Mômen quán tính của vật rắn đối với một trục quay lớn thì sức ì của vật trong chuyển động quay quanh trục đó lớn D.. Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của
Trang 1PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
Học sinh chú ý : - Giữ cho phiếu phẳng, không bôi bẩn, làm rách.
- Phải ghi đầy đủ các mục theo hướng dẫn
- Dùng bút chì đen tô kín các ô tròn trong mục Số báo danh, Mã đề trước khi làm bài.
Phần trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu
trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng
01 ; / = ~ 09 ; / = ~ 17 ; / = ~ 25 ; / = ~
02 ; / = ~ 10 ; / = ~ 18 ; / = ~ 26 ; / = ~
03 ; / = ~ 11 ; / = ~ 19 ; / = ~ 27 ; / = ~
04 ; / = ~ 12 ; / = ~ 20 ; / = ~ 28 ; / = ~
05 ; / = ~ 13 ; / = ~ 21 ; / = ~ 29 ; / = ~
06 ; / = ~ 14 ; / = ~ 22 ; / = ~ 30 ; / = ~
07 ; / = ~ 15 ; / = ~ 23 ; / = ~
08 ; / = ~ 16 ; / = ~ 24 ; / = ~
Trang 21) Một bỏnh xe cú mụmen quỏn tớnh là 0M,4 Kg.m2 đang quay đều quanh 1 trục Nếu động năng quay của bỏnh xe là 80J thỡ mụmen động lượng của bỏnh xe đối với trục đang quay là
2) Một đĩa trũn cú mụmen quỏn tớnh I đi quay quanh một trục cố định với vận tốc gúc M 0 Ma sỏt ở trục quay nhỏ khụng đỏng
kể Nếu tốc độ gúc của đĩa giảm 2 lần thỡ
A) mụmen động lượng tăng 2 lần, động năng quay giảm 2 lần
B) mụmen động lượng giảm 2 lầnm, động năng quay tăng 4 lần
C) mụmen động lượng giảm 2 lầnm, động năng quay giảm 4 lần
D) mụmen động lượng tăng 4 lần, động năng quay tăng 2 lần
3) Hai đĩa trũn cú mụmen quỏn tớnh IH1 và I2 đang quay đồng trục và cựng chiều với tốc độ 1 và 2 Ma sỏt ở trục quay nhỏ khụng đỏng kể Sau đú cho 2 đĩa dớnh vào nhau, hệ quay với tốc độ gúc Cú độ lớn xỏc định bằng cụng thức nào sau đõy? A) = 1 2 2 1
1 2
1 2
1 2
1 1 2 2
4) Một bánh xe quay đều xung quanh một trục cố định với tần số 3600 vòng/min Trong thời gian 1,5s bánh xe quay đợc một góc bằng
5) Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A) Mômen lực tác dụng vào vật rắn làm thay đổi tốc độ quay của vật
B) Mômen quán tính của vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay và sự phân bố khối lợng đối với trục quay
C) Mômen quán tính của vật rắn đối với một trục quay lớn thì sức ì của vật trong chuyển động quay quanh trục đó lớn D) Mômen lực dơng tác dụng vào vật rắn làm cho vật quay nhanh dần
6) Tác dụng một mômen lực M = 0,32 Nm lên một chất điểm chuyển động trên một đờng tròn làm chất điểm chuyển động với gia tốc góc không đổi β = 2,5rad/s2 Mômen quán tính của chất điểm đối với trục đi qua tâm và vuông góc với đờng tròn đó là
7) Mụmen động lượng của một vật rắn M
A) Thay đổi khi cú mụmen ngoại lực tỏc dụng B) Thay đổi khi cú ngoại lực tỏc dụng
C) Luụn luụn khụng đổi
D) Thay đổi hay khụng dưới tỏc dụng của mụmen ngoại lực thỡ cũn phụ thuộc vào chiều tỏc dụng của mụmen lực
8) Một chất điểm chuyển động tròn xung quanh một trục có mômen quán tính đối với trục là I Kết luận nào sau đây là không
đúng?
A) Tăng khoảng cách từ chất điểm đến trục quay lên hai lần thì mômen quán tính tăng 4 lần
B) Tăng khối lợng của chất điểm lên hai lần thì mômen quán tính tăng lên hai lần
C) Tăng khoảng cách từ chất điểm đến trục quay lên hai lần thì mômen quán tính tăng 2 lần
D) Tăng đồng thời khối lợng của chất điểm lên hai lần và khoảng cách từ chất điểm đến trục quay lên hai lần thì mômen quán tính tăng 8 lần
9) Một bánh xe có đờng kính 4m quay với gia tốc góc không đổi 4 rad/s2, t0 = 0 là lúc bánh xe bắt đầu quay Vận tốc dài của một
điểm P trên vành bánh xe ở thời điểm t = 2s là
10) Các ngôi sao đợc sinh ra từ những khối khí lớn quay chậm và co dần thể tích lại do tác dụng của lực hấp dẫn Vận tốc góc quay của sao
11) Một đĩa đặc cú bỏn kớnh 0,25m, đĩa cú thể quay xung quanh trục đối xứng đi qua tõm và vuụng gúc với mặt phẳng đĩa Đó chịu tỏc dụng của một mụmen lực khụng đổi M = 3 Nm Sau 2s kể từ lỳc đĩa bắt đầu quay vận tốc gúc của đĩa là 24 rad /s Mụmen quỏn tớnh của đĩa là
A) I = 3,60 kgm2 B) I = 1,85 kgm2 C) I = 0,25 kgm2 D) I = 7,50 kgm2
12) Một bánh xe có đờng kính 50cm quay nhanh dần đều trong 4s vận tốc góc tăng từ 120vòng/phút lên 360vòng/phút Gia tốc h-ớng tâm của điểm M ở vành bánh xe sau khi tăng tốc đợc 2s là
A) 196,5 m/s2 B) 162,7 m/s2 C) 183,6 m/s2 D) 157,8 m/s2
13) Coi trái đất là một quả cầu đồng tính có khối lợng M = 6.1024kg, bán kính R = 6400 km Mômen động lợng của trái đất trong
sự quay quanh trục của nó là
A) 6,28.1032 kgm2/s B) 5,83.1031 kgm2/s C) 5,18.1030 kgm2/s D) 7,15.1033 kgm2/s
14) Một vật rắn quay nhanh dần đều xung quanh một trục cố định Sau thời gian t kể từ lúc vật bắt đầu quay thì góc mà vật quay
đợc
A) tỉ lệ nghịch với t B) tỉ lệ thuận với t C) tỉ lệ thuận với t2 D) tỉ lệ thuận với t
15) Một mụmen lực cú độ lớn 30 Nm tỏc dụng vào một bỏnh xe cú mụmen quỏn tớnh đối với trục bỏnh xe là 2 kgmM Nếu bỏnh xe quay nhanh dần đều từ trạng thỏi nghỉ thỡ gia tốc gúc của bỏnh xe là
A) = 20 rad/s2 B) = 23 rad/s2 C) = 18 rad/s2 D) = 15 rad/s2
16) Các vận động viên nhảy cầu xuống nớc có động tác "bó gối" thật chặt ở trên không là nhằm để
A) giảm mômen quán tính để tăng tốc độ quay B) tăng mômen quán tính để tăng tốc độ quay
C) giảm mômen quán tính để tăng mômen động lợng D) tăng mômen quán tính để giảm tốc độ quay
Trang 317) Nếu tổng cỏc vectơ ngoại lực tỏc dụng lờn một vật rắn bằng 0 thỡ N
A) vận tốc của khối tõm khụng đổi cả về hướng và độ lớn
B) mụmen động lượng của vật đối với một trục quay bất kỳ bằng khụng.m
C) tổng đại số cỏc mụmen lực đối với trục quay bất kỳ cũng bằng khụngt
D) mụmen động lượng của vật đối với một trục quay bất kỳ khụng đổi.m
18) Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A) Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn có cùng góc quay
B) Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn có cùng chiều quay
C) Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn đều chuyển động trên các quỹ đạo tròn D) Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn đều chuyển động trong cùng một mặt phẳng
19) Một mômen lực không đổi tác dụng vào vật có trục quay cố định Trong các đại lợng sau đại lợng nào không phải là hằng
số?
