Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh * Hoạt động1 : Kiểm tra bài cũ –Tổ chức 5’ - Khi nào một vật đợc coi là chuển động, đợc coi là đứng yên?. - Hãy nêu nhận xét về độ lớn về v
Trang 1Tiết 1
Soạn ngày:…/…./…
Dạy ngày:…/…./…
Chơng I: Cơ HọcBài 1: Chuyển động cơ học
I Mục tiêu:
1 Kiến thức :
- Biết đợc vật chuyển động hay đứng yên so với vật mốc
- Biết đợc tính tơng đối của chuyển động và đứng yên
- Biết đợc các dạng của chuyển động
2 Kĩ năng :
Nêu đợc những ví dụ về chuyển động cơ học, tính tơng đối của chuyển động và
đứng yên , những ví dụ về dạng chuyển động
3 Thái độ : Rèn luyện tính độc lập , tính tập thể , tinh thần phối hợp trong học tập
III Hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Hoạt động1 : Tổ chức tình huống (2’)
- Gv Tổ chức cho Hs quan sát H1.1 và
* Hoạt động2 : Làm thế nào để biết một vật chuyển động hay đứng yên(13’)
- Yêu cầu Hs nghiên cứu thông tin câu
C1
- Hãy đa ra thêm các ví dụ chứng tỏ
vật đứng yên và chuyển động so với
vật chọn làm mốc ?
- Thông báo nội dung Sgk
- Hãy làm việc cá nhân trả lời câu C2,
C3
- Trong trờng hợp có vật chuyển động
so với vật này nhng lại đứng yên so với
vật khác trờng hợp đó đợc gọi là gì ?
- Hoạt động nhóm trả lời câu C1
- Hoạt động cá nhân trả lời câu C2, C3
- C2 Chọn vật làm mốc
- C3 Vật không thay đổi vị trí so với vật mmốc thì đợc coi là đứng yên
- Hs dự đoán
*Hoạt động3 Tính tơng đối của chuyển động (10’)
- Hãy quan sát hình 1.2 suy nghĩ tìm
phơng án để trả lời câu C4,C5
- Hãy hoạt động nhóm trả lời câu C6
- Yêu cầu Hs trả lời câu C7,C8
- Hs hoạt động nhómn trả lời câu C4 : Hành khách chuyển động vì vị trí giữa ngời và nhà ga thay đổi khi chọn nhà ga làm mốc
C5 So toa tầu hành khách đứng yên vì
vị trí giữa ngời và tầu không đổi C6 (1) đối với vật này (2) đứng yênC7 Tàu so với nhà ga , ngời so nhà ga ,ngời so tàu
Trang 2C8 mặt trời và trái đất chuyển động
t-ơng đối với nhau , nếu lấy trái đất làm mốc thì mặt trời chuyển động
* Hoạt động4 : Một số chuyển động thờng gặp(5’)
- Yêu cầu hs quan sát làn lợt các hình
1.3a,b,c
-Đờng mà một vật chuyển động vạch
ra gọi là gì ?
Có mấy loại chuyển động?
-Trong 3 hình a,b,c tơng ứng với loại
- hoạt động cá nhân trả lời các bài tập
IV/ rút kinh nghiệm
Trang 3- Vận dụng công thức tính vận tốc để tính quãng đờng , thời gian
3 Thái độ : Rèn luyện tính độc lập , tính tập thể , tinh thần phối hợp trong học tập ýthức tự giác
III Hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Hoạt động1 : Kiểm tra bài cũ –Tổ chức (5’)
- Khi nào một vật đợc coi là chuển
động, đợc coi là đứng yên? cho ví dụ
- ĐVĐ: Một ngời đang đi xe đạp và
một ngời đi bộ hỏi ngời nào chuyển
- Gv treo bảng 2.1 và yêu cầu Hs quan
sát số liệu trong bảng trả lời câu C1
- Làm thế nào để biết ai chạy nhanh ,
- Gv Thông báo : Quãng đờngmà các
em vừa tính đợc trong 1 giây gọi là vận
Hs trả lời Cùng chạy một quãng đờng nh nhau là60m , bạn nào cahỵ mất ít thời gian hơn, bạn đó chạy nhanh hơn
C2 :
HùngBìnhAnViệtCao
12345
Hs trả lời : Quãng đờng đi đợc trong 1 giây gọi là vận tốc
Trang 4tốc
- Độ lớn của vận tốc biểu thị tính chất
nào của chuyển động ? Và đợc tính nh
thế nào ?
