soạn giảng môn tiếng anh lớp 9năm học :2006-2007 Unit 1 A visit from a pen pal Tiết Getting started & listen and read i/- mục tiêu bài học 1.- Kiến thức :Học sinh làm quen với chủ đề mớ
Trang 1soạn giảng môn tiếng anh lớp 9
năm học :2006-2007
Unit 1
A visit from a pen pal
Tiết (Getting started & listen and read)
i/- mục tiêu bài học
1.- Kiến thức :Học sinh làm quen với chủ đề mới: Giới thiệu với một ngời bạn nớc ngoài
về Việt Nam Sau tiết học, HS biết cách giới thiệu một chơng trình tham quan HàNội cho một ngời bạn nớc ngoài qua từ, cụm từ : Hoan Kiem Lake, modern city,
Ho Chi Minh Mausoleum, History Museum
- Cho HS nhìn vào các tranh trong
bài về đất nớc và con ngời Việt
Nam để gợi ý Đầu tiên có thể
- GVgợi ý xem nên đa bạn nớc
ngoài đi chơi đâu GV có thể bắt
đầu bằng cách khai thác, gợi ý
hỏi các em xem ở địa phơng mình
có những gì thú vị, hấp dẫn khách
tham quan Các khả năng gợi ý có
thể là :
- HS có thể làm việc theocặp hay cả lớp để thảoluận xem nên đa bạnmình đến đâu và thamgia những hoạt động nào
Ví dụ :
- Giải thích nghĩa của các từ mới :
- Gọi một hoặc 2 em đọc to bài - Đọc to bài khóa
Trang 2khóa trớc lớp để kiểm tra phát âm
nếu cần
- Ôn lại, làm rõ cấu trúc used
trong ngữ cảnh của bài đọc :
-Ôn lại cấu trúc câu
Lan used to walk past the mosque
on her way to primary school
- Có thể dẫn dắt bằng cách đa các
câu hỏi :
GV: What did Lan use to do
when she was a pimary school
girl?
HS : She used to walkpast the mosque
- Sau đó HS trả lời Từcâu trả lời GV có thể gợi
ý nghĩa của câu:
GV: Yes She often/usually
walked past the mosque on her
way to school
What about now? Does she often
walk past the mosque now?
HS : No She doesn' t dothis any more
GV : So, "used to" here means
usually or often do something in
the past and no longer now
-Ghi nhớ cách dùng cấutrúc
GV đa thêm một vài ví dụ tiếp
theo để làm rõ nghĩa của cấu trúc
này nếu có thời gian Nếu không,
chỉ cần làm rõ câu trong bài với
cấu trúc này và tiếp tục thực hiện
các phần đọc hiểu khác của bài
đọc Yêu cầu HS xem lại bài khóa
và tìm thông tin cần thiết để trả
lời các câu hỏi
-Tìm hiểu một số ví dụ
- Gọi HS trả lời các câu hỏi trớc
lớp GV sửa lỗi nếu cần
-Luyện hỏi đáp
Đáp án:
2 B : Hanoi people were friendly
3 D : all the above
4 B: invite Lan to Kuala
đi Hà Nội thăm Lan
IV Bài tập về nhà:
-Học thuộc từ mới.
Trang 3-đọc ,dịch bài khóa.
-trả lời câu hỏi vào vở bài tập
Tiết (Speak)
i/- mục tiêu bài học
1.- Kiến thức :
Học sinh làm quen với chủ đề tự giới thiệu, làm quen với một ngời bạn và
nói về thành phố mình đang sống qua các từ, cấu trúc nh: let me introduce
myself, pleased to meet you
* Vào bài : Warm - up
- Hỏi HS về Maryam - bạn của
- GV giới thiệu tình huống: Nga
and Maryam haven' t met each
other before but they know they
will meet each other while waiting
for Lan outside her school
-Nghe giới thiệu tình huống
Trang 4- Giáo viên hỏi HS xem các em sẽ
nói gì nếu các em là Nga hoặc
Maryam
St1: Hello My name' sNga What' s your name?