20) Một đĩa trũn đồng chất cú bỏn kớnh R M = 0, 5m Khối lượng m = 1 kg quay đều với tốc độ gúc = 6 rad/s quanh một trục thẳng đứng đi qua tõm của đĩa Động năng của đĩa đối với trục quay đú là:
21) Một vật rắn quay đều xung quanh một trục, một điểm M trên vật rắn cách trục quay một khoảng R thì có
A) tốc độ góc ω tỉ lệ thuận với R B) tốc độ dài v tỉ lệ thuận với R
C) tốc độ dài v tỉ lệ thuận với R D) tốc độ góc ω tỉ lệ nghịch với R
22) Một đĩa mỏng, phẳng, đồng chất có bán kính 2m có thể quay đợc xung quanh một trục đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa Tác dụng vào đĩa một mômen lực 960Nm không đổi, đĩa chuyển động quay quanh trục với gia tốc góc 3rad/s2 Khối l-ợng của đĩa là
23) Một ròng rọc có bán kính 10cm, có mômen quán tính đối với trục là I =10-2 kgm2 Ban đầu ròng rọc đang đứng yên, tác dụng vào ròng rọc một lực không đổi F = 2N tiếp tuyến với vành ngoài của nó Gia tốc góc của ròng rọc là
24) Một mụmen lực cú độ lớn 30 Nm tỏc dụng vào một bỏnh xe cú mụmen quỏn tớnh đối với trục bỏnh xe là 2 kgm2 Nếu bỏnh
xe quay nhanh dần đều từ trạng thỏi nghỉ thỡ vận tốc gúc mà bỏnh xe đạt được sau 10 s là:
A) = 180 rad/s B) = 120 rad/s C) = 150 rad/s D) = 175 rad/s
25) Hai đĩa trũn cú cựng mụmen quỏn tớnh đối với cựng trục quay đi qua tõm của cỏc đĩa Lỳc đầu đĩa 2 H (ở phớa trờnụ) đang đứng yờn, đĩa 1 quay với tốc độ gúc 0 Sau đú cho 2 đĩa dớnh vào nhau, hệ quay với vận tốc gúc Động năng của hệ hai đĩa so với lỳc đầu
26) Một bánh xe đang quay với vận tốc góc 36 rad/s thì bị hãm lại với một gia tốc góc không đổi có độ lớn 3rad/s2 Thời gian từ lúc hãm đến lúc bánh xe dừng hẳn là
27) Một vật rắn cú mụmen quỏn tớnh đối với trục quay cố định xuyờn qua vật là 5.10-3 Kg.m2 Vật quay đều quanh trục quay
với vận tốc gúc 600 vũng /phỳt Lấy 2=10 Động năng quay của vật la
28) Hai bỏnh xe A và B cú cựng động năng quayH, tốc độ gúc A = 3B Tỷ số mụmen quỏn tớnh B
A
I
I đ.với trục quay đi qua tõm
của A và B cú giỏ trị nào sau đõy?
29) Hai đĩa mỏng nằm ngang có cùng trục quay thẳng đứng đi qua tâm của chúng Đĩa 1 có mômen quán tính I1 đang quay với tốc độ ω0, đĩa 2 có mômen quán tính I2 ban đầu đang đứng yên Thả nhẹ đĩa 2 xuống đĩa 1 sau một khoảng thời gian ngắn hai đĩa cùng quay với tốc độ góc ω
1
I I
1 2
I
I I
2
I I
2 2
I
I I
30) Phát biểu nào sau đây là đúng?.
A) Đối với một trục quay nhất định nếu mômen động lợng của vật tăng 4 lần thì mômen quán tính của nó cũng tăng 4 lần B) Mômen động lợng của một vật bằng không khi hợp lực tác dụng lên vật bằng không
C) Khi một vật rắn chuyển động tịnh tiến thẳng thì mômen động lợng của nó đối với một trục quay bất kỳ không đổi D) Mômen quán tính của vật đối với một trục quay là lớn thì mômen động lợng của nó đối với trục đó cũng lớn
.Hết
………
Trang 41) Một đĩa trũn đồng chất cú bỏn kớnh R M = 0, 5m Khối lượng m = 1 kg quay đều với tốc độ gúc = 6 rad/s quanh một trục thẳng đứng đi qua tõm của đĩa Động năng của đĩa đối với trục quay đú là:
2) Một vật rắn cú mụmen quỏn tớnh đối với trục quay cố định xuyờn qua vật là 5.10-3 Kg.m2 Vật quay đều quanh trục quay với vận tốc gúc 600 vũng /phỳt Lấy 2=10 Động năng quay của vật la
3) Nếu tổng cỏc vectơ ngoại lực tỏc dụng lờn một vật rắn bằng 0 thỡ N
A) vận tốc của khối tõm khụng đổi cả về hướng và độ lớn
B) tổng đại số cỏc mụmen lực đối với trục quay bất kỳ cũng bằng khụngt
C) mụmen động lượng của vật đối với một trục quay bất kỳ bằng khụng.m
D) mụmen động lượng của vật đối với một trục quay bất kỳ khụng đổi.m
4) Phát biểu nào sau đây là đúng?.
