Xác định CTPT các chất cùng dãy đồng đẳng ; Các chất đ đ kế tiếp nhau có Phân tử khối lập thành cấp số cộng có công sai d = 14.. Phơng pháp giải bài tập về hidrocacbon Loại 1 : Dựa vào
Trang 1Hoá hữu cơ 11 , 12 ban KHTN
Phần I : Hidrocacbon
Đại cơng : HS cần nắm vững một số vấn đề sau :
+ Phân biệt giữa chất hữu cơ và chất vô cơ :
1. Dựa vào CTPT : C 4 H 4 , CCl 4 , CaC 2 , CH 3 MgCl , NaC 2 H 5 O , NaCHO 2 , Na 2 C 2 O 4 ,
CaC 2 H 2 O 6 , Na 2 CH 20 O 13 , CH 6 N 2 O 3
2. Dựa vào sản phẩm phản ứng cháy cho biết A, B, …
a Chất A + O2 CO2 + H2O
b Chất B + O2 CO2
c Chất C + O2 CO2 + SO2
d Chất D + O2 CO2 + H2O + N2
e Chất E + O2 CO2 + H2O + Na2CO3
+ Xác định Phân tử khối chất hữu cơ ( M)
1 Khối lợng chât : MA = m / n
2 Tỷ khối hơi : dA/B = MA/ MB
3 Khối lợng riêng của A ở đktc : D = MA / 22,4
+ Các phơng pháp xác định CTPT chất hữu cơ
1 Không thông qua công thức đơn giản nhất
2 Thông qua công thức đơn giản nhất
3 Dựa vào phản ứng đốt cháy chất hữu cơ
+ Phơng pháp biện luận xác định CTPT chất hữu cơ :
1 Biện luận khi chỉ biết M ( A là chất hữu cơ khi đốt cháy chỉ thu đợc CO2 và H2O M = 44 ; B là chất hữu cơ chứa C , H , O có M = 60 Xác định CTCT A , B )
2 Cách tính số liên kết pi và số vòng no của chất hữu cơ : CxHyOzNtXv thì số lk pi ( a ) hoặc vòng là : a= ( 2x+2- (y+v) +t ) / 2
Vd : A là một axit hữu cơ no , mạch hở có CT nguyên là : C2H3O2 Xác định CTCT A
Vd : Viết CTCT các chất có thể có của C3H6O , C3H6O2 , C3H4O2 ( 2 chất sau chỉ viết CT mạch hở )
3 Xác định CTPT các chất cùng dãy đồng đẳng ;
Các chất đ đ kế tiếp nhau có Phân tử khối lập thành cấp số cộng có công sai d = 14 Hãy nhớ công thức
và tính chất có cấp số cộng : n số hạng a1 , a2 , … an thì
+ số hạng cuối : an = a1 + (n-1)d và tổng của các số hạng : S = ( a1 + an) n / 2
+ Đặt C T chung cho dãy đồng đẳng :
Vd : Hỗn hợp A gồm một số hidrocacbon liên tiếp trong cùng dãy đồng đẳng M của chất lớn nhất gấp 2,4 lần M của chất nhỏ nhất Tổng M của các chất trong A = 204 Xác định CTPT các chất trong A Phần tính chất và điều chế : ankan , anken , ankadien , ankin , aren , xiclo ankan
Một số lu ý quan trọng :
+ Ankan , xicloankan : Các ankan và xicloankan ( n > 4 ) trơ với hầu hết các thuốc thử thông thờng nh : không làm mất màu dd Br2 , dd KMnO4 , và không tan trong H2SO4
+ Các xicloankan : propan làm mất màu dd Br2 trong CCl4 nhng không làm mất màu dd KMnO4 ! tan trong H2SO4 đặc
+ Hidro cacbon không no ( anken , ankadien , ankin ) : tan trong H2SO4 đặc , làm mất màu dd Br2 , dd KMnO4 Riêng ankin bậc -1 tạo kết tủa vàng với dd AgNO3 /NH3 Phân biệt anken và ankin ( cho tác dụng với H2O ( xt : H+ ) nhận biết sản phẩm tạo ra
+ Aren và đồng đẳng : Benzen : chất lỏng không màu , không tan trong nớc ( nhẹ ) , có mùi thơm đặc trng , làm mất màu dd Br2 , dd KMnO4 Với đồng đẳng : : không làm mất màu dd Br2 , không tan trong nớc , làm nhạt màu dd KMnO4 khi đun nóng
+ Dẫn xuất halogen : RCl + O2 tạo HCl ( nhận biết bằng dd AgNO3 ) , …
+ Phải nắm vững các quy tắc : Công maccopnhicop , thế ( vào vòng benzen và ankan ) , tách zaixep
Phơng pháp giải bài tập về hidrocacbon Loại 1 : Dựa vào phản ứng cháy của hidro cacbon và áp dụng các định luật : bảo toàn khối lợng , tăng giảm khối lợng
Chú ý tỷ lệ số mol ( hoặc thể tích giữa CO 2 và H 2 O ) > 1 , < 1 và = 1
1 Một hỗn hợp m gam hh gồm eten , propen , but 1-en , pent 1-en thu đợc 16,8 lít CO 2 đktc giá trị
m là :
A 8,4 g B 10,5 g C 12 g D Kq khác
