO TUNG MAU,
Q1HCM(82)-902904A002BITI'S12 NGUYEN VAN LUONG, Q11HCM(83)-345345A003LONG VŨ4
NGUYEN TRAI, Q10HCM(84)-456789B001HẠ LONGKHAC VANG LAIVũng
TàuC001SAO MAI2 YERSIN, Q1Nha Trang(91)-456987C002BEN THANH7 LE QUANG
DINH, Q12Nha Trang(72)-456987C003BITAS11 NGUYỄN THƯỢNG HIỀN, Q12Huế
HOADON
MAHDMAKHMANVNGAYHDNGAYNH
HD10A002A00315/12/0016/12/00HD11C002A00215/04/0015/04/00HD14C001A00210/12
/0011/12/00HD15C002A00305/12/0005/12/00HD20C002A00215/04/0016/04/00HD01A00
2A00312/12/0015/12/00HD02A001A00221/12/0025/12/00HD03A001A00122/12/0025/12/
00
SANPHAM
MASPTENSPDVTDONGIA0001RUOU HENNESSYChai1,200,000VND0002BIA TIGERThùng120,000VND0003CA PHEKg80,000VND0004TRAKg90,000VND0005HAI
SANKg80,000VND0006CACAOHộp25.00VND0007BIA
HEINEKENThùng120,000VND0008SỮA
MEIJIHộp80,000VND
CHITIETHD
MAHDMASPSOLUONGHD01000150HD2000011
0HD030002100HD02000320HD20000330HD1100 0410HD20000530HD14000820HD01000810HD01
00078
QUERY: Học viên sử dụng lưới thiết kế QBE tạo câu truy vấn trả lời các câu hỏi sau:
1/ Hiển thị đầy đủ thông tin của khách hàng ở khu vực thành phố HCM
2/ Hiển thị đầy đủ thông tin của khách hàng dạng Khách Vãng Lai
3/ Hiển thị đầy đủ thông tin của khách hàng có số điện thoại bắt đầu là số 8
4/ Hiển thị đầy đủ thông tin của sản phẩm có đơn vị tính là KG
5/ Hiển thị đầy đủ thông tin của sản phẩm có giá tử 90000 trở lên
6/ Hiển thị đầy đủ thông tin của nhân viên có giới tính là Nữ và ghép hai trường HoNV và TenNV lại với nhau
7/ Hiển thị đầy đủ thông tin của nhân viên có số DT để liên lạc
trang 10
Trang 118/.Hiển thị thông tin sau:
9/ Hiển thị thông tin sau:
10/ Hiển thị thông tin sau:
Với thành tiền được tính theo công thức : Thanh Tien: DONGIA*SOLUONG
11/ Hiển thị thông tin của sản phẩm có mã 0003 và có thành tiền lớn hơn 2.000.000:
12/ Hiển thị thông tin của sản phẩm có mã được nhập từ bàn phím khi cho thực hiện Query
13/ Hãy cho biết hoá đơn ngày nào có số lượng bán cao nhất
14/ Thống kê tổng số lượng bán theo hoá đơn:
15/.Thống kê tổng số lượng bán theo MASP, TENSP
16/.Thống kê số các mặt hàng của hoá đơn xuất
17/.Thống kê tổng số lượng bán theo MANV,HOTEN NHAN VIEN
18/ Thống kê tổng thành tiền bán được theo MANV,HOTEN NHAN VIEN
MANV HONV TENNV Thanh tien
19/ Thống kê tổng thành tiền bán được theo MANV,HOTEN NHAN VIEN và xếp loại bình bầu danh hiệu cho nhân viên dựa vào doanh số bán được theo qui ước sau:
Thành tiền:< 20Triệu : Trung bình ;Thành tiền:< 50Triệu : Khá; Ngoài ra :Giỏi
MANV HONV TENNV Thanh tien XEP LOAI
20/ Thống kê số lượng các sản phẩm bán được có trong từng hoá đơn
trang 11
Trang 1221/ Hãy cho biết nhân viên nào chưa giao dịch lần nào với khách hàng ( không có thông tin của mình trong table HoaDon giao dich voi khách hàng
22/ Hãy cho biết Sản phẩm nào chưa được bán ( không có thông tin của nó trong table ChiTietHD
23/ Hãy cho biết Khách Hàng nào chưa giao dịch với cửa hàng ( không có thông tin của nó trong table HoaDon
24/ Hãy cho biết Hoá đơn nào không có thông tin trong ChiTietHD
25/ Hãy cho biết Hoá đơn nào đồng thời nào vừa bán mã hàng 0001 và 0003
BÀI SỐ 5: QUẢN LÝ SÁCH
Tạo tập tin CSDL có tên QuanLySach.mdb gồm các bảng sau :
1) Sach (MaSach, TenSach, TacGia, MaLoai)
2) TheLoai (MaLoai, TenTheLoai)
3) DocGia (MasoThe, HoTenDG, LoaiThe, NgayLamThe, Diachi)
4) PhieuMuon (MasoPhieu, NgayPhieu, MasoThe)
5) ChitietPM (MasoPhieu, MaSach, Datra)
Yêu cầu thiết kế :
Table Sach :
MaSach : dài 4 ký tự, trong đó ký tự đầu là chữ và chỉ chấp nhận 1 trong 3 ký tự “A”, “B”,”C” 3
ký tự sau là 3 ký số
TenSach dài 30 ký tự, không được rỗng, tự động chuyển thành chữ hoa khi nhập
TacGia : tên tác giả, có sắp xếp cho phép trùng
MaLoai : combobox tham chiếu dữ liệu từ bảng TheLoai, hiển thị 2 cột : MaLoai, TenTheLoai
Table TheLoai :
MaLoai : dài 2 ký tự, bắt buộc nhập đủ 2 ký tự
TenTheLoai : không được để trống
Table DocGia :
MasoThe : dài 6 ký tự, trong đó 3 ký tự đầu là chữ tự động hiển thị “THE” , 3 ký tự còn lại là 3
ký số
HoTenDG : nếu có nhập hiển thị màu xanh, nếu để trống tự động hiển thị “khách vãng lai” màu đỏ
LoaiThe : kiểu Yes/No, với Yes(Cho phép mượn về) hiện thành chữ “Mượn về “màu xanh,còn
No :chỉ đọc tại chỗ hiện thành chữ “Tại chỗ” màu đỏ
NgayLamThe : không được để trống
Table PhieuMuon :
MasoPhieu : dài 4 ký tự trong đó 2 ký tự đầu là chữ tự động hiển thị “PH” 2 ký tự còn lại là 2 ký
số bất kỳ
trang 12