A) Khi một vật rắn chuyển động tịnh tiến thẳng thì mômen động lợng của nó đối với một trục quay bất kỳ không đổi B) Mômen động lợng của một vật bằng không khi hợp lực tác dụng lên vật bằng không
C) Đối với một trục quay nhất định nếu mômen động lợng của vật tăng 4 lần thì mômen quán tính của nó cũng tăng 4 lần D) Mômen quán tính của vật đối với một trục quay là lớn thì mômen động lợng của nó đối với trục đó cũng lớn
5) Một ròng rọc có bán kính 10cm, có mômen quán tính đối với trục là I =10-2 kgm2 Ban đầu ròng rọc đang đứng yên, tác dụng vào ròng rọc một lực không đổi F = 2N tiếp tuyến với vành ngoài của nó Gia tốc góc của ròng rọc là
6) Một chất điểm chuyển động tròn xung quanh một trục có mômen quán tính đối với trục là I Kết luận nào sau đây là không
đúng?
A).Tăng khối lợng của chất điểm lên hai lần thì mômen quán tính tăng lên hai lần
B) Tăng khoảng cách từ chất điểm đến trục quay lên hai lần thì mômen quán tính tăng 2 lần
C) Tăng đồng thời khối lợng của chất điểm lên hai lần và khoảng cách từ chất điểm đến trục quay lên hai lần thì mômen quán tính tăng 8 lần
D) Tăng khoảng cách từ chất điểm đến trục quay lên hai lần thì mômen quán tính tăng 4 lần
7) Một bánh xe đang quay với vận tốc góc 36 rad/s thì bị hãm lại với một gia tốc góc không đổi có độ lớn 3rad/s2 Thời gian từ lúc hãm đến lúc bánh xe dừng hẳn là
8) Một bánh xe quay đều xung quanh một trục cố định với tần số 3600 vòng/min Trong thời gian 1,5s bánh xe quay đợc một góc bằng
9) Hai đĩa trũn cú cựng mụmen quỏn tớnh đối với cựng trục quay đi qua tõm của cỏc đĩa Lỳc đầu đĩa 2 H (ở phớa trờnụ) đang đứng yờn, đĩa 1 quay với tốc độ gúc 0 Sau đú cho 2 đĩa dớnh vào nhau, hệ quay với vận tốc gúc Động năng của hệ hai đĩa so với lỳc đầu
10) Một đĩa mỏng, phẳng, đồng chất có bán kính 2m có thể quay đợc xung quanh một trục đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa Tác dụng vào đĩa một mômen lực 960Nm không đổi, đĩa chuyển động quay quanh trục với gia tốc góc 3rad/s2 Khối l-ợng của đĩa là
11) Một vật rắn quay nhanh dần đều xung quanh một trục cố định Sau thời gian t kể từ lúc vật bắt đầu quay thì góc mà vật quay
đợc
A) tỉ lệ thuận với t B) tỉ lệ thuận với t2 C) tỉ lệ thuận với t D) tỉ lệ nghịch với t
12) Một vật rắn quay đều xung quanh một trục, một điểm M trên vật rắn cách trục quay một khoảng R thì có
A) tốc độ góc ω tỉ lệ thuận với R B) tốc độ góc ω tỉ lệ nghịch với R
C) tốc độ dài v tỉ lệ thuận với R D) tốc độ dài v tỉ lệ thuận với R
13) Coi trái đất là một quả cầu đồng tính có khối lợng M = 6.1024kg, bán kính R = 6400 km Mômen động lợng của trái đất trong
sự quay quanh trục của nó là
A) 5,83.1031 kgm2/s B) 7,15.1033 kgm2/s C) 6,28.1032 kgm2/s D) 5,18.1030 kgm2/s
14) Các ngôi sao đợc sinh ra từ những khối khí lớn quay chậm và co dần thể tích lại do tác dụng của lực hấp dẫn Vận tốc góc quay của sao
15) Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A) Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn có cùng chiều quay
B) Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn có cùng góc quay
C) Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn đều chuyển động trong cùng một mặt phẳng
D) Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn đều chuyển động trên các quỹ đạo tròn 16) Một bánh xe có đờng kính 50cm quay nhanh dần đều trong 4s vận tốc góc tăng từ 120vòng/phút lên 360vòng/phút Gia tốc h-ớng tâm của điểm M ở vành bánh xe sau khi tăng tốc đợc 2s là
Trang 5A) 183,6 m/s2 B) 196,5 m/s2 C) 157,8 m/s2 D) 162,7 m/s2.
