Chöông III. QUAÙ TRINH SINH HOÏC LÔ LÖÛNG 3.1. Quá trinh sinh h?c hi?u khí 3.1.2 B? Aerotank – Tính toán Trong đó: 3 Q – Lưu lư?ng nư?c th?i, m ngày S0 – Hàm lư?ng BOD5 c?a nư?c th?i vào b?, mgl X – N?ng đ? bùn ho?t tính, mgl FM T? l? BOD5 có trong nư?c th?i và bùn ho?t tính ? T?c đ? s? d?ng ch?t n?n c?a 1g bùn ho?t tính trong ngày (F M ).E (S ?S) ? ;E 0 100 100 S 0 Z – đ? tro c?n, thư?ng l?y Z = 0.3 ? – Th?i gian lưu bùn, ngày c K – H? s? phân h?y n?i bào, ngày 1 d Y – h? s? s?n lư?ng t? bào 3 S – T?i tr?ng các ch?t h?u cơ đư?c x? ly, kgBOD m .ngày a 5
Trang 2- Là quá trình xử lý chất thải dựa trên hoạt động sống của vi sinh vật để đồng hóa các chất hữu cơ trong chất thải thành các chất khí và tế bào vi sinh
- Có 2 quá trình chính: sinh học hiếu khí (aerobic) và sinh học kị khí (anaerobic) ngoài ra còn có quá trình thiếu khí (anoxic)
Trang 3Chương III QUÁ TRÌNH SINH HỌC LƠ LỬNG
Quá trình xử lý sinh học: sinh trưởng lơ lửng
Bể lắng 2
Nước ra Nước vào
Aerotank Bùn tuần hồn
Bùn dư
Trang 4UASB: Upflow Anaerobic Sludge Blanket
Trang 5Chương III QUÁ TRÌNH SINH HỌC LƠ LỬNG
EGSB: Expanded Granular Sludge Bed
Trang 7Chương III QUÁ TRÌNH SINH HỌC LƠ LỬNG
Quá trình xử lý sinh học: sinh trưởng bám dính
Vào
Ra Khí
Lọc kị khí
Trang 9Chương III QUÁ TRÌNH SINH HỌC LƠ LỬNG
3.1 Quá trình sinh học hiếu khí
Trang 103.1.1 Khái niệm và các yếu tố ảnh hưởng
Phương pháp sinh học hiếu khí là phương pháp sử dụng các vi sinh vật hiếu khí để phân huỷ các chất hữu cơ
Trang 113.1.1 Khái niệm và các yếu tố ảnh hưởng
Khi khơng đủ cơ chất, quá trình phân hủy nội bào xảy ra:
C 5 H 7 NO 2 + 5O 2
5CO 2 + NH 3 + 2H 2 O + ΔH
C 5 H 7 NO 2 là cơng thức của tế bào vi sinh vật
Chương III QUÁ TRÌNH SINH HỌC LƠ LỬNG
3.1 Quá trình sinh học hiếu khí
Trang 123.1.1 Khái niệm và các yếu tố ảnh hưởng
Quá trình phân hủy các chất hữu cơ gồm 3 giai đoạn:
-Di chuy ển các chất gây ô nhiễm
từ pha lỏng tới tế bào VSV
-Di chuy ển chất từ mặt ngoài tế bào qua màng tế bào
- Chuy ển hóa và tổng hợp các chất mới với việc sinh và hấp thụ năng lượng
Trang 133.1.1 Khái niệm và các yếu tố ảnh hưởng
Tốc độ ơxi hĩa sinh hĩa phụ thuộc vào:
- N ồng độ các chất hữu cơ
- Hà m lượng các tạp chất
Chương III QUÁ TRÌNH SINH HỌC LƠ LỬNG
3.1 Quá trình sinh học hiếu khí
- M ức độ ổn định và khuấy trộn của dịng nước thải
C x H y O z N + (x+y/4+z/3+3/4).O 2 xCO 2 + [(y-3)/2].H 2 O + NH 3 + ΔH
