Giải phẫu:Phế nang,tiểu thùy sơ cấp, chùm phế nang,tiểu thùy thứ cấp Miller... Giải phẫu:Phế nang,tiểu thùy sơ cấp, chùm phế nang,tiểu thùy thứ cấp Miller... Giải phẫu:Phế nang,t
Trang 1June 19, 2013 1
CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
HỘI CHỨNG PHẾ NANG
BS.NGUYỄN QUÝ KHOÁNG BS.NGUYỄN QUANG TRỌNG
Trang 2June 19, 2013 2
DÀN BÀI
Định nghĩa
Giải phẫu:Phế nang,tiểu thùy sơ cấp,
chùm phế nang,tiểu thùy thứ cấp Miller
Các dấu hiệu X quang
Nguyên nhân
Hình ảnh X quang
Kết luận
Trang 3June 19, 2013 3
DÀN BÀI
Định nghĩa
Giải phẫu:Phế nang,tiểu thùy sơ cấp,
chùm phế nang,tiểu thùy thứ cấp Miller
Các dấu hiệu X quang
Nguyên nhân
Hình ảnh X quang
Kết luận
Trang 4June 19, 2013 4
ĐỊNH NGHĨA
Hội chứng phế nang bao gồm các dấu hiệu diễn tả sự hiện diện của dịch hoặc tế bào (lành,ác) trong phế nang
Hội chứng này thường gặp trong các
bệnh lý cấp tính,diễn tiến mau lẹ
Trang 5June 19, 2013 5
DÀN BÀI
Định nghĩa
Giải phẫu:Phế nang,tiểu thùy sơ cấp,
chùm phế nang,tiểu thùy thứ cấp Miller
Các dấu hiệu X quang
Nguyên nhân
Hình ảnh X quang
Kết luận
Trang 6June 19, 2013 6
GIẢI PHẪU
CHÙM PHẾ NANG (ACINUS)
Trang 7June 19, 2013 7
GIẢI PHẪU
PHẾ NANG (ALVEOLUS)
sắp xếp như những chùm nho quanh cây phế quản được phân chia theo kiểu chia đôi từ trung tâm ra
ngoại vi (23 lần phân chia),mỗi phế nang có đường
Diện tích bề mặt trao đổi khí ở mỗi phổi có kích thước bằng một sân quần vợt ( 75m2)
Phế nang (alveolus) là đơn vị cơ bản của quá trình
trao đổi khí.Nó không thấy được trên X quang vì kích thước quá nhỏ
Trang 8June 19, 2013 8
GIẢI PHẪU
CHÙM PHẾ NANG (ACINUS)
Trang 9June 19, 2013 9
GIẢI PHẪU
TIỂU THÙY SƠ CẤP (PRIMARY LOBULE)
Tiểu thùy sơ cấp là đơn vị chức năng nhỏ
nhất của phổi
Nó gồm tất cả các cấu trúc sau tiểu phế quản hô hấp (respiratory bronchiole), bao gồm từ
Trang 10June 19, 2013 10
GIẢI PHẪU
CHÙM PHẾ NANG (ACINUS)
Chùm phế nang (acinus) bao gồm tất cả các
cấu trúc sau tiểu phế quản tận (terminal
bronchiole): động mạch,tĩnh mạch,mạch bạch huyết,thần kinh,mô liên kết…
Nó có đường kính 4-8mm ,hình thành từ 10-20 tiểu thùy sơ cấp và có khoảng 400 phế nang
Khi bị thâm nhiễm,các chùm phế nang biểu
hiện như những bóng mờ không rõ bờ- bóng mờ phế nang (acinar shadows,acini).