St2: Hello, my name's Nga
Are you Maryam?
St3: Hi, I'm Nga What' syour name?
- HS đọc thầm đoạn hộithoại phần a) và ghép cáclời thoại theo đúng trật tựlogic của bài hội thoại
- GV gọi một số cặp đọc bài hội
thoại trớc lớp, các HS khác nghe và
đa nhận xét khi đợc hỏi GV theo
dõi và chốt các đáp án đúng
-Theo cặp đọc bài hội thoại
- Yêu cầu một vài cặp HS thể hiện
bài hội thoại trớc lớp để khẳng định
có thể thay nhau đóng vaimột trong 3 nhân vật gợi ýhoặc lần lợt
- HS đọc kỹ về nhân vậtmình sẽ đóng
* Lu ý: HS không nhất thiết phải
Trang : Hello You must be Yoko
Yoko: That's right I am
Trang: Pleased to meet you Let me
introduce myself, I'm Trang
-Theo cặp hội thoạiYoko: Pleased to meet you, Trang
Trang: Are you one of Maryam
classmates?
Yoko: Yes, I am
Trang: Are you enioying your stay
in Vietnam?
Trang 5HĐ Của GV HĐ của HS Phần bổ xung
Yoko: Oh, yes very much I like
Vietnamese people, they are very
friendly and I loveold cities in
Vietnam
Trang : Do you live in a city too?
Yoko: Yes I live in Tokyo Have
you ever been there?
Trang: No I think it is very
different from Hanoi
Yoko: Oh, yes Tokyo is a very
VD: Yoko enjoys her stay
IV/- Bài tập về nhà: Home - work.
-Viết về 3 ngời bạn của Maryam
-Học từ mới
-Tra từ mới phần bài đọc
Unt1: a visit from a pen pal
Soạn giảng ngày:
Dạy ngày:
Tiết {listen)
i/- mục tiêu bài học
1.- Kiến thức : - Luyện phát triển kỹ năng nghe, nghe và chọn tranh theo nộidung bài:
ii/- chuẩn bị:
- SGK, đài, băng, phấn, bảng
Trang 6- Bản đồ về Malaysia (có thể dùng bản đồ các nớc Đông Nam á cho hoạt
động trớc bài đọc)
iii/-Hoạt động dạy - học
*Vào bài: Warm - up
GV kiểm tra vở bài tập, ôn lại bài cũ -Ôn lại bài cũ
Gọi HS kể về những ngời bạn của
Maryam
-Kể về những ngời bạn
1.Pre-listening:
- Yêu cầu HS xem tranh và thảo luận
xem những tranh này có thể diễn ra ở
đâu? Sau đó HS đoán xem Tim và
Carlo nói chuyện ở đâu? Có những
hoạt động gì trong tranh?
St4: What do you think itsays?
St5: It says "Do not walk
on the grass"Keep off thegrass"
- GV dẫn dắt đa một số từ mới -Luyện đọc từ mới
- GV giải thích yêu cầu bài nghe -Nghe giải thíchyêu cầu
bài nghe
- Gọi 1 hoặc 2 HS nhắc lại yêu cầu
của bài, bảo đảm cả lớp nắm đợc yêu
cầu của bài trớc khi nghe
-Nhắc lại yêu cầu bàinghe
*While - listening
- Cho HS nghe 2 lần Nghe lần thứ
nhất để nắm nội dung bài nghe là
chính Lần thứ 2 yêu cầu HS làm bài
-Nghe băng
- Theo cặp HS trao đổi so sánh kết
quả mình đã nghe sau 2 lần
-Theo cặp trao đổi kếtquả
- Gọi một vài HS đa đáp án bài nghe -Đa ra đáp án
- Bật băng cho HS nghe lần 3 để HS
sửa lỗi, kiểm tra lại bài làm và thống
-Nghe băng lần 3,sửalỗi,thống nhất đáp án
Trang 7Tim: Okey Let' s go to a restaurant downtown If we go through the park, we can catch
a bus on Ocean Drive.
