Nồng độ của ion H+ ion/l trong dung dịch là giá trị nào sau đây: Câu 13: Dung dịch của muối nào dưới đây có pH = 7.. Câu 14: Theo định nghĩa axit - bazơ của Bronstet, các chất và ion th
Trang 1ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC
Câu 1: Điều khẳng định nào dưới đây là đúng?
A dung dịch muối trung hoà luôn có pH = 7
B dung dịch muối axit luôn có môi trường pH < 7
C nước cất có pH = 7
D dung dịch bazơ luôn làm cho phenolphtalein chuyển sang màu hồng
Câu 2: Một dung dịch có [OH-] = 10 -12 dung dịch đó có môi trường :
Câu 3: Cho các chất dưới đây: H2O , HCl , NaOH , NaCl , CH3COOH , CuSO4 Các chất điện li yếu
là :
Câu 4: Khi pha loãng dung dịch CH3COOH 1M thành dung dịch CH3COOH 0,5M thì :
A độ điện li không đổi B độ điện li tăng 2 lần
Câu 5: Có những ion và kim loại sau: Co, Ba2+, Mn2+ , Mg, Pb, Co2+ , Cr, Ni2+ , Mg2+, Cr2+, Ni, K+ , Ba,
Mn, Mg, Pb2+ Nếu sắp xếp các cặp oxi hoá-khử thành dãy điện hoá học theo chiều tính oxi hoá của các ion kim loại tăng dần thì cách sắp xếp nào sau đây là đúng:
A K+/K < Ba2+/Ba < Mg2+/Mg < Cr2+/Cr < Mn2+/Mn < Co2+/Co < Ni2+/NI < Pb2+/Pb
B K+/K < Ba2+/Ba < Mg2+/Mg < Mn2+/Mn < Cr2+/Cr < Co2+/Co < Ni2+/NI < Pb2+/Pb
C Kết quả khác.
D K+/K < Mg2+/Mg < Ba2+/Ba < Mn2+/Mn < Co2+/Co < Cr2+/Cr < Ni2+/NI < Pb2+/Pb
Câu 6: Trộn 100ml dung dịch HCl 1,000M với 400ml dung dịch NaOH 0,375M pH của dung dịch tạo
thành sau khi trộn là:
Câu 7: Hoà tan 25 gam CuSO4.5H2O vào nước cất được 500ml dung dịch A Đánh giá gần đúng pH
và nồng độ mol của dung dịch A là:
A pH > 7; [CuSO4] = 0,20M B pH = 7; [CuSO4] = 0,20M
C pH < 7; [CuSO4] = 0,20M D pH > 7; [CuSO4] = 0,3125M
Câu 8: Theo định nghĩa axit - bazơ của Bronstet, các chất và ion thuộc dãy nào dưới đây chỉ đóng vai
trò là axit:
A HSO4−, NH4+, 2
3
CO − B ZnO , Al2O3 , HSO4−
Câu 9: Dung dịch axit HA 0,1M có pH=3 Độ điện li α của axit này là:
Câu 10: Khi trộn những thể tích bằng nhau của dung dịch HNO3 0,01M và dung dịch NaOH 0,03M thì thu được dung dịch có pH bằng ?
Câu 11: Cho phản ứng : 2NO2 + 2NaOH → NaNO2 + NaNO3 + H2O
Hấp thụ hết x mol NO2 vào dung dịch chứa x mol NaOH thì dung dịch thu được có giá trị :
Câu 12: Cho dung dịch HNO2 0,1M, biết hằng số phân li của axit bằng 5.10 -4 Nồng độ của ion H+
(ion/l) trong dung dịch là giá trị nào sau đây:
Câu 13: Dung dịch của muối nào dưới đây có pH = 7 ?
Câu 14: Theo định nghĩa axit - bazơ của Bronstet, các chất và ion thuộc dãy nào sau đây là trung tính?
Trang 2C Na+ , Cl−, 2
4
Câu 15: Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit
H2SO4 0,5M, thu được 5,32 lít H2 (ở đktc) và dung dịch Y (coi thể tích dung dịch không đổi) Dung dịch Y có pH là:
Câu 16: Chọn câu trả lời đúng về muối trung hoà ?
A Muối trung hoà là muối được tạo bởi axit mạnh và bazơ mạnh
B Muối trung hoà là muối không còn hiđro có khả năng phân li ra proton
C Muối trung hoà là muối không còn có hiđro trong phân tử
D Muối trung hoà là muối mà dung dịch luôn có pH = 7
Câu 17: Hoà tan 7,2 gam một hỗn hợp gồm hai muối sunfat của một kim loại hoá trị I và một kim loại
hoá trị II vào nước được dung dịch X Thêm vào dung dịch X một lượng vừa đủ dung dịch BaCl2 thì thu được 11,65 gam BaSO4 và dung dịch Y Tổng khối lượng 2 muối clorua trong dung dịch Y là :
Câu 18: Theo thuyết Bronstet thì câu trả lời nào dưới đây không đúng? Chọn một đáp án dưới đây
A Trong thành phần của bazơ phải có nhóm -OH
B Axit hoặc bazơ có thể là phân tử hoặc ion
C Trong thành phần của axit có thể không có hiđro
D Trong thành phần của bazơ có thể không có nhóm -OH
Câu 19: Dung dịch NaOH có pH = 11 cần pha loãng dung dịch này bao nhiêu lần để được dung dịch
NaOH có pH = 9 ?
