003: Với c là vận tốc ánh sáng trong chân không, f là tần số, λ là bước sóng ánh sáng, h là hằng số Plăng, phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng chàm.thuyết ph
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT LÝ 12 BAN NÂNG CAO, LẦN 4
NĂM HỌC 2009 - 2010
001: Trong nguyên tử hiđrô, khi êlectrôn chuyển từ quĩ đạo N về quĩ đạo L sẽ phát ra vạch quang phổ
A Hγ (chàm).chàm).) B Hβ (chàm).lam).) C Hα (chàm).đỏ).) D Hδ (chàm).tím).)
002: Công thoát êlectrôn ra khỏ).i m).ột kim) loại là A = 4,14 eV, hằng số Plăng h = 6,625.1034 J.s, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m)./s Giới hạn quang điện của kim) loại đó là
A 0,250 μm.m) B 0,295 μm.m) C 0,375 μm.m) D 0,300 μm.m)
003: Với c là vận tốc ánh sáng trong chân không, f là tần số, λ là bước sóng ánh sáng, h là hằng số Plăng, phát biểu
nào sau đây là sai khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng (chàm).thuyết phôtôn ánh sáng)?
A Chùm) ánh sáng là m).ột chùm) hạt, m).ỗi hạt gọi là m).ột phôtôn (chàm).lượng tử ánh sáng).
B Mỗi m).ột lượng tử ánh sáng m).ang năng lượng xác định có giá trị ε = hf
C Vận tốc của phôtôn trong chân không là c = 3.108 m)./s
D Mỗi m).ột lượng tử ánh sáng m).ang năng lượng xác định có giá trị ε = hλ/c.
004: Phát biểu nào sau đây là sai, khi nói về m).ẫu nguyên tử Bo?
A Nguyên tử chỉ tồn tại ở m).ột số trạng thái có năng lượng xác định, gọi là các trạng thái dừng.
B Trong trạng thái dừng, nguyên tử có bức xạ.
C Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng En sang trạng thái dừng có năng lượng Em). (chàm).Em) < En) thì nguyên tử phát ra m).ột phôtôn có năng lượng đúng bằng (chàm).En-Em).)
D Trong trạng thái dừng, nguyên tử không bức xạ.
005: Phát biểu nào sau đây là sai, khi nói về hiện tượng quang - phát quang?
A Khi được chiếu sáng bằng tia tử ngoại, chất lỏ).ng fluorexêin (chàm).chất diệp lục) phát ra ánh sáng huỳnh quang m).àu
lục
B Sự huỳnh quang và lân quang thuộc hiện tượng quang - phát quang.
C Bước sóng của ánh sáng phát quang bao giờ cũng nhỏ) hơn bước sóng của ánh sáng m).à chất phát quang hấp thụ.
D Bước sóng của ánh sáng phát quang bao giờ cũng lớn hơn bước sóng của ánh sáng m).à chất phát quang hấp thụ 006: Với ε1, ε2, ε3 lần lượt là năng lượng của phôtôn ứng với các bức xạ m).àu vàng, bức xạ tử ngoại và bức xạ hồng ngoại thì
A ε1 > ε2 > ε3 B ε2 > ε1 > ε3 C ε2 > ε3 > ε1 D ε3 > ε1 > ε2
007: Trong quang phổ vạch phát xạ của nguyên tử hiđrô (chàm).H), dãy Banm).e có
A tất cả các vạch đều nằm) trong vùng hồng ngoại.
B bốn vạch thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy là Hα, Hβ, Hγ, Hδ, các vạch còn lại thuộc vùng hồng ngoại.
C tất cả các vạch đều nằm) trong vùng tử ngoại.
D bốn vạch thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy là Hα, Hβ, Hγ, Hδ, các vạch còn lại thuộc vùng tử ngoại
008: Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là sai?
A Khi ánh sáng truyền đi, lượng tử ánh sáng không bị thay đổi và không phụ thuộc khoảng cách tới nguồn sáng.
B Nguyên tử hay phân tử vật chất không hấp thụ hay bức xạ ánh sáng m).ột cách liên tục m).à thành từng phần riêng
biệt, đứt quãng
C Năng lượng của lượng tử ánh sáng đỏ) lớn hơn năng lượng của lượng tử ánh sáng tím)
D Mỗi chùm) sáng dù rất yếu cũng chứa m).ột số rất lớn lượng tử ánh sáng.
009: Trong thí nghiệm) với tế bào quang điện, phát biểu nào dưới đây là đúng?
A Với các kim) loại khác nhau được dùng làm) catốt đều có cùng m).ột giới hạn quang điện xác định.
B Khi có hiện tượng quang điện, cường độ dòng quang điện bão hòa tỉ lệ nghịch với cường độ của chùm) sáng kích
thích
C Ứng với m).ỗi kim) loại dùng làm) catốt, giá trị của hiệu điện thế hãm) không phụ thuộc vào tần số ánh sáng kích
thích
D Công thoát của êlectrôn khỏ).i m).ặt m).ột kim) loại được dùng làm) catốt không phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng
kích thích
010: Một chùm) ánh sáng đơn sắc tác dụng lên bề m).ặt m).ột kim) loại và làm) bứt các êlectrôn ra khỏ).i kim) loại này Nếu
tăng cường độ chùm) sáng đó lên ba lần thì
A động năng ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện tăng ba lần.
B công thoát của êlectrôn giảm) ba lần.
Trang 2C động năng ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện tăng chín lần.
D số lượng êlectrôn thoát ra khỏ).i bề m).ặt kim) loại đó trong m).ỗi giây tăng ba lần.
011: Lần lượt chiếu vào catốt của m).ột tế bào quang điện các bức xạ điện từ gồm) bức xạ có bước sóng λ1 = 0,26 μm.m) và bức xạ có bước sóng λ2 = 1,2λ1 thì vận tốc ban đầu cực đại của các êlectrôn quang điện bứt ra từ catốt lần lượt là v1 và
v2 với v2 = 3/4 v1 Giới hạn quang điện λ0 của kim) loại làm) catốt này là
012: Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của m).ột ống Rơnghen là 18,75 kV Biết độ lớn điện tích êlectrôn, vận tốc ánh
sáng trong chân không và hằng số Plăng lần lượt là 1,6.1019 C, 3.108 m)./s và 6,625.1034 J.s Bỏ) qua động năng ban đầu của êlectrôn Bước sóng nhỏ) nhất của tia Rơnghen do ống phát ra là
A 0,4625.109 m) B 0,6625.1010 m) C 0,6625.109 m) D 0,5625.1010 m)
013: Cho h = 6,625.1034 J.s; c = 3.108 m)./s Khi êlectrôn trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quĩ đạo dừng có năng lượng E
= 0,85 eV? sang quĩ đạo dừng có năng lượng E = 13,60 eV thì nguyên tử phát bức xạ điện từ có bước sóng
A 0,0974 μm.m) B 0,4340 μm.m) C 0,6563 μm.m) D 0,4860 μm.m)
014: Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bo là r0 = 5,3.1011 m) Bán kính quỹ đạo dừng N là
A 47,7.1011 m) B 21,2.1011 m) C 84,8.1011 m) D 132,5.1011 m)
015: Ban đầu có m).ột lượng chất phóng xạ nguyên chất của nguyên tố X, có chu kì bán rã là T Sau thời gian t = 3T,
tỉ số giữa số hạt nhân chất phóng xạ X phân rã thành hạt nhân của nguyên tố khác và số hạt nhân còn lại của chất phóng xạ X bằng
016: Hạt nhân 2411Na có
A 11 prôtôn và 24 nơtron B 13 prôtôn và 11 nơtron C 24 prôtôn và 11 nơtron D 11 prôtôn và 13 nơtron 017: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phản ứng nhiệt hạch (chàm) phản ứng tổng hợp
hạt nhân)?
A Sự nổ của bom) H (chàm).bom) khinh khí) là m).ột phản ứng nhiệt hạch không kiểm) soát được.
B Phản ứng nhiệt hạch là loại phản ứng hạt nhân tỏ).a năng lượng.
C Sự nổ của bom) H (chàm).bom) khinh khí) là m).ột phản ứng nhiệt hạch kiểm) soát được.
D Phản ứng nhiệt hạch là quá trình kết hợp hai hay nhiều hạt nhân nhẹ thành m).ột hạt nhân nặng hơn.
018: Hạt nhân 42Hecó độ hụt khối bằng 0,03038u Biết 1uc2 = 931,5 MeV Năng lượng liên kết của hạt nhân 42Helà
A 28,29897 MeV B 82,29897 MeV C 32,29897 MeV D 25,29897 MeV.
019: Ban đầu có N0 hạt nhân của m).ột chất phóng xạ Giả sử sau 4 giờ, tính từ lúc ban đầu, có 75% số hạt nhân N0 bị phân rã Chu kì bán rã của chất đó là
020: Biết số Avôgađrô là 6,02.1023 /m).ol, khối lượng m).ol của urani 23892U là 238 g/m).ol Số nơtrôn trong 119 gam) urani 238
92U là
021: Giả sử sau 3 giờ phóng xạ (chàm).kể từ thời điểm) ban đầu) số hạt nhân của m).ột đồng vị phóng xạ còn lại bằng 25% số
hạt nhân ban đầu Chu kì bán rã của đồng vị phóng xạ đó bằng
022: Phát biểu nào là sai?
A Các đồng vị của cùng m).ột nguyên tố có số nơtrôn khác nhau nên tính chất hóa học khác nhau.
B Các nguyên tử m).à hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng có số nơtrôn (chàm).nơtron) khác nhau gọi là đồng vị.
C Các đồng vị của cùng m).ột nguyên tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn.
D Các đồng vị phóng xạ đều không bền.
023: Hạt nhân A đang đứng yên thì phân rã thành hạt nhân B có khối lượng m).B và hạt có khối lượng m). Tỉ số giữa động năng của hạt nhân B và động năng của hạt ngay sau phân rã bằng
A
B
m).
m).
B
2 B m).
m).
C m).m).B
D
2 B
m).
m).
024: Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của hạt nhân
Y thì
A hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.
Trang 3B hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.
C năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.
D năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.
025: Cho phản ứng hạt nhân: 31T21D 42He X Lấy độ hụt khối của hạt nhân T, hạt nhân D, hạt nhân He lần lượt
là 0,009106 u; 0,002491 u; 0,030382 u và 1u = 931,5 MeV/c2 Năng lượng tỏ).a ra của phản ứng xấp xỉ bằng
026: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ?
A Trong phóng xạ , hạt nhân con có số nơtron nhỏ) hơn số nơtron của hạt nhân m).ẹ.
B Trong phóng xạ -, hạt nhân m).ẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số prôtôn khác nhau
C Trong phóng xạ , có sự bảo toàn điện tích nên số prôtôn được bảo toàn.
D Trong phóng xạ +, hạt nhân m).ẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số nơtron khác nhau
027: Cho phản ứng hạt nhân: 2311Na11H 42He2010Ne Lấy khối lượng các hạt nhân 23
11Na; 20
10Ne; 4
2He; 1
1H lần lượt
là 22,9837u; 19,9869u; 4,0015u; 1,0073u và 1u = 931,5 MeV/c2 Trong phản ứng này, năng lượng
A thu vào 3,4524 MeV B thu vào 2,4219 MeV C tỏ).a ra 2,4219 MeV D tỏ).a ra 3,4524 MeV.
028: Khi bắn phá 27Al
13 bằng hạt , phản ứng xảy ra theo phương trình 27 30
13Al P n15 Biết khối lượng các hạt nhân: m).Al = 26,9743u, m).P = 29,9700u, m). = 4,0015u, m).n = 1,0087u và 1u = 931,5 MeV/c2 Bỏ) qua động năng của các hạt sinh ra, năng lượng tối thiểu cung cấp cho hạt để phản ứng xảy ra là
029: Hạt nhân 235
92U hấp thụ m).ột hạt nơtrôn sinh ra x hạt , y hạt , m).ột hạt 208
82Pb và 4 hạt nơtrôn Hỏ).i x và y có thể nhận giá trị nào trong các giá trị nào sau đây ?
A x = 6 và y = 8 B x = 7 và y = 2 C x = 6 và y = 2 D x = 8 và y = 6
030: Một nguồn phóng xạ nhân tạo vừa m).ới được cấu tạo thành có chu kỳ bán rã 2 giờ, có độ phóng xạ lớn hơn m).ức độ
phóng xạ an toàn cho phép 64 lần Hỏ).i phải sau thời gian tối thiểu bao nhiêu để có thể làm) việc an toàn với nguồn phóng xạ này?