2 Đốt cháy hoàn toàn m gam hh X gồm metan , propen và butan thu đợc 4,4 gam CO 2 và 2,52 gam
H 2 O Giá trị m là :
A 1,48 g B 2,48 g C 14,8 g D 24,7 g
3 Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp 2 hiđrocacbon X, Y mạch hở, liờn tiếp trong dóy đồng đẳng thu được 22,4 lớt CO 2 (đktc) và 25,2g H 2 O X và Y là cụng thức phõn tử nào sau đõy:
Trang 2A C 2 H 6 & C 3 H 8 B C 3 H 6 & C 4 H 8 C C 2 H 4 & C 3 H 6 D C 4 H 10 & C 5 H 12
4 Đốt chỏy 1 hỗn hợp hiđrocacbon X thu được 2,24 lớt CO 2 (đktc) và 2,7 gam nước Thể tớch oxi đó tham gia phản ứng chỏy (đktc) là
A 5,6 lit B 2,8 lit C 4,48 lit D 3,92 lit
5 Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít ở đktc hidro cacbon A , toàn bộ sản phẩm đợc hấp thụ vào dd Ba(OH) 2 d tạo ra 118,2 gam kết tủa và khối lợng dd giảm 77,4 gam CTPT A là :
A C 2 H 6 B C 2 H 4 C C 3 H 8 D C 3 H 6
6 Đốt cháy hoàn toàn V lít hỗn hợp 2 anken hơn kém nhau 14 đvc có khối lợng 1,02 gam và cho tất cả sản phẩm cháy hấp thụ vào 500 ml dd Ba(OH) 2 0,2 M thấy tạo thành 15,76 gam kết tủa
Công thức 2 anken là :
A C 2 H 4 và C 3 H 6 B C 3 H 6 và C 4 H 8 C Cả A hoặc B D Không xác định đợc
7 a Hỗn hợp khí A gồm 5 lít H 2 và 15 lít C 2 H 6 , hỗn hợp B gồm 10 lít CH 4 và 10 lít C 2 H 4 Vđo ở đktc So sánh
A và B về khối lợng :
A A> B B A< B C A = B D A = 2 B
b Hỗn hợp khí D gồm 5 lít H 2 , 5 lít CH 4 Nếu thêm 15 lít hidrocacbon khí X vào D thu đợc hh khí nặng bằng etan V đo đktc CTPT X là :
A C 2 H 6 B C 2 H 4 C C 3 H 4 D C 3 H 8
8 Cho 11,2 g một hidro cacbon hợp nớc hoàn toàn thu đợc ancol no đơn chức ( không có sp phụ khác ) cho toàn bộ lợng rợu tác dụng với Na d thu đợc 2,24 lít H2 đktc Tên gọi của hidro cacbon là :
A Eten B Propen C Buten-1 D Buten-2
9 ẹoỏt chaựy hoaứn toaứn hoón hụùp goàm axeõtylen vaứ moọt hidro cacbon A thu ủửụùc 4 lớt CO 2 vaứ 4 lớt hụi nửụực ( caực theồ tớch ủo ụỷ cuứng ủieàu kieọn nhieọt ủoọ vaứ aựp suaỏt)
a Coõng thửực phaõn tửỷ cuỷa A laứ:
A C 2 H 4 B C 2 H 6 C C 3 H 4 D C 3 H 6
b % theồ tớch cuỷa moói khớ trong hoón hụùp laứ:
A VC2H2 = V A = 50% B VC2H2 = 30%, V A = 70%
C VC2H2 = 20%, V A = 80% D VC2H2 = 80%, V A = 20%
10 ẹoỏt chaựy hoaứn toaứn 3,4g moọt hụùp chaỏt hửừa cụ A thu ủửụùc 11g CO 2 vaứ 3,6g hụi nửụực bieỏt
d A/H2 = 34 C.T.P.T cuỷa A laứ :
A.C 5 H 8 B C 5 H 10 C C 5 H 12 D Keỏt quaỷ khaực
11 ẹoỏt chaựy hoaứn toaứn 1,0752 lớt hoón hụùp X (đktc ) goàm moọt anken vaứ moọt ankin coự cuứng soỏ nguyeõn tửỷ cacbon ủửụùc 8,448g CO 2 Coõng thửực phaõn tửỷ cuỷa hoón hụùp X laàn lửụùc laứ:
A C 3 H 4 vaứ C 3 H 6 B C 4 H 8 vaứ C 4 H 6 C C 2 H 4 vaứ C 2 H 2 D C 5 H 10 vaứ C 5 H 8
12 ẹoỏt chaựy 22,4dm 3 hoón hụùp meõtan vaứ axeõtylen thu ủửụùc 35,84dm 3 CO 2 Caực theồ tớch khớ ủo ụỷ ủktc Tổ khoỏi cuỷa hoón hụùp khớ ủoỏi vụựi khoõng khớ gần bằng :
13 ẹoỏt chaựy hoaứn toaứn 1,3g moọt ankin A thu ủửụùc 3,6g nửụực Coõng thửực caỏu taùo ủuựng cuỷa A laứ:
A CHC-CH 3 B CHCH C CH 3 -CC-CH 3 D Keỏt quaỷ khaực
14 ẹoỏt chaựy moọt hidrocacbon Y thu ủửụùc 13.2 g CO 2 vaứ 5.4g nửụực Bieỏt Y laứm maỏt maứu dd thuoỏc tớm
Y thuoọc daừy ủoàng ủaỳng naứo ?
A Ankan B Anken C Xiclo ankan D.Ankadien
15 ẹoỏt chaựy 1 mol nhử nhau 3 hidrocacbon A,B,C thu ủửụùc lửụùng CO 2 nhử nhau , tổ leọ soỏ mol H 2 O vaứ CO 2 ủoỏi vụựi A,B,C tửụng ửựng baống 1: 1,25 : 0,75.Coõng thửực phaõn tửỷ cuỷa A,B,C laứ
Trang 316 ẹoỏt chaựy hoaứn toaứn 2,24 lit C 2 H 4 roài haỏp thuù toaứn boọ saỷn phaồm vaứo dd chửựa 11,1 g Ca(OH) 2 Hoỷi sau khi haỏp thuù khoỏi lửụùng phaàn dd taờng hay giaỷm bao nhieõu gam?