Câu 20: Cho dung dịch có pH = 13, số ion H+ chứa trong 1ml dung dịch trên là :
Câu 21: Một dung dịch có [OH-] = 2,5.10 -10 Môi trường của dung dịch là:
Câu 22: Hoà tan 2,84 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại A và B kế tiếp nhau trong nhóm
IIA bằng dung dịch HCl dư thu được 0,896 lít CO2 (54,6 0C ; 0,9atm) và dung dịch X A, B lần lượt là :
Câu 23: Theo định nghĩa về axit - bazơ của Bronstet thì có bao nhiêu ion trong số các ion dưới đây là
bazơ: Na+ , Cl− , CO32− , CH COO3 − , NH4+ , S2−?
Câu 24: Dung dịch NH4Cl có giá trị :
Câu 25: Trộn 200ml dung dịch gồm HCl 0.1M và H2SO4 0.05M với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 có nồng độ a mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 13.tính a và m?
C a = 0.35 M , m= 4.66g D a = 0.15 M , m =2.33g
Câu 26: Có dung dịch NaOH 0,01M Nhận xét nào dưới đây đúng?
A pOH = 2 và [Na+] < [OH-] = 10 -2 B pH = 12 và [Na+] > [OH-]
C pH = 2 và [Na+] = [OH-] = 10 -2 D pH = 12 và [Na+] = [OH-] = 10 -2
Câu 27: Đối với một axit xác định, hằng số Ka chỉ phụ thuộc vào :
A áp suất B nhiệt độ C nồng độ và áp suất D nồng độ
Câu 28: Cho V lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch Ca(OH)2 0,7M Kết thúc thí nghiệm thu được 4 gam kết tủa Giá trị của V là:
Trang 3Câu 29: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 (vừa đủ), thu được dung dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và khí duy nhất NO Giá trị của a là:
Câu 30: Khi thay đổi nhiệt độ của một dung dịch chất điện li yếu (nồng độ không đổi) thì :
A độ điện li không đổi và hằng số điện li thay đổi
B độ điện li và hằng số điện li đều không thay đổi
C độ điện li thay đổi và hằng số điện li không thay đổi
D độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi
Câu 31: Lấy 300 (ml) dung dịch HCl có pH=1 trộn với 500(ml) dung dịch Ba(OH)2 a (M) thu được
800 (ml) dung dịch có pH = 12 Độ điện ly α bằng 1 Tính a ?
Câu 32: Dung dịch NH3 1M có α = 0,43 % Hằng số Kb của dung dịch NH3 là:
A 1,85.10 -5 B 1,75.10 -5 C 1,6.10 -5 D 1,9.10 -6
Câu 33: Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là :
A HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2 B NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2
C HNO3, NaCl, Na2SO4 D HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4
Câu 34: Trong các dung dịch dưới đây: K2CO3 , KCl , CH3COONa , NH4Cl , NaHSO4 , Na2S Có bao nhiêu dung dịch có pH > 7 ?
Câu 35: Một dung dịch có [OH−] = 2,5.10 -10 mol/l Môi trường của dung dịch thu được có tính chất gì?
Câu 36: Dãy chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch
NaOH ?
A Pb(OH)2 , ZnO , Fe2O3 B Na2HPO4 , ZnO , Zn(OH)2
C Na2SO4 , HNO3 , Al2O3 D Al(OH)3 , Al2O3 , Na2CO3
Câu 37: Hiện tượng xảy ra khi thêm từ từ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch muối FeCl3 là:
A có kết tủa màu nâu đỏ B có kết tủa màu lục nhạt
C có bọt khí thoát ra D có kết tủa màu nâu đỏ và bọt khí thoát ra
Câu 38: Dung dịch có pH = 4 thì có nồng độ ion OH− bằng ?
Câu 39: Dãy chất nào dưới đây tác dụng với cả dung dịch HCl và dung dịch NaOH?