Trang 14-T ốc độ phản ứng oxy hóa sinh hóa tăng khi nhiệt độ tăng (2-3 lần)
- Nhi ệt độ thường duy trì trong khoảng 20 –
Oxi Chất dinh dưỡng
pH
3.1.1 Khái niệm và các yếu tố ảnh hưởng
Trang 15Bùn hoạt tính cĩ khả năng hấp thụ các muối kim loại nặng
Lúc đĩ, hoạt động sinh hĩa bị giảm do sự phát triển mạnh của vi khuẩn dạng sợi làm cho bùn hoạt tính bị phồng lên
Độc tính với VSV: Sb (Atimon) > Ag > Cu > Hg
> Co ≥ Ni ≥ Pb > Cr 3+ > V ≥ Cd > Zn > Fe
Nhiệt độ Kim loại nặng
Oxi Chất dinh dưỡng
pH
3.1.1 Khái niệm và các yếu tố ảnh hưởng
Chương III QUÁ TRÌNH SINH HỌC LƠ LỬNG
3.1 Quá trình sinh học hiếu khí
Trang 16Nhiệt độ Kim loại nặng
Oxi Chất dinh dưỡng
pH
6.1.1.1 Khái niệm và các yếu tố ảnh hưởng
Sb: atimon
V: Vanadium
Trang 17Để oxi hĩa chất hữu cơ, vi sinh vật cần cĩ oxi
và chỉ sử dụng oxi hịa tan
Để cung cấp oxi, tiến hành khuếch tán dịng khơng khí thành các bĩng nhỏ phân bố đều trong khối chất lỏng
Nhiệt độ Kim loại nặng
Oxi Chất dinh dưỡng
pH
3.1.1 Khái niệm và các yếu tố ảnh hưởng
Chương III QUÁ TRÌNH SINH HỌC LƠ LỬNG
3.1 Quá trình sinh học hiếu khí
C x H y O z N + (x+y/4+z/3+3/4).O 2 xCO 2 + [(y-3)/2].H 2 O + NH 3 + ΔH
Trang 18Quá trình di chuyển ôxi từ các bóng khí đến VSV hạn chế bởi sự khuếch tán của chất lỏng xung quanh bóng khí
Như vậy để tăng cấp ôxi cho VSV cần tăng việc cấp khí và giảm đường kính bóng khí
Nhiệt độ Kim loại nặng
Oxi Chất dinh dưỡng
pH
3.1.1 Khái niệm và các yếu tố ảnh hưởng
Trang 19Để cĩ phản ứng sinh hĩa, nước thải cần chứa hợp chất của các nguyên tố dinh dưỡng và vi lượng
Các nguyên tố: N, P, K, S, Ca, Mg, Na, Cl Fe, Mn, Mo,
Ni, Co, Zn, Cu…
Trong đĩ N, P, và K là các nguyên tố chủ yếu, cần phải đảm bảo lượng cần thiết
Nếu thiếu N, cản trở quá trình sinh hĩa và tạo bùn hoạt tính khĩ lắng
Nếu thiếu P → vi khuẩn dạng sợi phát triển → Bùn nổi
BOD:N:P = 100:5:1 (3 ngày đầu);
BOD:N:P = 200:5:1 (những ngày sau)
Nhiệt độ Kim loại nặng
Oxi Chất dinh dưỡng
pH
6.1.1.1 Khái niệm và các yếu tố ảnh hưởng
Chương III QUÁ TRÌNH SINH HỌC LƠ LỬNG
3.1 Quá trình sinh học hiếu khí
Trang 20pH cũng ảnh hưởng rất lớn đến quá trình tạo men trong tế bào và quá trình hấp thụ chất dinh dưỡng vào tế bào
Đa số vi sinh vật, pH tối ưu từ 6.5– 8.5
Nhiệt độ Kim loại nặng
Oxi Chất dinh dưỡng
pH
6.1.1.1 Khái niệm và các yếu tố ảnh hưởng
pH < 6 sẽ tạo điều kiện thích hợp cho nấm tăng trưởng và gây nên hiện tượng bùn khó lắng.
