TRƯỜNG THPT CHUYÊN
NGUYỄN HUỆ
ĐỀ CHÍNH THỨC
KÌ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ BA
NĂM HỌC 2007 - 2008 ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MƠN THI: TỐN - KHỐI A,D
CââuI
(2điểm) 1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m= -1.
2 2 5 1
x x y
x
1
x x
TXĐ : D = R\{1}
2 2 3 '
2 ( 1)
x x y
x
1 ' 0
3
x y
x
Xét dấu y’
0,25
Tiệm cận đứng: x = 1 vì xlim1y
Tiệm cân xiên: y = - x + 1 vì lim 4 0
1
x
x
Nhánh vô cực
0,25
Đồ thị: Tâm đối xứng
Giao điểm của đồ thị với Ox, Oy
0,25
Trang 22 2 ( 2 1) 4 3
2 2 2 3 3 '
2
mx m x m m y
x m
mx m x m y
x m
0,25
g x mx m x m (1) ycđb (1) có 2 nghiệm phân biệt x x1, 2khác – m sao cho:
1 2
0
( ) ( ) 0
y x y x
0,25
0 2
2 ( 2 1) 4 3
0( ơ nghiêm)
m
P m
mx m x m m
x m
0,25
0 0
1 2
y
m m
m
Đáp số: m 15 m 15
0,25
Cââu II
(2điểm) 1
tgx + tg2x= - sin3x.cos2x sin 3
sin 3 cos 2 (1) cos cos 2
x
x x
x x
Điều kiện cosx.cos2x ≠ 0
0,25
sin 3 0
cos 2 cos 2 cos 1 (*)
k
x x x
0,25
2
(*)
x x k
0,25
Tóm lại phương trình có nghiệm:
3
k
x (Thỏa mãn điều kiện) 0,25
2
2
2 1
Trang 3Điều kiện :
5 2 1
x x
Với 5
2
x : thỏa mãn bất phương trình 0,25
Với x 1:
2
x x
Kết hợp với x 1 được :
3 1
2 2
x x
0,25
Nghiệm của (1) :
5 2 3 1
2 2
x x x
0,25
Câaâu III
(1điểm)
1 Xét hai điểm A, B lần lượt có hoành độ lần lượt bằng a, b nằm
trên parabol với tiêu điểm F(1,0)
Do FA = 2FB nên a 1 2(b1) (1)
0,25
Do FA2FB
a b suy ra AB FA FB 0,5
Câaâu IV
(2điểm) 1 Cách 1:
(MBC OBC, ) ( NBC OBC, ) ( MBC NBC, ) 90 0,25
Mp(MBC) có vec tơ pháp tuyến nMB MC, (0, 2 3, 2 3)
0,25
1 os(MBC,OBC)= cos(n, )
2
suy ra (MBC OBC, ) 45 0 suy ra NBC OBC( , ) 45 0 0,25
B
C
N
I O
M
b a
Trang 4Chứng minhMI BC OI, BC NI, BC
Lập luận các gĩc MIO NIO là các gĩc nhọn, Suy ra
MIO MBC OBC NIO NBC OBC MIN MBC NBC Lập luận M, N nằm về 2 phía điểm O
0,25
MOI
vuơng cân suy ra
( , ) 45 ,0
MIO MBC OBC
0,25
suy ra NIO NBC OBC 0,25
2 Cách 1: Giả sử N(0, 0, - b), b > 0
BCMN MOBC NOBC OBC OBC
OBC
BCMN
V nhỏ nhất khi chỉ khi MN ngắn nhất
0,5
Xác định a, b để MN ngắn nhất
nMB MC, (0, 2 , 2 3) a
, (0, 2 , 2 3)
mNB NC a
Vì mặt phẳng (NBC) vuơng gĩc với mặt phẳng (MBC) nên
mn ab
0,25
Ta cóMN a b 2 ab MN ngắn nhất là2 3 khi a b 3 0,25
Cách 2: Giả sử N(0, 0, - b), b > 0
BCMN MOBC NOBC OBC OBC
OBC
BCMN
V nhỏ nhất khi chỉ khi MN ngắn nhất
0,5
MIN vuông tại I có IA là đường cao M, N nằm về hai phia của O
Ta cóMN a b 2 ab MN ngắn nhất là2 3 khi a b 3 0,25
Cââu V
(2điểm)
1 Đặt t = lnx, lấy vi phân 2 vế ,đổi cận tích phân
1
ln
e
dx dt
x x t
0,25
dt tdt dt
t t
1
0
[t ln( 1)] (1 ln 2)
Trang 52 Gọi abcde là số có năm chữ số lập ra từ sáu chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 sao cho
trong số có năm chữ số đó có hai chữ số 1 còn các chữ số khác xuất hiện không quá một lần
Ta xét hai chữ số hình thức 1 ,1a b
Giả sử abcde được lập ra từ các chữ số {1 ,1 a b,x, y,z} với {x,y,z} là một tập con của {2, 3, 4, 5,6 }, có 3
5
C cách chọn {x,y,z }
0,5
Có P cách hoán vị các chữ số 1 ,15 5! a b,x, y,z 0,25
Nhưng vì 1a 1b nên thực ra có
3 5
5!
2!
C
Câaâu VI
(1điểm)
a c b b b
a d c b n S
Dấu bằng xảy ra khi
1 50 1
a d
c b
0,25
Xét hàm số ( ) 1 1, 2 48
50
x
x
2
50
x
5 2
x là điểm cực tiểu duy nhất trên [2, 48]
f(x)
0,5
Ta tìm x N , 2 x 48để f(x) nhỏ nhất
(7) , (8)
f f
Giá trị nhỏ nhất của S bằng 53
175 khi a =1, b = 7, c = 8, d = 50
0,25
Chú ý : Thí sinh giải theo cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa