Điện phõn dung dịch muối clorua bóo hũa tương ứng.. Điện phõn muối clorua khan, núng chảy tương ứng.. Dựng kali kim loại tỏc dụng với dung dịch muối clorua tương ứng.. Cú thể dựng một hú
Trang 1Trờng THPT DTNT Quỳ Hợp Nghệ An Đề Kiểm tra 45 phút
Tổ : Hoá-Sinh-Thể Moõn: Hoựa Hoùc
Lớp 12- học kỳ II – bài số 1
Phần I: Trắc nghiệm:
Câu 1: Cation M+ cú cấu hỡnh electron phõn lớp ngoài cựng là 2p6 M+ là cation nào sau đõy?
A Na+ B Mg2+
Câu 2: Cú thể điều chế Na, Ba, Mg bằng cỏch nào sau đõy?
A Điện phõn dung dịch muối clorua bóo hũa tương ứng.
B Dựng H2 khử cỏc oxit tương ứng ở nhiệt độ cao
C Điện phõn muối clorua khan, núng chảy tương ứng
D Dựng kali kim loại tỏc dụng với dung dịch muối clorua tương ứng.
Câu 3: Trong nước tự nhiờn cú lẫn một lượng nhỏ cỏc muối: Ca(NO3)2, Mg(NO3)2, Ca(HCO3)2,
Mg(HCO3)2 Cú thể dựng một húa chất nào dưới đõy để loại đồng thới cỏc muối trờn?
A dung dịch NaOH B dung dịch Na2CO3
C dung dịch NaHCO3 D dung dịch K2SO4
Câu 4: Khụng gặp kim loại kiềm và kiềm thổ ở dạng tự do trong tự nhiờn vỡ:
A Thành phần của chỳng trong tự nhiờn rất nhỏ
B Đõy là những kim loại hoạt động húa học rất mạnh
C Đõy là những kim loại điều chế bằng cỏch điện phõn
D Đõy là những chất hỳt ẩm đặc biệt
Câu 5: Dóy nào sau đõy gồm cỏc chất đều khụng tan trong nước nhưng tan được trong nước
cú
hũa tan CO2:
A MgCO3, BaCO3 , CaCO3
B MgCO3, CaCO3, Al(OH)
C MgCO3, CaCO3, Al2O3
D Mg(NO3)2, Ca(HCO3)2, MgCO3
Câu 6: Trong số các phơng pháp làm mềm nớc, phơng pháp nào chỉ khử đợc độ cứng tam thời?
A Phơng pháp hoá học B Phơng pháp trao đổi ion
C Phơng pháp cất nớc D Phơng pháp đun sôi nớc
Phần II: Tự luận:
Caõu 1 : Thửùc hieọn chuoói chuyeồn hoựa sau:
Caõu 2 : Cho moọt hoón hụùp X goàm 2 chaỏt raộn: Al vaứ Al2O3 Neỏu ngaõm 10,5g hoón hụùp X trong dung dũch NaOH dử thỡ thu ủửụùc 6,72(l)H2 (ủktc)
a)Vieỏt ptpử xaỷy ra
b)Tớnh thaứnh phaàn phaàn traờm theo khoỏi lửụùng cuỷa hoón hụùp X
c) Hoứa tan chaỏt raộn X bằng lợng vừa đủ dd HCl thu đợc dd Y
Tính khối lợng của HCl cần dùng và noàng ủoọ phần trăm của dung dũch Y Bieỏt dung dũch HCl ủaừ duứng coự noàng ủoọ 10%
( Cho biết: Al:27 ; Cl:35,5 ; O:16 ; H:1 )
Hết
(1)
(2)
Ca(NO3)2
Ca(HCO3)2
(8)
(3)
(4) (5)
(7) (6)