Trang 11June 19, 2013 11
GIẢI PHẪU
CHÙM PHẾ NANG (ACINUS)
Trang 12June 19, 2013 12
GIẢI PHẪU
TIỂU THÙY THỨ CẤP MILLER (SECONDARY LOBULE)
Đây là đơn vị cấu trúc nhỏ nhất của phổi mà
được bao quanh bởi vách mô liên kết
Tiểu thùy thứ cấp có hình tháp đa diện, đáy ở ngoại vi,đỉnh hướng về rốn phổi
Nó hình thành từ 3-5 chùm phế nang và có
đường kính đáy 1-2,5cm
Ở phổi người có khoảng 5000 tiểu thùy thứ cấp Miller
Trang 13June 19, 2013 13
GIẢI PHẪU
TIỂU THÙY THỨ CẤP MILLER
Trục của tiểu thùy thứ
cấp được tạo thành bởi
tiểu PQ trung tâm tiểu
thùy (central bronchiole)
và tiểu ĐgM trung tâm
tiểu thùy (central
arteriole).Bao quanh
tiểu PQ và tiểu ĐM
trung tâm tiểu thùy là
mô kẽ
Tĩnh mạch và mạch
bạch huyết nằm ở vách
liên tiểu thùy
Trang 14June 19, 2013 14
GIẢI PHẪU
TIỂU THÙY THỨ CẤP MILLER
TiỂU THUỲ THỨ CẤP 1.Tiểu PQ trung tâm tiểu thùy CHÙM PHẾ NANG-ACINUS (A)
2.Tiểu PQ tận
TIỂU THÙY SƠ CẤP (B)
3.Tiểu PQ hô hấp
4.Kênh phế nang
5.Túi phế nang
6.Phế nang
Trang 15sơ cấp Mỗi tiểu thuỳ sơ cấp gồm 16-40 phế nang
Trang 16June 19, 2013 16
GIẢI PHẪU
TIỂU THÙY THỨ CẤP MILLER
Các túi phế nang
thông thương với
nhau qua lỗ Kohn
Ngoài ra, kênh
Lambert nối thông
phế nang với tiểu
PQ trước tận
8.Lỗ Kohn (Pore de Kohn)
6.Kênh Lambert (Canal de Lambert)
Trang 17June 19, 2013 17
GIẢI PHẪU
TIỂU THÙY THỨ CẤP MILLER
Khi vách mô liên kết (mô kẽ) giữa các tiểu thùy thứ cấp (còn gọi là vách liên tiểu thùy-
interlobular septa) dày lên,chúng được thấy cả trên X quang quy ước ( các đường Kerley ) lẫn trên CT có độ phân giải cao (high resolution
CT-HRCT).
Trang 18June 19, 2013 18
GIẢI PHẪU
TIỂU THÙY THỨ CẤP MILLER
D.Anthoine.L’Imagerie Thoracique
Trang 19June 19, 2013 19
GIẢI PHẪU
TIỂU THÙY THỨ CẤP MILLER CÁC CẤU TRÚC CÓ THỂ THẤY ĐƯỢC TRÊN HRCT
Trang 20June 19, 2013 20
GIẢI PHẪU
TIỂU THÙY THỨ CẤP MILLER
LÁT CẮT DÀY: THẤY ĐƯỢC
MẠCH MÁU PHỔI
LÁT CẮT MỎNG: THẤY ĐƯỢC VÁCH LIÊN TIỂU THÙY VÀ ĐỘNG MẠCH TRUNG TÂM TIỂU THÙY
Trang 21June 19, 2013 21
GIẢI PHẪU
TIỂU THÙY THỨ CẤP MILLER
Trang 22June 19, 2013 22
GIẢI PHẪU
TIỂU THÙY THỨ CẤP MILLER
TỔN THƯƠNG CHÙM PHẾ NANG
(ACINI) TỔN THƯƠNG TOÀN TIỂU THÙY THỨ CẤP MILLER
Trang 23June 19, 2013 23
DÀN BÀI
Định nghĩa
Giải phẫu:Phế nang,tiểu thùy sơ cấp,
chùm phế nang,tiểu thùy thứ cấp Miller
Các dấu hiệu X quang
Nguyên nhân
Hình ảnh X quang
Kết luận
Trang 24June 19, 2013 24
CÁC DẤU HIỆU X QUANG
1.Bóng mờ có đậm độ dịch,bờ mờ nhoè
2.Các bóng mờ có khuynh hướng hội tụ
3.Các bóng mờ có thể hệ thống hóa
4.Các bóng mờ tụ tập thành hình cánh bướm 5.Có khí ảnh nội phế quản (air bronchogram) 6.Có những nốt “acini”
7.Diễn biến thường mau lẹ
