Tế bào ở các mô Sự thở sự thông khí ở phổi Trao đổi khí ở phổi Trao đổi khí ở tế bào O 2 CO 2 SƠ ĐỒ CÁC GIAI ĐOẠN CHỦ YẾU TRONG QUÁ TRÌNH HÔ HẤP... Tĩnh mạch phổi máu nghèo oxiĐộng m
Trang 1THCS Nga Thủy
CHỦ ĐỀ: HÔ HẤP VÀ VỆ SINH HÔ HẤP
Nhóm GV: Nguyễn Thị Dung Nguyễn Thị Phương
Trang 2HÔ HẤP
Trang 4Phế nang trong phổi
O 2
CO 2
Trang 5Phế nang trong phổi
Tế bào biểu
mô ở phổi
Mao mạch phế nang ở phổi
O 2
CO 2
Trang 6Tế bào
ở các mô
Sự thở (sự thông khí ở phổi)
Trao đổi khí ở phổi
Trao đổi khí ở tế bào
O 2
CO 2
SƠ ĐỒ CÁC GIAI ĐOẠN CHỦ YẾU TRONG QUÁ TRÌNH HÔ HẤP
Trang 7Hãy Quan sát sơ đồ sau và rút ra ý nghĩa của hơ hấp
Các chất dinh dưỡng
đã được hấp thụ
Trang 8Tĩnh mạch phổi máu nghèo oxi
Động mạch phổi máu giàu oxi
phế nang
Quan sát hình vẽ và xác định các cơ quan hô hấp
Phế
quản nhỏ
Mao mạch máu
Trang 9Quan sát hình, điền các từ ngữ ( co, dãn, nâng lên, hạ xuống, tăng,
giảm, ngoài, phổi) vào dấu … cho phù hợp:
- Khi hít vào: cơ liên sườn ngoài ( 1) xương ức, xương sườn
được ( 2) ; cơ hoành ( 3) thể tích lồng ngực ( 4) không khí từ ( 5) vào ( 6)
- Khi thở ra: cơ liên sườn ngoài ( 7) xương ức, xương sườn (8)
; cơ hoành ( 9) thể tích lồng ngực ( 10) không khí từ
( 11) ra (12)
Trang 10M ô hình khung xương sườn khi
kéo lên, hạ xuống
Trang 11Vận dụng kiến thức vật lí về mối tương quan giũa thể tích và áp suất Hãy trình bày cơ chế hít vào và thở ra?
Trang 12c Lượng khí thở ra hoặc hít vào bình thường: 500ml
d Lượng khí hít vào gắng sức sau khi hít vào bình thường: 2100-3100ml
e Lượng khí còn lại trong phổi sau khi thở ra gắng sức: 1000-1200ml
f Gồm: khí lưu thông + khí bổ sung + khí dự trữ: 3400-4800ml
Quan sát hình, nối thông tin ở 2 cột cho phù hợp
Trang 13- Dung tích sống = Tổng dung tích … Dung tích ……
- Dung tích phổi phụ thuộc vào dung tích…
- Dung tích lồng ngực phụ thuộc vào sự phát triển của khung
…………
- Dung tích khí cặn phụ thuộc vào khả năng co tối đa của các… thở
ra
-Cần ……….đúng cách, thường xuyên từ bé
khung xương sườn ……… dung tích sống lí tưởng
Điền các từ ngữ( phổi, lồng ngực, xương sườn, khí cặn, luyện tập thể
4
3
5 6
cơ
lồng ngực xương sườn
nở rộng7
luyện tập thể dục thể thao
Trang 14Em hãy đọc thông tin bảng sau và cho biết: Dung tích sống
của phổi phụ thuộc những yếu tố nào?
Dung tích sống của phổi người Việt Nam
2900315034003650
-272530253325
-240025502700
-215023502550-
207522502425-
200021752350-
155016501750-
2 Đề ra biện pháp rèn luyện để có dung tích sống lí tưởng?