Carlo: That' s fine I really like walking in the park You are lucky tohave a place like this close to your home It' s so beautiful with all the trees and flowers and a pond in the middle
Tim: Crlo! Becareful, you' re walking on the grass! The park keeper is growing some more - you' ll kill the new grass!
Carlo: Oh sorry I didn' t ee the sign
Tim: Come on It' s time we caught the bus.
Carlo: Is that our bus, Tim?
Tim: No, That' s a 103 bus We want the number 130.
Carlo: Where are we going to eat?
Tim: It' s up to you There' s a new Mexican restaurant in town.
Corlo: Oh, no I can eat Mexican food at home I love American food I' d rather eat hamburgers.
3.Post-listening
-GVyªu cÇu theo cÆp ®o¸n tranh
Yªu cÇu HS ghi vµo giÊy nh¸p phÇn
®o¸n cña m×nh
- Theo cÆp, HS ®o¸n xemtranh nµo sÏ cã trong bµinghe
-GVyªu cÇu HS theo nhãm hái vµ tr¶
lêi
Theo nhãm, HS hái vµ tr¶
lêi c¸c c©u hái nghe hiÓuchi tiÕt bµi nghe
Where are they going to?
Whose house is close to the park?
Are they going to take a
bus?
Are they going to eat Mexican food?
- Gäi mét vµi HS kh¸ tãm t¾t néi
dung bµi héi tho¹i
IV/- Bµi tËp vÒ nhµ:
Home work
ViÕt c©u tr¶ lêi c¸c c©u hái vÒ néi dung bµi nghe phÇn cñng cè vµo vë bµi
tËp
Trang 8UNIT1: A VISIT FROM A PEN PAL
Tiết (read)
i/- mục tiêu bài học
* Vào bài : Reading
- Yêu cầu HS hoàn thành mạng từ gồm
- Theo cặp, HS quan sát bản đồ thế giới
trang 10 Dẫn dắt để HS hỏi và trả lời
về vị trí của các nớc trong khu vực,
trong khối ASEAN
-Theo cặp quan sát bản
đồ
- Hỏi HS đã biết gì về đất nớc Malaysia -Hỏi trả lời về đất nớc
Malay sia
- Cho HS nhận ra hai vùng : East
Malaysia và West Malaysia, xác định
vị trí thủ đô Kualar Lumpur
-Xác định vị trí thủ đô
- Từ mới:
The Association of South East Asian
Nations (ASEAN) Hiệp hội các nớc
khu vực Đông Nam châu á
Luyện đọc từ mới
Trang 9Islam : Đạo Hồi
Buddhism : Đạo Phật
Hinduism : Đạo Hồi
* Luyện đọc hiểu:
Hoàn thành bảng - mục a) tr 10
- Yêu cầu HS đọc thầm bài khóa, tìm
thông tin cần thiết điền vào bảng mục
a).tr.10 Lu ý HS lấy thông tin cần điền
vào bảng, có thể bỏ qua thông tin
không cần liên quan hoặc từ mới ở
những câu không có thông tin để điền
- Theo cặp, HS trao đổiphần điền thông tin vềnớc Malaysia
- GV gợi mở để HS nói xem có biết
thông tin nào về đất nớc Malaysia
không hoặc có từ nào không biết
-Tìm hiểu về đất nớcMalayia
- Gọi một vài HS đọc phần bản thân đã
làm: Các HS khác theo dõi, góp ý hoặc
nhận xét khi đợc hỏi GV theo dõi và
sửa phát âm, cho câu trả lời đúng
-Đọc nội dung vừa làm
Đáp án:
1 Area: 329,758 sq km
2: Population: over 22 million (2001)
3: Climate: tropical climate
4: Unit of curency:ringgit (consisting
of 100 sen)
5: Capital city: Kuala Lumpur
6: Official religion: Islam
7: National Language: Bahasa Malaysia
8: Compulsory second language:
English
-Hoàn thành mục b
Điền đúng sai - mục b) trang 10
- Y/cầu HS đọc lại bài để trả lời các câu
3 - F (English, Chinese, and Tamil are
also widely spoken)
4 - F (One of the three: Malay,
Chinese, Tamil)
5 - F (English is a compulsory second
language, not primary language of
instruction BahaMalaysia is the
primary language of instruction in all
Trang 10secondary schools).