17) Một đĩa trũn cú mụmen quỏn tớnh I đi quay quanh một trục cố định với vận tốc gúc M 0 Ma sỏt ở trục quay nhỏ khụng đỏng kể Nếu tốc độ gúc của đĩa giảm 2 lần thỡ
A) mụmen động lượng tăng 4 lần, động năng quay tăng 2 lần
B) mụmen động lượng giảm 2 lầnm, động năng quay giảm 4 lần
C) mụmen động lượng tăng 2 lần, động năng quay giảm 2 lần
D) mụmen động lượng giảm 2 lầnm, động năng quay tăng 4 lần
18) Một mụmen lực cú độ lớn 30 Nm tỏc dụng vào một bỏnh xe cú mụmen quỏn tớnh đối với trục bỏnh xe là 2 kgmM Nếu bỏnh xe quay nhanh dần đều từ trạng thỏi nghỉ thỡ gia tốc gúc của bỏnh xe là
A) = 23 rad/s2 B) = 18 rad/s2 C) = 20 rad/s2 D) = 15 rad/s2
19) Mụmen động lượng của một vật rắn M
A) Thay đổi khi cú ngoại lực tỏc dụng B) Thay đổi khi cú mụmen ngoại lực tỏc dụng
C) Luụn luụn khụng đổi
D) Thay đổi hay khụng dưới tỏc dụng của mụmen ngoại lực thỡ cũn phụ thuộc vào chiều tỏc dụng của mụmen lực
20) Một mụmen lực cú độ lớn 30 Nm tỏc dụng vào một bỏnh xe cú mụmen quỏn tớnh đối với trục bỏnh xe là 2 kgm2 Nếu bỏnh
xe quay nhanh dần đều từ trạng thỏi nghỉ thỡ vận tốc gúc mà bỏnh xe đạt được sau 10 s là:
A) = 175 rad/s B) = 180 rad/s C) = 150 rad/s D) = 120 rad/s
21) Các vận động viên nhảy cầu xuống nớc có động tác "bó gối" thật chặt ở trên không là nhằm để
A) giảm mômen quán tính để tăng tốc độ quay B) tăng mômen quán tính để tăng tốc độ quay
C) tăng mômen quán tính để giảm tốc độ quay D) giảm mômen quán tính để tăng mômen động lợng
22) Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A) Mômen quán tính của vật rắn đối với một trục quay lớn thì sức ì của vật trong chuyển động quay quanh trục đó lớn B) Mômen quán tính của vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay và sự phân bố khối lợng đối với trục quay
C) Mômen lực dơng tác dụng vào vật rắn làm cho vật quay nhanh dần
D) Mômen lực tác dụng vào vật rắn làm thay đổi tốc độ quay của vật
23) Tác dụng một mômen lực M = 0,32 Nm lên một chất điểm chuyển động trên một đờng tròn làm chất điểm chuyển động với gia tốc góc không đổi β = 2,5rad/s2 Mômen quán tính của chất điểm đối với trục đi qua tâm và vuông góc với đờng tròn đó là
24) Hai bỏnh xe A và B cú cựng động năng quayH, tốc độ gúc A = 3B Tỷ số mụmen quỏn tớnh B
A
I
I đ.với trục quay đi qua tõm
của A và B cú giỏ trị nào sau đõy?
25) Hai đĩa mỏng nằm ngang có cùng trục quay thẳng đứng đi qua tâm của chúng Đĩa 1 có mômen quán tính I1 đang quay với tốc độ ω0, đĩa 2 có mômen quán tính I2 ban đầu đang đứng yên Thả nhẹ đĩa 2 xuống đĩa 1 sau một khoảng thời gian ngắn hai đĩa cùng quay với tốc độ góc ω
2 2
I
I I
2
I I
1
I I
1 2
I
I I
26) Một bỏnh xe cú mụmen quỏn tớnh là 0M,4 Kg.m2 đang quay đều quanh 1 trục Nếu động năng quay của bỏnh xe là 80J thỡ mụmen động lượng của bỏnh xe đối với trục đang quay là
27) Một đĩa đặc cú bỏn kớnh 0,25m, đĩa cú thể quay xung quanh trục đối xứng đi qua tõm và vuụng gúc với mặt phẳng đĩa Đó chịu tỏc dụng của một mụmen lực khụng đổi M = 3 Nm Sau 2s kể từ lỳc đĩa bắt đầu quay vận tốc gúc của đĩa là 24 rad /s Mụmen quỏn tớnh của đĩa là
A) I = 7,50 kgm2 B) I = 3,60 kgm2 C) I = 1,85 kgm2 D) I = 0,25 kgm2
28) Một bánh xe có đờng kính 4m quay với gia tốc góc không đổi 4 rad/s2, t0 = 0 là lúc bánh xe bắt đầu quay Vận tốc dài của một điểm P trên vành bánh xe ở thời điểm t = 2s là
29) Hai đĩa trũn cú mụmen quỏn tớnh IH1 và I2 đang quay đồng trục và cựng chiều với tốc độ 1 và 2 Ma sỏt ở trục quay nhỏ khụng đỏng kể Sau đú cho 2 đĩa dớnh vào nhau, hệ quay với tốc độ gúc Cú độ lớn xỏc định bằng cụng thức nào sau đõy? A) = 1 1 2 2
1 2
1 2
1 2
1 1 2 2
30) Một mômen lực không đổi tác dụng vào vật có trục quay cố định Trong các đại lợng sau đại lợng nào không phải là hằng
số?
.Hết
………
Trang 61) Một ròng rọc có bán kính 10cm, có mômen quán tính đối với trục là I =10-2 kgm2 Ban đầu ròng rọc đang đứng yên, tác dụng vào ròng rọc một lực không đổi F = 2N tiếp tuyến với vành ngoài của nó Gia tốc góc của ròng rọc là
2) Một mômen lực không đổi tác dụng vào vật có trục quay cố định Trong các đại lợng sau đại lợng nào không phải là hằng
số?