A.taờng 4,8 gam B.Giaỷm 2,4 gam C Taờng 2,4 gam D.Giaỷm 3,6 gam
17 ẹoỏt chaựy hoaứn toaứn 1 Hidrocacbon X ụỷ theồ khớ ủửụùc 0.14mol CO 2 vaứ 1.89g H 2 O.
a Coõng thửực nguyeõn cuỷa X laứ :
A (C 2 H 5 ) n B (C 2 H 3 ) n C (CH 2 ) n D Keỏt quaỷ khaực
b X coự theồ truứng hụùp ra cao su coõng thửực phaõn tửỷ cuỷa X laứ:
A C 3 H 4 B C 4 H 8 C C 4 H 6 D Keỏt quaỷ khaực
18 Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp 2 hiđrocacbon X, Y mạch hở, liờn tiếp trong dóy đồng đẳng thu được 22,4 lớt CO 2 (đktc) và 25,2g H 2 O X và Y là cụng thức phõn tử nào sau đõy:
A C 2 H 6 & C 3 H 8 B C 3 H 6 & C 4 H 8 C C 2 H 4 & C 3 H 6 D C 4 H 10 & C 5 H 12
19 Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp gồm 1 ankan và 1 anken Cho sản phẩm chỏy lần lượt đi qua bỡnh (1) đựng P 2 O 5 và bỡnh (2) đựng KOH rắn dư Sau phản ứng thấy khối lượng bỡnh (1) tăng 4,14 gam và bỡnh (2) tăng 6,16 gam Số mol ankan cú trong hỗn hợp là
A 0,03 mol B 0,06 mol C 0,045 mol D 0,09 mol
20 X là hỗn hợp khớ gồm hai hiđrocacbon Đốt chỏy 0,5 lớt hỗn hợp X cho 0,75 lớt CO 2 và 0,75 lớt hơi nước (cỏc thể tớch đo ở cựng điều kiện) Hai hiđrocabon cú cụng thức phõn tử là:
A CH 4 & C 2 H 2 B C 2 H 4 & C 2 H 2 C CH 4 & C 2 H 4 D C 3 H 8 & C 3 H 4
21 Đốt chỏy số mol như nhau của 2 hiđrocacbon X và Y mạch hở thu được số mol CO 2 như nhau, cũn
tỉ lệ số mol H 2 O và CO 2 của chỳng là 1 và 1,5 X và Y cú cụng thức phõn tử lần lượt là:
A C 2 H 6 & C 2 H 4 B C 3 H 8 & C 3 H 6 C C 4 H 8 & C 4 H 10 D C 5 H 10 & C 5 H 12
22.Đốt chỏy 2 hiđrocacbon là đồng đẳng liờn tiếp của nhau ta thu được 6,43 gam nước và 9,8 gam CO 2 Cụng thức phõn tử của 2 hiđrocacbon đú là
A C 2 H 4 & C 3 H 6 B CH 4 & C 2 H 6 C C 2 H 6 & C 3 H 8 D Tat ca deu sai
23 Đốt chỏy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai hydro cacbon thu được 17,6 gam CO 2 và 10,8 gam nước Vậy m cú giỏ trị là
A 2 gam B 4 gam C 6 gam D 8 gam
24 Khi đốt cháy hoàn toàn m gam hidro cacbon X và cho sp cháy lần lợt qua ống 1 đựng P 2 O 5 d , ống 2
đựng KOH d , thấy tỷ lệ khối lợng tăng ở ống 1 và 2 là 9 : 44 Vâỵ CTPT X là :
A C 2 H 4 B C 6 H 6 C C 3 H 8 D C 3 H 4 E C 8 H 18
Loại 2 : Bài tập về phản ứng cộng của hidro cacbon cha no
Chú ý phản ứng cộng của anken , ankadien , ankin , … cộng X cộng X 2 và HX Nắm vững quy tắc cộng
1 Cho hh X gồm etylen và H 2 có tỷ khối so với H 2 bằng 4,25 Dẫn X qua bột Ni nung nóng ( h
= 60% ) thu đợc hh Y Tỷ khối hh Y so với H 2 là :
A 4,75 B 5,00 C 5, 25 D 5,75
2 Đun nóng 5,8 gam hh A gồm C 2 H 2 và H 2 trong bình kín với xúc tác thích hợp thu đợc hh khí B Dẫn B qua bình đựng dung dịch Br 2 d thấy khối lợng bình tăng 1,2 gam và còn lại hh khí Y Khối lợng hh khí Y là :
A 4,6 gam B 7 gam C 2,3 gam D Kết quả khác
3 Cho 4,48 lít hh X gồm CH 4 , C 2 H 2 , C 2 H 4 , C 3 H 6 , C 3 H 8 và V lít H 2 qua xt Ni nung nóng đến p hoàn toàn thu đợc 5,2 lít hh khí Y cùng đk Tổng V của các hidro cacbon là :
A 5,4 lít B 4,48 lít C 2,24 lít D 5,2 lít
4 Hh khí X ở đktc gồm những thể tích bằng nhau của etylen và hidrocacbon Y Biết một lít X nặng 1,205 gam CTPT Y là :
A C 2 H 6 B C 3 H 6 C C 3 H 4 D C 2 H 2
5 Sp p hidrat hoá ( xt axit ) của 2-metylbuten-2 là chất nào dới đây :
A HO-CH 2 -CH(CH 3 )-CH 2 -CH 3 B.CH 2 -CH(CH 3 )-CH 2 -CH 2 OH
C CH 3 -CH (OH)(CH 3 )-CH 2 -CH 3 D CH 3 -CH(CH 3 )-CH (OH)-CH 3
6 Chọn sản phẩm đúng của phản ứng : xiclopropan + brom ( trong CCl 4 )
A 1,3 – dibrom propan B 1-brom propan C 2-brom propan D 1-brom xiclpropan
Trang 47 Trong số các chất sau, chất nào điều chế trực tiếp được nhựa P.V.C:
8 Từ axêtylen qua mấy phản ứng nhanh nhất, có thể điều chế được cao su Buna:
