1. Trang chủ
  2. » Tất cả

bai 22 SH 10 - dd - ch vc vsv

27 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 6,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 22 DINH DƯỠNG, CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở VI SINH VẬT... Vi khuẩn lactic Lactobacillus trong 1 giờ có thể phân giải một lượng đường lactozơ nặng hơn 1000-10000 lần khối lư

Trang 1

Phần III

Chuyển hóa vật chất và năng lượng ở vi sinh vật

Chương I

Sinh học Vi sinh vật

Trang 2

Bài 22

DINH DƯỠNG, CHUYỂN HÓA

VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở VI SINH VẬT

Trang 3

Tụ cầu khuẩn (Staphylocucus)

( Kính hiển vi thường, x1500)

Nấm men (Saccharromyces)

(Kính hiển vi điện tử quét, x21000)

Xoắn khuẩn đỏ (Rhodospirillum)

(Kính hiển vi thường, x1000)

Trực khuẩn Bacillus

(Kính hiển vi thường, x1000)

Trang 5

Vi khuẩn lactic (Lactobacillus) trong 1 giờ có

thể phân giải một lượng đường lactozơ nặng hơn 1000-10000 lần khối lượng của chúng

 Vi sinh vật có khả năng hấp thụ và

chuyển hóa nhanh

Vi sinh vật có tốc độ sinh trưởng và sinh sản nhanh

Trang 6

Sự phân bố của vi sinh vật

Trang 7

- Đặc điểm chung: hấp thụ và chuyển hóa chất

dinh dưỡng nhanh , sinh trưởng và sinh sản nhanh , phân bố rộng

Trang 8

II Môi trường và các kiểu dinh dưỡng

Trang 9

Nguyên tố đa lượng: C,

hợp

Trang 10

- Trong phòng thí nghiệm, căn cứ vào các chất dinh dưỡng, môi trường nuôi cấy vi sinh vật được chia làm ba loại cơ bản:

+ MT tự nhiên

+ MT tổng hợp

+ MT bán tổng hợp

1 Các loại môi trường

nuôi cấy cơ bản

Trang 11

- MT tự nhiên gồm các chất tự nhiên không xác định được

số lượng và thành phần như sữa, dịch quả, cao thịt bò,

Trang 12

- Môi trường có thành phần các chất ổn định hơn là môi trường tổng hợp MT tổng hợp gồm các chất đã biết thành phần hóa học và số lượng như môi trường glucozo, đạm amon,

VD: MT nuôi cấy VK Ecoli gồm có: glucozo, Na2HPO4,

KH2PO4 ,(NH4)2SO4, MgSO4.7H2O, CaCl2, FeSO4.7H2O, 1 lít nước cất

Môi trường tổng hợp

Trang 13

- Môi trường bán tổng hợp gồm các chất tự nhiên và các chất hóa học

• VD: Môi trường nuôi cấy vi khuẩn Leuconostoc

citrovorum gồm có: 5g pepton, 3g cao thịt, 8g NaCl,

1 lít nước cất

Môi trường bán tổng hợp

Trang 14

VSV Hóa dưỡng

Các kiểu dinh dưỡng

Trang 15

Kiểu năng

lượng

Nguồn năng lượng

Nguồn Carbon chủ yếu Ví dụ

Hóa tự

dưỡng Chất vô cơ CO2

VK nitrat hóa, VK oxi hóa hidro, oxi hóa lưu huỳnh

Hóa dị

dưỡng Chất hữu cơ Chất hữu cơ Nấm, động vật nguyên sinh

Trang 16

VK lam Tảo

Vi sinh vật quang tự dưỡng

Trang 18

Vi sinh vật quang dị dưỡng

Vi khuẩn phi lưu huỳnh màu lục

Trang 19

Vi sinh vật quang dị dưỡng

Vi khuẩn phi lưu huỳnh màu tía

Trang 20

Vi sinh vật hóa tự dưỡng

Vi khuẩn nitrat hóa

Trang 21

Vi khuẩn oxi hóa hidro

Vi sinh vật hóa tự dưỡng

Trang 22

Vi khuẩn oxi hóa lưu huỳnh

thiobacillus denitrificans

Trang 23

Nấm men Trùng giày

Vi sinh vật hóa dị dưỡng

Trùng biến hình

Trang 24

Căn cứ vào nguồn năng lượng, nguồn cacbon, VSV

quang tự dưỡng khác với VSV hóa dị dưỡng ở chỗ

Bản chất quá trình Đồng hóa Dị hóa

Trang 25

Củng cố kiến thức

thể phát triển trên môi trường với thành phần được tính theo đơn vị g/l như sau:

(NH4)3PO4 – 1,5; KH2PO4 – 1,0; MgSO4 – 0.2; CaCl2 – 0,1; NaCl – 5,0

a)Môi trường trên là loại môi trường gì?

b) Vi sinh vật phát triển trên môi trường này có kiểu dinh

dưỡng gì?

c) Nguồn cacbon, nguồn năng lượng và nguồn nitơ của vi sinh vật này là gì?

Trang 26

a) MT trên là MT tổng hợp

b) VSV có kiểu dinh dưỡng quang

tự dưỡng

Đáp án

Ngày đăng: 06/06/2017, 21:06

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w