3) Một vật rắn quay đều xung quanh một trục, một điểm M trên vật rắn cách trục quay một khoảng R thì có
A) tốc độ dài v tỉ lệ thuận với R B) tốc độ góc ω tỉ lệ thuận với R
C) tốc độ dài v tỉ lệ thuận với R D) tốc độ góc ω tỉ lệ nghịch với R
4) Mụmen động lượng của một vật rắn M
A) Luụn luụn khụng đổi
B) Thay đổi hay khụng dưới tỏc dụng của mụmen ngoại lực thỡ cũn phụ thuộc vào chiều tỏc dụng của mụmen lực
C) Thay đổi khi cú ngoại lực tỏc dụng
D) Thay đổi khi cú mụmen ngoại lực tỏc dụng
5) Một đĩa trũn đồng chất cú bỏn kớnh R M = 0, 5m Khối lượng m = 1 kg quay đều với tốc độ gúc = 6 rad/s quanh một trục thẳng đứng đi qua tõm của đĩa Động năng của đĩa đối với trục quay đú là:
6) Một vật rắn quay nhanh dần đều xung quanh một trục cố định Sau thời gian t kể từ lúc vật bắt đầu quay thì góc mà vật quay đ-ợc
A) tỉ lệ nghịch với t B) tỉ lệ thuận với t C) tỉ lệ thuận với t2 D) tỉ lệ thuận với t
7) Các ngôi sao đợc sinh ra từ những khối khí lớn quay chậm và co dần thể tích lại do tác dụng của lực hấp dẫn Vận tốc góc quay của sao
8) Một đĩa mỏng, phẳng, đồng chất có bán kính 2m có thể quay đợc xung quanh một trục đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng
đĩa Tác dụng vào đĩa một mômen lực 960Nm không đổi, đĩa chuyển động quay quanh trục với gia tốc góc 3rad/s2 Khối lợng của
đĩa là
9) Coi trái đất là một quả cầu đồng tính có khối lợng M = 6.1024kg, bán kính R = 6400 km Mômen động lợng của trái đất trong
sự quay quanh trục của nó là
A) 6,28.1032 kgm2/s B) 5,83.1031 kgm2/s C) 5,18.1030 kgm2/s D) 7,15.1033 kgm2/s
10) Hai đĩa mỏng nằm ngang có cùng trục quay thẳng đứng đi qua tâm của chúng Đĩa 1 có mômen quán tính I1 đang quay với tốc độ ω0, đĩa 2 có mômen quán tính I2 ban đầu đang đứng yên Thả nhẹ đĩa 2 xuống đĩa 1 sau một khoảng thời gian ngắn hai đĩa cùng quay với tốc độ góc ω
1 2
I
I I
2 2
I
I I
1
I I
2
I I
11) Một vật rắn cú mụmen quỏn tớnh đối với trục quay cố định xuyờn qua vật là 5.10-3 Kg.m2 Vật quay đều quanh trục quay
với vận tốc gúc 600 vũng /phỳt Lấy 2=10 Động năng quay của vật la
12) Tác dụng một mômen lực M = 0,32 Nm lên một chất điểm chuyển động trên một đờng tròn làm chất điểm chuyển động với gia tốc góc không đổi β = 2,5rad/s2 Mômen quán tính của chất điểm đối với trục đi qua tâm và vuông góc với đờng tròn đó là
13) Nếu tổng cỏc vectơ ngoại lực tỏc dụng lờn một vật rắn bằng 0 thỡ N
A) vận tốc của khối tõm khụng đổi cả về hướng và độ lớn
B) mụmen động lượng của vật đối với một trục quay bất kỳ khụng đổi.m
C) mụmen động lượng của vật đối với một trục quay bất kỳ bằng khụng.m
D) tổng đại số cỏc mụmen lực đối với trục quay bất kỳ cũng bằng khụngt
14) Một bánh xe có đờng kính 4m quay với gia tốc góc không đổi 4 rad/s2, t0 = 0 là lúc bánh xe bắt đầu quay Vận tốc dài của một điểm P trên vành bánh xe ở thời điểm t = 2s là
15) Một bánh xe có đờng kính 50cm quay nhanh dần đều trong 4s vận tốc góc tăng từ 120vòng/phút lên 360vòng/phút Gia tốc h-ớng tâm của điểm M ở vành bánh xe sau khi tăng tốc đợc 2s là
A) 196,5 m/s2 B) 183,6 m/s2 C) 162,7 m/s2 D) 157,8 m/s2
16) Một đĩa trũn cú mụmen quỏn tớnh I đi quay quanh một trục cố định với vận tốc gúc M 0 Ma sỏt ở trục quay nhỏ khụng đỏng kể Nếu tốc độ gúc của đĩa giảm 2 lần thỡ
A) mụmen động lượng tăng 2 lần, động năng quay giảm 2 lần
B) mụmen động lượng giảm 2 lầnm, động năng quay giảm 4 lần
C) mụmen động lượng giảm 2 lầnm, động năng quay tăng 4 lần
D) mụmen động lượng tăng 4 lần, động năng quay tăng 2 lần
17) Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A) Mômen lực dơng tác dụng vào vật rắn làm cho vật quay nhanh dần
Trang 7B) Mômen quán tính của vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay và sự phân bố khối lợng đối với trục quay.
C) Mômen lực tác dụng vào vật rắn làm thay đổi tốc độ quay của vật
D) Mômen quán tính của vật rắn đối với một trục quay lớn thì sức ì của vật trong chuyển động quay quanh trục đó lớn
18) Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A) Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn có cùng chiều quay
B) Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn có cùng góc quay
C) Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn đều chuyển động trong cùng một mặt phẳng
D) Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn đều chuyển động trên các quỹ đạo tròn 19) Hai bỏnh xe A và B cú cựng động năng quayH, tốc độ gúc A = 3B Tỷ số mụmen quỏn tớnh B
A
I
I đ.với trục quay đi qua tõm
của A và B cú giỏ trị nào sau đõy?
20) Một mụmen lực cú độ lớn 30 Nm tỏc dụng vào một bỏnh xe cú mụmen quỏn tớnh đối với trục bỏnh xe là 2 kgmM Nếu bỏnh xe quay nhanh dần đều từ trạng thỏi nghỉ thỡ gia tốc gúc của bỏnh xe là
A) = 18 rad/s2 B) = 23 rad/s2 C) = 15 rad/s2 D) = 20 rad/s2
21) Một bánh xe đang quay với vận tốc góc 36 rad/s thì bị hãm lại với một gia tốc góc không đổi có độ lớn 3rad/s2 Thời gian từ lúc hãm đến lúc bánh xe dừng hẳn là
22) Một bánh xe quay đều xung quanh một trục cố định với tần số 3600 vòng/min Trong thời gian 1,5s bánh xe quay đợc một góc bằng
23) Hai đĩa trũn cú mụmen quỏn tớnh IH1 và I2 đang quay đồng trục và cựng chiều với tốc độ 1 và 2 Ma sỏt ở trục quay nhỏ khụng đỏng kể Sau đú cho 2 đĩa dớnh vào nhau, hệ quay với tốc độ gúc Cú độ lớn xỏc định bằng cụng thức nào sau đõy?
1 1 2 2
1 2
1 2
1 2
24) Một bỏnh xe cú mụmen quỏn tớnh là 0M,4 Kg.m2 đang quay đều quanh 1 trục Nếu động năng quay của bỏnh xe là 80J thỡ mụmen động lượng của bỏnh xe đối với trục đang quay là
25) Một chất điểm chuyển động tròn xung quanh một trục có mômen quán tính đối với trục là I Kết luận nào sau đây là không
đúng?