Trang 213.1.2 Bùn hoạt tính- Nguyên lý hoạt động
Bùn hoạt tính là bùn sinh học tập hợp nhiều loại vi sinh vật hiếu khí
cĩ khả năng phân hủy chất hữu cơ (vi khuẩn, xạ khuẩn, nấm…)
Bơng bùn hoạt tính cĩ kích thước từ 50-200μm cĩ thể lắng được
Chương III QUÁ TRÌNH SINH HỌC LƠ LỬNG
3.1 Quá trình sinh học hiếu khí
Baccilus Cereus
Xạ khuẩn
Nấm Candida
Trang 22Bể lắng 2
Nước ra Nước vào
Trang 23Bể lắng 2
Nước ra Nước vào
Phải đảm bảo bùn hoạt tính ở trạng thái lơ lửng
Phải đảm bảo cung cấp đủ lượng oxi
Xáo trộn đều bùn và chất hữu cơ
Chương III QUÁ TRÌNH SINH HỌC LƠ LỬNG
3.1 Quá trình sinh học hiếu khí
Trang 24Bể lắng 2
Nước ra Nước vào
Aerotank
Bùn tuần hoàn
Bùn dư
3.1.2 Bùn hoạt tính- Nguyên lý hoạt động
Bùn + nước thải sẽ đi qua bể lắng 2, bùn sẽ được giữ lại
Hơn 50% bùn hoạt tính được tuần hoàn trở lại bể aeroten
Bùn dư sẽ đưa đến bể nén bùn để tiếp tục xử lý
Trang 253.1.2 Bùn hoạt tính- Ứng dụng
Bùn hoạt tính (activated sludge) được sử dụng để xử lý nước thải
sinh hoạt, nước thải cĩ chất hữu cơ dễ phân hủy sinh học như nước thải thực phẩm, nước thải thủy sản, nước thải bia, nước giải khát v.v…
Ưu điểm: hiệu suất xử lý cao, dễ vận hành
Khuyết điểm:
- Chi phí nhi ều năng lượng
- S ản sinh nhiều bùn
Chương III QUÁ TRÌNH SINH HỌC LƠ LỬNG
3.1 Quá trình sinh học hiếu khí
Trang 263.1.2 Bùn hoạt tính- Ứng dụng
-
-10
1000
50
5-9
-Tiêu chuẩn loại B,
QCVN14:2008/BTNMT
4,7 33
25 266
432 595
6,8
Đầu vào
Phốt pho tổng, mg/l
Nitơ tổng, mg/l
N-NH 3 , mg/l
Tổng chất rắn hòa tan, mg/l
BOD 5 , mg/l
COD, mg/l pH
Ví dụ: Tính chất nước thải sinh hoạt đầu vào của HTXLNTSH tại Công ty TNHH Furukawa
Nước
thải sinh
hoạt
Bể lắng cát
Máy thổi khí
Bể tách dầu mỡ
Bể lắng 1
Bể aerotank Bể lắng 2
Khử trùng
Nguồn tiếp nhận
Máy ép bùn
Chứa váng
Chlorine Tuần hoàn bùn
SCR
Bể điều hòa
Trang 27Nguyên liệu
Fillet
Rửa, lạng da Định hình
Máu cá, đầu cá, xương cá, đuôi cá…
Nước thải, da vụn
Thịt đỏ, xương, mỡ cá
Nước thải
Rác thải
Trang 28Thành phần, tính chất nước thải Công ty Thủy sản Thiên Mã, Cà mau
10 mg/l
150-250
Dầu mỡ động thực
vật 6
4 mg/l
25-30 Tổng Photpho
5
30 mg/l
150-250 Tổng Nitơ
4
30 mg/l
1.400-1.800 BOD 5
3
50 mg/l
2.000-2.200 COD
2
50 mg/l
1.500-2.000 SS
1
