1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề toán cấp 3-20

5 302 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề toán cấp 3-20
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 305 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số tuần hoàn D... không xác định.

Trang 1

[<br>]

Mệnh đề phủ định của mệnh đề P: “ ∀x, x2+3x+1>0” là :

A.Tồn tại x sao cho 2

x + x+ >

B.Tồn tại x sao cho 2

C.Tồn tại x sao cho 2

D.Tồn tại x sao cho 2

[<br>]

Mệnh đề phủ định của mệnh đề P: “∃x x: 2+2x+5là số nguyên tố” là

A.∀x x: 2 +2x+5là số nguyên tố

B.∃x x: 2+2x+5là hợp số

C.∀x x: 2+2x+5là hợp số

D.∃x x: 2+2x+5là số thực

[<br>]

Cho x là số thực mệnh đề nào sau đây đúng ?

A.∀x x, 2 > ⇒ >5 x 5∨ < −x 5

B.∀x x, 2 > ⇒ −5 5< <x 5

C.∀x x, 2 > ⇒ > ±5 x 5

D.∀x x, 2 > ⇒ ≥5 x 5∨ ≤ −x 5

[<br>]

Chọn mệnh đề đúng:

A.∀ ∈n N*,n2-1 là bội số của 3

B x Q∃ ∈ ,x2=3

C n N∀ ∈ ,2n+1 là số nguyên tố

D.∀ ∈n N, 2n ≥ +n 1

[<br>]

Cho mệnh đề chứa biến P(x) : "x+ ≤15 x2"với x là số thực Mệnh đề nào sau đây là đúng : A.P(0)

B.P(3)

C.P(4)

D.P(5)

[<br>]

Cho n là số tự nhiên , mệnh đề nào sau đây đúng

A.∀n,n(n+1) là số chính phương

B.∀n,n(n+1) là số lẻ

C.∃n,n(n+1)(n+2) là số lẻ

D.∀n,n(n+1)(n+2) là số chia hết cho 6

[<br>]

Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp: X = {x∈¢, 2x2−5x+ =3 0}

A X = { }0 , B X = { }1 ,

C X = 3

2

 

 

 , D X =

3

1 ; 2

 

 

  [<br>]

Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp: X = {x∈¡ ,x2+ + =x 1 0}

A X = 0 , B X = { }0 ,

C X = ∅, D X = { }∅ ,

Trang 2

[<br>]

Trong các mệnh đ ề sau, tìm mệnh đ ề sai:

A A A∈ , B ∅ ⊂ A,

C AA, D A∈{ }A

[<br>]

Tập hợp X có bao nhiêu tập hợp con, biết tập hợp X có ba phần t ử:

A 8 B 6

C 4 D.2

[<br>]

Tập hợp A = {1,2,3,4,5,6 } có bao nhiêu tập hợp con gồm 2 phần tử

A 30 B 15

C 10 D 3

[<br>]

Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập hợp rỗng:

A {x∈¢,x <1} , B {x∈¢ / 6x2−7x+ =1 0}

C {x∈¤ /x2−4x+ =2 0} D {x∈¡ /x2−4x+ =3 0}

[<br>]

Cho biết x là một phần tử của tập hợp A, xét các mệnh đề sau:

(I) x∈A, (II) { }xA

(III) x⊂A, (IV) { }xA

Trong các mệnh đề trên, mệnh đề nào đúng

A I & II, B I & III

C I & IV, D II & IV

[<br>]

Số phần tử của tập hợp A = {k2+1/k∈¢,k ≤2} là :

C Ba phần tử, D Năm phần tử

[<br>]

Cho mệnh đề P(x) = “ x x≥ ” với x∈¡ , mệnh đề nào sau đây sai:

A P(0), B P(1)

C P(1/2), D P(2)

[<br>]

Các kí hiệu nào sau đây dùng đ ể viết đúng mệnh đề “7 là một số tự nhiên”

A 7⊂ N, B 7 N∈ ,

C 7 N< , D 7 N

[<br>]

Các kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề “ 2 không phải là số hữu tỉ”

A 2 ≠¤ , B 2 ⊄¤

C 2∉¤ D 2 không trùng với ¤

[<br>]

Cho hai t ập hợp X = { n∈¥ / n là bội số của 4 và 6}

Y = {n∈¥ / n là bội số của 12}

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:

Trang 3

C X = Y, D ∃n n X : ∈ v à n Y

[<br>]

Tập xác định của hàm số 1 cos

1 sin

x y

x

+

=

− là

A R B R\{ }kπ C R\

π π

 + 

  D R\ 2 k2

 + 

[<br>]

Giá trị lớn nhất của hàm số y = 1- 3sinx là :

A 1 B -2 C 3 D 4

[<br>]

Tập nghiệm của phương trình sin 2 0

1 cos 2

x

x =

π + π

B

2

kπ

C

π + π

D kπ

[<br>]

Tập xác định của hàm số y= sinx+ cosx là :

A R B [0; ]π C [ 2 ; 2 ]

2

D Đáp án khác

[<br>]

Tập nghiệm của phương trình 4sinx.cosx.cos2x = 0 là :

A kπ B k2π C

2

kπ

D

4

kπ

[<br>]

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y= −4sinx+5 là :

A 1 B -1 C - 9 D 5 [<br>]

Tập nghiệm của phương trình 2 sin 2x+( 2 1) cos 2− x= −3 2

A

12

x= π +kπ

B x= +α kπ với sin 2 ,cos 2 1

Trang 4

12

D ∅ [<br>]

Trong các giá trị sau ,giá trị nào là nghiệm của phương trình : 3 3tan+ x=0

A

k

x= ± +π π

2

x= ± +π k π

C

6

x= +π kπ

D

6

x= − +π kπ

[<br>]

Tập nghiệm của phương trình sin 3x=sinx là :

k

B x k= 2π

C

4

x= +π kπ

D 2

4

[<br>]

Có bao nhiêu điểm nằm trên đường tròn lượng giác biểu diễn diểm ngọn của các cung nghiệm của phương trình : sinx + cosx = 0

A 1 B 2 C 3 D 4 [<br>]

Số nghiệm của phương trình : 2 2.sin 2 0

A 3 B 4 C 5 D vô số nghiệm [<br>]

Tìm m để phương trình cosx = m có đúng 3 nghiệm phân biệt thuộc ( ; 2 ]

3

π π

A ( ;1)1

2

m∈ B [0 ; )1

2

m∈ C m∈ −( 1 ;0) D ( 1 ;1)

2

[<br>]

Hàm số y=2007 sin− 2x là hàm số :

A Hàm số chẵn B Hàm số lẻ

C Hàm số tuần hoàn D Không là hàm số chẵn , không là hàm số lẻ [<br>]

Tập giá trị của hàm số y = tan 7x là :

A R B R\{ }kπ C R\

π π

 + 

  D R\ 14 7

k

 + 

[<br>]

Tập giá trị của hàm số y = sinx – cosx là :

A R B [ 1 ;1]− C [− 2 ; 2] D R\[− 2 ; 2]

[<br>]

Nghiệm của phương trình 1 5sin− x+2cos2 x=0thõa điều kiện cosx≥0 là :

A 2

π + π

B 2

π + π

C 2

π + π

D 2

π + π [<br>]

Trang 5

Giá trị nhỏ nhất của hàm số 1

1 cos

y

x

=

A 1 B 1

2 C

1

2 D không xác định

Ngày đăng: 03/07/2013, 21:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w