A) Tăng khoảng cách từ chất điểm đến trục quay lên hai lần thì mômen quán tính tăng 2 lần
B) Tăng khối lợng của chất điểm lên hai lần thì mômen quán tính tăng lên hai lần
C) Tăng khoảng cách từ chất điểm đến trục quay lên hai lần thì mômen quán tính tăng 4 lần
D) Tăng đồng thời khối lợng của chất điểm lên hai lần và khoảng cách từ chất điểm đến trục quay lên hai lần thì mômen quán tính tăng 8 lần
26) Các vận động viên nhảy cầu xuống nớc có động tác "bó gối" thật chặt ở trên không là nhằm để
A) giảm mômen quán tính để tăng tốc độ quay B) giảm mômen quán tính để tăng mômen động lợng
C) tăng mômen quán tính để giảm tốc độ quay D) tăng mômen quán tính để tăng tốc độ quay
27) Hai đĩa trũn cú cựng mụmen quỏn tớnh đối với cựng trục quay đi qua tõm của cỏc đĩa Lỳc đầu đĩa 2 H (ở phớa trờnụ) đang đứng yờn, đĩa 1 quay với tốc độ gúc 0 Sau đú cho 2 đĩa dớnh vào nhau, hệ quay với vận tốc gúc Động năng của hệ hai đĩa so với lỳc đầu
28) Một mụmen lực cú độ lớn 30 Nm tỏc dụng vào một bỏnh xe cú mụmen quỏn tớnh đối với trục bỏnh xe là 2 kgm2 Nếu bỏnh
xe quay nhanh dần đều từ trạng thỏi nghỉ thỡ vận tốc gúc mà bỏnh xe đạt được sau 10 s là:
A) = 120 rad/s B) = 175 rad/s C) = 180 rad/s D) = 150 rad/s
29) Một đĩa đặc cú bỏn kớnh 0,25m, đĩa cú thể quay xung quanh trục đối xứng đi qua tõm và vuụng gúc với mặt phẳng đĩa Đó chịu tỏc dụng của một mụmen lực khụng đổi M = 3 Nm Sau 2s kể từ lỳc đĩa bắt đầu quay vận tốc gúc của đĩa là 24 rad /s Mụmen quỏn tớnh của đĩa là
A) I = 7,50 kgm2 B) I = 3,60 kgm2 C) I = 0,25 kgm2 D) I = 1,85 kgm2
30) Phát biểu nào sau đây là đúng?.
A) Đối với một trục quay nhất định nếu mômen động lợng của vật tăng 4 lần thì mômen quán tính của nó cũng tăng 4 lần B) Mômen quán tính của vật đối với một trục quay là lớn thì mômen động lợng của nó đối với trục đó cũng lớn
C) Mômen động lợng của một vật bằng không khi hợp lực tác dụng lên vật bằng không
D) Khi một vật rắn chuyển động tịnh tiến thẳng thì mômen động lợng của nó đối với một trục quay bất kỳ không đổi
.Hết
………
Trang 81) Một bỏnh xe cú mụmen quỏn tớnh là 0M,4 Kg.m2 đang quay đều quanh 1 trục Nếu động năng quay của bỏnh xe là 80J thỡ mụmen động lượng của bỏnh xe đối với trục đang quay là
2) Mụmen động lượng của một vật rắn M
A) Thay đổi hay khụng dưới tỏc dụng của mụmen ngoại lực thỡ cũn phụ thuộc vào chiều tỏc dụng của mụmen lực B) Luụn luụn khụng đổi C) Thay đổi khi cú ngoại lực tỏc dụng D) Thay đổi khi cú mụmen ngoại lực tỏc dụng
3) Hai bỏnh xe A và B cú cựng động năng quayH, tốc độ gúc A = 3B Tỷ số mụmen quỏn tớnh
B A
I
I đ.với trục quay đi qua tõm của A và B cú giỏ trị nào sau đõy?
4) Một mômen lực không đổi tác dụng vào vật có trục quay cố định Trong các đại lợng sau đại lợng nào không phải là hằng
số?
5) Một chất điểm chuyển động tròn xung quanh một trục có mômen quán tính đối với trục là I Kết luận nào sau đây là không
đúng?
A) Tăng khoảng cách từ chất điểm đến trục quay lên hai lần thì mômen quán tính tăng 2 lần B)
Tăng khối lợng của chất điểm lên hai lần thì mômen quán tính tăng lên hai lần C) Tăng đồng thời khối lợng của chất điểm lên hai lần và khoảng cách từ chất điểm đến trục quay lên hai lần thì mômen quán tính tăng 8 lần D) Tăng khoảng cách
từ chất điểm đến trục quay lên hai lần thì mômen quán tính tăng 4 lần
6) Hai đĩa trũn cú mụmen quỏn tớnh IH1 và I2 đang quay đồng trục và cựng chiều với tốc độ 1 và 2 Ma sỏt ở trục quay nhỏ khụng đỏng kể Sau đú cho 2 đĩa dớnh vào nhau, hệ quay với tốc độ gúc Cú độ lớn xỏc định bằng cụng thức nào sau đõy? A) =
7) Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A) Mômen quán tính của vật rắn đối với một trục quay lớn thì sức ì của vật trong chuyển động quay quanh trục đó lớn B) Mômen lực dơng tác dụng vào vật rắn làm cho vật quay nhanh dần C) Mômen quán tính của vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay và sự phân bố khối lợng đối với trục quay D) Mômen lực tác dụng vào vật rắn làm thay đổi tốc độ quay của vật
8) Các ngôi sao đợc sinh ra từ những khối khí lớn quay chậm và co dần thể tích lại do tác dụng của lực hấp dẫn Vận tốc góc quay của sao
9) Một bánh xe đang quay với vận tốc góc 36 rad/s thì bị hãm lại với một gia tốc góc không đổi có độ lớn 3rad/s2 Thời gian từ lúc hãm đến lúc bánh xe dừng hẳn là
10) Coi trái đất là một quả cầu đồng tính có khối lợng M = 6.1024kg, bán kính R = 6400 km Mômen động lợng của trái đất trong
sự quay quanh trục của nó là
A) 5,18.1030 kgm2/s B) 6,28.1032 kgm2/s C) 7,15.1033 kgm2/s D) 5,83.1031 kgm2/s
11) Một đĩa trũn cú mụmen quỏn tớnh I đi quay quanh một trục cố định với vận tốc gúc M 0 Ma sỏt ở trục quay nhỏ khụng đỏng kể Nếu tốc độ gúc của đĩa giảm 2 lần thỡ
A) mụmen động lượng giảm 2 lầnm, động năng quay tăng 4 lần B) mụmen động lượng tăng 4 lần, động năng quay tăng 2 lần C) mụmen động lượng giảm 2 lầnm, động năng quay giảm 4 lần D) mụmen động lượng tăng 2 lần, động năng quay giảm 2 lần
12) Một vật rắn cú mụmen quỏn tớnh đối với trục quay cố định xuyờn qua vật là 5.10-3 Kg.m2 Vật quay đều quanh trục quay
với vận tốc gúc 600 vũng /phỳt Lấy 2=10 Động năng quay của vật la
13) Một mụmen lực cú độ lớn 30 Nm tỏc dụng vào một bỏnh xe cú mụmen quỏn tớnh đối với trục bỏnh xe là 2 kgmM Nếu bỏnh xe quay nhanh dần đều từ trạng thỏi nghỉ thỡ gia tốc gúc của bỏnh xe là
A) = 20 rad/s2 B) = 23 rad/s2 C) = 15 rad/s2 D) = 18 rad/s2
14) Một vật rắn quay nhanh dần đều xung quanh một trục cố định Sau thời gian t kể từ lúc vật bắt đầu quay thì góc mà vật quay
đợc
A) tỉ lệ thuận với t . B) tỉ lệ thuận với t2 C) tỉ lệ nghịch với t . D) tỉ lệ thuận với t.