QCVN 11 : 2008/BTNMT Loại A
Đơn vị Kết qủa
Các chỉ tiêu TT
3.1.2 Bùn hoạt tính- Ứng dụng
Trang 29Bể điều hịa
Bể aerotank Bể lắng
Khử trùng
Nguồn tiếp nhận Máy ép
Chứa váng
Chlorine
Tuần hồn bùn
Bể UASB SCR
Khuấy chìm
Cơng nghệ
xử lý nước thải ngành thủy sản
6.1.1.2 Bùn hoạt tính- Ứng dụng
Chương III QUÁ TRÌNH SINH HỌC LƠ LỬNG
3.1 Quá trình sinh học hiếu khí
Trang 30Đặc tính nước thải nhà máy giấy
350
-Sunfate (mg/L)
50 350
COD (mg/L)
30 123
BOD5 (mg/L)
50 1.000-3.000
Chỉ tiêu
Trang 31Sơ đồ cơng nghệ hệ thống xử lý nước thải nhà máy giấy
Chương III QUÁ TRÌNH SINH HỌC LƠ LỬNG
3.1 Quá trình sinh học hiếu khí
Trang 323.1.2 Bể Aerotank – Phân loại Aerotank
Có nhiều cách phân loại bể aerotank:
Dựa vào chế độ thủy động lực:
+ Aerotank đẩy
+ Aerotank khuấy trộn
+ Aerotank trung gian
Trang 33 Theo phương pháp tái sinh bùn hoạt tính:
Bùn dư Bùn tuần hồn
Bùn dư Bùn tuần hồn
Sơ đồ 1
Sơ đồ 2
Ngăn phục hồi bùn
3.1.2 Bể Aerotank – Phân loại Aerotank
Chương III QUÁ TRÌNH SINH HỌC LƠ LỬNG
3.1 Quá trình sinh học hiếu khí
Trang 34 Theo tải lượng bùn:
+ Tải trọng cao + Tải trọng trung bình + Tải trọng thấp
3.1.2 Bể Aerotank – Phân loại Aerotank
Trang 35Aerotank Bậc 1
Lắng II Bậc 1 Nước vào
Bùn dư Bùn tuần hồn
Aerotank Bậc 2
Lắng II Bậc 2 Bùn tuần hồn
Theo số bậc:
Chương III QUÁ TRÌNH SINH HỌC LƠ LỬNG
3.1 Quá trình sinh học hiếu khí
Trang 363.1.2 Bể Aerotank – Thiết bị cung cấp khí
Máy nén khí Đĩa phân phối khí (1-3kg O 2 /KWh)
Trang 37Tốc độ sinh trưởng của tế bào r t (g/m 3 s)- Mơ hình Monod
(5)
max
s
K S
S μ
μ
Trong đĩ:
• μ = Tốc độ sinh trưởng riêng (d -1 )
• μ max = Tốc độ sinh trưởng riêng lớn nhất (d -1 )
Chương III QUÁ TRÌNH SINH HỌC LƠ LỬNG
3.1 Quá trình sinh học hiếu khí
Trang 383.1.2 Bể Aerotank – Tính toán
Thời gian lưu nước HRT (Hydraulic Retention Time)
(2)
(1)
Q
V t
(3)
V
S Q L
Trong đó:
OLR = L v = L org - Tải trọng chất hữu cơ, kg BOD5/m 3 d
Q – lưu lượng (m 3 /d) S 0 – nồng độ chất nền đầu vào (mg/L)
Trang 39Thể tích bể tính theo khối lượng chất nền và khối lượng bùn hoạt tính F/M
3
0 , m
M
F X
QS
V
3 0
,)1
(
)(
m Z
S S
Q V
(
)
(
m K
X
Y S S
Q V
c d
Chương III QUÁ TRÌNH SINH HỌC LƠ LỬNG
3.1 Quá trình sinh học hiếu khí
Trang 40Trong đó:
