Sự xuất hiện loài người & đời sống bầy người nguyên thủy : • Loài người xuất hiện cách đây hàng triệu năm do Vượn người tiến hóa thành.. Sự xuất hiện loài người và đời sống bầy ngườ
Trang 14 triệu
năm
Năm 476
Thời cổ đại
3 nghìn năm
TCN
Năm 1566
Năm 1917
Đến nay
xã hội
nguyên
thủy
XH chiếm hữu nô
lệ
Xã hội phong kiến
Xã hội TBCN
Xã hội XHCN
Thời kì trung đại
Thời kì cận đại Thời kì hiện đại
Trang 31 Sự xuất hiện loài người & đời sống bầy người nguyên thủy :
1 Sự xuất hiện loài người & đời sống bầy người nguyên thủy :
• Loài người xuất hiện cách đây hàng triệu năm do Vượn người tiến hóa thành.
1 Sự xuất
hiện loài
người và đời
sống bầy
người nguyên
thủy:
2 Người tinh
khôn & óc
sáng tạo :
3 Cuộc cách
mạng thời đá
mới:
Trang 41 Sự xuất
hiện loài
người và đời
sống bầy
người
nguyên thủy:
2 Người tinh
khôn & óc
sáng tạo :
3 Cuộc cách
mạng thời
đá mới:
•* Loài Vượn cổ (6 triệu năm)
- Có thể đứng, đi bằng hai chân
- Tay cầm nắm; Ăn : hoa quả, lá, động vật nhỏ
- Xương hóa thạch ở Đông Phi, Tây Á, Việt Nam.
Trang 5* Người tối cổ (4 triệu năm)
- Di cốt tìm thấy ở Đông Phi, GiaVa, Bắc Kinh
- Cơ thể có nhiều biến đổi : + Đi hoàn toàn bằng hai chân.
+ Tay tự do sử dụng công cụ + Hộp sọ lớn hơn vượn cổ + Hình thành trung tâm phát tiếng nói trong não + Chưa bỏ hết dấu tích Vượn trên cơ thể.
1 Sự xuất
hiện loài
người và đời
sống bầy
người
nguyên thủy:
2 Người tinh
khôn & óc
sáng tạo :
3 Cuộc cách
mạng thời
đá mới:
Trang 6* Công cụ lao động :
- Biết ghè đá, cuội một mặt cho sắc
vừa tay cầm ( Sơ kỳ đồ đá cũ )
- Biết làm ra lửa
- Qua lao động cơ thể con người phát triển dần:
- Tay khéo léo hơn, tiếng nói thuần thục hơn.
1 Sự xuất
hiện loài
người và đời
sống bầy
người
nguyên thủy:
2 Người tinh
khôn & óc
sáng tạo :
3 Cuộc cách
mạng thời
đá mới:
Trang 7* Bầy người nguyên thủy:
- Có quan hệ hợp quần từng nhóm 5 -7 gia đình ruột thịt.
- Có người đứng đầu, có phân công lao
động Nam Nữ
- Chưa có những quy định xã hội
Sống trong tình trạng “ăn lông ở lỗ”
tự nhiên, bấp bênh, hàng triệu năm
1 Sự xuất
hiện loài
người và đời
sống bầy
người
nguyên thủy:
2 Người tinh
khôn & óc
sáng tạo :
3 Cuộc cách
mạng thời
đá mới:
Trang 82 Người tinh khôn và óc sáng tạo.
- Khoảng 4 vạn năm trước con người phát triển dần, loại hết dấu tích vượn thành người hiện đại (người tinh khôn)
1 Sự xuất
hiện loài
người và đời
sống bầy
người
nguyên thủy:
2 Người tinh
khôn & óc
sáng tạo :
3 Cuộc cách
mạng thời
đá mới:
- Xuất hiện 3 chủng tộc lớn
* Người tinh khôn :
Trang 91 Sự xuất
hiện loài
người và đời
sống bầy
người
nguyên thủy:
2 Người tinh
khôn & óc
sáng tạo :
3 Cuộc cách
mạng thời
đá mới:
* Óc sáng tạo là sự sáng tạo của người tinh khôn trong cải tiến công cụ, nâng cao hiệu quả lao động và sản xuất
Bản đồ Sự phát triển Loài Người
Trang 101 Sự xuất
hiện loài
người và đời
sống bầy
người
nguyên thủy:
2 Người tinh
khôn & óc
sáng tạo :
3 Cuộc cách
mạng thời
đá mới:
* Công cụ lao động :
- Biết ghè 2 rìa mãnh đá gọn sắc: rìu, dao
- Làm lao, cung tên
- Cư trú “nhà cửa”phổ biến (cuối đồ đá cũ)
- Thời đá mới (1vạn năm trước) ghè đá sắc và mài nhẵn thành hình công cụ như rìu, dao,
đục… có lỗ tra cán.
- Đan lưới đánh cá, làm đồ gốm.
Trang 111 Sự xuất
hiện loài
người và đời
sống bầy
người
nguyên thủy:
2 Người tinh
khôn & óc
sáng tạo :
3 Cuộc cách
mạng thời
đá mới:
- Thời đá mới là một cuộc cách mạng
- Đời sống con người tiến bộ nhanh và ổn định hơn
3 Cuộc cách mạng thời đá mới:
Trang 12+ Biết trồng trọt chăn nuôi
+ Lấy da thú che thân
+ Làm đồ trang sức, nhạc cụ
- Con người không ngừng sáng tạo để kiếm nhiều thức ăn, cuộc sống tốt hơn và vui hơn “Cuộc
cách mạng đá mới”
1 Sự xuất
hiện loài
người và đời
sống bầy
người
nguyên thủy:
2 Người tinh
khôn & óc
sáng tạo :
3 Cuộc cách
mạng thời
đá mới:
Trang 13Xã hội loài người phát triển trên
cơ sở nào ?
Xã hội loài người phát triển trên
cơ sở nào ?
a Lao động
b Kinh nghiệm
c Sáng tạo
d Cả 3 câu trên
HẾT
THỜI GIAN12345
1 Sự xuất
hiện loài
người và đời
sống bầy
người
nguyên thủy:
2 Người tinh
khôn & óc
sáng tạo :
3 Cuộc cách
mạng thời
đá mới:
* Củng cố
Câu hỏi
Trang 146
Triệu
năm
6
Triệu
năm
4 Triệu năm
4 Triệu năm
1 Triệu năm
1 Triệu năm
4 Vạn năm
4 Vạn năm
Biểu đồ Thời gian tiến hóa
Trang 15THỜI GIAN 4 TRIỆU
NĂM TRƯỚC
1 TRIỆU NĂM TRƯỚC
4 VẠN NĂM TRƯỚC
1 VẠN NĂM TRƯỚC
Sự tiến hóa
của con
người
Sự phát triển
công cụ
Phương thức
kinh tế
Tổ chức xã
hội
Biểu bảng phát triển xã hội nguyên thủy
Chuyển từ Vượn giống Người
Người đứng
Đá tiện
Hái lượm Săn bắt
Săn bắn
Bầy Vượn người
Bầy người nguyên thủy
Trang 16Biên Soạn : Hứa Thị Hoa Mai