15) Một bánh xe quay đều xung quanh một trục cố định với tần số 3600 vòng/min Trong thời gian 1,5s bánh xe quay đợc một góc bằng
16) Một vật rắn quay đều xung quanh một trục, một điểm M trên vật rắn cách trục quay một khoảng R thì có
A) tốc độ góc ω tỉ lệ thuận với R B) tốc độ dài v tỉ lệ thuận với R C) tốc độ dài v tỉ lệ thuận với R D) tốc độ góc ω tỉ lệ nghịch với R
Trang 917) Một đĩa mỏng, phẳng, đồng chất có bán kính 2m có thể quay đợc xung quanh một trục đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa Tác dụng vào đĩa một mômen lực 960Nm không đổi, đĩa chuyển động quay quanh trục với gia tốc góc 3rad/s2 Khối l-ợng của đĩa là
18) Một bánh xe có đờng kính 50cm quay nhanh dần đều trong 4s vận tốc góc tăng từ 120vòng/phút lên 360vòng/phút Gia tốc h-ớng tâm của điểm M ở vành bánh xe sau khi tăng tốc đợc 2s là
A) 162,7 m/s2 B) 157,8 m/s2 C) 183,6 m/s2 D) 196,5 m/s2
19) Các vận động viên nhảy cầu xuống nớc có động tác "bó gối" thật chặt ở trên không là nhằm để
A) giảm mômen quán tính để tăng tốc độ quay B) tăng mômen quán tính để tăng tốc độ quay C) giảm mômen quán tính để tăng mômen động lợng D) tăng mômen quán tính để giảm tốc độ quay
20) Một mụmen lực cú độ lớn 30 Nm tỏc dụng vào một bỏnh xe cú mụmen quỏn tớnh đối với trục bỏnh xe là 2 kgm2 Nếu bỏnh
xe quay nhanh dần đều từ trạng thỏi nghỉ thỡ vận tốc gúc mà bỏnh xe đạt được sau 10 s là:
A) = 120 rad/s B) = 180 rad/s C) = 175 rad/s D) = 150 rad/s
21) Tác dụng một mômen lực M = 0,32 Nm lên một chất điểm chuyển động trên một đờng tròn làm chất điểm chuyển động với gia tốc góc không đổi β = 2,5rad/s2 Mômen quán tính của chất điểm đối với trục đi qua tâm và vuông góc với đờng tròn đó là
22) Một ròng rọc có bán kính 10cm, có mômen quán tính đối với trục là I =10-2 kgm2 Ban đầu ròng rọc đang đứng yên, tác dụng vào ròng rọc một lực không đổi F = 2N tiếp tuyến với vành ngoài của nó Gia tốc góc của ròng rọc là
23) Một đĩa đặc cú bỏn kớnh 0,25m, đĩa cú thể quay xung quanh trục đối xứng đi qua tõm và vuụng gúc với mặt phẳng đĩa Đó chịu tỏc dụng của một mụmen lực khụng đổi M = 3 Nm Sau 2s kể từ lỳc đĩa bắt đầu quay vận tốc gúc của đĩa là 24 rad /s Mụmen quỏn tớnh của đĩa là
A) I = 7,50 kgm2 B) I = 3,60 kgm2 C) I = 1,85 kgm2 D) I = 0,25 kgm2
24) Hai đĩa mỏng nằm ngang có cùng trục quay thẳng đứng đi qua tâm của chúng Đĩa 1 có mômen quán tính I1 đang quay với tốc độ ω0, đĩa 2 có mômen quán tính I2 ban đầu đang đứng yên Thả nhẹ đĩa 2 xuống đĩa 1 sau một khoảng thời gian ngắn hai đĩa cùng quay với tốc độ góc ω
A)
0
2
1
I
I
0 2 2
I I
I
0 1
2
I
I
0 2 1
2
I I
I
25) Một đĩa trũn đồng chất cú bỏn kớnh R M = 0, 5m Khối lượng m = 1 kg quay đều với tốc độ gúc = 6 rad/s quanh một trục thẳng đứng đi qua tõm của đĩa Động năng của đĩa đối với trục quay đú là:
26) Một bánh xe có đờng kính 4m quay với gia tốc góc không đổi 4 rad/s2, t0 = 0 là lúc bánh xe bắt đầu quay Vận tốc dài của một điểm P trên vành bánh xe ở thời điểm t = 2s là
27) Hai đĩa trũn cú cựng mụmen quỏn tớnh đối với cựng trục quay đi qua tõm của cỏc đĩa Lỳc đầu đĩa 2 H (ở phớa trờnụ) đang đứng yờn, đĩa 1 quay với tốc độ gúc 0 Sau đú cho 2 đĩa dớnh vào nhau, hệ quay với vận tốc gúc Động năng của hệ hai đĩa so với lỳc đầu
28) Nếu tổng cỏc vectơ ngoại lực tỏc dụng lờn một vật rắn bằng 0 thỡ N
A) mụmen động lượng của vật đối với một trục quay bất kỳ bằng khụng.m B) tổng đại số cỏc mụmen lực đối với trục quay bất kỳ cũng bằng khụngt C) vận tốc của khối tõm khụng đổi cả về hướng và độ lớn
D) mụmen động lượng của vật đối với một trục quay bất kỳ khụng đổi.m
29) Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A) Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn có cùng chiều quay B) Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn đều chuyển động trên các quỹ đạo tròn C) Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn đều chuyển động trong cùng một mặt phẳng D) Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn có cùng góc quay
30) Phát biểu nào sau đây là đúng?.