* Hoạt động sau khi đọc:
- GVyêu cầuHS luyện hỏi - đáp về đất
- Viết những lớp nhiều HS khá giỏi có thể luyện nói và kể tóm tắt về đất
n-ớc Malaysia vào vở bài tập
- Với HS khá yêu cầu viết tóm tắt sơ lợc về đất nớc Việt Nam hoặc điền cácthông tin theo các mục trong phần a) tr.10
unit1 :a visit from a pen pal
Tiết (WRITE)
i/- mục tiêu bài học
1.- Kiến thức :
Học sinh tiếp tục chủ đề Du lịch, viết th cho một ngời bạn kể về chuyến
du lịch tới một thành phố khác ở Việt Nam
* Vào bài: WRITING (P.11_
- Kiểm tra bài cũ
- Thu chấm một số vở bài tập giao
về nhà từ triển trớc (5 vở)
-Thực hiện yêu cầu của GV
* Hoạt động trớc khi viết:
- Giới thiệu tình huống của bài viết -Trả lời câu hỏi
Trang 11bằng việc khai thác kiến thức ;
+ Have you got any relatives who in
another part of our country?
-Trả lời câu hỏi-Trả lời câu hỏi+ Have you got any relatives who
live abroad/in a different country? -Trả lời câu hỏi
+ If you visit your relatives (far
from your house) what will you
write to your family about them?
- GV nói "Now, imagine you are
visiting one of your relatives or
friends in another part of Vietnam
or in a different country
Write a letter to your family using
the outline in p.11."
-Nghe GVgiới thiệu
- Yêu cầu HS đọc kỹ dàn bài trong
SGK (outline)
-Đọc dàn bài SGK
HaiPhong, thursday26 June
Dear Mom
I arrived at Haiphong bus station at
6 pm on Saturday evening Long,
Ha and aunt Hoa met me at
TamBac Bus Sattion and took me
home by motorbike After dinner,
Long, Ha and I walked around and
drank HoaCuc tea in a restaurant
near the city centre HaiPhong, at
night, is a very busy and beautiful.
-Cả lớp tham khảo lá th
I' ve been to several places in
HaiPhong such as Cat Ba islands,
Sat market, I've tried lot of
seafood and specialities We'll go to
Doson beach tomorrow.
Mom, I'd like to stay here longer
I enjoy everything here I'll leave
Hai Phong on Monday Please pick
me up at the bus station at 7 pm.
Bye, mom I miss you.