- Yêu cầu Hs trả lời câu C3
-Hs :Độ lớn của vận tốc cho biết sự nhanh chậm của chuyển động và đợc tính bằng quãng đờng đi đợc trong 1
đơn vị hãy cho biết đơn vị của vận tốc
phụ thuộc vào yếu tố nào ?
- hãy trả lời câu C4 ?
-Đơn vị hợp pháp của vận tốc là gì ?
hãy đổi 1km/h ra m/s, 1m/s ra km/h
- Muốn đo độ lớn của vận tốc ngời ta
dùng dụng cụ gì ?
- Hãy trả lời câu C5
- Đơn vị của vận tốc phụ thuộc vào chiều dài và đơn vị vị thời gian
- Hs trả lời câu C4 1km/h=0,28m/s
- Dụng cụ đo độ lớn của vạn tốc là tốc
kế C5 :v=36km/h có nghĩa là mỗi giờ ô tô
đi đợc một quãng đờng là 36km
10,8kmh , 10m/s , v3 = >v1 v2
* Hoạt động 4 :Vận dụng – củng cố – hớng dẫn về nhà (10’)
- Yêu cầu Hs trả lời câu C6,C7,C8
- Hãy nêu kiến thức trọng tâm của bài
IV/ rút kinh nghiệm
Trang 5III Hoạt động dạy học.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Hoạt động1 Kiểm tra bài cũ – tổ chức (5’)
- Độ lớn của vận tốc cho biết điều gì ?
- Viết công thức tính vận tốc , giải
thích đại lợng đơn vị của đại lợng?
- Hãy nêu nhận xét về độ lớn về vận
tốc của chuyển động của kim đồng hồ
và chuyển động của xe đạp khi đi từ
* Hoạt động 2 : Tìm hiểu về chuyển động đều và chuyển động không đều (20’)
- Yêu cầu Hs nghiên cứu thông tin Sgk
phát biểu định nghĩa của chuyển động
đều và chuyển động không đều ?
- Hãy lấy ví dụ cho mỗi loại cđ?
- hãy nghiến cứu thông tin về thí
nghiệm H3.1 và trả lời câu C1
+ Nêu dụng cụ Tn
+Bớc tiến hành
-Hãy tiến hành thí nghiệm trả lời câu
- Hs phát biểu định nghĩa Sgk-Hs khác nhắc lại
- Hs lấy ví dụ
- Hs nghiên cứu thông tin
- Hs tiến hành thí nghiệm
- C1 : AB, BC ,Cd là cđ không fđều
Trang 6C1, C2 DE,EF là cđ đều
C2
a cđ đều
b cđ không đềuc.cđ không đều
d cđ không đều
* Hoạt động 3 : Tìm hiểu về vận tốc trung bình của chuyển động không đều
(10’)
- Yêu cầu Hs tính trung bình mỗi giây
bánh xe lăn đựoc bao nhiêu mét trên
các đoạn đờng AB,BC ,CD ?
- Hãy nghiên cứu thông tin mục II
t t
+
= +
- Hs khác nhận xét
IV/ rút kinh nghiệm
Trang 7- Nêu đợc ví dụ thể hiện lực tác dụng làm thay đổi vận tốc
- Nhận biết đợc lực là đại lợng véc tơ - biểu diễn đợc véc tơ lực
III Hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
*Hoạt động1 : Kiểm tra bài cũ – Tổ chức (5’)
- Chuyển động đều là gì , chuyển động
không đều là gì ? lấy ví dụ minh hoạ?