9 Hoàn thành sơ đồ phản ứng:
CH 4ABCcao su buna
A, B, C la n lượt là: àn lượt là:
10 Hợp chất X mạch hở ,có công thức phân tử C 4 H 8 * X tác dụng với HCl chỉ tạo một sản phẩm duy nhất ,vậy tên của X là :
a But-1-en b But-2-en c 2 – Metyl propen d iso butilen
11 Sản phẩm chính khi hidrat hoá hợp chất X có cấu tạo là: OH
CH 3 -C-CH 2 -CH 3
CH 3
Tên gọi của X:
a 2-Metyl But-2-en c 3-Metyl But-1-en e b,c đúng
b 2-Metyl But-1-en d a,b đúng
12 Một hidrocacbon mạch hở A tác dụng với HCl tạo ra 2-Clo-3-Metyl Butan Tên gọi của
A là:
a 3-Metyl But-1-en c 2-Metyl But-2-en e a,b đúng
b 2-Metyl But-2-en d a,c đúng
13 Hỗn hợp X gồm hai anken khi hidrat hoá chỉ cho hỗn hợp Y gồm 2 ancol hỗn hợp X là:
a CH 2 = CH 2 , CH 3 – CH = CH 2 c CH 3 – CH = CH – CH 3 , CH 3 – CH 2 - CH = CH 2
b CH 2 = CH 2 , CH 3 – CH = CH – CH 3 d (CH 3 ) 2 CH = CH 2 , CH 3 – CH = CH – CH 3
14 Một hỗn hợp khí gồm 1 ankan và 1 anken có cùng số nguyên tử cacbon và cùng số mol Lấy mg hỗn hợp này thì làm mất màu vừa đủ 80 g dung dịch Brôm 20% trong dung dịch CCl 4 Đốt cháy m gam hỗn hợp đó thu được 6 mol CO 2 công thức phân tử của Ankan và anken đó là:
a C 2 H 6 và C 2 H 4 b C 3 H 8 vàC 3 H 6 c C 4 H 10 và C 4 H 8 d C 5 H 12 và C 5 H 10
15 Xác địnhcông thức của hidrocacbon mạch hở A biết rằng khối lượng của V lit khí A bằng 2 lần khối lượng của V lit khí N 2 đo trong cùng điều kiện
a C 3 H 8 b C 4 H 10 c C 4 H 8 d C 3 H 6
16 Cho hai hidrocacbon X,Y đồng đẳng của nhau ,khối lượng phân tử của X gấp đôi khối lượng phân tử của Y
a.Công thức tổng quát của 2 hidrocacbon là :
A.C n H 2n-2 B.C n H 2n+2 C C n H 2n-6 D C n H 2n
b Tỉ khối của hỗn hợp đồng thể tích của X và Y so với C 2 H 6 bằng 2,1 Công thức phân tử của X,Ylà:
A.C 3 H 8 và C 6 H 14 B C 3 H 4 và C 6 H 6 C C 3 H 4 và C 6 H 12 D Kết quả khác
Trang 518 Cho 2.8 g 1 anken X vaứo dd Broõm dử thu ủửụùc 9.2 g saỷn phaồm coọng Coõng thửực phaõn tửỷ cuỷa X laứ:
a C 5 H 10 b C 4 H 8 c C 3 H 6 d.Keỏt quaỷ khaực
17 Cho 6.72 lit hoón hụùp khớ goàm 2 Olefin loọi qua nửụực Broõm dử thaỏy khoỏi lửụùng bỡnh Broõm taờng 16.8 g.Haừy tỡm coõng thửực phaõn tửỷ 2 olefin?
a C 2 H 4 vaứ C 4 H 8 c C 3 H 6 vaứ C 4 H 8 e a,b ủuựng
b C 5 H 10 vaứ C 6 H 12 d a,c ủuựng
18 Cho 0.86 g hoón hụùp 1 Ankan A vaứ 1 Anken B suùc qua dd Broõm laứm maỏt maứu vửứa ủuỷ 64 g
dd Broõm 5% Maởt khaực ủoỏt chaựy cuừng lửụùng hoón hụùp treõn thu ủửụùc 2.64 g khớ CO 2 Xaực ủũnh coõngt hửực phaõn tửỷ cuỷa A,B?
a C 3 H 8 , C 2 H 4 b C 2 H 6 , C 2 H 4 c C 2 H 6 , C 3 H 6 d a.b ủuựng 19.Moọt Hidrocacbon A ụỷ theồ khớ coự theồ tớch laứ 4.48 lit (ủo ụỷ ủkc) taực duùng vửứa ủuỷ vụựi 4 lit dd Broõm 0.1M thu ủửụùc saỷn phaồm chuựa 85.562% Broõm Coõng thửực cuỷa A,B laàn lửụùt laứ:
a C 4 H 6 & C 4 H 6 Br 4 b C 4 H 8 & C 4 H 8 Br 2 c C 3 H 4 & C 3 H 4 Br 4 d a,c ủuựng
20 Cho a gam hỗn hợp A chứa CH 4 , C 2 H 4 và C 2 H 2 qua bình chứa dung dịch AgNO 3 d / NH 3
thì lợng AgNO 3 phản ứng là 0,2 mol Toàn bộ khí không bị hấp thụ cho qua dung dịch brom
d thì lợng brom phản ứng là 16 gam Tính a biết trong hỗn hợp số mol CH 4 = số mol C 2 H 2
21 Hỗn hợp A gồm 1 anken và 1 ankin Cho 6,72 lít hh A ở đktc qua dung dịch AgNO 3 /NH 3
( hoặc Ag 2 O/NH 3 ) d thu đợc 14,7 gam kết tủa , lợng khí không phản ứng có V = 4,48 lít đktc tác dụng vừa đủ với Br 2 thu đợc 37,6 gam dẫn xuất Công thức các hidro cacbon trong A là :
A Etilen và propin B Propen và propin C Etylen và butin-1 D Propen và butin-2
Bài tập về phản ứng tách , căckinh , … cộng X
1 Cho sơ đồ p :
X2 , as
C3H8 → ( CH3)2CHX
Y Z
Để tăng hiệu suất điều chế Z từ Y nên dùng X2 là ?