A Na2SO4 , HNO3 , Al2O3 B Al(OH)3 , Al2O3 , NaHCO3
C Na2SO4 , ZnO , Zn(OH)2 D Zn(OH)2 , NaHCO3 , CuCl2
Câu 40: Tích số ion của nước ở 25˚C là [H+][OH-] = 10 -14 Độ điện ly của nước (% phân ly ion của nước) ở 25˚C là:
A 10 -5 % B 0,018 % C 1,8.10 -7 % D Tất cả đều sai
Câu 41: Cho 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa một loại cation và một loại anion trong số
các ion sau: Ba2+ , Al3+ , Na+ , Ag+ , CO32−
, NO3 −
, Cl− , SO42−
Các dung dịch đó là :
A AgCl , Ba(NO3)2 , Al2(SO4)3 , Na2CO3 B AgNO3 , BaCl2 , Al2(CO3)3 , Na2SO4
C AgNO3 , BaCl2 , Al2(SO4)3 , Na2CO3 D Ag2CO3 , Ba(NO3)2 , Al2(SO4)3 , NaNO3
Câu 42: Đốt cháy hoàn toàn 6,2g photpho trong oxi dư Cho sản phẩm tạo thành tác dụng với 50g dung
dịch NaOH 32% Muối tạo thành trong dung dịch phản ứng là muối nào sau đây ?
Câu 43: Một dung dịch CH3COOH có độ điện li α là 1,32% Hằng số phân li của axit là?
A 1,78.10 -5 B 1,75.10 -5 C 1,74.10-5 D 1,77.10 -5
2
Trang 4A 0,2 mol Al2(SO4)3 B 0,4 mol Al3+ C 1,8 mol Al2(SO4)3 D Cả A ,B đều đúng Câu 45: Nồng độ ion H+ trong dung dịch CH3COOH 0,01M là 0,0013 mol/l Độ điện li α của axit ở nồng độ đó là:
Câu 46: Trộn V1 lít dung dịch axit mạnh (pH = 5) với V2 lít kiềm mạnh (pH = 9) theo tỉ lệ thể tích nào sau đây để thu được dung dịch có pH = 6 ?
A 1
2
V
1 2
V
V =
8
1 2
V
V =
11
1 2
V
V =
9 11 Câu 47: Câu nào sai trong các câu sau:
A Những muối vô cơ khi nóng chảy phân li ra ion gọi là chất điện li
B Những chất tan trong nước phân li ra ion gọi là chất điện li
C Quá trình phân li các chất trong nước ra ion gọi là sự phân li
D Những muối vô cơ khi nóng chảy không phân li ra ion nên không là chất điện li
Câu 48: Cho các dung dịch muối sau: NaNO3 , K2CO3 , CuSO4 , FeCl3 , AlCl3 Dung dịch có giá trị pH
> 7 là
Câu 49: Theo thuyết axi - bazơ của Bronstet, ion Al3+ trong nước có tính chất :
Câu 50: Dung dịch KCl có giá trị :
Câu 51: Cho các dung dịch sau :
1 KCl 2 Na2CO3 3 CuSO4 4 CH3COONa 5 Al2(SO4)3 6 NH4Cl 7 NaBr 8 K2S
Các dung dịch có pH < 7 là :
Câu 52: Một dung dịch có nồng độ ion H+ bằng 0,004mol/l pH của dung dịch đó là?
Câu 53: Một dung dịch chứa amino axit axetic có pHI = 5,9 và analin có pHI = 6 Điện phân dung dịch
có pH = 6 sẽ có hiện tượng gì xảy ra:
A Ala về cực (+), Gly về cực (-) B Ala đứng yên, Gly về cực(+)
C Ala về cực (-); Gly về cực (+) D Ala đứng yên, Gly về cực (-)
Câu 54: Dung dịch NaOH có pH = 12 cần pha loãng dung dịch này bao nhiêu lần để thu được dung
dịch NaOH có pH = 11?
Câu 55: Ba dung dịch NaOH , NaHCO3 , Na2CO3 có cùng nồng độ mol Hãy sắp xếp theo chiều tăng dần của pH :
A NaOH , NaHCO3 , Na2CO3 B NaOH , Na2CO3 , NaHCO3
C NaHCO3 , Na2CO3 , NaOH D Na2CO3 , NaOH , NaHCO3
Câu 56: Chọn câu phát biểu đúng ?
A Giá trị Ka của axit càng nhỏ, lực axit của nó càng yếu
B giá trị Ka của axit càng lớn, lực axit của nó càng yếu
C Giá trị Ka của axit càng nhỏ, lực axit của nó càng mạnh
D Không xác định được lực axit khi dựa vào Ka và nồng độ của axit
Câu 57: Cho dung dịch chứa x mol Ca(OH)2 vào dung dịch chứa x mol H2SO4 , dung dịch sau phản ứng có môi trường gì ?
Câu 58: Theo thuyết axit - bazơ của Bronstet, ion HSO4− có tính chất :
Trang 5Câu 59: Trong 1 lít dung dịch CH3COOH 0,01M có 6,261.1021 phân tử chưa phân li và ion Biết giá trị của số Arogađro là 6,023.1023 Độ điện li α của dung dịch axit trên là:
Câu 60: Theo Bronstet, ion nào dưới đây là lưỡng tính?
3
4
PO −
- HẾT