- Yếu tố nào làm thay đổi chuyển động
của một vật ?
- Lực làm thay đổi chuyển động của
một vật nh thế nào ?, muốn xét điều đó
ta phải xét những yếu tố nào ?
- Hs trả lời
- Hs khác nhận xét
* Hoạt động2 : Ôn lại khái niệm về lực(5’)
- Nêu khái niệm về lực , ví dụ
- Nêu các tác dụng của lực ?
- Trọng lực có phơng và chiều ntn?
- Hãy nghiên cứu thông tin và trả lời
câu C1
- Lực đợc biểu diễn nh thế nào?
- Kn : Tác dụng đẩy kéo của một vật
- Tác dụng lên vâtj và làm biến đổi chuyển động của vật
- Có phơng hớng xuống , chiều từ dới lên
C1 –Lực hút của nam châm làm thay
đổi vận tốc của xe cđ nhanh lên H1 -Lực của vợt tác dụng lên quả bóng làmquả bóng biến dạng và ngợc lại
*Hoạt động 3 Biểu diễn lực(15’)
- Gv thông báo đặc điểm của lực và - Lực có 3 yếu tố
Trang 8- Lực là một đại lợng véc tơ
- để biểu diễn ngời ta dùng mũi tên→
* +Biểu diễn lực bằng mũi tên+Gốc là điểm mà lực tác dụng lên vật (
điểm đặt)+Phơng và chiều của lực+Độ dài biểu diễn cờng độ của lực theo
1 tỉ xích cho trớc
- Kí hiệu :F→Véc tơ lực
F=15
F B
Trang 9- Nêu đợc một số ví dụ về quán tính
2 Kĩ năng :
- Suy luận – tiến hành thí nghiệm
3 Thái độ : Rèn luyện tính độc lập , tính tập thể , tinh thần phối hợp trong học tập
III Hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ – Tổ chức (5’)
- Muốn biểu diễn một ccs tơ lực ta dựa
vào những yếu tố nào ?, kí hiệu véc tơ
- Tác dụng của hai lực cân bằng khi tác
dụng vào vật đang đứng yên thì có làm
vận tốc của nó thay đổi không vì sao?
- Hãy quan sát hình 5.2 và cho biết tên
của các lực tác dụng lên quyển sách ,
quả cầu , quả bóng ?
- hãy biểu diễn lực đó ?
- Khi một vật đang đứng yên chịu tác
dụng của 2 lực cân bằng thì vật đó có
đặc điểm gì ?
- Một vật đang chuyển động mà chịu
tác dụng của hai lực cânh bằng thì
trạng thái chuyển động của chúng ntn?
- Nêu nguyên nhân của sự thay đổi vận
tốc ?
- Nếu lực tác dụng lên một vật mà cân
bằng nhau (F=0 ), vận tốc của vật có
thay đổi không ? vì sao?
- Hãy tiến hành thí nghiệm để kiểm
tra dự đoán trên?
- Cùng phơng , cùng độ lớn có chiều ngợc nhau
Trang 10- Yêu cầu hs rút ra kết luận C3 , C4
- Hs khác nhận xét
- kết luận Một vật đang chuyển động , nếu chịu tác dụng của 2 lực cân bằng thì vật tiếp tục chuyển động
* HoạT động3 : Nghiên cứu quán tính là gì - vận dụng quán tính trong đời sống
IV/ rút kinh nghiệm
Trang 11III Hoạt động dạy học.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Hoạt động1 : Kiểm tra bãi cũ – tổ chức (5’)
- Hãy nêu đặc điểm của hai lực cân
bằng ?, lấy ví dụ về hai lực cân bằng ?
