_ Tính thép:Giả thiết + Thép chịu mômen ở nhịp theo phương cạnh ngắn: → Thỏa mãn điều kiện phá hoại dẻo Chọn thép có + Thép chịu mômen ở nhịp theo phương cạnh dài: thoả mãn điều kiện
Trang 1Chuẩn bị số liệu:
Bê tông cấp độ bền B20:
Cốt thép sàn , cốt đai thuộc nhóm CI:
Cốt thép dọc chịu lực thuộc nhóm CII:
Bê tông cấp độ bền B20 và cốt thép nhóm CI có
Bê tông cấp độ bền B15và cốt thép nhóm CII có
A _ THIẾT KẾ SÀN TẦNG 3:
1, Lựa chọn chiều dày bản sàn tầng 2:
Từ công thức lựa chọn sơ bộ , ta chọn khu sàn phòng làm việc, vệ sinh, có sảnh có
hs= 70mm
2, Tải trọng sàn :
a, ô sàn hành lang :
-Tĩnh tải:
Vậy ta có = 0,312+1,952+0,416+0,22=2,9( kN/
- Hoạt tải: sảnh : (kN/)
=1,2x3=3,6
b,Khu vệ sinh,
-Tĩnh tải:
Trang 2STT Vật liệu δ (m) γ
Vậy ta có = 0,312+2,750+0,416+0,22=3,698( kN/
- Hoạt tải: Phòng làm việc :
=1,2*2=2,4
c,Khu phòng hành chính:
-Tĩnh tải:
Vậy ta có = 0,312+3,3+0,3132+0,22=4,664( kN/
- Hoạt tải: Phòng làm việc :
=1,2*2=2,4
3, Thiết kế cốt thép:
Thiết kế cốt thép cho ô sàn
Trang 3là ô sàn hành lang có kích thước ld*ln=4500*2400 (mm)
là ô phòng hành chính có kích thước ld*ln= 6000*4500(mm)
là ô sàn hành lang có kích thước ld*ln= 6000*2400(mm)
là ô sàn vệ sinh có kích thước ld*ln= 5400*2250 (mm)
Căn cứ vào kết quả tính toán thép của các ô sàn , , , ta bố trí thép cho các ô sàn khác
có kích thước và điều kiện làm việc tương tự nhau.
a, Ô sàn có ld×
ln= 4500*2400 (mm):
Ô sàn ccó sàn liên tục làm việc hai chiều và thuộc sơ đồ tính toán 9
_ Nội lực:
Trong đó:
Suy ra:
Trang 4_ Tính thép:
Giả thiết
+) Thép chịu mômen ở nhịp theo phương cạnh ngắn:
→
Thỏa mãn điều kiện phá hoại dẻo
Chọn thép có
+) Thép chịu mômen ở nhịp theo phương cạnh dài:
thoả mãn điều kiện phá hoại dẻo
Chọn thép
+) Thép chịu mômen ở gối theo phương cạnh ngắn:
thoả mãn điều kiện làm việc
Chọn thép
+) Thép chịu momen ở gối theo phương cạnh dài:
thoả mãn điều kiện làm việc
Trang 5Chọn thép
b, Ô sàn có ld×ln= 6000 x 4500(mm):
Ô sàn có n liên tục làm việc hai chiều và thuộc sơ đồ tính toán 9., _ Nội lực:
Trong đó:
Suy ra:
_ Tính thép:
Giả thiết
+) Thép chịu momen ở nhịp theo phương cạnh ngắn:
Trang 6→ hợp lý
Chọn thép :
+) Thép chịu momen ở nhịp theo phương cạnh dài:
thoả mãn điều kiện phá hoại dẻo
Chọn thép
+) Thép chịu momen ở gối theo phương cạnh ngắn:/
thoả mãn điều kiện làm việc
Chọn thép
+) Thép chịu momen ở gối theo phương cạnh dài:
thoả mãn điều kiện phá hoại dẻo
→ hợp lý
Chọn thép =
e, Ô sàn có ld×ln= 6000*2400 (mm):
Ô sàn có
Trang 7sàn làm việc 1 chiều
- Tính thép theo phương cạnh ngắn:
Ta có : q==2,873+3,6=6,473
=0,437
Giả thiết:
Chọn thép
- Thép chịu momen ở gối theo phương cạnh ngắn:
Giả thiết : a = 15mm
= 70-15 =55 (mm)
thoả mãn điều kiện phá hoại dẻo
→ hợp lý
Chọn thép:
e, Ô sàn có ld×ln= 5400*2250 (mm):
Ô sàn có
sàn làm việc 1 chiều
Trang 8- Tính thép theo phương cạnh ngắn:
Ta có : q==3,698+2,4=6,098
=0,437
Giả thiết:
Chọn thép
- Thép chịu momen ở gối theo phương cạnh ngắn:
Giả thiết : a = 15mm
= 100-15 =85 (mm)
thoả mãn điều kiện phá hoại dẻo
→ hợp lý
Chọn thép:
B, Tính toán cốt thép cho dầm khung trục 1:
I, Tính toán cốt thép cho dầm tầng 2 (tầng 3,4) có nhịp 6 m tiết diện bxh=220x650mm.