A) Mômen quán tính của vật đối với một trục quay là lớn thì mômen động lợng của nó đối với trục đó cũng lớn B) Mômen động lợng của một vật bằng không khi hợp lực tác dụng lên vật bằng không C) Đối với một trục quay nhất
định nếu mômen động lợng của vật tăng 4 lần thì mômen quán tính của nó cũng tăng 4 lần D) Khi một vật rắn chuyển động tịnh tiến thẳng thì mômen động lợng của nó đối với một trục quay bất kỳ không đổi
.Hết
………
Trang 10Họ và tên: Lớp:
Hãy chọn đáp án đúng:
1) Các vận động viên nhảy cầu xuống nớc có động tác "bó gối" thật chặt ở trên không là nhằm để
A) tăng mômen quán tính để tăng tốc độ quay B) giảm mômen quán tính để tăng tốc độ quay
C) tăng mômen quán tính để giảm tốc độ quay D) giảm mômen quán tính để tăng mômen động lợng
2) Một đĩa đặc cú bỏn kớnh 0,25m, đĩa cú thể quay xung quanh trục đối xứng đi qua tõm và vuụng gúc với mặt phẳng đĩa Đó chịu tỏc dụng của một mụmen lực khụng đổi M = 3 Nm Sau 2s kể từ lỳc đĩa bắt đầu quay vận tốc gúc của đĩa là 24 rad /s Mụmen quỏn tớnh của đĩa là
A) I = 3,60 kgm2 B) I = 1,85 kgm2 C) I = 7,50 kgm2 D) I = 0,25 kgm2
3) Một bánh xe có đờng kính 50cm quay nhanh dần đều trong 4s vận tốc góc tăng từ 120vòng/phút lên 360vòng/phút Gia tốc h-ớng tâm của điểm M ở vành bánh xe sau khi tăng tốc đợc 2s là
A) 157,8 m/s2 B) 183,6 m/s2 C) 162,7 m/s2 D) 196,5 m/s2
4) Một bánh xe đang quay với vận tốc góc 36 rad/s thì bị hãm lại với một gia tốc góc không đổi có độ lớn 3rad/s2 Thời gian từ lúc hãm đến lúc bánh xe dừng hẳn là
5) Phát biểu nào sau đây là đúng?.
A) Mômen quán tính của vật đối với một trục quay là lớn thì mômen động lợng của nó đối với trục đó cũng lớn
B) Đối với một trục quay nhất định nếu mômen động lợng của vật tăng 4 lần thì mômen quán tính của nó cũng tăng 4 lần C) Mômen động lợng của một vật bằng không khi hợp lực tác dụng lên vật bằng không
D) Khi một vật rắn chuyển động tịnh tiến thẳng thì mômen động lợng của nó đối với một trục quay bất kỳ không đổi 6) Một đĩa trũn cú mụmen quỏn tớnh I đi quay quanh một trục cố định với vận tốc gúc M 0 Ma sỏt ở trục quay nhỏ khụng đỏng
kể Nếu tốc độ gúc của đĩa giảm 2 lần thỡ
A) mụmen động lượng giảm 2 lầnm, động năng quay giảm 4 lần
B) mụmen động lượng giảm 2 lầnm, động năng quay tăng 4 lần
C) mụmen động lượng tăng 4 lần, động năng quay tăng 2 lần
D) mụmen động lượng tăng 2 lần, động năng quay giảm 2 lần
7) Coi trái đất là một quả cầu đồng tính có khối lợng M = 6.1024kg, bán kính R = 6400 km Mômen động lợng của trái đất trong
sự quay quanh trục của nó là
A) 7,15.1033 kgm2/s B) 5,83.1031 kgm2/s C) 5,18.1030 kgm2/s D) 6,28.1032 kgm2/s
8) Một đĩa trũn đồng chất cú bỏn kớnh R M = 0, 5m Khối lượng m = 1 kg quay đều với tốc độ gúc = 6 rad/s quanh một trục thẳng đứng đi qua tõm của đĩa Động năng của đĩa đối với trục quay đú là:
9) Một bánh xe có đờng kính 4m quay với gia tốc góc không đổi 4 rad/s2, t0 = 0 là lúc bánh xe bắt đầu quay Vận tốc dài của một
điểm P trên vành bánh xe ở thời điểm t = 2s là
10) Một mômen lực không đổi tác dụng vào vật có trục quay cố định Trong các đại lợng sau đại lợng nào không phải là hằng
số?
11) Một vật rắn cú mụmen quỏn tớnh đối với trục quay cố định xuyờn qua vật là 5.10-3 Kg.m2 Vật quay đều quanh trục quay
với vận tốc gúc 600 vũng /phỳt Lấy 2=10 Động năng quay của vật la
12) Một bỏnh xe cú mụmen quỏn tớnh là 0M,4 Kg.m2 đang quay đều quanh 1 trục Nếu động năng quay của bỏnh xe là 80J thỡ mụmen động lượng của bỏnh xe đối với trục đang quay là
13) Một chất điểm chuyển động tròn xung quanh một trục có mômen quán tính đối với trục là I Kết luận nào sau đây là không
đúng?
A)
Tăng khối lợng của chất điểm lên hai lần thì mômen quán tính tăng lên hai lần
B) Tăng khoảng cách từ chất điểm đến trục quay lên hai lần thì mômen quán tính tăng 2 lần
C) Tăng khoảng cách từ chất điểm đến trục quay lên hai lần thì mômen quán tính tăng 4 lần
D) Tăng đồng thời khối lợng của chất điểm lên hai lần và khoảng cách từ chất điểm đến trục quay lên hai lần thì mômen quán tính tăng 8 lần
14) Một vật rắn quay đều xung quanh một trục, một điểm M trên vật rắn cách trục quay một khoảng R thì có
A) tốc độ dài v tỉ lệ thuận với R B) tốc độ góc ω tỉ lệ nghịch với R
C) tốc độ dài v tỉ lệ thuận với R D) tốc độ góc ω tỉ lệ thuận với R
15) Hai đĩa trũn cú cựng mụmen quỏn tớnh đối với cựng trục quay đi qua tõm của cỏc đĩa Lỳc đầu đĩa 2 H (ở phớa trờnụ) đang đứng yờn, đĩa 1 quay với tốc độ gúc 0 Sau đú cho 2 đĩa dớnh vào nhau, hệ quay với vận tốc gúc Động năng của hệ hai đĩa so với lỳc đầu
16) Một vật rắn quay nhanh dần đều xung quanh một trục cố định Sau thời gian t kể từ lúc vật bắt đầu quay thì góc mà vật quay
đợc