- Quán tính là gì , lấy ví dụ chứng tỏ
một vật có quán tính ?
- Gv ĐVĐ :
- Hs trả lời
- hs khác nhận xét
* Hoạt động2 : Khi nào có lực ma sát (20’)
- Hãy nghiên cứu thông tin Sgk cho
biết lực ma sát trợt xuất hiện khi
nào ?
- Hãy trả lời câu C1
- Gv yêu cầu Hs nghiên cứu thông tin
Hãy trả lời câu C2 , C3
- Khi một vật đang đứng yên khi đó
vật có lực ma sát không , lực ma sát
đó là lực ma sát gì?
- Hãy tiến hành thí nghiệm và cho
biết xe chịu tác dụng của những lực
nào ?
-Hãy trả lời câu C4, C5
- Lực ma sát trợt xuất hiện khi một vật trợt trên mặt của một vật khác
ma sát lăn
C2 : Bánh xe lăn trên mặt bàn Bóng lăn trên sân , con lănC3 Ha Ma sát trợt
- Trọng lực cân bằng với phản lực tạo véc tơ lực Fuurc =Fuurk
- Vận tốc của xe không đổi C5 Dây truyền xi măng , vật liệu
* Hoạt động3 : Nghiên cứu Lực ma sát trong đời sống và kĩ thuật(10’)
- Hãy thảo luận nhóm trả lời câu C6 ,
C7 - hs hoạt động nhóm trả lời câu C6 ,C7C6:a.Xích ma xát trợt
b Lực ma sát lăn
Trang 12c Lực ma sát tợt ngăn cản cđ lớn hơn solực ma sát lăn
- Tra dầu mỡ , dùng bánh xe C7:
Ma sát trợt – tăng độ nhám
b ma sát giữ chặt ốc , Diêm trợt trên mặt bàn
Trang 13- Củng cố kiến thức về chuyển động cơ học , vận tốc , chuyển động đều chuyển độngkhông đều cho học sinh , cách biểu diễn lực
- Vận dụng kiến thức để giải bài tập của học sinh , giải thích các hiện tợng trong tựnhiên
II.Chuẩn bị :
1 Hs : Phiếu học tập , bảng nhóm ,ôn tập và làm bài ở nhà , chuẩn bị đề cơng 2.Gv : Bảng phụ , đề cơng
III Hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Tự kiểm tra (15’)
bình của chuyển động không đều ?
- Muốn biểu diễn véc tơ lực cần có
mấy yếu tố là những yếu tố nào ?
- Lực ma sát xuất hiện khi nào ? , lực
ma sát trợt , ma sát nghỉ xuất hiện khi
nào ?
* Hoạt động 2: Bài tập 1 (10’)
Một ô tô khởi hành từ Hà nội lúc 8 giờ
đến Hải phòng lúc 10 giờ Nêú coi
chuyển động của ô tô là đều và vận
tốc của ô tô là 50km/h thì quãng đờng
HN-HP dài bao nhiêu mét ?
- Hãy đọc và tóm tắt bài toán , cho
biết bài toán cho ta biết điều gì muốn
tìm điều gì ?
* Hoạt động 3: Bài tập 3(10’)
Hai ngời cùng xuất phát một lúc từ
hai địa điểm A và B cách nhau
60km Ngời thứ nhất đi xe máy từ Avề
B với vận tốc 30km/h Ngời thứ hai đi
xe đạp từ B về A với vận tốc
10km/h Hỏi sau bao lâu hai ngời gặp
nhau và xác định chỗ gặp nhau đó
coi chuyển động của hai xe là đều
- Hãy tóm tắt bài toán và cho biết bài
toán cho ta biết điều gì muốn tìm điều
- Hs tự trả lời -Hs khác nhận xét
=
=
− − − − − − − − − −
= Bài giảiQuãng đờng từ Hn-HP là
Từ công thức : S = vt= 100km Đs :100km
Bài tập 3:
1 2
60 30 10 _
đã đi cho đến lúc gặp nhau tại G là
điểm gặp nhau
Trang 14- Giáo viên đa ra kiến thức trọng tâm
-Liên hệ các hiện tợng có trong thực tế
- Hớng dẫn về nhà ôn tập , làm đề
c-ơng chuẩn bị kiểm tra 1 tiết
- Hs theo dõi ghi nhớ kiến thức trọngtâm
- Ôn tập kiểm tra
Trang 15- Vận dụng lí thuyết để giải đợc các bài tập về dòng điện.