A F2 B Cl2 C Br2 D I2
2 Hợp chất 2,3- dimetyl butan khi p với clo ( as ) theo tỷ lệ mol 1 : 1 sẽ thu đợc số đf là dx clo là
A 2 B 3 C 4 D 5
3 Crăc kinh 5,8 butan thu đợc hh khí X Đốt cháy hoàn toàn X thì khối lợng nớc thu đợc là ?
A 9 g B 18 g C 36 g D kết quả khác
4 Cho sơ đồ sau : Br2 ( 1:1) NaOH , t0 CuO, t0
X → A → B → andehit 2 chức X có thể là :
A propen B but 2-en C Xiclo propen D Xiclo butan
5 Đốt cháy hoàn toàn m gam hh X gồm metan , propen và butan thu đợc 4,4 gam CO2 và 2,52 gam
H2O Giá trị m là :
A 1,48 g B 2,48 g C 14,8 g D 24,7 g
6 Crăcking hoàn toàn một ankan X thu được hỗn hợp Y cú tỉ khối hơi so với hiđro bằng 18 X cú cụng thức phõn tử là:
A C4H10 B C5H10 C C5H12 D Ket qua khac
7 Khi brom húa một ankan chỉ thu được một dẫn xuất brom duy nhất cú tỉ khối hơi đối với hiđro là 75,5 Tờn của ankan đú là (cho H = 1, C = 12, Br = 80)
A 2,2-dimetyl propan B iso pentan
C 2,2,3 – tri metyl pentan D 3,3-dimetyl hecxan
8 Khi cho isopentan tỏc dụng với Cl2(tỉ lệ mol là 1 : 1) cú ỏnh sỏng khếch tỏn, số sản phẩm thu được là
A 1 B 2 C 3 D 4
Trang 69 Ankan X tỏc dụng với Cl2 (askt) tạo được dẫn xuấ monoclo trong đú clo chiếm 55,04% khối lượng X cú cụng thức phõn tử là chất nào dưới đõy?
A CH4 B C2H6 C C3H8 D C4H10
10 Phương phỏp điều chế nào dưới đõy giỳp ta thu được 2-clobutan tinh khiết hơn cả?
A Butan + Cl2 ( as) tỷ lệ mol 1:1 B But-2-en + HCl
C But-1-en + HCl D Buta-1,3-dien + HCl
11.Thực hiện p tách hoàn toàn 6,6 gam propan thu đợc hh A chỉ gồm 2 hydro cacbon Cho A qua bình chứa 125 ml dd Br2 a mol / l , dd brom bị mất màu , khí thoát ra khỏi bình brom có tỷ khối so với metan = 1,1875 Tính a
A 0,5M B 0,8M C 1,2M D Đáp án khác
12 Hỗn hợp A gồm Etan, Etilen, Axetilen và Buta -1,3-đien Đốt chỏy hết m gam hỗn hợp A Cho sản phẩm chỏy hấp thụ vào dung dịch nước vụi dư, thu được 100 gam kết tủa và khối lượng dung dịch nước vụi sau phản ứng giảm 39,8 gam Trị số của m là (cho C = 12; H = 1; O = 16; Ca = 40) :
A 58,75 g B 13,8 g C 60,2g D 37,4 g
13 Đốt chỏy hoàn toàn 0,02 mol ankan(A) trong khớ Clo , phản ứng vừa đủ , sau đú cho sp chỏy sục qua 1 dd
AgNO3 Dư tạo thành 22,96g 1 kết tủa trắng Xỏc định CTPT của A :
A C2H6 B C5H12 C C3H8 D C4H10
14. Khi cộng 2-metylbut-2-en với HBr theo tỷ lệ mol 1:1 thì số sản phẩm cộng tối đa thu đợc là :
A 1 B 2 C 3 D 4
15 Khi điều chế C2H4 từ C2H5OH trong phòng thí nghiệm ( xt : H2SO4 đặc , 170 0 C ) thờng lẫn
CO2 , SO2 Vậy dùng hoá chất nào để loaị bỏ đợc các tạp chất trên là :
A dd Br2 B dd NaOH C dd Thuốc tím D dd Na2CO3
16 Trong cỏc hợp chất: propen (I); 2-metylbut-2-en (II); 3,4-đimetylhex-3-en (III); 3-cloprop-1-en (IV); 1,2-đicloeten (V) Chất nào cú đồng phõn hỡnh học?
A III , V B II , IV C I , II , III , IV D I , V
17 X cú cụng thức phõn tử , biết X khụng làm mất màu dung dịch brom, cũn khi tỏc dụng với bron khan chỉ thu được 1 dẫn xuất monobrom duy nhất X là chất nào dưới đõy?
A 3-metylpentan B 1,2-đimetylxiclobutan
C 1,3-đimetylxiclobutan D xiclohexan
18 Đốt chỏy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp 2 ankan thu được 9,45g nước Cho sản phẩm chỏy vào dung dịch Ca(OH)2 dư thỡ khối lượng kết tủa thu được là bao nhiờu?
A 37,5 g B 52,5 g C 15,0 g D không xác định đợc vì thiếu dữ kiện
ra 292 gam chất kết tủa Khi cho X tỏc dụng với dư (Ni, ) thu được 3-metylpentan Cụng thức cấu tạo của X là
20. Thực hiện phản ứng tỏch hiđro từ một hiđrocacbon A thuộc dóy đồng đẳng của metan bằng cỏch dẫn hiđrocacbon A đi hỗn hợp xỳc tỏc ở nhiệt độ cao thỡ thu được hỗn hợp gồm hiđro và ba
hiđrocacbon B, C và D Đốt chỏy hoàn toàn 4,48 lớt khớ B hoặc C hoặc D đều thu được 17,92 lớt
CO2 và 14,4 g H2O CTPT A
A C2H6 B C3H8 C C4H10 D C5H12
21 X là một hiđrocacbon mạch hở; là chất khớ ở đktc Hiđrohoỏ hoàn toàn X thu được hidrocacbon
no Y cú phõn tử khối gấp 1,16 lần phõn tử khối X X là
A C3H6 B C3H4 C C4H6 D C4H2
A CH3CHO B CH3COOH C CH3-CHOH-CH2OH D CH2OH-CH2-CH2OH
Trang 723 Những loại hydrocacbon nào đó học tham gia được phản ứng thế?
