Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, điểm là tiêu điểm của A.. Một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng OMN có toạ độ là A.. [] Đồ thị hàm số nào dưới đây chỉ có đúng một khoảng lồi?. Đồ thị hàm số khô
Trang 1Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, điểm là tiêu điểm của
A hypebol
B parabol
C parabol
D elíp
[<br>]
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm M(−1;1;1), N(2;4;3) Một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (OMN) có toạ độ là
A (6; 1; − 5)
B (1; 5; 6)
C (1; − 5; 6)
D (6; 1; 5)
[<br>]
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng và mặt phẳng (P):
x − y + z − 2 = 0 Giao điểm của d và (P) có toạ độ là
A
B (1; −1; 0)
C (1; 4; 0)
D (0; 1; 2)
[<br>]
Nghiệm của phương trình (trong đó là số tổ hợp chập k của n phần tử) là
A x = 3 hoặc x = 5
B x = 2 hoặc x = 3
C x = 2 hoặc x = 4
[<br>]
Hàm số nghịch biến trên các khoảng
A
B
C
[<br>]
Đồ thị hàm số nào dưới đây chỉ có đúng một khoảng lồi?
A y = x −1
B
C
D
[<br>]
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm M(2;0;0), N(0; − 3;0), P(0;0;4) Nếu tứ giác
Trang 2B (2; 3; 4)
C (− 2; − 3; 4)
D (3; 4; 2)
[<br>]
A – 6
B – 3
C – 2
D – 4
[<br>]
Cho hàm số Đồ thị hàm số cắt đường thẳng y = m tại 3 điểm phân biệt khi
A m >1
B m < −3
C − 3 ≤ m ≤1
D − 3 < m < 1
[<br>]
Cho hàm số Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x = −1
B Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y =
C Đồ thị hàm số không có tiệm cận
D Đồ thị hàm số có tiệm cận xiên là y = x - 1
[<br>]
A 2
B 1
C 4
D 3
[<br>]
Cho hàm số , tiếp tuyến của đồ thị tại điểm có hoành độ x = −1, có hệ số góc bằng
A 0
B -1
C
D Ln2
[<br>]
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, đường thẳng đi qua hai điểm M(0;2) và N(3;0) có phương trình là
A
B
C
D
[<br>]
Trang 3Tích phân bằng
A
B
C
D 2
[<br>]
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho ba điểm M(3;2), N(1; − 2) và P(− 5;3) Trọng tâm tam giác MNP có toạ độ là
A
B
C
D
[<br>]
A
B
C
D
[<br>]
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho bốn điểm M(1;2;3), N(−1;0;4), P(2; − 3;1) và
Q(2;1;2) Cặp véctơ cùng phương là
A không tồn tại
C và
D và
[<br>]
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho bốn điểm M(−1;3;4), N(0;2;3), P(1;2;3) và Q(2;0;6) Cặp véctơ vuông góc là
B và
C và
D không tồn tại
[<br>]
Trang 4A 1
B 3
C 2
D 6
[<br>]
Cho tập E ={1;2;3;4;5} Số các số tự nhiên khác nhau gồm 3 chữ số lấy từ E là
A 10
B 125
C 60
D 120
[<br>]
Gọi , và thứ tự là số hoán vị, số chỉnh hợp chập k và số tổ hợp chập k của n phần tử
A 102
B 66
C – 564
D 206
[<br>]
A
B
C
D
[<br>]
trình là
A
B
C
D
[<br>]
A − cos3x
B
C − 3cos3x
D
[<br>]
Trang 5Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hypebol Các tiệm cận của (H) có phương trình là
A
B
C
D
[<br>]
A 1
B 3
C 0
D 2
[<br>]
A
B
C
D
[<br>]
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, mặt cầu
có
A tâm I (−1;2; − 3), bán kính R = 4
B tâm I(1; − 2;3), bán kính R = 4
C tâm I (1; − 2;3), bán kính R =
D tâm I(1; − 2;3), bán kính R =
[<br>]
Cho hàm số Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng (0; 4) đạt tại x bằng
A 3
B 2
C -1
D 1
[<br>]
định nào sau đây là sai?
A Đồ thị hàm số luôn có khoảng lồi, lõm
B Hàm số luôn có cực trị
C Đồ thị hàm số luôn có tâm đối xứng
Trang 6Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho parabol Đường chuẩn của (P) có phương trình là
A
B
C
D
[<br>]
Cho hàm số Đồ thị hàm số tiếp xúc với đường thẳng y = 2x + m khi và chỉ khi
A m =
B
C m 1
D
[<br>]
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho ba điểm M(1;2), N(4;− 2) và P(− 5;10) Điểm P chia đoạn thẳng MN theo tỉ số là
A
B
C
D
[<br>]
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y = sin x; y =0; x = 0 và x =π Thể tích vật thể tròn xoay sinh bởi hình (H) quay quanh Ox bằng
A
B
C
D
[<br>]
k của n phần tử) là
A
B
C
D
Trang 7Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm M(1;2;3) và đường thẳng Mặt phẳng chứa điểm M và đường thẳng d có phương trình là
A 5x + 2y − 3z = 0
B 5x + 2y − 3z +1 =0
C 2x + 3y − 5z + 7 = 0
D 2x + 3y − 5z = 0
[<br>]
A (1; 3)
B
C
D (–1; 3)
[<br>]
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho điểmM(−1; 2) và đường thẳng Đường thẳng đi qua M và song song với d có phương trình là
A
B
C
D x + 2y +1 = 0
[<br>]
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x − 2y + z + 6 =0 và điểm M(1;1;0) Khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P) bằng
A 2
B 0
C 6
D 3