-Đánh giá kết quả của HS
III Hoạt động dạy học
I Chọn câu trả lời đúng trong các câu d ới đây
Câu 1 Hành khách ngồi trên một toa tàu đang rời khỏi nhà ga Phát biểu nào sau
đây là đúng?
a So với nhà ga thì hành khách đang chuyển động , vì vị trí của hành khách so với nhà ga thay đổi
b So với toa tàu thì hành khách đang đứng yên
So với ngời soát vé đang đi trên tàu , ngời hành khách là đang chuển động
đ Các phát biểu trên đều đúng
Câu 2 Có một ô tô chạy trên đờng Trong cấc môtả sau đây , câu nào không đúng?
a ôtô chuyển động so với mặt đờng
b Ôtô đứng yên so với ngời lái xe
c Ôtô chuyển động với ngời lái xe
d.Ôtô chuyển động so với cây bên đờng
Câu 3 Vận tốc của một ôtô là 36km/h Điều đó cho biết gì?
Trang 16Chọn câu đúng nhất.
a.Ôtô chuyển động đợc 36km
b.Ôtô chuyển động trong một giờ
c.Trong mỗi giờ , ôtô đi đợc 36km
d Ôtô đi 1km trong 36 giờ
Câu 4 Một ngời đi quãng đờng s1 hết t1 giây, đi quãng đờng tiếp theo s2 hết 2 t giây Trong các công thức sau đây , công thức nào tính đợc vận tốc trung bình của vật trên cả đoạn đờng s1 và s2 ? Chọn công thức đúng.
1
t
s t
s
+ ; c.vtb =
2 1
2 1
t t
s s
+ +
Câu 5 Trên hình vẽ là lực tác dụng lên các vật A,B,C.Trong các câu mô tả bằng lời các yếu tố của các lực sau đây, câu nào đúng?
a Lực F1 tác dụng lên vật A , Phơng thẳng đứng , chiều từ dới lên , độ lớn F1= 12N
b Lực F2 tác dụng lên vật B , Phơng nằm ngang , chiều từ trái qua phải , độ lớn F2
Bài 1 Một đoàn tàu chuyển động trong thời gian 1,5 h đi đợc đoạn đờng dài 81000
m Vận tốc của tàu tính ra km/h , m/s là bao nhiêu?
Bài 2 : Hai ngời cùng xuất phát lúc 6 h, ngời thứ nhất đi ô tô từ Hà nội đến Hải phòng với vận tốc 60km/h , ngời thứ hai đi xe máy từ Hải phòng đến Hà nội với vận tốc 40 km/h , Hai ngời gặp nhau ở Hải Dơng , tìm thời gian hai ngời gặp nhau Biết quãng đờng từ Hà nội đến Hải phòng dài 100km
Tiết 8
Soạn ngày:8/10/2008
Dạy ngày:15/10/2008
Bài 7 : áp suất
Trang 17I Mục tiêu:
1 Kiến thức :
- Phát biểu đợc định nghĩa áp lực , áp suất , viết đợc công thức tính áp suất , đơn vị
đo của áp suất
-vận dụng công thức để giải bài tập
- Nêu đợc các cách làm tăng hoặc giảm áp suất trong đời sống
2 Kĩ năng :
- làm thínghiệm , xét mối quan hệ giữa P và F
3 Thái độ : Rèn luyện tính độc lập , tính tập thể , tinh thần phối hợp trong học tập
III Hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ – Tổ chức (5’)
- Lực ma sát xuất hiện khi nào ?
