BÀI I: SỰ XUẤT HIỆN CON NGƯỜI VÀ BẦY NGƯỜI NGUYÊN THỦY... Khoa học chứng minh• Từ thuyết tiến hóa của người Ả rập: • Khoáng vật sinh vật động vật • Cục đá cái cây con vật... Jean Bapti
Trang 1CHƯƠNG I:
XÃ HỘI NGUYÊN THỦY
Trang 2XÃ HỘI NGUYÊN THỦY
Trang 3BÀI I: SỰ XUẤT HIỆN CON NGƯỜI VÀ
BẦY NGƯỜI NGUYÊN THỦY
Trang 4CÁC GIẢ THUYẾT VỀ NGUỒN GỐC CON
NGƯỜI
• CÂU HỎI:
1.Con người từ đâu ra?
2.Con người ở đâu đến?
Trang 5Truyền thuyết của các dân tộc
• Người Việt Nam: Sinh ra từ cái bọc trăm trứng
• Người Trung Quốc: Do bà Nữ Oa hoặc ông Bàn Cổ tạo nên.
• Người Nhật Bản: Con cháu của nữ thần Aùnh Dương
• Người Do Thái: Do những cục đất sét
Trang 6Giải thích của các tôn giáo
Thiên Chúa giáo: Con người do Adam và Eva sinh ra
Balamôn giáo: Con người do thần Brahman tạo ra
Phật giáo: Vạn vật trong tự nhiên do các yếu tố kim, mộc, thủy, hỏa, thổ kết hợp với nhau mà tạo thành
Hồi giáo: Con người và vũ trụ do thánh Allah tạo ra
Do Thái giáo: Do Đấng tối cao Yahwah tạo ra
Trang 7Khoa học chứng minh
• Từ thuyết tiến hóa của người Ả rập:
• Khoáng vật sinh vật động vật
• Cục đá cái cây con vật
Trang 8Jean Baptiste Lamarck (1744-1829) -
“Nhà bác học bị lãng quên”
người đã phát triển một học thuyết tương đối
hồn chỉnh về sự tiến hĩa của sinh vật
• Lamarck cơng bố học
thuyết tiến hĩa của
ơng vào năm 1809:
khơng cịn nghi ngờ
gì nữa, tạo hĩa tạo ra
mọi vật từng tí một và
nối tiếp nhau trong
thời gian vơ hạn định
Trang 9Jean Baptiste Lamarck
Trang 10Học thuyết tiến hóa của Larmack
Trang 11II Học thuyết tiến hóa của Darwin
• Darwin còn vượt xa hơn
Larmark trong việc khẳng
định nguồn gốc tự nhiên
của loài người với những
minh chứng khoa học đầy
thuyết phục
Trang 12II Học thuyết tiến hóa của Darwin
Trang 13Sự tiến hóa của não người
Trang 14SƠ ĐỒ THUYẾT TIẾN HÓA CỦA DARWIN
Trang 15Enghen (hinh anh va ngay thang)
• Anghen đã kế thừa để đưa ra những luận bổ sung về nguồn gốc xã hội của loài người, hai tác phẩm tiêu biểu của ông là “Nguồn gốc
gia đình, chế độ tư hữu và nhà nước”, và
“Vai trò của lao động trong quá trình tiến hóa từ vượn – thành người.