Nội lực:,
Trang 91, Cốt thép dọc trục ở nhịp chịu momen dương ( tính theo tiết diện hình chữ nhật)
(Tính theo tiết diện chữ T thuận)
Giả thiết
+)xác định bề rộng cánh của dầm tiết diện chữ T
=b+2=220+2.1000=2220mm
-xác định vị trí trục trung hòa
= (-0,5=11,5.2220.120.(600-0,5.120)=1654,3.Nmm
Vì < => Trục trung hòa đi qua cánh
+) Tính diện tích cốt thép:
thoả mãn điều kiện phá hoại dẻo
Thỏa mãn điều kiện về hàm lượng.
Chọn thép
2, Cốt thép dọc trục ở gối chịu momen âm ( tính theo tiết diện hình chữ nhật )
+) Tính diện tích cốt thép:
thoả mãn điều kiện phá hoại dẻo
Thỏa mãn điều kiện về hàm lượng.
Chọn thép
3, Cốt đai dầm chọn theo cấu tạo:
Trang 10- Đường kính cốt đai chọn vì
- Số nhánh cốt đai là n=2
- Khoảng cách giữa các cốt đai:
+) Đoạn đầu dầm:
+) Đoạn giữa dầm:
Đoạn đầu dầm 4
l
bố trí cốt đai chọn Þ6s200 , đoạn giữa dầm bố trí cốt đai ∅6 300s
II, Tính toán cốt thép cho dầm tầng 2 có nhịp 1,8 m, tiết diện bxh=(220x350)mm
Nội lực:
1, Cốt thép dọc chịu mômen dương ( tính toán theo tiết diện hình chữ nhật): (Tiết dieenh chữ T thuận)
Giả thiết
xác định bề rộng cánh của dầm tiết diện chữ T
=b+2=220+2.300=820mm
-xác định vị trí trục trung hòa
= (-0,5=11,5.820.70.(350-0,5.70)=181,53.Nmm
Vì < => Trục trung hòa đi qua cánh
+) Tính diện tích cốt thép:
thoả mãn điều kiện phá hoại dẻo.
Trang 11Thỏa mãn điều kiện về hàm lượng.
Chọn thép
2, Cốt thép dọc trục ở gối chịu mômen âm ( tính theo tiết diện hình chữ nhật bxh=220x350mm)
+) Tính diện tích cốt thép:
Thoả mãn điều kiện phá hoại dẻo
Thỏa mãn điều kiện về hàm lượng.
Chọn thép Þ 18
3, Cốt đai dầm chọn theo cấu tạo:
- Đường kính cốt đai chọn vì
- Số nhánh cốt đai là n=2
- Khoảng cách giữa các cốt đai:
Chọn cốt đai bố trí đều ở toàn nhịp dầm 1,8m
C Tính toán cốt thép cho cột trục C
1,Tính toán cốt thép đối xứng cho cột tầng 1,2 có kích thước bxh=220x400mm
Nội lực:M=89KN, N=908KN
+ chuẩn bị số liệu
- Chiều dài tính toán l0=0,7H= 0,7.3900= 2730 (mm)
-giả thiết:a= a’= 0,1h = 40 mm
h0 = h-a = 400-400 = 360 mm
+ Độ mảnh : = = = 6825
Vì : 5 <λ
< 10 min
µ
=0,1%
Trang 12+ Bỏ qua ảnh hưởng của uốn dọc :
1
η=
• Xác định độ lệch tâm :
+ Độ lệch tâm tĩnh học :
= = = 98,18 mm
+ Độ lệch tâm ngẫu nhiên :
3600 400 ( ; ) ( ; ) 13,33(mm)
600 30 600 30
a
Chọn ea = 14 (mm) + Độ lệch tâm tính toán : = max(, ) = 98,18
e = ƞ + 0,5h – a = 98,18+0,5.400-40 = 258,18
• Phân biệt trường hợp lệch tâm
x = = = 358,9
Vì x 358,9 mm > = 0,623.360224,28 mm
→
Cột chịu nén lệch tâm bé
*Ta tính lại x theo công thức gần đúng :
x = = = 281,09
Trong đó: n = = 0,99
ε = = = 0,72
= = = = 0,889
*Tính diện tích cốt thép :
= = =874
= = 1129 m
• Hàm lượng cốt thép :
= = 1,1
• = 0,1 %
• <= 2µ
= 2,5% < = 3%
Chọn thép : ( As chọn 11,4(cm2)
Trang 132 Chọn cốt đai theo cấu tạo
+ Đường kính cốt đai : Þ ≥ 5 mm
Þ ≥Þmax/4 = = 5
→ Chọn cốt đai
6 φ
+Khoảng cách giữa các cốt đai :
< 400Mpa → s ≤ 15Þmin = 15.20 = 300
S ≤ 5 mm
Chọn s= 200(mm)
+Trong đoạn nối cốt thép s≤ 10Þmin = 10.20 = 200
→ Chọn s = 150 (mm)