Q – Lưu lượng nước thải, m 3 /ngày
S 0 – Hàm lượng BOD 5 của nước thải vào bể, mg/l
X – Nồng độ bùn hoạt tính, mg/l
F/M - Tỉ lệ BOD 5 có trong nước thải và bùn hoạt tính
- Tốc độ sử dụng chất nền của 1g bùn hoạt tính trong ngày
Z – độ tro cặn, thường lấy Z = 0.3
c – Thời gian lưu bùn, ngày
K d – Hệ số phân hủy nội bào, ngày -1
Y – hệ số sản lượng tế bào
S a – Tải trọng các chất hữu cơ được xử lý, kgBOD 5 /m 3 ngày
100)(
;100
)
/(
0
0
S
S S E
E M
Trang 413.1.2 Bể Aerotank – Tính tốn
0,055 0,02 – 0,1
Ngày -1
Kd
0,6 0,4
0,4 - 0,8 0,3 – 0,6
mg bùn hoạt tính/ mg
BOD hay mg bùn hoạt tính/mg COD
Y
60 40
25-100 15-70
mg BOD/L hay mg
COD/L
Ks
4 2-10
Hệ số
Chương III QUÁ TRÌNH SINH HỌC LƠ LỬNG
3.1 Quá trình sinh học hiếu khí
Trang 42Lượng bùn tuần hoàn: Q X0 Qt Xt ( Q Qt) X
X X
X Q
Q, So,
Xo
Giới hạn hệ thống
Tuần hoàn bùn
Qt, Xt, S
Bể làm thoáng
Bể lắng
Đầu ra (Q –
Qw), Xe, S
Bùn thải
Qw, XR, S
w
Trang 43Lượng bùn tuần hồn: Q X0 Qt Xt ( Q Qt) X
X X
X Q
Q – Lưu lượng nước thải đưa vào bể, m 3 /h
Q t – Lưu lượng bùn tuần hồn, m 3 /h
X t – Nồng độ bùn hoạt tính tuần hồn
X – Nồng độ bùn hoạt tính duy trì trong bể Aeroten, mg/l
X 0 – Nồng độ bùn hoạt tính trong nước thải đầu vào, mg/l
3.1.2 Bể Aerotank – Tính tốn
Chương III QUÁ TRÌNH SINH HỌC LƠ LỬNG
3.1 Quá trình sinh học hiếu khí
Trang 44Lượng bùn dư giữ lại ở bể lắng 2:
c t
c ra ra
t
ra ra
t t c
X
X Q VX
Q
X Q X
.
X t – Nồng độ bùn hoạt tính tuần hoàn
X – Nồng độ bùn hoạt tính duy trì trong bể Aeroten, mg/l
X ra – Nồng độ bùn hoạt tính trong nước thải sau lắng 2, mg/l
Q ra – Lưu lượng nước thải ra khỏi bể lắng 2, m 3 /ngày
c – Thời gian lưu bùn trong hệ thống
3.1.2 Bể Aerotank – Tính toán
Trang 45Tổng lượng bùn sinh ra tương ứng với Z = 0.3 tính theo cơng thức:
ngay kg
S SS
Q
ngay kg
S SS
Q
Khi làm thống kéo dài:
Trong đĩ:
SS – Hàm lượng cặn lơ lửng cĩ trong nước thải, mg/l
S 0 – Hàm lượng BOD 5 của nước thải, mg/l
Q – Lưu lượng nước thải đi xử lý, m 3 /ngày
3.1.2 Bể Aerotank – Tính tốn
Chương III QUÁ TRÌNH SINH HỌC LƠ LỬNG
3.1 Quá trình sinh học hiếu khí
Trang 463.1.2 Bể Aerotank – Tính toán
Lượng oxy cần thiết cung cấp dựa trên BOD 5 của nước thải và lượng bùn sinh học thải bỏ mỗi ngày từ hệ thống.