Trang 16Vai trò của lao động
Trang 17QUÁ TRÌNH TIẾN HÓA TỪ VƯỢN THÀNH NGƯỜI
• 6 tr iệu năm trước đây: Vượn cổ
• 4 triệu năm: Người tối cổ (Hominid): những di
cốt được tìm thấy ở Đông Phi, Giava, Bắc Kinh…
• 2 triệu năm trước đây: Người khéo léo (Homo
Trang 18Sơ đồ tiến hóa của loài người
Trang 19Sơ đồ tiến hóa của loài người
Trang 20S ơ đồ tiến hóa của loài người
Trang 21Sự phát triển bộ não con người
Trang 22Quá trình tiến hóa của loài người
Trang 23V ượn Phương Nam (hominid)
Trang 24Hominid
Trang 25Homo Habilis
Trang 26Homo Erectus
Trang 27Homo Sapiens
Trang 28• Năm 1986, trong bức thư gửi cho các tín đồ Thiên chúa giáo vào dịp Noel, Đức giáo
hoàng đã đề nghị “Viện Hàn lâm Vatican xem xét lại vấn đề nguồn gốc loài người”
Trang 29NHỮNG QUAN ĐIỂM MỚI
• 1996: NASA tìm thấy dấu chân hóa thạch của Hominid và khủng long ở kỷ Jura (có chung một niên đại).
• 1998:Ở Australia, các nhà khảo cổ Mỹ và
Australia khẳng định Homosapiens xuất hiện không liên quan gì đến Homo erectus.
• Năm 2001: Các nhà sinh vật học Mỹ công bố bộ gien của người Neadertan (sinh vật trung
Trang 30II - XÃ HỘI NGUYÊN THỦY
Trang 31BẦY NGƯỜI NGUYÊN THỦY
• Thời gian: 4 vạn năm trước đây (tương đương với giai đoạn người tinh khôn xuất hiện)
• Công cụ lao động: Đồ đá cũ
• Kinh tế: Hái lượm, săn bắt
• Tổ chức: Có vai trò đầu đàn
• Tính chất: Không ổn định
Trang 32Bầy người nguyên thủy
Trang 33Bầy người nguyên thủy
Trang 34Thị tộc – Bộ lạc
• Thời gian: Khoảng 2 vạn năm trước đây
• Công cụ: Đá mới
• Kinh tế: Hái lượm, săn bắt
• Tổ chức: Thị tộc mẫu hệ
• Tính chất:
Phụ nữ nắm quyền
Con sinh ra mang họ mẹ
Tính chất cộng đồng
Không có tư hữu
Chung huyết thống
Trang 35BỘ LẠC (NHIỀU THỊ TỘC LIÊN KẾT LẠI)
• Tính chất: Chung một khu vực sinh sống
• Chung nguồn gốc tổ tiên
• Hình thành nên tổ chức Hội đồng bộ lạc
• Tính chất cộng đồng vẫn phổ biến
Trang 36XUẤT HIỆN TƯ HỮU VÀ XÃ HỘI CÓ GIAI CẤP
• Thời gian: Khoảng 4000 năm trước công
nguyên
• Công cụ lao động: Bước đầu của thời đại kim
khí (đồ đồng)
• Kinh tế: Trồng trọt, chăn nuôi
• Tổ chức xã hội:Vai trò của người đàn ông tăng lên
• Thị tộc mẫu hệ chuyển qua thị tộc phụ hệ
Trang 37Công cụ lao động
Trang 38Công cụ lao động
Trang 39THỊ TỘC PHỤ HỆ
• Tính chất:
Đàn ông nắm quyền
Gia đình xuất hiện
Tính chất gia trưởng
Tư hữu phổ biến
Mâu thuẫn
Cơng cụ lao động phát triển
Năng suất LĐ tăng
Sản phẩm dư thừa xuất hiện
Đàn ơng (quyền thế)
Gia đình phụ hệ xuất hiện
Phụ nữ (khơng được chia)
Trang 40Công xã láng giềng
• Nhiều gia đình phụ hệ kết hợp với nhau
• Sống chung trên cùng một khu vực
• Không có quan hệ huyết thống
• Mâu thuẫn quyền lợi
• Hình thành nên Hội đồng quân sự
• Xuất hiện vai trò của Thủ lĩnh
• Chiến tranh
Trang 41XUẤT HIỆN GIAI CẤP
• Thống trị
• Những người đứng đầu
• Kẻ mạnh
• Kẻ chiến thắng
• Chiếm hữu tài sản
• Bị trị
• Các thành viên của công xã
• Kẻ yếu
• Kẻ bại trận
• Không có tư hữu