A Ankan B Ankin C Benzen D Tất cả đều tham gia
24 Một bỡnh cú dung tịch 10 lớt chứa 6,4g O2 và 1,36g ankan ở 0 độ C, ỏp suất bỡnh là p Đốt chỏy hoàn toàn ankan trong bỡnh, thu được sản phẩm cho vào nước vụi trong dư tạo 9 gam kết tủa p = ?
A 0,56 atm B 0,448 atm C 0,52 atm D 0,42 atm
25 Hỗn hợp xăng A92 chứa ancol etylic ( C2H5OH) và 2 ankan kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng Khi đốt chỏy hoàn toàn 18,9 gam X,thu được 26,1 gam H2O và 26,88 lớt khớ CO2 (đktc).Xỏc định cụng thức phõn tử
A C6H14 , C7H16 B C7H16 , C8H18 C C8H18 , C9H20 D Tất cả đều sai
26 Một hiđrocacbon A là chất lỏng cú tỉ khối so với khụng khớ bằng 3,17 Đốt chỏy hoàn toàn A thu
dung dịch brom Khi đun núng, A làm mất màu dung dịch KMnO4 .Xỏc định cụng thức phõn tử của A?
A C8H18 B C6H6 C C7H8 D Đáp án khác
1 Những hợp chất nào dới đây không thể chứa vòng benzen ?
A C 8 H 6 Cl 2 B C 10 H 16 C C 9 H 10 BrCl D C 10 H 12 (NO 2 ) 2
2 Viết CTCT các hợp chất sau :
a Etyl benzen b 4-cloetylbenzen c 1,3,5- trimetyl benzen
d 0-clotoluen e m-brom toluen g 3,5-diclo phenol
3 Dùng CTCT viết phơng trình và gọi tên sản phẩm ở các phản ứng sau :
a Toluen + Cl 2 ( xt : Fe ) b Toluen + Cl 2 ( as)
c Etylbenzen + HNO 3 ( xt : H 2 SO 4 đặc ) d Etylbenzen + H 2 ( xt : Ni , t 0 )
4 Phân biệt 3 lọ hoá chất mất nhãn chứa benzen , phenol và stiren chỉ sử dụng một hoá chất duy nhất ( có thể kèm theo xt thích hợp )
A quỳ tím ẩm B dd nớc brom C dd KMnO 4 D Kim loại Na
5 Hidro cacbon C 8 H 10 không làm mất màu dd Br 2 , khi bị oxi hoá thì chuyển thành 1,4-dimetyl
xiclohexan Xác định CTCT và gọi tên theo 3 cách khác nhau
6 Khi cho stiren tác dụng với brom (xt Fe ) ngời ta thu đợc hỗn hợp 3 chất có CTPT C 8 H 7 Br 3 Viết CTCT của mỗi chất
7 Chỉ dùng một thuốc thử , phân biệt các chất sau : Benzen , etylbenzen , stiren
A dd Brom B HNO 3 đ (xt : H 2 SO 4 đ ) C dd KMnO 4 D dd NaOH
8 X, Y là hai hidrocacbon đồng phân có CTPT là C 10 H 8 Hidro hoá hoàn toàn X thu đợc 1,4-dietyl xiclo hexan X tác dụng với Br 2 theo tỷ lệ mol 1:3 Y không tác dụng với Br 2 Xác định CTCT X, Y
9 Hidro cacbon X CTPT C 8 H 10 không làm mất màu dd brom Khi đun nóng X trong dd thuốc tím
tạo thành hợp chất C7H5KO2 ( Y) Cho Y tác dụng với dd HCl tạo thành hợp chất C7H6O2 X có tên nào sau đây ?
A Etylbenzen B 1,2-dimetyl benzen C 1,3-dimetyl benzen D 1,4-dimetyl benzen
10 Hai hidro cacbon A, B đều có CTPT C 6 H 6 và A có mạch C không nhánh A làm mất màu
dd brom và dd thuốc tím ở đk thờng ; B không phản ứng với cả hai dd trên nhng tạo ra chất D ( C 6 H 12 ) khi tác dụng với H 2 d ( xt ) A tác dụng với dd AgNO 3 / NH 3 tạo kết tủa E có CT
C 6 H 4 Ag 2 Xác định CTCT A , B
11 Đốt cháy hoàn toàn 1,3 gam hidro cacbon X ở thể lỏng thu đợc 2,24 lít CO 2 đktc CTPT X
là A C 2 H 2 B C 6 H 6 C C 4 H 4 D C 6 H 12
12 Khi Hidro hoỏ hoàn toàn licopen C40H56 thu được chất C40H82 cũn nếu hidro hoỏ hoàn toàn caroten C40H56 lại thu được hợp chất C40H78 Hỏi licopen và caroten cú bao nhiờu liờn kết đụi và bao nhiờu vũng ( xếp theo thứ tự dưới đõy) Biết rằng trong phõn tử của 2 chất này chỉ cú liờn kết đơn, liờn kết đụi và vũng 6 cạnh
A 13 l k đụi, khụng vũng ; 11 l k đụi, 2 vũng B 12 l k đụi, khụng vũng ; 13 l k đụi, 1 vũng
C 13 l k đụi, 1 vũng ; 12 l k đụi, 2 vũng D 12 l k đụi, 1 vũng ; 13 l k đụi, 2 vũng
Trang 813 Cho hiđrocacbon A tỏc dụng với brom trong điều kiện thớch hợp chỉ thu được một dẫn xuất chứa
brom cú tỉ khối hơi đối với hiđro là 75,5 Xỏc định cụng thức phõn tử, viết cỏc cụng thức cấu tạo cú thể cú và xỏc định cụng thức cấu tạo đỳng của hiđrocacbon A
14 Đốt cháy hoàn toàn 2,7 gam chất hữu cơ A phải dùng vừa hết 4,76 lít O2 đktc Sản phẩm thu đợc chỉ gồm CO2 và H2O , khối lợng CO2 > H2O là 5,9 gam
a Xác định CTPT A biết M A < M của C6H12O6
b Xác định CTCT A , biết A không phản ứng với Na , NaOH và khi phản ứng với Br2 ( dd ) thu đợc
2 sản phẩm B, C có cùng CTPT C7H7OBr Xác định CTCT B , C biết hàm lợng B nhiều hơn C