Lượng oxy cần thiết là lượng oxy để chuyển hóa BOD L trong nước
thải thành sản phẩm cuối cùng (CO 2 và H 2 O) Biết rằng một phần BOD được chuy ển hóa thành tế bào vi sinh vật mới.
Lượng oxy tiêu thụ bởi tế bào vi sinh vật trong bể bùn hoạt tính:
C 5 H 7 NO 2 + 5O 2 → 5CO 2 + NH 3 + 2H 2 O (113) 5(32)
Oxy sử dụng bởi tế bào là:
NO H
C
O
/ 113
/ 32
5
2 2
7 5
Trang 47Lượng oxi cần thiết cho quá trình xử lý nước thải:
1000
) (
57
4 42
.
1 1000
)
0
N N
Q P
F
S S
kgO 2 /ngày= (O 2 cung cấp để xứ lý BOD L , kg/ngày)
-1,42(khối lượng bùn thải, kg/ngày) + O 2 cho quá trình
nitrate hĩa
Chương III QUÁ TRÌNH SINH HỌC LƠ LỬNG
3.1 Quá trình sinh học hiếu khí
Trang 48Lượng oxi cần thiết cho quá trình xử lý nước thải:
1000
)(
57.442
11000
)
0
N N
Q P
F
S S
Q
Trong đó:
e o – Lượng oxi cần thiết theo điều kiện chuẩn, 20 o C
Q – Lưu lượng nước thải đầu vào, m 3 /ngày
S 0 – Nồng độ BOD của nước thải đầu vào, g/m 3
S – Nồng độ BOD của nước thải đầu ra, g/m 3
F – 0.45 ÷ 0.68 Hệ số chuyển đổi từ BOD 5 sang COD hay BOD 20
P x – Phần tế bào dư xả theo bùn dư:
1.42 – Hệ số chuyển đổi từ tế bào sang COD
N o – Tổng hàm lượng nitơ trong nước thải đầu vào, g/m 3
N – Tổng hàm lượng nitơ trong nước thải đầu ra, g/m 3
4.75 – Hệ số sử dụng oxi khi oxi hóa NH 4 + thành NO 3
-3.1.2 Bể Aerotank – Tính toán
Trang 49Lượng oxi cần thiết trong điều kiện thực tế:
1 024
1
1
) 20 (
20 0
a
C C
C e
e
Trong đĩ:
β – Hệ số điều chỉnh lực căng bề mặt theo hàm lượng muối,
thường lấy bằng 1
C ah – Nồng độ oxi bão hịa trong nước sạch
C a20 – Nồng độ oxi bão hồn trong nước sạch ở nhiệt độ 20 o C
C d – Nồng độ oxi cần duy trì trong cơng trình, mg/l, C d = 1.5 ÷ 2 mg/l
- Hệ số điều chỉnh oxi thâm nhập vào nước thải do hàm lượng cặn, chất hoạt động bề mặt, loại thiết bị, hình dáng, kích thước,
= 0.6 ÷ 0.94
3.1.2 Bể Aerotank – Tính tốn
Chương III QUÁ TRÌNH SINH HỌC LƠ LỬNG
3.1 Quá trình sinh học hiếu khí
Trang 503.1.2 Bể Aerotank – Tính toán
Lưu lượng không khí đi qua 1m 3 nước thải ở bể aerôten được tính theo công thức:
H K
Trang 513.1.2 Bể Aerotank – Tính tốn
٭ Thời gian cần thiết thổi khơng khí vào aerơten được tính theo cơng thức:
I K
L
2
Trong đĩ : I = Cường độ thổi khơng khí,
I phụ thuộc vào hàm lượng BOD 20 của nước thải đi vào bể aerơten
và BOD 20 sau khi xử lý (tra bảng)
Chương III QUÁ TRÌNH SINH HỌC LƠ LỬNG
3.1 Quá trình sinh học hiếu khí
Trang 523.1.2 Bể Aerotank – Tính toán
5,0 6,0 6,7
4,5 5,4 6,1
4,0 4,7 5,4
150 200 250
15mg/L 20mg/L 25mg/L
I, m 3 /m 2 h ứng với BOD 20 sau khi
xử lý
BOD 20 đầu vào
(mg/L) Bảng 6.1 Cường độ thổi khí I phụ thuộc vào BOD 20
Trang 53Q = Lưu lượng nước thải, m 3 /h:
Nếu K ch (Hệ số khơng điều hịa chung) của nước thải chảy vào aerơten ≤ 1,25 thì Q lấy bằng lưu lượng trung bình giờ của nước thải trong ngày đêm;
Trường hợp K ch > 1,25 khi đĩ Q lấy bằng lưu lựơng trung bình giờ của nước thải chảy vào aerơten tại những giờ lớn nhất.