-Hãy biểu diễn một lực ma sát khi kéo
một vật trên mặt đất ?
- Gv ĐVĐ nh sgk
- Hs trả lời
Hs khác nhận xét
*Hoạt động2 : Nghiên cứu áp lực là gì (10’)
- Hãy nghiên cứu thông tin Sgk nêu
khái niệm về áp lực ?
- Hãy trả lời câu C1
- Mặt bị ép muốn chỉ đại lợng nào ?
- Khi áp lực không vuông góc với diện
tích bị ép thì có đợc gọi là áp lực
không ?
- Kn: áp lực là lực ép có phơng vuông góc với phơng bị ép
C1 Ha Lực máy kéo tác dụng lên đờng
Hb Lực mũi đinh tác dụng lên gỗ
- Diện tích bị ép
- Không đợc gọi là áp lực
Trang 18- chú ý : áp lực không phải là một loại
lực
- Hãy lấy ví dụ về một vật có áp lực
trong cuộc sống
* Hoạt động3 : Nghiên cứu áp suất (15’)
- Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào
yếu tố nào ?
- Hãy làm việc cá nhân trả lời câu C2
+ Nêu mục đích thí nghiệm ?
+Dụng cụ thí nghiệm ?
+ Bớc tiến hành thí nghiệm?
- Gv yêu cầu hs tiến hành thí nghiệm
và ghi kết quả vào bảng 1
- Yêu cầu Hs rút hoàn thành kết luận
vị diện tích bị ép
+công thức p F
S
=Trong đó :
Trang 19- Qua bµi h«m nay h·y rót ra kiÕn thøc
Trang 20- Mô tả đợc Tn chứng tỏ sự tồn tại của áp suất trong lòng chất lỏng
- Viết công thức tính áp suất chất lỏng , nêu đợc tên và đơn vị của các đại lợng
III Hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ – tổ chức
- Hãy cho biết áp suất là gì , công thức
* Hoạt động2 : Nghiên cứu sự tồn tại của áp suất trong lòng chất lỏng (15’)
- Nghiên cứu thông tin Sgk và dự đoán
hiện tợng
- Muốn kiểm tra dự đoán trên ta phải
làm gì ?
- Nghiên cứu thông tin về thí nghiệm
+Nêu dụng cụ thí nghiệm ?
Trang 21- Yêu cầu Hs hoàn thành kết luậnC4
C2 Chất lỏng gây áp suất theo mọi
ph-ơng
- Hs tiến hành thí nghiệm 2
- hs trả lời câu C3 : Chất lỏng gây áp suát theo mọi phơng lên đáy bình ,thành bình và ở trong lòng nó
* kết luận C4 1.thành bình ,2.đáy , 3.trong lòng
* Hoạt động 3 : Xây dựng công thức tính áp suất chất lỏng (10’)
- Hãy chứng minh công thức p=d.h khi
biết diện tích khối chất lỏng , chiều cao
cột chất lỏng , ytọng lợng riêng của
chất lỏng
- Lu ý : công thức này áp dụng cho bất
kì điểm nào trong lòng chất lỏng
- Hãy so sánh áp suất của 3 điểm
A,B,C đặt trong lòng chất lỏng
* Hoạt động4 : Nghiên cứu bình thông nhau (5’)
- Hãy nghiên cứu thông tin trả lời câu
Trang 22- Giải thích đợc sự tồn tại của lớp khí quyển và áp suất khí quyển
- Giải thích đợc cáhc đo áp suất khí quyển của Tn Torixenli
- Hiểu đợc vì sao áp suất khí quyển thờng đợc đo bằng độ cao của cột thuỷ ngân và biến đổi từ mmHg sang N m/ 2