Trang 256/19/2013 25
1/ Bóng mờ có đậm độ dịch,bờ mờ nhoè
Trang 266/19/2013 26
2/ Các bóng mờ có khuynh hướng hội tụ
Trẻ trai 4 tuổi: hạch rốn phổi phải (mũi tên), đơng đặc thùy trên (P)
Ann N Leung, MD Pulmonary Tuberculosis: The Essentials Radiology 1999;210:307-322
Trang 27June 19, 2013 27
3.Các bóng mờ có thể hệ thống hóa
A.J.Chandrasekhar,M.D.Chest X-ray Atlas
VIÊM PHỔI THÙY TRÊN (P)
Trang 28June 19, 2013 28
3.Các bóng mờ có thể hệ thống hóa
VIÊM PHỔI PHÂN THÙY NGOÀI THÙY GIỮA (P)
(phân thuỳ 4)
Trang 29Thuỳ giữa phổi phải (Lat, F: phân thuỳ bên = phân thuỳ 4;
Med, E: phân thuỳ trong = phân thuỳ 5)
Trang 30Phù phổi cấp
4.Các bóng mờ tụ tập thành hình cánh bướm
Trang 31Phù phổi cấp
4.Các bóng mờ tụ tập thành hình cánh bướm
Trang 32Bat wing, butterfly patternPulmonary edema
- bilateral perihilar opacities, asymmetric
- air bronchogram (+), acinar opacities (+)
Trang 33
5/ DẤU HIỆU KHÍ ẢNH NỘI PHẾ QUẢN
(AIR BRONCHOGRAM SIGN)
Bình thường các phế quản trong phổi không thấy được bởi chúng chứa khí và bao quanh bởi các phế nang cũng chứa khí
Khi nhu mô phổi bị đông đặc, các phế nang lấp đầy dịch, trong khi lòng phế quản còn thông thoáng, lúc này ta sẽ thấy rõ lòng các phế quản trên phim, ta gọi là có dấu hiệu khí ảnh nội phế quản (air bronchogram sign (+))
Dấu hiệu này có thể thấy trên X quang quy ước lẫn CT
Trang 35June 19, 2013 35
VIÊM PHỔI (Có air bronchogram)
Trang 36June 19, 2013 36
VIÊM PHỔI (Có air bronchogram)
Joseph K.T.Lee Lee computed body tomography with MRI correlation 1998
Trang 37 Giá trị lớn nhất mà dấu hiệu này đem
là, đó là khi có Air bronchogram sign (+) thì ta có thể khẳng định tổn thương
ở nhu mô phổi, loại trừ tổn thương có nguồn gốc từ màng phổi, từ thành
ngực, cũng như từ trung thất
gặp nhất trong Viêm phổi, nhưng cũng
có thể gặp trong các bệnh lý khác như Phù phổi, Nhồi máu phổi, thậm chí cả trong bướu phổi (bronchioloalveolar carcinoma, lymphoma)
Trang 38Air Bronchograms: Alveolar cell carcinoma
Trang 39Pneumonia Alveolar cell carcinoma
Trang 40Pneumonia Alveolar cell carcinoma
Trang 416/Có những nốt “acini”
Hình mờ phế nang trong lao phổi, kết tụ ở ngoại biên,
lan rộng theo đường phế quản
Trang 42DẤU HIỆU BÓNG BỜ
(SILHOUETTE SIGN)
Dấu hiệu này đƣợc đƣa ra vào năm 1935 bởi Dr
H.Kennon Dunham, sau đó đƣợc phát triển bởi Dr
Benjamin Felson
Định nghĩa: Một bóng mờ trong lồng ngực có đậm độ
dịch, tiếp xúc về mặt giải phẫu với bờ của các cấu trúc có đậm độ dịch trong lồng ngực (tim, động mạch chủ, vòm hoành) sẽ xóa bờ tiếp xúc với nhau Ngƣợc lại, nếu không tiếp xúc về mặt giải phẫu thì bờ của các cấu trúc đó vẫn hiện rõ trên phim cho dù có chồng lấp lên nhau