Your son,
Hong Quang
* Hoạt động sau khi viết: - HS trao đổi bài viết để
tham khảo và chữa các lỗicơ bản có thể nhận ra đợc
- GV viết các lỗi tiêu biểu mà HS đã
iv-/ Bài tập về nhà:
- Hoàn thiện bài viết nếu cha xong
- Sửa lỗi nếu đã đợc nghe chữa
- Viết bài vào vở nếu làm chung cả nhóm
Trang 12TiÕt (Language focus)
i/- môc tiªu bµi häc
* Vµo bµi: WRITING (P.11_
TiÕt
Trang 13Unit 2 Clothing Tiết (Getting started & listen and read)
i/- mục tiêu bài học
1.- Kiến thức :
Học sinh làm quen với chủ đề: Trang phục truyền thống của một số nớc
và áo dài Việt Nam Qua quan sát tranh và các hoạt động trong bài, HS đợc cung
cấp một loạt từ vựng theo chủ đề nh: traditional dress, long silk tunic, material,
fashionable, designer,
2.- Kỹ năng :
HS luyện kỹ năng quan sát và nhận xét tranh đồng thời nâng cao kỹ năng
đọc hiểu: đọc và trả lời câu hỏi về nội dung bài đọc
ii/- chuẩn bị:
- SGK, đài, băng, phấn, bảng
- Tranh ảnh về những mẫu áo truyền thống của Việt Nam và các nớc
iii/-Hoạt động dạy - học
* Vào bài: Getting started (P.13)
- Giới thiệu và dẫn nhập chủ đề bài
Trang 14- a sari : xa - ri (vải quấn quanh thân
ngời thay cho quần áo)
-Luyện đọc từ theo GV
- a veil : Mạng che mặt
- jeans: quần bò
- Học sinh quan sát nhữngbức tranh (a-f) trang 13 vànhận dạng các nhân vật từnớc nào tới qua mẫu đốithoại sau:
S1: What is she wearing?
S2: She' s wearing aKimono
S1: Where is she from?
- Giáo viên gợi ý câu trả lời từ học sinh S2: She' s from Japan
a She comes from Japan
b She comes from Viet nam
c He comes from Scotland
d She comes from India
e He comes from the USA
f She comes from (Saudi)Arabia
* Giới thiệu ngữ liệu:
Listen and read P.13-14
Giới thiệu từ vựng
- Ôn tập: Giáo viên yêu cầu HS biến
đổi dạng của từ
a (to) design: (n) designer/design
b.(to) wear: (simple past/ past
-Từ mới: Giáo viên có thể sử dụng các
thủ thuật gợi ý trong ngoặc để giúp
* The majority of: (translation)
* A long silk tunic (translation)
* Giới thiệu ngữ cảnh
GV yêu cầu học sinh nghe và đọc bài
khóa nói về chiếc áo dài Việt nam
Học sinh nghe và đọc bàikhóa nói về chiếc áo dàiViệt nam
Câu hỏi trớc khi nghe và đọc
Trang 15- GV nêu một số câu hỏi trớc khi đọc
rồi yêu cầu các em đọc bài khóa và tìm
câu trả lời
-Đọc bài khóa và tìm câutrả lời
1 What' s our national dress?
2 What' s it made from? - Silk or
velvet or both?
3 Who often wears it nowadays?
4 When do they often wear it? - HS nghe và đọc thầm bài
khóa tìm câu trả lời cho
- GV gọi một vài học sinh trả lời trớc
1 The ao dai is
2 It' s either made from silk or velvet
3 Women often wear it
4.They often wear it on special
occasions
- HS đọc lại bài khóa đểhoàn thành các câu (1-5)phần Listen and Read (a-P.14).Sau đó các em sosánh kết quả với bạn
- GV yêu cầu HS đọc đáp án trớc lớp
và gợi ý phần chữa (nếu cần)
Đáp án:
1 For a long time the ao dai has been
the subject of poems songs and
novels
2 The ao dai is described as a
traditional dress of Vietnamesewomen HS đọc đáp án trớc lớp vàgợi ý phần chữa
3 The majority of Vietnamese women
prefer to wear modern colthing at
work
4 Some designers have modernized
the dao dai by printing lines of poetry
on it
5 Another alternative is to add
traditional designs and symbols like
suns, stars, crosses and stripes to
velvet
* Câu hỏi đọc hiểu:
- GV yêu cầu một vài học sinh đọc đáp
án trớc lớp và gợi ý phần chữa nếu cần
- HS hoạt động theo cặphỏi và trả lời câu hỏi (1, 2,3) phần Listen and Read(b-P.14)
Đáp án:
1 By tradition, men and women used
to wear the ao dai
-Ghi đáp án đúng
2 Because it is more convenient
3 To modernize the ao dai fashion