Chương III QUÁ TRÌNH SINH HỌC LƠ LỬNG
3.1 Quá trình sinh học hiếu khí
Trang 543.1.2 Bể Aerotank – Tính toán
45-90 85-90
1,0
0,25- 6000
3000-0,8-2,0 0,2-0,4
4-15 Khuấy
trộn
hoàn
toàn
45-90 85-95
0,5
0,25- 3000
1500-0,6 0,2-0,4
4-15 Thông khí
thông
thường
Lưu lượng khôn
g khí cần cấp (m 3 /k
g BOD 5 )
Hiệu suất khử BOD (%)
Tỷ số tuần hoàn
Q r /Q
Nồng độ MLS
S (mg/L )
Tải lượng thể tích (kgB
OD 5 /
m 3 )
F/M
(kgBOD 5 / kg MLSS)
Thời gian lưu bùn (ngày ) Quá trình
Trang 55Xác định nồng độ BOD 5 của nước thải đầu vào và đầu ra bể
aeroten:
BOD 5 (vào) = BOD 20 (Vào) x 0,68
BOD 5 (ra) = BOD 20 (ra) x 0,68
Xác định BOD5 trong nước thải đầu ra:
BOD 5 (ra) = BOD5 hịa tan trong nước đầu ra + BOD5 của chất lơ
lửng trong đầu ra BOD5 của chất lơ lửng trong đầu ra = SS (mg/L) x 0,6
3.1.2 Bể Aerotank – Tính tốn
Chương III QUÁ TRÌNH SINH HỌC LƠ LỬNG
3.1 Quá trình sinh học hiếu khí
Trang 56Nồng độ BOD 20 (BOD l ) của nước thải đầu ra bể aeroten:
= BOD5 của chất lơ lửng trong đầu ra x 1,42
Xác định BOD5 hòa tan trong nước thải đầu ra:
= BOD5 trong nước đầu ra - BOD5 của chất lơ
lửng trong đầu ra
3.1.2 Bể Aerotank – Tính toán
Trang 573.1.2 Bể Aerotank – Kiểm sốt quá trình
Cĩ thể kiểm sốt quá trình bùn hoạt tính bằng các thơng số sau đây:
Mỗi thơng số địi hỏi phải thử nghiệm và tính tốn.
Chương III QUÁ TRÌNH SINH HỌC LƠ LỬNG
3.1 Quá trình sinh học hiếu khí
Trang 583.1.2 Bể Aerotank – Kiểm soát quá trình
vi sinh trong bùn
- MLVSS = (0.7 -0.8) MLSS;
MLSS Cặn lơ lửng của hỗn hợp bùn hoạt tính
MLVSS Cặn lơ lửng bay hơi Cặn lơ lửng vô cơ
Chất hữu cơ sống Chất hữu cơ không sống
MLSS Cặn lơ lửng của hỗn hợp bùn hoạt tính