Khi có hiện tƣợng xóa bờ ta gọi là Silhouette sign (+)
Khi không xóa bờ ta gọi là Silhouette sign (-)
Trang 43CẤU TRÚC THÙY HOẶC PHÂN THÙY TIẾP XÚC Vòm hoành (P) Các phân thùy đáy thùy dưới phổi (P)
Vòm hoành (T) Các phân thùy đáy thùy dưới phổi (T)
Trang 44 Đây là dấu hiệu cơ bản và
quan trọng nhất trong X
quang lồng ngực qui ước
Trong một số trường hợp, nó giúp chúng ta định vị được các bóng mờ trong lồng ngực trên phim ngực thẳng mà
không cần đến phim ngực
nghiêng
Trang 45SILHOUETTE SIGN (+) SILHOUETTE SIGN (-)
Trang 46Xẹp phổi thuỳ giữa phải
Trang 47Tư thế đỉnh ưỡn ngoài việc đánh giá tổn thương ở đỉnh phổi,
còn đánh giá rất tốt tổn thương ở thuỳ giữa
Trang 48ĐÔNG ĐẶC THUỲ LƯỠI (LINGULA)PHỔI TRÁI
Trang 50ĐÔNG ĐẶC PHÂN THUỲ DƯỚI THUỲ LƯỠI (LINGULA)PHỔI TRÁI
Trang 51Viêm phân thuỳ đỉnh thuỳ dưới trái
Trang 52Viêm thuỳ dưới phổi trái
Trang 53Bulging fissure sign: Klebsiella pneumonia
DẤU HIỆU PHỒNG RÃNH LIÊN THUỲ
(BULGING FISSURE SIGN)
Trước đây người ta cho rằng dấu hiệu này giúp chẩn đoán viêm phổi do Klebsiella, nhưng nay dấu hiệu này cũng do các tác nhân khác, thậm chí cả trong ung thư
Trang 54Bulging fissure sign: Klebsiella pneumonia
Trang 55Bulging fissure sign: Klebsiella pneumonia
Trang 56Bulging fissure sign: pneumococcal pneumonia
Trang 57Bulging fissure sign: Bronchioloalveolar Carcinoma
Trang 59June 19, 2013 59
DÀN BÀI
Định nghĩa
Giải phẫu:Phế nang,tiểu thùy sơ cấp,
chùm phế nang,tiểu thùy thứ cấp Miller
Các dấu hiệu X quang
Nguyên nhân
Hình ảnh X quang
Kết luận
Trang 60June 19, 2013 60
NGUYÊN NHÂN
A.Tổn thương khu trú:
1.Viêm phổi do vi trùng
2.Nhồi máu phổi
Trang 62June 19, 2013 62
DÀN BÀI
Định nghĩa
Giải phẫu:Phế nang,tiểu thùy sơ cấp,
chùm phế nang,tiểu thùy thứ cấp Miller
Các dấu hiệu X quang
Nguyên nhân
Hình ảnh X quang
Kết luận
Trang 63Pneumococcal pneumonia
HÌNH ẢNH X QUANG
Trang 64Đông đặc thùy trên (T) xóa bờ (T) tim
Trang 65June 19, 2013 Bóng mờ tròn ở thùy trên phổi (P) VIÊM PHỔI TRÒN 65
Trang 66June 19, 2013 66
Bóng mờ tròn ở phân thùy đỉnh của thùy dưới phổi (P)
VIÊM PHỔI TRÒN
Trang 67June 19, 2013 67
Khí ảnh nội phế quản
trên Siêu âm Phân bố động mạch phổi bình thường
VIÊM PHỔI TRÒN
Trang 68June 19, 2013 68
Bóng mờ tròn ở giữa phổi (P)
U PHỔI ? VIÊM PHỔI Hai ngày sau
Trang 69June 19, 2013 D.Anthoine et al.L’Imagerie Thoracique.1996-1998 69
VIEÂM PHOÅI (Leùgionellose)
Trang 70Pseudomonas pneumonia
Trang 716/19/2013 71
Hạch cạnh (P) khí quản
Hai tháng sau: Lao phổi
Hyae Young Kim, MD et al Thoracic Sequelae and Complications of Tuberculosis
Radiographics 2001;21:839-858