15 Cho 3 chaỏt: (X) C 6 H 5 OH, (Y) CH 3 C 6 H 4 OH, (Z) C 6 H 5 CH 2 OH
Nhửừng hụùp chaỏt naứo trong soỏ caực hụùp chaỏt treõn laứ ủoàng ủaỳngc cuỷa nhau:
16 Cho phửụng trỡnh phaỷn ửựng theo daõy chuyeồn hoaự sau:
Cl , Fe 2 dd NaOH ủ,t ,P cao0 dd HCl
(1) (2) (3)
Hieọu suaỏt cuỷa quaự trỡnh treõn laứ 80%, neỏu lửụùng benzen ban ủaàu laứ 2,34 taỏn, thỡ khoỏi lửụùng phenol thu ủửụùc laứ:
17 Cho phửụng trỡnh phaỷn ửựng theo daõy chuyeồn hoaự sau:
+Cl 2 (1:1), Fe,t 0 +NaOH đặc ,d + HCl
C 6 H 6 X Y Z
P cao , T cao
Hai chất Y , Z lần lần lợt là :
A C 6 H 5 ONa , C 6 H 5 OH B C 6 H 6 (OH) 6 , C 6 H 6 Cl 6
C C 6 H 4 (OH) 2 , C 6 H 4 Cl 2 D C 6 H 5 OH , C 6 H 5 Cl
18.Đốt chỏy hiđrocacbon A thu được CO 2 và H 2 O theo tỉ lệ 1,5 : 1 Biết khối lượng phõn tử của A bằng 120 đvC và A cú thể mất màu dung dịch thuốc tím khi đun núng Vậy A Là:
A Metylbenzen B Vinylbenzen C Etylbenzen D Propyl benzen
19 Một hiđrocacbon A là chất lỏng cú tỉ khối so với khụng khớ bằng 3,17 Đốt chỏy hoàn toàn
A thu được CO 2 cú khối lượng bằng 4,28 lần khối lượng H 2 O Ở nhiệt độ thường A khụng làm mất màu dung dịch brom Khi đun núng, A làm mất màu dung dịch KMnO 4 Xỏc định cụng thức phõn tử của A?
A C 8 H 8 B C 6 H 6 C C 7 H 8 D Đáp án khác
20 Hidro cacbon A có CT đơn giản nhất là C 2 H 5 Vậy CTPT của A là :
A C 2 H 5 B C 6 H 15 C C 8 H 20 D C 4 H 10
21 Một hidrocacbon X có tỷ khối so với H 2 là 28 , X không làm mất màu nớc brom X là
A Metyl xiclopropan B Xiclobutan C Buten-2 D 2-metyl propen
22 Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là :
A Butan B Buten-2 C Butin-1 D Butan 1,3 –dien
23 Anken A khí hợp nớc (xt) chỉ tạo một ancol duy nhất ! A là :
A CH 2 =CH-CH 2 -CH 3 B CH 2 =C(CH 3 ) 2
C CH 3 -CH=CH-CH 3 D CH 2 =CH-CH 3
24 Thuốc thử duy nhất có thể phân biệt đợc 4 chất : Benzen , Stiren , toluen và etylbenzen ?
A dd Br 2 B dd NaOH C dd KMnO 4 D dd HNO 3 đ/H 2 SO 4 đ
25 Cho đất đèn chứa 80% CaC 2 tác dụng với nớc thu đợc 17,92 lít khí ĐKTC Khối lợng đất
đèn cần lấy là :
A 32g B 51,2g C 60,235g D 64 g
26 Khi phân tích một hidrocacbon thu đợc 3,36 lít CO 2 và 1,35g H 2 O Hỏi CT nào dới đây là
CT thực nghiệm của chất hữu cơ ?
A (CH)n B (CH2)n C (CH3)n D (CnH2n-1)p
Trang 9Ancol – phenol
Ôn lí thuyết ancol
1 Từ C 2 H 5 OH , viết ptp điều chế : Rợu metylic , n-propylic , isopropylic , phenol , dietyl ete ,
etyl,vinylete , axit acrilic
2 từ than đá , đá vôi , các chất vô cơ cần thiết , viết ptp điều chế : etylen glycol , propan diol 1,2 ( propylen glycol ) , propandiol 1,3 ( tri metylen glycol ) , etyl,phenyl ete , phenylaxetat
3 Tổng hợp các ancol sau từ các anken có cùng số nguyên tử C
a Rợu sec-butylic
b Rợu iso butylic
c 2-metyl-butanol-2
4 Từ toluen , viết ptp ( dạng CTCT) điều chế và gọi tên các hợp chất thơm có CTPT C 7 H 8 O Biết rằng các chất này tác dụng đợc với Na
Phần trắc nghiệm :
Loại 1 : CTCT - Đồng đẳng - Đồng phân – t/c vật lý
1 Số đf là ancol bậc 2 có CTPT : C5H12O là :
A 5 B 4 C 3 D 2
2 CT đơn giản nhất của một ancol no X là C2H5O là :
A C4H10O B C6H15O3 C C4H10O2 D Cả A , B , C sai
3 Có bao nhiêu đf ứng với CTPT là : C3H8O ?
A 2 B 3 C 4 D 5
4 Tên quốc tế của ancol sau đây : CH3CH(OH)-CH2-CH(CH3)2 là :
A 1,3-dimetylbutan -1-ol B 4,4- dimetyl butan -2-ol
C 2-metyl pentan -4-ol D 4-metyl pentan -2-ol
5 Chất nào sau đây không nên làm khan ancol etylic ?
A CaO B C2H5ONa C H2SO4 đặc D Mg(ClO4)2
6 Liên kết hidro bền nhất trong hh metanol-nớc ( tỷ lệ mol 1 : 1 ) là :
A O—H O—H B O—H O—H
H CH3 CH3 H
C O—H O—H D O—H O—H
CH3 CH3 H H
7 Trong ancol etylic 700 có thể tồn tại 4 lk hidro Kiểu lk nào chiếm đa số ?
A O—H O—H B O—H O—H
H C2 H5 C2 H5 H
C O—H O—H D O—H O—H
C2 H5 C2 H5 H H
8 Dung dich ancol etylic 340 có nghĩa là ?
A 100 gam dd có 34 ml ancol nguyên chất
B 100 ml dd có 34 gam ancol nguyên chất
C 200 gam dd có 68 gam ancol nguyên chất
D 200 ml dd có 68 ml ancol nguyên chất
9 Số đf thơm có CTPT C7H8O
a Vừa tác dụng với Na và NaOH là ?