Trang 15Ý nghĩa của thở sâu Tăng dung tích sống, giảm lượng khí cặn, tận dụng tối đa không khí đi vào phổi tăng hiệu quả hô hấp.
ít Nhiều
3400- 4800 ml
500 ml
500 ml 800-1200 ml
500 ml
Có ý thức Không có ý thức
Trang 16THỰC HÀNH - LUYỆN TẬP
Trang 171
4 6
5
3 2
Trang 2020 BẠN ĐƯỢC THƯỞNG 10 ĐIỂM
VÀ MỘT TRÀNG VỖ TAY CỦA CÁC BẠN
Trang 21Biện pháp để tăng dung tích sống lý tưởng nhằm:
A Tăng dung tích phổi
B Giảm lượng khí cặn trong phổi
C Tăng lượng khí cặn trong phổi
D Cả A, B đều đúng
Trang 229
®iÓm
HẾT GIỜ
3210
Bạn hãy đi lên bục giảng mời cả lớp hít thở sâu 10 lần
Trang 2330
®iÓm
HẾT GIỜ
Trang 24O2 CO2 N2 Hơi
nước
? Giải thích sự khác nhau của mỗi thành phần khí hít vào và thở ra?
Trang 25Vận dụng kiến thức vật lí và hóa học về sự khuếch tán không khí hãy trình bày cơ chế trao
đổi khí tại phổi và tế bào
Trao đổi khí ở phổi Trao đổi khí ở tế bào
Trang 26Kết quả tìm hiểu của tổ 1:
Tác nhân gây hại cho hệ hổ hấp:
- Nitơ ôxit (NOx)
- Lưu huỳnh ôxit (SOx)
- Cacbon ôxit (CO)
- Các chất độc hại ( nicôtin, nitrôzamin,…)
Trang 27Kết quả tìm hiểu của tổ 1:
Tác nhân bụi
Phượng tiện giao thông
Núi lửa hoạt đợng Cháy rừng Bụi do lốc
Bụi do khai
thác than
Hậu quả: Gây bụi phổi có silic
Trang 28Khí thải nitơ ơxit từ các phương tiện
giao thơng
Khí thải lưu huỳnh ôxit, cacbon ôxit từ Các nhà máy công nghiệp, sinh hoạt
Các chất độc hại (nicotin, nitrozamin…)
từ khói thuốc lá Hậu quả: Viêm phổi, ung thư phổi
Tổ 2:
Trang 29Vi khuẩn lao Vi rút cúm Nấm phổi
Hậu quả: Viêm phế quản, viêm phổi,
thậm chí tử vong.
Tổ 3
Trang 30Đeo khẩu trang nơi có nhiều bụi
Trồng nhiều cây xanh
Không hút thuốc lá Thường xuyên dọn vệ sinh
Một số biện pháp bảo vệ hệ hô hấp
tránh các tác nhân có hại.
Tổ 4:
Trang 31CẦN T ẬP LUỆN ĐỂ CÓ MỘT HỆ HÔ HẤP KHOẺ MẠNH
Tập bơi khi được 21
Trang 32Hướng dẫn học sinh làm bài thu hoạch
Câu 1: Một người hô hấp bình thường là 18 nhịp/1 phút, mỗi
nhịp hít vào với một lượng không khí là 400ml Khi người ấy tập luyện hô hấp sâu 12 nhịp/ 1 phút, mỗi nhịp hít vào là 600 ml
không khí.
a Tính lưu lượng khí lưu thông, khí vô ích ở khoảng chết, khí hữu ích ở phế nang của người hô hấp thường và hô hấp sâu?
b So sánh lượng khí hữu ích giữa hô hấp thường và hô hấp sâu?
Từ đó rút ra bài học cho bản thân?
nâng cao ý thức bảo vệ hệ hô hấp tránh các tác nhân có hại cho
mọi người?