Trang 72ASPERGILLOMA / HANG LAO
(air crescent sign)
Hyae Young Kim, MD et al Thoracic Sequelae and Complications of Tuberculosis
Radiographics 2001;21:839-858
Trang 73Aspergillus bronchopneumonia in a liver transplant recipient
Trang 74Air Bronchograms : eosinophilic pneumonia
Trang 75June 19, 2013 75
PHÙ PHỔI DO NGUYÊN NHÂN
THẦN KINH CHẤN THƯƠNG SỌ NÃO
XUẤT HUYẾT NỘI SỌ
Trang 76NHỒI MÁU PHỔI
Trang 77February 10, 2004 77
X QUANG ARDS
PHUØ PHOÅI TOÅN THÖÔNG (INJURY PULMONARY EDEMA)
SARS-SEVERE ACUTE RESPIRATORY SYNDROME
Trang 78Peripheral and widespread airspace opacities in ARDS
Trang 79Phù phổi tổn thương - ARDS
Trang 80Phù phổi tổn thương - ARDS
Trang 81June 19, 2013 D.Anthoine et al.L’Imagerie Thoracique.1996-1998 81
BỆNH MÀNG TRONG
Trang 82June 19, 2013 D.Anthoine et al.L’Imagerie Thoracique.1996-1998 82
ĐỌNG PROTEIN PHẾ NANG
Trang 83Sarcoidosis phổi
Trang 84Mucosa-associated lymphoid tumor
of the lung parenchyma
Trang 85K TIỂU PHẾ PHẾ NANG LAN TỎA
Trang 86QUẢN-June 19, 2013 86
K TIỂU PHẾ QUẢN-PHẾ NANG LAN TỎA
Trang 87June 19, 2013 87
DÀN BÀI
Định nghĩa
Giải phẫu:Phế nang,tiểu thùy sơ cấp,
chùm phế nang,tiểu thùy thứ cấp Miller
Các dấu hiệu X quang
Nguyên nhân
Hình ảnh X quang
Kết luận
Trang 88June 19, 2013 88
KẾT LUẬN
Để hiểu rõ hội chứng này,ta cần
nắm vững giải phẫu của chùm phế
nang và tiểu thùy thứ cấp Miller
Ghi nhớ 7 dấu hiệu X quang của
hội chứng này
Trang 89June 19, 2013 CẢM ƠN SỰ CHÚ Ý THEO DÕI CỦA QUÝ BÁC SĨ 89
Trang 90ĐỐ VUI ĐỂ HỌC
BS Nguyễn Đức Dũng
BS Nguyễn Đức Bằng
Trang 91Hành chánh
Bệnh nhân nữ 42tuổi
Nhập viện Phạm ngọc Thạch 24/10/2011
Lý do: Khó thở
Trang 92Bệnh sử
Nghề nghiệp: Làm nghề phân kim đã lâu > 10
18 giờ trước nhập viện vẫn làm phân kim
H2SO4, HNO3, đồng (Cu) và nhôm (Al)
Lần này, khói sinh ra rất nhiều và phải hít khói này khoảng > 5 phút
Trang 93Tiền sử
Chƣa từng nhập viện vì bệnh gì khác
Không bị Lao hoặc bệnh phổi khác
Sỏi thận (+)
Viêm gan siêu vi B (+)
Tiền sử gia đình: có hai con khỏe mạnh
Không dùng bất cứ thuốc gì trong 2 tháng nay
Trang 94Lâm sàng
HA:120/80, M:96, 37C, thở 22/ph, SpO2 88%
Khám lâm sàng không phát hiện bất thường
ngoại trừ triệu chứng : Khó thở,ho khan,tức ngực
Trang 95Cận lâm sàng
*CTM: BC=
-18.9K/uL 96.7% N (25/10/2011) -17.6K/uL 72.5%N (1/11/2011)
*CRP:8.7mg/L (26/10/2011)
*ECG: Bình thường
*Siêu âm tim: EF:69%
*BK trong đàm: (-)
Trang 96X-quang lúc nhập viện
Trang 97CT phổi lúc nhập viện
Trang 100Chẩn đoán
TỔN THƯƠNG PHỔI DO KHÍ
(INDUCED LUNG INJURY – ACUTE POISONING LUNG INJURY)
Trang 101GAS-ĐiỀU TRỊ
Kebasyn, solumedrol
Hai ngày đầu thở Oxy 3 lít/phút
Diễn tiến lâm sàng tốt dần, ăn ngủ tốt