A 3 B 1 C 2 D 4
b Không tác dụng với NaOH là ?
A 2 B 3 C 4 D 5
10 ẹoỏt chaựy hoaứn toaứn 60 ml dd ancol etylic ,cho toaứn boọ saỷn phaồm sinh ra vaứo nửụực voõi trong dử thu ủửụùc 167 gam keỏt tuỷa , Drửụùu = 0,8g/ml.Vaọy ủoọ ancol coự giaự trũ naứo sau
11 Coõng thửực toồng quaựt naứo dửụựi ủaõy cuỷa ancol no maùch hụỷ
Trang 10A R(OH)x B CnH2n+2-x(OH)x C CnH2n+2Ox D CnH2n+2O
12 Dung dũch X goàm ancol C2H5OH vaứ nửụực Cho 20,2 gam X taực duùng vụựi Na dử thaỏy thoaựt ra 5,6 lớt
H2 (ủktc) ẹoọ cuỷa ancol laứ bao nhiêu biết Drợu = 0,8 g/ml ; D nớc = 1 g/ml
13 Cho các chất sau : ancol n- propylic ( a) ; Andehit propionic ( b) ; Etyl axetat ( c ) ; ancol –iso
propylic ( d) Nhiệt độ sôi các chất giảm dần nh sau :
A a> b > c > d B b > c > a > d C d > b > a > c D a> d > c> b
14 Moọt chaỏt hửừu cụ maùch hụỷ M(C,H,O) vaứ chổ coự moọt loaùi nhoựm chửực ẹoỏt chaựy moọt lửụùng M thu ủửụùc soỏ mol H2O = 2 soỏ mol CO2 ,coứn M taực duùng vụựi Na dử cho soỏ mol H2 =1/2 soỏ mol M p/ửự M laứ hụùp chaỏt naứo sau ủaõy ?
A.C2H5OH B CH3OH C CH3COOH D HCOOH
15 Cho ancol thụm coự CTPT C8H10O ancol thụm naứo sau ủaõy thoaỷ maừn ủieàu kieọn :
X H 2O X/ truứnghụùp
Polime
A.C6H5CHOHCH3 B H3C-C6H4-CH2OH
C C6H5CH2CH2OH D C6H5CHOHCH3 vaứ C6H5CH2CH2OH
16.Phaỷn ửựng cuỷa CO2 taực duùng vụựi dung dũch C6H5ONa xaồy ra ủửụùc laứ do
A.Phenol coự tớnh oõxihoaự yeỏu hụn axit caựcbonớc B Phenol coự tớnh axớt maùnh hụn axit caựcbonớc
C Phenol coự tớnh oõxihoaự maùnh hụn axit caựcbonớc D Phenol coự tớnh axớt yeỏu hụn axit caựcbonớc
17 Caõu naứo ủuựng nhaỏt khi noựi veà caực ủoàng phaõn coự CTPT C4H10O
A.Taỏt caỷ ủeàu ủuựng B Coự 2 ủoàng phaõn ancol baởc nhaỏt
C Coự 2 ủoàng phaõn thuoọc chửực ete D Coự 3 ủoàng phaõn thuoọc chửực ancol
18 Moọt ancol no coự CTẹG laứ C2H5O CTPT cuỷa ancol laứ coõng thửực naứo sau ủaõy
A.C4H10O2 B C6H15O3 C C4H10O D Caực ủaựp aựn treõn ủeàu sai
19 ancol X coự 60% khoỏi lửụùng caực bon trong phaõn tửỷ CTPT cuỷa ancol laứ :
A.C3H8O B C3H8O3 C C4H10O D C2H6O
20.Chaỏt X coự CTPT C8H10O Neỏu cho X taực duùng vụựi dd NaOH taùo thaứnh muoỏi vaứ nửụực thỡ X coự bao nhieõu ủoõnhg phaõn laứ daón xuaỏt cuỷa ben zen
21 ancol etylic ủửụùc taùo ra khi:
B Thuyỷ phaõn ủửụứng mantozụ D Leõn men tinh boọt
22 Phaỷn ửựng naứo sau ủaõy khoõng xaỷy ra:
A C2H5OH + CH3OH(coự H2SO4 ủ, t0) B C2H5OH + CuO (t0)
C C2H5OH + Na D C2H5OH + NaOH
23 Hoaứ tan hoaứn toaứn 16 gam ancol etylic vaứo nửụực ủửùục 250 ml dung dũch ancol cho bieỏt khoỏi lửụùng rieõng cuỷa ancol etylic nguyeõn chaỏt laứ 0,8g/ml Dung dũch coự ủoọ ancol laứ:
Tính chất hoá học của ancol
1.Viết ptp khi cho : C n H 2n+2-2a OH lần lợt tác dụng với Na, HBr , H 2 d , Br 2 d , CH 3 COOH , O 2
1 Hoàn thành các ptp sau :
a C 2 H 5 OH + KMnO 4 + H 2 SO 4 CH 3 COOH +
b C 2 H 5 OH + K 2 Cr 2 O 7 + H 2 SO 4 CH 3 CHO +
2 Viết ptp thuỷ phân các đồng phân của C 3 H 5 Br 3 trong môi trờng kiềm d ? sp nào thuộc loại đơn chức , đa chức , tạp chức ?