Phim XQ phổi và CT scan:
Xuất viện 02/11/11
Trang 102X-quang lúc xuất viện
Trang 103CT lúc xuất viện
Trang 106Hít NO 2
Trang 107Hít NO 2
Trang 108NO 2 is toxic and brown; irritant and insoluble; to
bypass upper airway without any warning
irritation of the eyes or nasopharynx [7] In the
moist mucoid environment of the lower
respiratory tract, NO 2 dissolves and penetrates
the bronchiolar and alveolar membranes
generating nitric acid, and cause acute lung
injury [8]
Teofilo L, Lee–Chiong Jr: Smoke inhalation injury Postgrad Med J 1999;105
Hajela R, Janigan DT, Landrigan PL, Boudreau SF, Sebastian S Fatal pulmonary edema due to nitric acid fume inhalation in three pulp–mill workers Chest
1990;97:487–9
Trang 109Severe pulmonary sequelae due to inhalation of NO2:
(1) immediate fatalities from very high concentrations
(2) delayed effects occurring within 48 hours, and (3) mild immediate effects followed by a short recovery period, but culminating in pneumonia (NIOSH, 1976; Hamilton and
Hardy, 1974)
Inhalation of gases from nitric acid can be extremely dangerous because they do not invoke a violent protective cough reflex such
as occurs with chlorine and ammonia.[ 3 ]
Determination of Acute Reference Exposure Levels for Airborne
Toxicants Nitric acid 3 March 1999 C-244 CAS Registry Number:
7697-37-2
Trang 110February 10, 2004 110
X QUANG ARDS
PHUØ PHOÅI TOÅN THÖÔNG (INJURY PULMONARY EDEMA)
Trang 111hình mờ màu kính đục
–24-48 giờĐông đặc các chùm phế nang,rải rác chủ yếu ở ngoại biên
Không có TDMP nếu không kèm bội nhiễm phổi
Trang 112–5-7 ngàyPhù phổi biến mất từ từ
Đông đặc từng vùng
–> 7 ngàyXơ hóa mô kẽ
Trang 114-Appearing within 24 hours of the incident
-The mortality is high
Trang 115-Peripheral air-space consolidation with air bronchograms
-Normal heart size
Trang 116-Normal heart size
Trang 119February 10, 2004 119
X QUANG ARDS
PHUØ PHOÅI TOÅN THÖÔNG (INJURY PULMONARY EDEMA)
-Consolidation with air bronchograms
-Some ground-glass opacities
Trang 120February 10, 2004 120
X QUANG ARDS
PHUØ PHOÅI TOÅN THÖÔNG (INJURY PULMONARY EDEMA)
SARS-SEVERE ACUTE RESPIRATORY SYNDROME
Trang 122-Virulent pneumonias
Trang 123February 10, 2004 123
TÓM TẮT
ALVEOLAR
1.KERLEY’S LINES Often present Usually absent
on the right side Usually absent or small
4.PULMONARY VESSELS Redistribution Normal
Trang 124(-) 1.Tổn thương nội bào mao
mạch,liên bào phế nang (+)
>30mmHg 2.Áp lực mao mạch phổi bít <12mmHg
<30g/l 3.Dịch trong phế nang có
Tốt,dễ diều trị 4.Tiên lượng Xấu,khó tri
(Tử vong 50-70%)
Trang 125XIN CẢM ƠN SỰ CHÚ Ý THEO DÕI CỦA QUÝ BÁC SĨ